1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 30 vung tay nguyen

45 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 28,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vùng Trung du và miền núi Bắc bộVùng Đồng bằng sông Hồng Vùng Bắc trung bộ Vùng Duyên hải nam trung bộ Vùng Tây nguyên Vùng Đông nam bộ Vùng Đồng bằng sông Cửu Long KIỂM TRA BÀI CŨ Xác

Trang 1

TRƯỜNG THCS LIÊN PHƯƠNG

Trang 2

Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ

Vùng Đồng bằng sông Hồng Vùng Bắc trung bộ

Vùng Duyên hải nam

trung bộ Vùng Tây nguyên Vùng Đông nam bộ

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

KIỂM TRA BÀI CŨ

Xác định vị trí, giới hạn các

vùng kinh tế ?

Trang 3

Duyên hải Nam trung Bộ

Bắc Trung Bộ

ĐB Sông Hồng

Trang 4

YouTube - Tinh Ca Tay Nguyen Trong Tan (1).avi

Trang 5

VÙNG TÂY NGUYÊN

Trang 6

Ti ết 30 – Bài 28 VÙNG TÂY NGUYÊN

Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

- QS h28.1 xđ Vị trí, giới hạn

của vùng Tây Nguyên?

-Vị trí: nằm liền kề phía tây

vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

Trang 7

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Vị trí: Nằm liền kề phía tây

vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

Tây Nguyên tiếp giáp với quốc

gia và vùng kinh tế nào? Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

Vị trí địa lý của vùng có gì đặc

biệt so với các vùng khác mà em

đã học?

-Là vùng duy nhất không

giáp biển.

Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của

vùng?

- Vị trí cầu nối giữa Việt

Nam với Lào và Căm Pu

Chia.

* Ý nghĩa:

- Vị trí chiến lược quan

trọng về kinh tế, an ninh,

quốc phòng.

Ph ía Bắc, Đông, Đông Nam giáp duyên hải Nam Trung

Bộ

Ph ía Tây giáp hạ Lào và Đông Bắc căm-pu- Chia

Phía Tây Nam giáp Đông Nam Bộ

Trang 8

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

Trang 9

CN MơNông

CN KonTum

CN PlâyKu

CN ĐắkLắk

CN LâmViên

CN

Di Linh

-Địa hình :L à các cao nguyên

xếp tầng.

Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

DỰA VÀO HÌNH 28.1 KẾT HỢP KIẾN

THỨC ĐÃ HỌC CHO BIẾT:

? Đặc điểm địa hình của vùng ? Kể

tên và xác định các cao nguyên trên

lược đồ ? Nguồn gốc hình thành các

cao nguyên?

900-1300 m 750-800 m 300-800 m

800-1000 m

1500 m 800-1000 m

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

- Địa hình:

Trang 10

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

Dựa vào hình 28.1 tìm các dòng sông

bắt nguồn từ Tây Nguyên? Đổ về

đâu?

Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Địa hình : Cao nguyên xếp tầng.

Sông Ba

Sông Đồng Nai

Sông Xê Xan

S Xrê Pôk -Sông ngòi:

Trang 11

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

+ YaLy

Đrây H’ling

Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

Sông Xê Xan

Sông XrêPốc

Sông Đồng Nai

? Các dòng sông này có giá trị lớn về

mặt nào?Tại sao? Đọc tên các nhà

máy thuỷ điện của vùng?

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Sông ngòi:

-Địa hình : Cao nguyên xếp tầng.

Có tiềm năng lớn về thủy điện

(chiếm 21% trữ lượng thuỷ điện

của cả nước)

Trang 12

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

-Sông ngòi: Có tiềm năng lớn về thủy

điện (chiếm 21% trữ lượng thủy điện

của cả nước).

Nêu ý nghĩa của việc bảo vệ rừng đầu

nguồn đối với các dòng sông này?

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Địa hình : Cao nguyên xếp tầng.

Trang 13

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

Dựa vào bảng 28.1 và kiến thức đã học:

?Nêu đặc điểm khí hậu của Tây

Nguyên? Những thuận lợi và khó khăn

của khí hậu đối với sản xuất nông

nghiệp của vùng?

-Khí hậu:

nhiệt đới cận xích đạo, có

mùa khô kéo dài khác biệt.

Cao Nguyên có khí hậu điều hòa mát

mẻ.

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy

điện.

Tài nguyên thiên nhiên

v i vi c tr ng cây cà phê, cao su, ớ ệ ồ

đi u, h tiêu, bông, chè, dâu t m ề ồ ằ

R ng t nhiên: g n 3 tri u ha(29,2 ừ ự ầ ệ

di n tích r ng t nhiên c n ệ ừ ự ả ướ c.)

Trên n n nhi t đ i c n xích đ o, ề ệ ớ ậ ạ khí h u cao nguyên thích h p v i ậ ợ ớ nhi u lo i cây tr ng, đ c bi t là ề ạ ồ ặ ệ cây công nghi p Ngu n n ệ ồ ướ c và

ti m năng thu đi n l n( chi m ề ỷ ệ ớ ế kho ng 21% tr năng thu đi n ả ữ ỷ ệ

c n ả ướ c)

Bô xít có tr l ữ ượ ng vào lo i ạ

l n, h n 3 t t n ớ ơ ỉ ấ

Bảng 28.1 Một số tài nguyên thiên nhiên chủ

yếu ở Tây Nguyên

Trang 14

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

Trang 15

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

ba dan lớn, màu mỡ.

Dựa vào hình 28.1 và bảng 28.1:

? Nêu tên loại đất chính của vùng ?

Diện tích? Phân bố?

Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy

điện.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, cao

nguyên có khí hậu mát mẻ.

-Đất :

Trang 16

-Đất : Badan l ớn

-Đất : badan l ớn , màu mỡ,thích hợp

trồng nhiều loại cây công nghiệp nh ư:

cà phê, điều, chè,…

Thích hợp trồng những loại cây gì?

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Sông ngòi:có tiềm năng lớn về thủy

điện.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân

hóa theo độ cao.

Trang 17

Diện tích (triệu ha) Độ che phủ rừng (%)

-Đất : badan l ớn ,màu mỡ, thích hợp

trồng nhiều loại cây công nghiệp nh ư:

cà phê, điều…

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy

điện.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân

hóa theo độ cao.

diện tích và độ che phủ lớn nhất

Trang 18

-Đất : badan l ớn , màu mỡ, thích hợp

trồng nhiều loại cây công nghiệp nh ư:

Cà phê, điều…

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy

điện.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân

hóa theo độ cao.

-Rừng: diện tích và độ che phủ lớn nhất

Trang 19

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

Dựa vào H28.1 và bảng 28.1cho biết:

?Khoáng sản chính? Nơi phân bố? Trữ

Al Al

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân

hóa theo độ cao.

-Đất : ba dan lớn, màu mỡ,thích hợp

trồng cây công nghiệp như: cà phê,

Trang 20

Bi n H ể ồ Núi Lang

Biang

Thác Y-a-li

Thành phố Đà Lạt

Trang 21

Địa Lan đỏ

Địa Lan vàng

Hoa Cát Tường

Hoa Mi Mô Da

Trang 22

Fesivan hoa Đà Lạt 2007

Trang 23

Hồ Than Thở (Đà Lạt)

Trang 24

Vườn Quốc gia Chư Yang SinVườn Quốc gia Yok Đôn

Trang 25

Hồ Xuân Hương – Đà Lạt

Trang 26

Thác Pren

Thác Cam Li

Trang 27

Hồ Xuân Hương, Đà Lạt

Trang 28

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn

(hơn 3 tỉ tấn)

Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên

Al Al

Al Al

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân

hóa theo độ cao.

-Đất : ba dan lớn, màu mỡ .

du lịch sinh thái c ó tiềm năng lớn.

-Du lịch :

Trang 29

Khó khăn trong xây dựng và phát triển kinh tế Tây Nguyên là gì? Nêu biện pháp khắc phục ?

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn

(hơn 3 tỉ tấn)

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân

hóa theo độ cao.

-Đất : ba dan lớn, màu mỡ .

- Du lịch sinh thái c ó tiềm năng lớn.

- Mùa khô thiếu nước hay xảy r a

Trang 30

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

Qua mục II hãy cho biết:

Tây Nguyên có thể phát triển những ngành kinh tế gì?

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

-Đất : badan l ớn 1,36 triệu ha.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân

hóa theo độ cao.

-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy

điện.

-Rừng: diện tích và trữ lượng lớn nhất

nước.

-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn

(hơn 3 tỉ tấn)

- Du lịch sinh thái c ó tiềm năng lớn.

Trồng cây công nghiệp,rau

quả ôn đới Chăn nuôi gia súc lớn

Thủy điện

Lâm nghiệp

Khai khoáng

Du lịch

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

Trang 31

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

- Dân số: 4,4 triệu người (n ăm 2002)

*Dựa vào át lát địa lí Việt Nam và

sgk cùng hiểu biết của mình cho

biết:

Số dân?Đặc điểm phân bố dân cư?

Tây nguyên có những dân tộc

nào? K ể một số nét sinh hoạt, phong

tục, tập quán sản xuất các dân tộc ở

Tây Nguyên?

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81

người/ km 2 năm 2002), phân bố

không đều, rất thiếu lao động.

Trang 33

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc

ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.

- Dân số: 4,4 triệu người (n ăm 2002)

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81

người/ km 2 năm 2002), phân bố

không đều, rất thiếu lao động.

Trang 34

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

Căn cứ vào bảng 28.2, hãy nhận xét tình hình dân cư, xã hội ở Tây Nguyên?

Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999

Mật độ dân số

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số

Tỉ lệ hộ nghèo

Thu nhập bình quân đầu người một tháng

Tỉ lệ người lớn biết chữ

Tuổi thọ trung bình

Tỉ lệ dân số thành thị

Tiêu chí

Trang 35

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc

ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.

- Dân số: 4,4 triệu người (n ăm 2002)

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81

người/ km 2 năm 2002),phân bố

không đều, rất thiếu lao động.

- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó

khăn, đang được cải thiện.

Trang 36

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999

Mật độ dân số

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số

Tỉ lệ hộ nghèo

Thu nhập bình quân đầu người một tháng

Tỉ lệ người lớn biết chữ

Tuổi thọ trung bình

Tỉ lệ dân số thành thị

Tiêu chí

Trang 37

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc

ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.

- Dân số: 4,4 triệu người (n ăm 2002)

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN:

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81

người/ km 2 năm 2002),phân bố

không đều, rất thiếu lao động.

- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó

khăn, đang được cải thiện.

Nêu một số giải pháp nhằm nâng cao mức sống của người dân?

Trang 38

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Vị trí: nằm liền kề phía tây vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

- Là vùng duy nhất không giáp biển.

- Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Căm Pu Chia.

* Ý nghĩa:

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN - Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng.

THIÊN NHIÊN:

-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy điện.

-Rừng:diện tích và trữ lượng lớn nhất nước.

-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.

-Đất : ba dan lớn, màu mỡ .

- Du lịch sinh thái c ó tiềm năng lớn.

* Khó khăn: - Mùa khô thiếu nước hay xảy ra cháy rừng.

- Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.

- Săn bắn động vật bừa bãi -> Môi trường rừng suy thoái.

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.- Dân số: 4,4 triệu người (n ăm 2002)

- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81 người/ km 2 năm 2002),phân bố không đều.

- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó khăn, đang được cải thiện.

* Giải pháp:

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư phát triển kinh tế.

-Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống các dân tộc

- Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ đất, rừng Ổn định chính trị.

Trang 39

Ô số 2 (gồm 4 chữ cái ): Đây là thuỷ điện nằm trên

sông Xê Xan.

Ô số 3 (gồm 5 chữ cái ): Đây là thành phố trung tâm du

lịch sinh thái , nổi tiếng sản xuất hoa,rau quả.

Ô số 4 (gồm 10 chữ cái): Đây là tài nguyên quan trọng hàng đầu để cây công nghiệp trở thành mặt hàng chủ lực của

vùng Tây Nguyên.

Ô số 5 (gồm 6 chữ cái ): Đây là nơi nổi tiếng về thuần

dưỡng voi của Tây Nguyên.

Ô số 6(gồm 7 chữ cái): Đây là một trong 6 cao nguyên nổi

tiếng của Tây Nguyên ở độ cao khoảng 1500m.

Trang 40

-Học thuộc Bài 28

-Làm bài tập 3 SGK trang 105

-Làm bài tập bản đồ

-Xem trước Bài 29: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo), trả lời:

+Tây Nguyên có những điều kiên thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển sản xuất nông-lâm nghiệp?

+Tại sao nói Tây Nguyên có thế mạnh du lịch?

Trang 41

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Vị trí: nằm liền kề phía tây vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

- Là vùng duy nhất không giáp biển.

- Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Căm Pu Chia.

* Ý nghĩa:

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN - Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng.

THIÊN NHIÊN:

-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy điện.

-Rừng:diện tích và trữ lượng lớn nhất nước.

-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.

-Đất : ba dan lớn, màu mỡ .

- Du lịch sinh thái c ó tiềm năng lớn.

* Khó khăn: - Mùa khô thiếu nước hay xảy ra cháy rừng.

- Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.

- Săn bắn động vật bừa bãi -> Môi trường rừng suy thoái.

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.- Dân số: 4,4 triệu người (n ăm 2002)

- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81 người/ km 2 năm 2002),phân bố không đều.

- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó khăn, đang được cải thiện.

* Giải pháp:

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư phát triển kinh tế.

-Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống các dân tộc

- Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ đất, rừng Ổn định chính trị.

Trang 42

Các tỉnh Kon Tum Gia Lai Đắc Lắc Đồng Lâm

Độ che

Bài tập 3 SGK trang 105

Bảng 28.3 độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên

(2003)

Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng

theo các tỉnh và nêu nhận xét.

Trang 43

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH Ở

TÂY NGUYÊN, NĂM 2003

Trang 44

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH Ở

TÂY NGUYÊN, NĂM 2003

Trang 45

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:

-Vị trí: nằm liền kề phía tây vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

- Là vùng duy nhất không giáp biển.

- Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Căm Pu Chia.

* Ý nghĩa:

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN - Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng.

THIÊN NHIÊN:

-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy điện.

-Rừng:diện tích và trữ lượng lớn nhất nước.

-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)

-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.

-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.

-Đất : ba dan lớn, màu mỡ .

- Du lịch sinh thái c ó tiềm năng lớn.

* Khó khăn: - Mùa khô thiếu nước hay xảy ra cháy rừng.

- Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.

- Săn bắn động vật bừa bãi -> Môi trường rừng suy thoái.

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:

- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.- Dân số: 4,4 triệu người (n ăm 2002)

- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81 người/ km 2 năm 2002),phân bố không đều.

- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó khăn, đang được cải thiện.

* Giải pháp:

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư phát triển kinh tế.

-Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống các dân tộc

- Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ đất, rừng Ổn định chính trị.

Ngày đăng: 30/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 28.1 Một số tài nguyên thiên nhiên chủ - tiet 30 vung tay nguyen
Bảng 28.1 Một số tài nguyên thiên nhiên chủ (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w