Phía tây là dải Trường Sơn Bắc giáp Lào,phía đông là biển Đông -Cửa ngõ hành lang Đông –Tây nối các nước tiểu vùng sông Mê Công biển Dãy Tam Điệp.. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
Trang 1Bµi 23 - TiÕt 25
Trang 2Các tỉnh: Thanh Hoá, Nghệ An, Hà
Tĩnh, Quảng Bình, Quảng trị, Thừa
Thõa thiªn- HuÕ
Trang 3Phía tây là dải Trường Sơn Bắc giáp
Lào,phía đông là biển Đông
-Cửa ngõ hành lang Đông –Tây
nối các nước tiểu vùng sông Mê
Công biển
Dãy Tam Điệp.
Dãy Bạch mã
Trang 4II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
a/ Khí hậu:
b/ Địa hình:
c/Những hiện tượng thiên tai
Muốn tìm hiểu điều kiện tự nhiên ta tìm hiểu những yếu tố nào?
Hoạt động nhóm : ( lớp chia 3 nhóm ) Học sinh làm việc với các phiếu học tập sau:
1/ Điều kiện tự nhiên
Trang 5Nhóm 1 : Q/S H23.1 nêu đặc điểm địa hình Bắc Trung Bộ?
Nhóm 2 : Q/S H23.1 cho biết dải núi Trường Sơn có ảnh
hưởng gì đến khí hậu của vùng
Nhóm 3 : Bằng hiểu biết của em hãy nêu nhưng hiện
tượng thiên tai của vùng và biện pháp khắc phục
THẢO LUẬN NHÓM
Trang 6D·y Tam §iÖ p
Trang 7Gió Tây Nam
(mùa hạ)
Gió Đông Bắc
(mùa đông)
Dãy Tam Điệ p
Dãy Bạch M ã
b) Khớ hậu:
- Dải Trường Sơn
Bắc đún giú về
mựa hạ gõy hiệu
ứng phơn (giú lào)
Trang 8Nhóm 3 : Bằng hiểu biết của em hãy nêu nhưng hiện
tượng thiên tai của vùng và biện pháp khắc phục
Trang 11
Công trình thủy lợi ở Hưng Lợi
(Nghệ An)
Trang 13c) Vấn đề thiên tai:
- Bắc Trung Bộ chiụ ảnh hưởng của nhiều hiện tương bất
lợi như hạn bão, hạn, lụt, lũ quét, gió phơn Tây nam, xâm
nhập mặn và cát lấn từ ven biển
Nhóm 3 : Bằng hiểu biết của em hãy nêu nhưng hiện
tượng thiên tai của vùng và biện pháp khắc phục
Trang 14
Nam Hoành
Sơn
( Nhóm 2 )
-Khoáng sản: ? -Rừng: ?
-Tài nguyên du lịch
Phiếu học tập nhóm 1 và 2 Hình 23.2
Hoạt động nhóm ( Theo bàn )
II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
2/Tài nguyên thiên nhiên
Hòanh Sơn
Trang 15Rõng Kho¸ng s¶n Tµi nguyªn
Tæ 1+2: Hoµn thµnh phÇn néi dung phÝa B¾c Hoµnh S¬n
Tæ 3+4: Hoµn thµnh phÇn néi dung phÝa Nam Hoµnh S¬n
Trang 16Hình 23.1: Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
Hoành Sơn
Trang 17Rõng Kho¸ng s¶n Tµi nguyªn du
ên quèc gia BÕn
En, Pï M¸t, Vò
Quang
Trang 18Hình 23.1: Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
Hoành Sơn
Trang 19Rừng Khoáng sản Tài nguyên
ờn quốc gia Bến
En, Pù Mát, Vũ
Quang
ít khoáng sản
Bãi tắm Nhật Lệ, Lăng Cô, Thuận
An Di sản Phong Nha - Kẻ Bàng, Cố đô Huế, vườn quốc gia Bạch Mã.Chiếm tỉ lệ nhỏ:
39% /toàn vùng
Trang 20Tài nguyên rừng khoáng sản tập trung ở phía Bắc dãy
Hoàng Sơn, tài nguyên du lịch phát triển ở phía Nam dãy Hoành Sơn
II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
2/Tài nguyên thiên nhiên
Trang 21Cửa Lò ( Nghệ An ) Lăng Cô ( Huế )
Trang 22Động Phong Nha Kẻ Bàng
Trang 23BÃI BIỂN LĂNG CÔ
CẦU TRÀNG TIỀN
Trang 24Cửa Lò ( Nghệ An )
Lăng Cô ( Huế ) Động Phong Nha Kẻ Bàng
Trang 25iii đặc điểm dân cư, xã hội.
Nờu đặc điểm dõn cư ở Bắc trung bộ ?
Dựa vào Bảng 23.1 Hóy nờu dẫn chứng cho thấy sự khỏc nhau trong cư trỳ và kinh tế giữa phớa Đụng và phớa Tõy của Bắc trung bộ ?
Cỏc dõn tộc Hoạt động kinh tếĐồng bằng
ven biển phớa
đụng?
chủ yếu là người kinh Sản xuất lương thực, cõy cụng nghiệp hàng năm, đỏnh
bắt nuụi trồng thuỷ hải sản, sản xuấtcụng nghiệp, thương mại dịch vụ…
Miền nỳi gũ
đồi phớa tõy Chủ yếu là cỏc dõn tộc:
Thỏi, mường, tày mụng…
Nghề rừng, trồng rừng, trồng cõy cụng ngiệp lõu năm,
canh tỏc lương rẫy, chăn nuụi trõu bũ, bũ đàn
- Đụng dõn tộc( 25 dõn tộc) phõn bố theo vựng cú hoạt động kinh tế khỏc biệt nhau
Trang 27DÂN TỘC THÁI DÂN TỘC MƯỜNG
Trang 28Em hãy nhận xét bảng chỉ tiêu về dân cư xã hội ở Bắc trung Bộ
III Đặc điểm dân cư xã hội
Trang 29? Hãy trình bày những hiểu biết của mình về các dự án lớn phát triển vùng Bắc trung bộ?
-Dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh
-Dự án xây dựng hành lang Đông – Tây
-Khu kinh tế mở trên biên giới Việt Lào
Đường Hồ Chí Minh
Trang 30Dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh, hầm đư ờng bộ đèo Hải Vân và khi đường 9 được chọn
là một trong những đường xuyên ASEAN, cửa khẩu Lao Bảo trở thành khu kinh tế mở biên giới Việt - Lào thì việc quan hệ mọi mặt với các nước khu vực Đông Nam á và thế giới thông qua hệ thống đường bộ, đường biển mở ra khả năng to lớn hơn nhiều cho vùng Bắc Trung Bộ.
Trang 32Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Là vùng thường xuyên bị thiên tai do thời tiết
a/ Nóng khô về mùa hè b/ Bão lụt về mùa đông c/ Gió,cát lấn,thuỷ triều,ngập mặn
1)Thuận lợi
2)Khó khăn
a) Từ Tây sang đông có núi đồi- đồng bằng -
biển - hải đảo b) Địa hình dốc, núi phía Tây hiểm trở c) Tài nguyên rừng phong phú
d) Bão lũ lụt, hạn hán, gió phơn tây nam e) Tài nguyên biển đa dạng
f) Nhiều khoáng sản
d/ Tất cả đều đúng Câu 2: Điều kiện tự nhiên có những thuận lợi ở BTB có
những thuận lợi khó khăn để phát triển kinh tế xã hội là:
Trang 335) Hướng dẫn về nhà
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài 24