2 Đ.CÁT BÀ Đ.BẠCH LONG VĨ Giáp Dựa vào lược đồ, em hãy xác định vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ vùng Đồng bằng sông Hồng và các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ.. -Gồm đồng bằng châu thổ,
Trang 1-Giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ
-Giao lưu thuận lợi với các vùng khác trong cả nước.
2
Đ.CÁT BÀ
Đ.BẠCH LONG VĨ Giáp
Dựa vào lược đồ, em hãy xác
định vị trí địa lí và giới hạn lãnh
thổ vùng Đồng bằng sông Hồng
và các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ.
-Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vùng biển giàu tiềm năng
Cho biết ý nghĩa vị trí địa lí
của vùng Đồng bằng sông
Hồng.
ĐB
c
hâ
u th
ổ
Dải đất rìa trung du
Vùng biển giàu tiềm năng
Trang 4BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ: -Giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ
-Giao lưu thuận lợi với các vùng khác trong cả nước.
2
Đ.CÁT BÀ
Đ.BẠCH LONG VĨ Giáp
Dựa vào lược đồ, em hãy xác
định vị trí địa lí và giới hạn lãnh
thổ vùng Đồng bằng sông Hồng
và các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ.
-Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vùng biển giàu tiềm năng
Cho biết ý nghĩa vị trí địa lí
của vùng Đồng bằng sông
Hồng.
ĐB
c
hâ
u th
ổ
Dải đất rìa trung du
Vùng biển giàu tiềm năng
Trang 5-Giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ
-Giao lưu thuận lợi với các vùng khác trong cả nước.
Diện tích: 14.806 km 2 = 4,5% cả nước
-Dân số: 17,5 triệu người = 22% cả nước
Đ.CÁT BÀ
Đ.BẠCH LONG VĨ
-Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vùng biển giàu tiềm năng
Dựa vào sgk và lược đồ, em hãy
cho biết quy mô diện tích, dân số
của vùng đồng bằng sông Hồng so
với cả nước Vùng bao gồm những
tỉnh, thành ph ố nào?
Trang 6BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
Đ.CÁT BÀ
Đ.BẠCH LONG VĨ
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
S Ô
N G H Ồ N G
Dựa vào lược đồ và kiến thức đã
học, nêu ý nghĩa của sông Hồng
đối với sự phát triển nông nghiệp
và đời sống dân cư.
Sông Hồng bồi đắp phù sa tạo nên
đồng bằng sông Hồng màu mỡ,
phì nhiêu cung c ấp nước tưới thuận
lợi cho sản xuất nông nghiệp, dân
cư tập trung đông, công nghiệp và
đô thị hóa sôi động 1 Điều kiện tự nhiên:
- Địa hình: Đồng bằng thấp, khá bằng phẳng
- Khí hậu: nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh tạo điều kiện thâm canh, tăng vụ,phát triển vụ đông trở thành vụ sản xuất chính.
- sông ngòi: sông Hồng bồi đắp phù sa
mở rộng diện tích đồng bằng.
Trang 7II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
feralít thụt phù sa
Đất mặn, đất phèn Đất xám trên phù
sa cổ
2 T ài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
*H oạt động nhóm:
1 Nhóm 1: quan sát bản đồ hãy kể tên và nêu sự phân bố các loại đất ở Đồng Bằng Sông Hồng?
2 Nhóm 2: Xác định các mỏ khoáng sản chủ yếu của vùng Đồng Bằng Sông Hồng và nơi phân bố?
3 Nhóm 3: Xác định trên bản đồ vị trí các tài nguyên du lịch, tài nguyên biển?
4 Nhóm 4: Nêu những khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với phát triển kinh tế xã hội ở Đồng Bằng Sông Hồng?
Trang 8BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Đất phù sa
Loại đất nào có diện tích lớn
nhất? Ý nghĩa?
2.T ài nguyên thiên nhiên:
- Đất: có nhiều loại đất, đất phù sa
có giá trị cao, chiếm diện tích lớn nhất
Trang 9II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
2 T ài nguyên thiên nhiên:
Trang 10BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Bãi tắm -Khoáng sản: than nâu, khí t ự
nhiên, đá vôi, sét cao lanh
Đồ Sơn
Cát Bà
Tam
Đảo
Ba Vì
Cúc
Phương Xuân Thủy
Bãi tôm Hang động
Vườn quốc gia
Tam cốc – Bích động
Hương Tích
1 Điều kiên tự nhiên:
2 T ài nguyên thiên nhiên:
Trang 11II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
-Tài nguyên biển và du lịch:
phong ph ú
1 Điều kiện tự nhiên:
2 T ài nguyên thiên nhiên:
Trang 12BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
-Thời tiết hay biến động
-Chế độ nước sông Hồng thất
thường
- Bình quân đất canh tác trên đầu
người thấp và đang bị thu hẹp
-Môi trường bị suy thoái
- diện tích đất lầy thụt, đất phèn đất
mặn lớn cần cải tạo.
Trang 13II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư, xã hội
200
400
600
800
1000
1200 1179
114 81 242
Đồng bằng
Trung du
và miền núi Bắc Bộ
Biểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng,
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nước năm 2002
Người/km2
Dựa vào biểu đồ cho biết Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp bao nhiêu lần mức trung bình của cả nước, của các vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây
Nguyên?
-Là vùng đông dân nhất và có mật
độ dân số cao nhất cả nước
Là vùng đông dân cư nhất nước
Mật độ dân số cao nhất cả nước,
cao gấp 4,9 lần mđds TB cả nước,
10,3 lần Trung du và miền núi
Bắc Bộ và 14,6 lần Tây Nguyên
Trang 14BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư, xã hội -Là vùng đông dân nhất và có mật
độ dân số cao nhất cả nước
M ật độ dân số cao ở đồng bằng sông
Hồng có thuận lợi và khó khăn gì
cho sự phát triển kinh tế, xã hội của
vùng? Cách khắc phục?
thị trường tiêu thụ lớn, t ập trung
nhiều lao động có tay nghề, có trình
độ
làm, y t ế, giáo dục, vấn đề bảo vệ tài
nguyên môi trường
số, phát triển ngành nghề…
-Nguồn lao động dồi dào
Trang 15II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư, xã hội -Là vùng đông dân nhất và có mật
độ dân số cao nhất cả nước -Nguồn lao động dồi dào
Tiêu chí Đơn vị
tính ĐBSH Cả nước
Tỉ lệ gia tăng tự
nhiên
% 1.1 1.4
Tỉ lệ thất nghiêp
đô thị
% 9.3 7.4
Tỉ lệ thiếu việc
làm ở nông thôn
Thu nhập bình
quân đầu
người/1tháng
Nghìn đồng
280.3 295
Tỉ lệ người biết
chữ
% 94.5 90.3
Tuổi thọ trung
bình
Năm 73.7 70.9
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã
hội ở Đồng bằng sông Hồng
Qua bảng 20.1, hãy nhận xét các chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng với
cả nước?
-Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
Trang 16BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư, xã hội -Là vùng đông dân nhất và có mật
độ dân số cao nhất cả nước -Nguồn lao động dồi dào -Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
Cánh đồng trồng lúa nước
Dựa vào kênh chữ trang 74 sgk
và hình ảnh trên đây, em hãy cho biết kết cấu hạ tầng nông thôn vùng ĐBSH có đặc điểm gì?
-Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất nước.
Trang 17II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư, xã hội -Là vùng đông dân nhất và có mật
độ dân số cao nhất cả nước -Nguồn lao động dồi dào -Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
-Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất nước.
Hãy cho biết tầm quan trọng của
đê điều ở Đồng bằng sông Hồng?
-Một số đô thị được hình thành từ lâu đời: Hà Nội, Hải Phòng.
Trang 18BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
-Giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ,
Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ
-Giao lưu thuận lợi với các vùng khác trong
cả nước.
2
-Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung
du và vùng biển giàu tiềm năng
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên:
-Là vùng đồng bằng lớn thứ 2 cả nước có
đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc
thâm canh lúa nước
tạo điều kiện thuận lợi để phát triển vụ
đông thành vụ sản xuất chính
vôi
III Đặc điểm dân cư, xã hội
-Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
-Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
-Nguồn lao động dồi dào
-K ết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất nước.
- M ột số đô thị được hình thành từ lâu đời.
Trang 19-HỌC BÀI 20
-HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP 3
-Đất nông nghiệp : số dân tương ứng = bình quân đất nông
nghiệp( ha/ người)
-vẽ biểu đồ cột
- LÀM BÀI TẬP BẢN ĐỒ
- SOẠN BÀI 21