1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 30 - Ôn tập

17 737 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cây xương rồng có đặc điểm nào thích nghi với môi trường sống khô hạn?. Nêu đặc điểm của từng loại rễ?. Ở rễ, miền có chức năng giúp rễ dài ra là C.. Loại cây mà rễ không có miền hú

Trang 1

SINH HỌC 6

Tiết 20: Ôn tập

THI

ĐUA

LẬP

THÀNH

TÍCH

CHÀO

MỪNG

NGÀY

NHÀ

GIÁO

VIỆT

NAM

20/11

2011

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Câu 1 Cây xương rồng có đặc điểm nào

thích nghi với môi trường sống khô hạn?

Câu 2 Có mấy loại rễ chính? Nêu đặc điểm của

từng loại rễ?

Xương rồng “não ” =>

Loài xương rồng này có

hình dạng cực kì giống

với não người chỉ có

điều nó có màu xanh

của thực vật

Trang 3

Tiết 19 ÔN TẬP

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM

Trang 4

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM

I Hãy chọn ý trả lời đúng nhất ở mỗi câu sau:

1 Cây không có hoa là

A cây chuối

C cây mít D cây nhãn.

2 Cây có hoa là

A cây thông B cây rau bợ.

D cây dương xỉ.

3 Chất diệp lục có chứa trong:

B Không bào.

C Nhân D Vách tế bào.

4 Ở rễ, miền có chức năng giúp rễ dài ra là

C miền hút.

B miền trưởng thành D miền chóp rễ.

5 Ở cây, rễ chùm mọc ra từ

A nách lá

C rễ mầm D cành chính.

C cây xoài

A Lục lạp

A miền sinh trưởng

B gốc thân.

C cây rêu

Nấm “bàn tay”

Loại nấm này còn

có được gọi là

“Bàn tay của quỷ”.

Nó giống như bàn tay của người đã chết bị thâm lại đang cố gắng với một thứ gì đó

Phần dưới của cây nấm xoè ra giống như cái tay áo rách

Trang 5

6 Loại cây mà rễ không có miền hút là

A cây mọc trên cạn.

B cây mọc vùng đồi núi.

D cây mọc ở sa mạc.

7 Cây có rễ cọc là cây

A cây mận, cây hành.

B cây bưởi, cây lúa.

C cây lúa, cây hành.

8 Cây có rễ chùm là

B cây chanh, cây xoài.

C cây mít, cây hành.

D cây me, cây cỏ.

9 Lông hút thuộc bộ phận nào của miền hút?

B Thịt vỏ.

C Bó mạch D Ruột.

10 Rễ củ có ở cây:

A Cây tầm gửi B Cây vạn niên thanh

D Cây bụt mọc

C cây có rễ ngập trong nước

D cây mận, cây bưởi.

A cây cỏ, cây lúa.

A Biểu bì

C Cây khoai mì

Ông Ernie Crouch ở Tasmania, Australia

cầm trên tay củ khoai tây giống hình

con gấu bông

Củ khoai tây hình con gấu, ở Cambridge

Ông chủ Audus quyết định không nấu củ

khoai đặc biệt này

Trang 6

II Nối cột A với cột B sao cho phù hợp:

1 Rễ củ A Lấy thức ăn từ cây chủ 1 +….

2 Rễ móc B Giúp cây đứng vững trên

3 Rễ thở C Chứa chất dự trữ cho cây

khi ra hoa, tạo quả 3 +….

4 Giác

mút D Lấy ôxi cung cấp cho các phần rễ dưới đất 4 +….

E Giúp cây leo lên

C E

A D

Trang 7

A B C

1 Biểu bì A Chứa chất dự trữ 1 +….

2 Thịt vỏ B Chuyển nước và muối khoáng từ

rễ lên thân, lá 2 +….

3 Lông

hút

C Bảo vệ các bộ phận bên trong 3 +….

4 Ruột D Hút nước và muối khoáng hòa

5 Mạch

rây

E Chuyển các chất từ lông hút vào

6 Mạch gỗ F Chuyển chất hữu cơ đi nuôi cây 6 +….

G Giúp cây sinh trưởng và phát triển tốt

C E D

A F

B

Trang 8

A B C

1 Miền trưởng

thành A Làm cho rễ dài ra 1 + ………

2 Miền hút B Dẫn truyền 2 + ………

3 Miền sinh

trưởng C Che chở cho đầu rễ 3 + ………

4 Miền chóp rễ

D Giúp cây sinh trưởng và phát triển tốt

4 + ………

E Hấp thụ nước và muối khoáng

B E A

C

Trang 9

III Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ

trống:

- Thân cây gồm những bộ phận: ; ; … ; ……

- Cây có ………….loại rễ chính: ……… ; …………

+ …… : gồm rễ cái và các rễ con

+ …… : gồm các rễ con dài gần bằng nhau mọc từ gốc thân

- Cấu tạo miền hút của rễ gồm 2 phần chính: …………; ………

Vỏ

………

…………

…………

…………

…………

thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách

Rễ cọc

Rễ chùm

vỏ và trụ giữa

Trụ giữa

Thịt vỏ

Biểu bì

Mạch rây Mạch gỗ Ruột

Trang 10

PHẦN B TỰ LUẬN

điểm của từng loại rễ?

TL: Có 2 loại rễ chính: rễ cọc và rễ chùm

- Rễ cọc: gồm rễ cái và các rễ con

- Rễ chùm: gồm những rễ con mọc từ gốc thân

Trang 11

PHẦN B TỰ LUẬN

người ta chia thân làm mấy loại? Nêu cụ thể

từng loại và đặc điểm của chúng?

TL : Tùy theo vị trí ( cách mọc) của thân trên mặt đất, người

ta chia thân làm 3 loại: thân đứng, thân leo, thân bò.

- Thân đứng: có ba dạng:

+ Thân gỗ: cứng, cao, có cành.

+ Thân cột: cứng, cao, không cành.

+ Thân cỏ: mềm, yếu, thấp.

- Thân leo: leo bằng nhiều cách như thân quấn,

tua cuốn,……

- Thân bò: mềm yếu, bò lan sát đất.

Trang 12

PHẦN B TỰ LUẬN

quan nào? Nêu cụ thể các bộ phận và chức năng của chúng?

TL : Cơ thể thực vật có hoa gồm hai loại cơ quan:

- Cơ quan sinh dưỡng: rễ, thân, lá, có chức năng chính là nuôi cây.

- Cơ quan sinh sản: hoa, quả, hạt, có chức năng

sinh sản, duy trì và phát triển nòi giống

Trang 13

PHẦN B TỰ LUẬN

thích nghi với môi trường sống khô hạn?

TL : Đặc điểm của cây xương rồng thích nghi với

môi trường sống khô hạn:

- Là loại thân mọng nước dự trữ nước

- Lá biến thành gai giảm bớt sự thoát hơi nước.

Trang 14

PHẦN B TỰ LUẬN

Chồi nách phát triển thành bộ phận nào?

TL :

- Thân cây gồm: thân chính, cành, chồi ngọn,

chồi nách.

- Chồi nách phát triển thành cành mang lá

hoặc cành mang hoa hoặc hoa.

Trang 15

Thân gỗ

Thân leo Thân bò

Thân gỗ

1

2

3

4

5 6

Trang 16

Tên cây

Thân đứng Thân leo

Thân bò T.gỗ T.cột T.cỏ T quấn T cuốn

Cây nhãn

Rau má

Cây dừa

Đậu Hà Lan

Cây mồng

tơi

Cây lúa

Hoàn thiện bảng dưới đây bằng cách đánh dấu X

vào ô thích hợp

X

X X

X X

X

Trang 17

Về xem lại bài chuẩn

bị cho giờ sau kiểm tra

Ngày đăng: 28/10/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng cực kì giống - Tiết 30 - Ôn tập
Hình d ạng cực kì giống (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w