Câu hỏi 2: Giải thích kí hiệu ren: M10x1 Câu hỏi: Đáp án: Câu 1: Nội dung bản vẽ chi tiết gồm: hình biểu diễn; kích thước; yêu cầu kĩ thuật; khung tên.. NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ LẮP Gồm hình
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi 1: Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
Câu hỏi 2: Giải thích kí hiệu ren: M10x1
Câu hỏi:
Đáp án:
Câu 1: Nội dung bản vẽ chi tiết gồm: hình biểu diễn; kích thước; yêu cầu kĩ thuật; khung tên
thuật
Yêu cầu kĩ
Câu 2: Ren tam giác; kích thước đường kính ren 10mm; bước ren 1mm; hướng xoắn phải
Trình tự đọc:
Trang 2- Biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp.
- Biết cách đọc bản vẽ lắp đơn giản
Trang 3Tiết 13 Bài 13- BẢN VẼ LẮP
I NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ LẮP
Gồm hình chiếu, hình cắt, diễn tả hình dạng, kết cấu và vị
trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm
Gồm các kích thước cần thiết để lắp ráp, kiểm tra sản
phẩm: kích thước chung, kích thước lắp,…
Gồm số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo các chi
tiết
Cho biết tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, kí hiệu bản vẽ, người
vẽ,…
- Hình biểu diễn:
- Kích thước:
- Bảng kê:
TT Tên chi tiết Slg Vật liệu Ghi chú
- Khung tên:
BỘ VÒNG ĐAI
Tỉ lệ Bản số
1:2 13.01
Nhà máy Cơ khí HN
Trang 4Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn Kích thước Bảng kê Khung tên
II ĐỌC BẢN VẼ LẮP
* Công dụng:
Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm
Là thông qua các nội dung trình bày trên bản vẽ để biết
được hình dạng, kết cấu của sản phẩm và vị trí tương quan
giữa các chi tiết của sản phẩm
Trang 5Tiết 13 Bài 13- BẢN VẼ LẮP
I NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ LẮP
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn Kích thước Bảng kê Khung tên
II ĐỌC BẢN VẼ LẮP
- Trình tự đọc:
* Công dụng:
Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm
Trang 6Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn Kích thước Bảng kê Khung tên
II ĐỌC BẢN VẼ LẮP
- Trình tự đọc:
* Chú ý:
- Cho phép vẽ một phần hình cắt (hình cắt cục bộ) ở trên
hình chiếu
- Kích thước chung: kích thước chiều dai, chiều cao và
chiều rộng của sản phẩm
- Kích thước lắp: kích thước chung của hai chi tiết ghép với
nhau như đường kính của trục, lỗ, ren,…
- Vị trí của chi tiết: mỗi chi tiết được tô màu để xác định vị
trí của nó trên bản vẽ
- Trình tự tháo lắp: ghi số theo trình tự tháo và lắp
Trang 7Tiết 13 Bài 13- BẢN VẼ LẮP
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp bộ vòng đai
1 Khung tên
2 Bảng kê
3 Hình biểu
diễn
4 Kích thước
5 Phân tích chi
tiết
6 Tổng hợp
- Tên gọi sản phẩm - Bộ vòng đai
- Tỉ lệ bản vẽ - 1 : 2
- Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết - Vòng đai (2)
- Đai ốc (2)
- Vòng đệm (2)
- Bu lông (2)
- Tên gọi hình chiếu, hình cắt - Hình chiếu bằng
- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
- Kích thước chung
- Kích thước lắp giữa các chi tiết
- Kích thước xác định khoảng cách giữa
các chi tiết
- 140, 50, 78
- M 10
- 50 110
- Vị trí các chi tiết - Đai ốc ở trên cùng rồi đến vòng đệm;
vòng đai; bu lông ở dưới
- Tháo chi tiết 2-3-4-1
- Trình tự tháo lắp
Lắp chi tiết 1-4-3-2
- Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác
- Công dụng của chi tiết
Trang 8Kích thước
Bảng kê
Khung tên
BẢN
VẼ
LẮP
BẢN
VẼ
LẮP
Nội dung
Trình tự đọc
Khung tên
Bảng kê
Hình biểu diễn
Kích thước
Phân tích chi tiết
Tổng hợp
Trang 9Câu hỏi
So sánh nội dung bản vẽ lắp với nội dung bản vẽ chi tiết?
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn Kích thước Bảng kê Khung tên
Bản vẽ chi tiết
Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu
kĩ thuật
Yêu cầu
kĩ thuật Khung tên
Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp
Trang 10- Luyện tập đọc thêm bản vẽ lắp bộ ròng rọc SGK trang 45
- Tìm hiểu trước bài 15 Bản vẽ nhà trong SGK