Tiêu chuẩn về Kết nối Cáp Viễn thông cho Tòa nhà Thương mại thường được áp dụng tại châu Mỹ & châu Á Mục đích: Cho phép lập kế hoạch & lắp đặt hệ thống kết nối cáp cấu trúc cho các tòa
Trang 3So sánh điểm giống và khác nhau của từng chuẩn
Vận dụng từng chuẩn áp dụng vào thi công mạng LAN
Trang 4Tiêu chuẩn về Kết nối Cáp Viễn thông cho Tòa nhà Thương mại thường được áp dụng tại châu Mỹ & châu Á
Mục đích:
Cho phép lập kế hoạch & lắp đặt hệ thống kết nối cáp cấu trúc cho các tòa nhà thương mại
Chỉ định một hệ thống cáp chung hỗ trợ môi trường nhiều loại sản phẩm với nhiều nhà cung cấp.
TIA/EIA568 (7/1991) TIA/EIA568A (10/1995) TIA/EIA568B (2001/2002)
Trang 5Tiêu chuẩn về Không gian & Đường cáp cho Tòa nhà Thương mại
Mục đích:
Chuẩn hóa các chỉ định thiết kế và xây dựng bên trong và giữa các tòa nhà
Hỗ trợ môi trường truyền và thiết bị viễn thông bao gồm
Pathway (đường cáp cách cáp đi từ nơi này sang nơi khác)
Space (không gian vị trí của các thiết bị và đầu cuối viễn thông)
Trang 6Tiêu chuẩn quản trị cơ sở hạ tầng viễn thông trong tòa nhà thương mại
Mục đích:
Cung cấp một hệ thống hỗ trợ quản trị thống nhất, độc lập với các ứng dụng
Thiết lập chỉ dẫn cho các chủ sở hữu, người dùng, nhà sản xuất, tư vấn, nhà thầu, nhà lắp đặt, quản trị viên… có liên quan đến việc quản trị (và đặt nhãn) cơ sở hạ tầng viễn thông
Trang 7Các yêu cầu về Tiếp đất & Liên kế cho tòa nhà thương mại trong công nghiệp viễn thông
Mục đích:
Cho phép lập kế hoạch, thiết kế và lắp đặt hệ thống tiếp đất viễn thông, không cần biết về hệ thống viễn thông sẽ lắp đặt sau đó.
Hỗ trợ môi trường nhiều loại sản phẩm với nhiều nhà cung cấp, cũng như thực tế tiếp đất cho các hệ thống.
Trang 8Độc lập với ứng dụng: voice, video, data Phương tiện truyền dẫn: Cáp xoắn đôi và cáp sợi quang Truyễn dẫn tích hợp các loại tín hiệu: voice, video, data, control
Sử dụng kỹ thuật Patching, có nhiều điểm nối cáp
Trang 10CD
Campus Backbone Cabling
Building Backbone Cabling
Horizontal Cabling
IS O11801
EN50173-1
CD Campus Dis tributor
BD Building Dis tributor
FD Floor Dis tributor
CP Cons olidation Point
Trang 11FLOOR DISTRIBUTOR
FLOOR DISTRIBUTOR
FLOOR DISTRIBUTOR
< 500m
BUILDING BACKBONE
BUILDING DISTRIBUTOR
Trang 12< 1500 m
< 1500 m
< 1500 m
Campus Distributor
Mô tả hệ thống cáp có cấu trúc
Trang 138 wires
1 drain wire
4 twisted pairs
Trang 14PASSIVE EQUIPMENT
ACTIVE EQUIPMENT
HORIZONTAL CABLE
PATCHCORD
RJ45RJ45 IDCIDC, RJ45IDC
Trang 15T568A and T568B Ethernet on pairs 2 (wire 1 & 2)
and 3 (wire 3&6)
Trang 162 điểm nổi (thông dụng)
1
2
Trang 17Các loại kết nối
Trang 18Work Area Đầu Ra Khu Vực Làm Việc Horizontal Cabling Đường Kết Nối Cáp Ngang Telecoms Room Phòng Viễn Thông
Backbone Cabling Đường Kết Nối Cáp Trục Chính Equipment Room Phòng Thiết Bị
Entrance Facilities Lối Cáp Vào Administration Hệ Thống Quản Trị
Trang 19Work Area
Trang 20Horizontal Cabling
Trang 21Telecommunications Room
Trang 22Backbone Cabling
Trang 23Equipment Room
Trang 24Entrance Facilities
Trang 25Administration
Trang 27Loại Cáp Liệt kê những loại cáp (cable) được các tiêu chuẩn chấp nhận
Loại Đầu Nối Hướng dẫn cách chọn đầu nối (connector) Khoảng Cách Kết Nối
Chỉ định khoảng cách kết nối tối đa cho các kết nối cáp ngang và kết nối cáp trục chính.
Trang 28Khoảng Cách Kết Nối Cáp Ngang
Trang 29Khu Vực Làm Việc – Vị Trí Outlet
Trang 30Khu Vực Làm Việc Outlet cho Sàn Nâng
Trang 31Phòng Thiết Bị Nơi Đặt Rack & Khoảng Cách
Trang 32Trình bày tổng quan về hệ thống cáp có cấu trúc