1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên nền net

50 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đối tượng DataSet & SqlDataAdapter Thực hiện giao tác với ứng dụng CSDL & Đối tượng SqlTransaction 12  Dùng để tạo kết nối đến các CSDL Sql Server  Thuộc tính ConnectionString : Lưu

Trang 1

Seminar Hệ Quản trị CSDL – Triển khai ứng dụng trên NET

Lương Vĩ Minh

Bộ môn Hệ thống thông tin (www.is.fit.hcmuns.edu.vn) Khoa Công nghệ thông tin (www.fit.hcmuns.edu.vn)

Trang 2

 ADO.NET

 Mô hình sử dụng ADO.NET với Phần mềm

 Đối tượng SqlConnection

 Đối tượng SqlCommand & SqlParameter

 Đối tượng SqlDataReader

 Đối tượng DataSet & SqlDataAdapter

 Thực hiện giao tác với ứng dụng CSDL & Đối

tượng SqlTransaction

2

Trang 3

 ADO.NET

 Mô hình sử dụng ADO.NET với Phần mềm

 Đối tượng SqlConnection

 Đối tượng SqlCommand & SqlParameter

 Đối tượng SqlDataReader

 Đối tượng DataSet & SqlDataAdapter

 Thực hiện giao tác với ứng dụng CSDL & Đốitượng SqlTransaction

Trang 4

3

Trang 6

 Nếu ứng dụng NET cần truy xuất dữ liệu 

Phải khai báo namespace ADO.NET tương ứngvới dữ liệu cho ứng dụng

 Đối với dữ liệu OLE

Trang 8

 ADO.NET

 Đối tượng SqlConnection

 Đối tượng SqlCommand & SqlParameter

 Đối tượng SqlDataReader

 Đối tượng DataSet & SqlDataAdapter

 Thực hiện giao tác với ứng dụng CSDL & Đối

tượng SqlTransaction

Trang 9

SqlDataReader

DataSet

SqlCommand SqlDataAdapter

SqlConnection SQL

Trang 10

3 SqlDataReader

Select 1

SqlCommand SqlConnection 2 2 SQL

Insert Delete Update

StoreProcedure

Functions

1

Trang 12

11

 ADO.NET

 Mô hình sử dụng ADO.NET với Phần mềm

 Đối tượng SqlCommand & SqlParameter

 Đối tượng SqlDataReader

Trang 13

 Đối tượng DataSet & SqlDataAdapter

 Thực hiện giao tác với ứng dụng CSDL & Đối

tượng SqlTransaction

12

 Dùng để tạo kết nối đến các CSDL Sql Server

 Thuộc tính ConnectionString : Lưu chuỗi kết nốiđến hệ quản trị CSDL SQL Server

 Kết nối được mở thông qua 2 cách

Trang 14

 Qua việc thực thi đối tượng SqlDataAdapter

 Ngắt kết nối thông qua phương thức Close()

 Quản lý các giao tác của kết nối này

Trang 15

 SqlConnection cnn = new SqlConnection();

14

Trang 16

 ADO.NET

 Mô hình sử dụng ADO.NET với Phần mềm

 Đối tượng SqlConnection

Trang 17

 Đối tượng SqlDataReader

 Đối tượng DataSet & SqlDataAdapter

 Thực hiện giao tác với ứng dụng CSDL & Đối

Trang 18

 Kết quả trả về được lưu trữ dưới dạng luồng

thông qua 2 đối tượng

18

.Connection Trỏ đến đối tượng kết nối

.CommandType CommandType Text (giá trị mặc định)

CommandType StoreProcedure

CommandType TableDirect

.CommandText Câu truy vấn SQL hoặc tên Store, tên Bảng

.CommandTimeOut Thời gian chờ đợi thực thi 1 câu sql

.Parameters Danh sách các tham số truyền vào

Trang 19

Các hàm khởi tạo

new SqlCommand()

new SqlCommand(cmdText)

new SqlCommand(cmdText, connection)

new SqlCommand(cmdText, connection, transaction)

Trang 20

.ExecuteReader() Trả về một DataReader

.ExecuteNonQuery() Trả về số lượng dòng bị ảnh hưởng trên CSDL

.ExecuteScaler() Trả về 1 giá trị đầu tiên (VD: giá trị tính tổng)

.ExecuteXMLReader() Trả về 1 XMLReader

Trang 21

SqlDataReader

DataSet

SqlCommand SqlDataAdapter

SqlConnection SQL

SqlParameter

Trang 22

ParameterName Tên tham số

SqlDbType Kiểu dữ liệu của tham số tương ứng với kiểu dữ liệu của SqlServer

Direction Input, Output, InputOutput, ReturenValue, …

Size Kích thước tối đa của dữ liệu

Value Giá trị của tham số (input / Output)

Trang 23

 Có các thuộc tính sau :

Trang 24

 ADO.NET

 Mô hình sử dụng ADO.NET với Phần mềm

 Đối tượng SqlConnection

 Đối tượng SqlCommand & SqlParameter

Trang 25

 Đối tượng SqlDataReader

 Đối tượng DataSet & SqlDataAdapter

 Thực hiện giao tác với ứng dụng CSDL & Đối

tượng SqlTransaction

24

 Có tốc độ xử lý dữ liệu nhanh

 Chỉ lưu lại 1 record kết quả trong bộ nhớ với

mỗi lần truy xuất (buffer mạng)

 Không thực hiện các thao tác phức tạp trên

Trang 26

DataReader (Sắp xếp, bỏ qua record, )

 Chỉ đọc, không thay đổi dữ liệu

25

Ý nghĩa Read() Đọc record dữ liệu kế tiếp

IsDBNull(i) Kiểm tra xem giá trị cột I có bị null không

NextResult() Chuyển qua KQ kế tiếp cho các câu truy vấn cụm

HasRows Trả về xem DataReader có đọc được dữ liệu nào không.

FieldCount Trả về số lượng thuộc tính trong dòng hiện tại (đang đọc)

Item(int/string) Trả về giá trị của thuộc tính đang yêu cầu

Trang 27

 Một số thuộc tính & hàm :

Trang 28

 ADO.NET

 Mô hình sử dụng ADO.NET với Phần mềm

 Đối tượng SqlConnection

Trang 29

 Đối tượng SqlCommand & SqlParameter

 Đối tượng SqlDataReader

 Thực hiện giao tác với ứng dụng CSDL & Đối

tượng SqlTransaction

28

 Lưu trữ dữ liệu của DB trong bộ nhớ

 Mọi thao tác thay đổi dữ liệu được thực hiện

trên DataSet, không làm ảnh hưởng đến DB

Trang 30

 Có thể lấy dữ liệu từ SqlDataAdapter và XML

 Theo vét các thay đổi trên dữ liệu và có thể cậpnhật dữ liệu ngược vào DB

 Gồm các đối tượng : DataTable,

DataRelationship, Constraint

DataSet

DataTable DataTable DataRow DataColumn

29

DataSetName

Relations

Tables Hàm Danh sách các table có trong DatasetÝ nghĩa

GetChange() Trả về DataSet chứa các thay đổi trên DataSet đang xét

RejectChanges()

AcceptChanges()

GetXML(), ReadXML(), WriteXML()

Trang 31

 Một số thuộc tính và phương thức

Trang 32

 Cung cấp các phương thức và thuộc tính để lấy

và lưu dữ liệu giữa DataSet và CSDL

 Sử dụng DataSet để lưu trữ dữ liệu, đồng thời,

cho cập nhật dữ liệu ngược lại vào Database

31

Trang 35

Ý nghĩa Fill(Dataset) Lấy dữ liệu từ DB và trả vào Dataset

Trang 36

 Một số thuộc tính và phương thức

Trang 37

 ADO.NET

 Mô hình sử dụng ADO.NET với Phần mềm

 Đối tượng SqlConnection

 Đối tượng SqlCommand & SqlParameter

 Đối tượng SqlDataReader

 Đối tượng DataSet & SqlDataAdapter

Trang 38

tượng SqlTransaction

36

 Có 2 cách để thực hiện 1 giao tác (nhiều lệnh SQL) từ phía ứng dụng

T- Cách 1 : Viết storeproc ở HQTSQL + Gọi thực hiện

SqlParamenter

Cách 2 : Quản lý Giao tác ở phía ứng dụng, chỉ gọi

Trang 39

SqlCommand SqlParameter

SqlConnection SQL

T-SQL : Select 1 T-SQL : Insert 1 T-SQL : Update2

Trang 40

SqlCommand SqlParameter

SqlConnection SQL

T-SQL : Select 1

T-SQL : Select 1

Trang 41

T-SQL : Insert 1

T-SQL : Update2

T-SQL : Select 2

Trang 43

40

Connection Trỏ đến đối tượng SqlConnection cần tạo transaction

IsolationLevel Hàm Enum Thiết lập mức cô lập cho TransactionÝ nghĩa

ConObj.BeginTransaction() Khởi tạo Đối tượng SqlTransaction bằng Đối tượng

Trang 44

 Một số thuộc tính và phương thức

Trang 45

42

Trang 46

43

Trang 47

44

Trang 48

45

Trang 50

46

Ngày đăng: 23/10/2014, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w