ps –aux Hiển thị tất cả các tiền trình trong hệ thống linux 3.. ps aux| grep soft Hiển thị các tiến trình liên quan đến chương khởi động soft... ls liệt kê các thư mục 21 cat /proc/cpuin
Trang 1Buổi thực hành 1 100 câu lệnh Linux cơ bản 2
Buổi thực hành 2 Thực hành Shell trong Linux 30
Bài 1 Giải phương trình bậc nhất ax + b = 0 30
Bài 2 Giải phương trình bậc 2 ax2 + bx + c = 0 31
Bài 3 Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn 32
Buổi thực hành 3 Hộp thoại cho shell scripts 34
Trang 2Buổi thực hành 1 100 câu lệnh Linux cơ bản
1 ps –ef Hiện tất các tiến trình đã được thực hiện
2 ps –aux Hiển thị tất cả các tiền trình trong hệ thống linux
3 ps aux| grep soft Hiển thị các tiến trình liên quan đến chương khởi động soft
Trang 34 kill pid Báo chấp dứt tiến trình đang mang số hiệu pid
5 nano filename Dùng nano để soạn thảo filename
Trang 46 gedit filename Dùng trình gedit để soạn thảo
7 uname –r Cho biết phiên bản nhân Linux
8 lsusb Liệt kê các thiết bị usb có mặt trong máy tính
Trang 59 lspci Liệt kê các thiết bị pci có trong máy tính
10 clear Lệnh này dùng để xóa màn hình
11 time command Thời gian thực hiện một command
Trang 613 ifconfig –a Hiện tất cả các giao diện đang có trong mạng
14 top Xem tình trạng sử dụng tài nguyên RAM,CPU của hệ thống
Trang 715 df –h Kiểm tra mức độ sử dụng HDD
16 uptime
17 cat /proc/meminfo Kiểm tra mức độ sử dụng bộ nhớ
Trang 819 vi /ect/resolv.conf Cấu hình DNS cho server
20 ls liệt kê các thư mục
21 cat /proc/cpuinfo Hiển thị thông tin CPU
Trang 922 ls –l Liệt kê chi tiết các thư mục
23 ls –l filename/ thư mục Liêt kê chi tiết filename hoặc thư mục
24 ls –a Liệt kê chi tiết tất cả các file và thư mục kể cả đã bị ẩn
Trang 1025 ls –S Sắp xếp các thư mục theo dung lượng max đến min
26 nano filename Dùng trình soạn thảo nano để soạn thảo filename
27 pwd Hiện tên thư mục đang làm việc
28 id Chỉ danh người dùng
Trang 1129 lp In tai liệu ra máy in
30 pstree Hiển thị tất cả các tiến trình dưới dạng cây
31 mkdir tenthumuc Mở một thư mục mới
Trang 1232 ping địa chỉIP Thử nối mạng đến địa chỉ ip
33 rmdir tenethumuc Xóa thư mục
34 mv filename thumuc Di chuyển filename vào thumuc
Trang 1335 mv filename thumuc/new filename Di chuyển filename vào thumuc và đổi tên thành
new filename
36 rm filename Xóa filename
37 mv thumuccu thumucmoi Đổi tên thumuccu thành thumucmoi
Trang 1438 rm –rf thumuc Xóa bỏ thumuc với tất cả các tập tin trong đó
39 mkdir thumuccha thumuccon Tạo thumuccha và thumuccon đồng thời
40 diff file1 file2 so sánh nội dung của 2 tập tin hoặc của hai tập tin
41 more filename xuất nội dung filename ra màn hình
Trang 1542 head -n filename Hiển thị n dòng đầu tiên của filename
43 gzip filename Nén filename thành filename.gz
44 gunzip filename.gz Giải nén tập tin filename
Trang 1646 shutdown -r now khởi động lại
47 ctrl + Z tạm dừng tiến trình
48 cd thumuc Chuyển sang thumuc người dùng muốn
49 cd Trở lại thư mục cha, sau khi đã dùng câu lệnh 48
50 ls –t Sắp xếp các tập tin thep ngày tạo ra, bắt đầu bằng những tập tin mới nhất
51 chown tênngườidùng filename Xác định người chủ của filename là người dùng
Trang 1752 chmod help đưa ra quyền trợ giúp chmod và thoát
53 chmod u+x filename Giao quyền thực thi(x) cho filename
54 df Xem dung lượng đĩa
Trang 1856 free –t Xem bộ nhớ đang sử dụng
57 fsck Kiểm tra đĩa và hệ thống filesystem
Trang 1959 date Hiển thị ngày giờ hệ thống
60 cal tháng năm In ra lịch của tháng của năm
61 file filename Xác định kiểu file của filename
62 w Xem các người dùng đang login
Trang 2064.less tentaptin hoặc more tentaptin: Hiển thị nội dung một tập tin trong cửa sổ dòng
lệnh một trang mỗi lần
65 watch lệnh Chạy và hiển thị kết quả của lệnh
66 passwd đổi password của người dùng
67 uptime In ra thời gian kể từ lúc reboot gần nhất
68 who Liệt kê tất cả các người dùng vào máy
Trang 2171 which lệnh Xem lệnh nằm ở đâu
72 info Hiển thị thông tin và tài liệu trên shell, các tiện ích và chương trình
Trang 2274 whereis lệnh Hiển thị đường dẫn đến lệnh
75 bc tính toán số học
76 bc Nhập biểu thức tính toán, và thoát ra bằng cách “ctrl +d”
Trang 2377 man bc Cách sử dụng lệnh bc
78 sudo groupadd têngroup Tạo một group có tên là têngroup
Trang 2479 useradd –g têngroup –c tênuser Tạo một tênuser thuộc nhóm têngroup
80 motd: Thông điệp của ngày
81 finger tentruycap: Chương trình tìm kiếm thông tin người dùng
82 startx: Khởi động X Window System server
83 less tentaptin hoặcr more tentaptin: Hiển thị nội dung một tập tin trong cửa sổ dòng
lệnh một trang mỗi lần
84 cat file1 file2 <filename Lệnh hiển thị nhiều file cùng một lần
Trang 2586 tty Hiển thị tên cửa sổ dòng lệnh mà trên đó lệnh được dùng
87 rlogin maychu: Tiện ích để kết nối với một hệ thống ở xa
88 telnet maychu: Tiện ích để kết nối tới một hệ thống ở xa (tương tự như rlogin
nhưng tương tác tốt hơn)
89 rcp taptin maytuxa: Được dùng để sao chép từ một máy tính ở xa
90 history Hiển thị lịch sử các câu lệnh đã dùng
Trang 2691 sudo –k Ngưng sử dụng các câu lệnh với người dùng root
92 last Hiển thị các user login gần nhất
93 set Xác định biến môi trường
Trang 2794 wc filename Đếm số từ trong tập tin
95 cmp file1 file2 So sánh hai tập tin
96 comm file1 file2 So sánh hai tập tin theo từng dòng
97 time clear Thời gian thực hiện lệnh clear
Trang 2898 lspci Xem thông tin mainboard
99 gcc –v Compiler nào tôi đã cài đặt
Trang 29100 lsmod Những gì được nạp vào module hạt nhân
Trang 30Buổi thực hành 2 Thực hành Shell trong Linux
Bài 1 Giải phương trình bậc nhất ax + b = 0
Code.
Demo.
Trang 31Bài 2 Giải phương trình bậc 2 ax2 + bx + c = 0
Code.
Trang 32Bài 3 Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
Code.
Trang 33Demo.
Trang 34Buổi thực hành 3 Hộp thoại cho shell scripts
Bài tập Biên tập chương trình sau và chạy lại chương trình trên môi trường
Ubuntu
Chương trình này làm gì? Giải thích ý nghĩa từng câu lệnh?
Chương trình sử dụng tiện ích Zenity để tạo hộp thoại thêm người dùng bao gồm Username và password
Code.
Trang 35Demo.