Kiến thức : Học sinh nắm đợc định nghĩa số nguyên tố, hợp số 2.. Qui tắc chia hai căn thức bậc hai : Muốn chia hai căn thức bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dơng , t
Trang 1Nhóm sinh hoạt :
1 Huỳnh Văn Thuận
2 Đỗ Tú Trinh
3 Lâm Thị Huỳnh Trâm
PHƯƠNG ÁN GIẢNG DẠY
SỐ NGUYấN TỐ-HỢP SỐ.BẢNG SỐ NGUYấN TỐ
Tuần : - Ngày soạn: -
Tiết : - Ngày dạy :
I Mục Tiêu Cần Đạt : 1 Kiến thức : Học sinh nắm đợc định nghĩa số nguyên tố, hợp số 2 Kĩ năng : Nhận biết đợc một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trờng hợp đơn giản, thuộc mời số nguyên tố đầu tiên, tìm hiểu cách lập bảng số nguyên tố 3 Thái độ: Biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học ở tiểu học để nhận biết một số là hợp số
II Nội Dung Thảo Luận : Kiến thức mới Kiến thức khó Kiến thức hỗ trợ 1 Số nguyờn tố-hợp số Số nguyờn tố là số tự nhiờn lớn hơn 1, chỉ cú hai ước là 1 và chớnh nú Hợp số là số tự nhiờn lớn hơn 1, cú nhiều hơn hai ước * Chỳ ý: a) Số 0 và số 1 khụng là số nguyờn tố cũng khụng là hợp số b) Cỏc số nguyờn tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7 Thực hiện nhiều phộp chia liờn tục đối với số quỏ lớn - Dấu hiệu chi hết cho 2; 3; 5; 9 - Ước và bội của một số tự nhiờn lớn hơn 1 2 Bảng số nguyờn tố - Số nằm trong khung là cỏc số nguyờn tố - Số khụng nằm trong khung là hợp số
2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Trang 2- Hãy nêu cách tìm bội của một số, cách tìm ước của một số ?
- Mỗi số 2 ; 3 ; 5 có bao nhiêu ước ? Mỗi số 4 ; 6 có bao nhiêu ước ?
- Thế nào là số nguyên tố ? Thế nào là hợp số ?
- Hãy liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 10 ? Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn
100 ?
2 ChuÈn bÞ cña ThÇy
- S¸ch gi¸o viªn, s¸ch gi¸o khoa, t liÖu tham kh¶o.
- Tranh, b¶ng phô : Ghi hÖ thèng c©u hái, thíc kÎ, máy tính bỏ túi.
3 ChuÈn bÞ cña Trß
- S¸ch gi¸o khoa, bảng phụ, thước kẻ
- Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 Thước kẻ, máy tính bỏ túi.
Trang 3
Nhóm sinh hoạt kí tên
1 Huúnh V¨n ThuËn
2 §ỗ Tó Trinh
3 L©m ThÞ Huúnh Tr©m
Trang 4
Nhóm sinh hoạt :
1 Huỳnh Văn Thuận
2 Đỗ Tú Trinh
3 Lâm Thị Huỳnh Trâm
THỐNG NHẤT NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Tuần : - Ngày soạn: -
Tiết : - Ngày dạy:
I Mục Tiêu Cần Đạt : 1 Kiến thức : Học sinh đợc ôn tập các kiến trức trong chơng I và vận dụng hợp lí khi làm bài kiểm tra 2 Kĩ năng : Nhận dạng đợc các dạng bài toán Vận dụng hợp lí vào đề bài 3 Thái độ: Cẩn thận và chính xác trong làm toán
II Nội Dung Thảo Luận :
Kiến thức mới Kiến thức khó Kiến thức hỗ trợ
A Nội dung ụn tập
Ch
ơng I : Căn Bậc Hai, Căn Bậc Ba
Căn Bậc Hai
1 Định nghĩa CBHSH :
Với số dơng a, số a đợc gọi là căn bậc
hai số học của a Số 0 cũng đợc gọi là căn
bậc hai số học của 0.
2 Định lí so sánh hai căn :
Với hai số a và b không âm, ta có
a b ⇔ a b
Căn Thức Bậc Hai
1 Điều kiện để căn có nghĩa :
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy
giá trị không âm
2 Định lí :
Với mọi số a, ta có : a2 = a
Liên Hệ - Khai Ph ơng
1 Định lí :
Với hai số a và b không âm, ta có :
a.b = a b
2 Qui tắc khai phơng tích :
Muốn khai phơng một tích của các số
Xỏc định giỏ trị của x
để căn cú nghĩa
Giải bất phương trỡnh
Phộp nhõn đơn thức với đơn thức, nhõn đa thức với đơn thức
Trang 5lợt khai phơng số a và số b , rồi lấy kết
quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
3 Qui tắc chia hai căn thức bậc hai :
Muốn chia hai căn thức bậc hai của số a
không âm cho căn bậc hai của số b dơng ,
ta có thể chia số a cho số b rồi khai phơng
kết quả đó
Biến Đổi Bậc Hai
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
Giỏ trị tuyệt đối của
số hữu tỉ, của biểu thức
Định nghĩa căn bậc
Trang 6c) Với b ≠ 0, ta có : 3 33
b
a b
- Khái niệm căn bậc hai số học
- Rút gọn biến đổi căn thức bậc hai
b) Phơng pháp : Trực quang, gợi mở, thảo luận
c) Đề bài kiểm tra
2 Chuẩn bị của Thầy
- Đề bài kiểm tra, thớc kẻ
- Nội dung ôn tập trong toàn chơng I
Trang 7Nhóm sinh hoạt :
1 Huỳnh Văn Thuận
2 Đỗ Tú Trinh
3 Lâm Thị Huỳnh Trâm
PHƯƠNG PHÁP DẠY BÀI
CỘNG HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU
Tuần : - Ngày soạn: -
Tiết : - Ngày dạy:
I Mục tiêu 1 Kiến thức :Học sinh biết cộng hai số nguyên khác dấu (Phân biệt với cộng hai số nguyên cùng dấu) 2 Kĩ năng :Học sinhhiểu rằng có thể dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lợng 3 Thái độ : Bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn Biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học II Nội Dung Thảo Luận : Kiến thức mới Kiến thức khó Kiến thức hỗ trợ 1 Vớ dụ Nhiệt độ trong phũng ướp lạnh vào một buổi sỏng là 30C, buổi chiều cựng ngày đó giảm 50C Hỏi nhiệt độ trong phũng ướp lạnh chiều hụm đú là bao nhiờu độ C? Nhận xột: Giảm 50C cú nghĩa là tăng -50C 2 Qui tắc -Hai số nguyờn đối nhau cú tổng bằng 0 - Muốn cộng hai số nguyờn khỏc dấu khụng đối nhau, ta tỡm hiệu hai giỏ trị tuyệt đối của chỳng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đạt trước kết quả tỡm được dấu của số cú giỏ trị tuyệt đối lớn hơn Giảm 50C cú nghĩa là tăng -50C Muốn cộng hai số nguyờn khỏc dấu khụng đối nhau, ta tỡm hiệu hai giỏ trị tuyệt đối của chỳng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tỡm được dấu của số cú giỏ trị tuyệt đối lớn hơn - Số nguyờn dương, số nguyờn õm - Cộng hai số nguyờn cựng dấu - Cộng hai số tự nhiờn - Phộp trừ hai số tự nhiờn - Cộng hai số nguyờn cựng dấu - Giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn 1 Ph ơng án giảng dạy
a) Đối tợng : Học sinh
b) Phơng pháp : Trực quang, gợi mở, thảo luận
c) Đề bài kiểm tra
2 Chuẩn bị của Thầy
- Thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi, bảng phụ (ghi vớ dụ, qui tắc)
- Cỏc kiến thức liờn quan hỗ trợ:
+ Số nguyờn dương, số nguyờn õm
Trang 8+ Cộng hai số tự nhiên
+ Phép trừ hai số tự nhiên
+ Cộng hai số nguyên cùng dấu
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên
3 ChuÈn bÞ cña Trß
- Thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng phụ (ghi ví dụ, qui tắc)
- Các kiến thức liên quan đã học từ các bài trước :
+ Số nguyên dương, số nguyên âm
+ Cộng hai số tự nhiên
+ Phép trừ hai số tự nhiên
+ Cộng hai số nguyên cùng dấu
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên
Nhóm sinh hoạt kí tên
1 Huúnh V¨n ThuËn
2 §ỗ Tó Trinh
3 L©m ThÞ Huúnh Tr©m
Trang 9Nhóm sinh hoạt :
1 Huỳnh Văn Thuận
3 Lâm Thị Huỳnh Trâm
THỐNG NHẤT NỘI DUNG ễN TẬP HỌC Kè I
Tuần : - Ngày soạn: -
Tiết : - Ngày dạy :
I Mục tiêu cần đạt :
1 Kiến thức :
Nắm đợc các kiến thức chơng I gồm :
- Căn bậc hai, căn thức bậc hai
- Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Liên hệ phép chia và phép khai phơng
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Rút gọn biểu thức
- Căn bậc ba
Nắm đợc các kiến thức chơng II gồm :
- Khái niệm hàm số
- Hàm số bậc nhất
- Đồ thị hàm số bậc nhất
- Đờng thẳng song song, đờng thẳng cắt nhau
- Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b
2 Kĩ năng :
- Giải đợc các bài toán có chứa căn bậc hai, căn bậc ba
- Vẽ đợc đồ thị các hàm số trên cùng hệ trục tọa độ, qua đó tìm tọa độ điểm, tính chu vi và diện tích của tam giác trên mặt phẳng tọa độ
- Tìm đợc điều kiện để hai đờng thẳng y = ax + b và y = a/x + b/ song song với nhau, trùng nhau, cắt nhau.
- Tính đợc các góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với trục Ox (trong trờng hợp nhọn
và tù)
3 Thái độ :
Rèn tính chính xác trong phát biểu và giaỉ toán
II Nội dung thảo luận :
Kiến thức mới Kiến thức khó Kiến thức hỗ trợ
Ch
ơng I : Căn bậc hai, căn bậc ba
Căn Bậc Hai
1 Định nghĩa CBHSH :
Với số dơng a, số a đợc gọi là
căn bậc hai số học của a Số 0 cũng
đợc gọi là căn bậc hai số học của 0.
2 Định lí so sánh hai căn :
Trang 10Với hai số a và b không âm, ta có
a b ⇔ a b
Căn Thức Bậc Hai
1 Điều kiện để căn có nghĩa :
A xác định (hay có nghĩa) khi A
và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia
cho kết quả thứ hai
3 Qui tắc chia hai căn thức bậc hai :
Muốn chia hai căn thức bậc hai của
số a không âm cho căn bậc hai của
số b dơng, ta có thể chia số a cho số
b rồi khai phơng kết quả đó
Biến Đổi Bậc Hai
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
a2b =a b
2 Đa thừa số vào trong dấu căn :
Với a ≥ 0 , ta có : a b = a2b
Xỏc định giỏ trị của x để căn cú nghĩa
Giải bất phương trỡnh
Phộp nhõn đơn thức với đơn thức, nhõn đa thức với đơn thức
Phộp chia cỏc phõn thức đại số
Giỏ trị tuyệt đối của số
Trang 11Y = ax + b xác định với mọi giá trị x
thuộc R và có tính chất sau :
- Song song với đờng thẳng y = ax,
nếu b ≠ 0, trùng với đờng thẳng y
Xỏc định tọa độ điểm trờn mặt phẳng tọa độ
hữu tỉ, của biểu thức
Định nghĩa căn bậc hai
và cỏc tớnh chất
Vẽ đồ thị hàm số
y = ax
Trang 12Tam Giác Vuông
Một Số Tam giác Vuông
2 Tỉ số hai góc phụ nhau :
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc
này bằng cos góc kia, tang góc này
bằng cotang góc kia.
Một số tam giác vuông
Trong tam gíc vuông, mỗi cạnh góc
vuông bằng :
a) Cạnh huyền nhân với sin góc đối
Khỏi niệm hệ số gúc của đường thẳng
Hỡnh thành khỏi niệm tỉ
số lượng giỏc của gúc nhọn
Trang 13hoặc nhân cos góc kề.
b) Cạnh góc vuông kia nhân với tang
góc đối hoặc nhân với cotang góc
- Đờng tròn đi qua ba đỉnh của một
tam giác gọi là đờng tròn ngoại tiếp
tam giác, tam giác gọi là nội tiếp
- Đờng tròn là hình có trục đối xứng
Bất kì đờng kính nào cũng là trục đối
Tõm đối xứng, trục đối xứng.
Trang 14- Trong một đờng tròn , đờng
kính vuông góc với một dây thì đi
qua trung điểm của dây ấy
- Trong một đờng tròn, đờng kính đi
qua trung điểm của một dây không
đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy
Trang 15- Trong hai dây của một đờng tròn
a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gần
Khi đờng thẳng và đờng tròn có hai
điểm chung , ta nói đờng thẳng và
đ-ờng tròn cắt nhau Đđ-ờng thẳng gọi là
cát tuyến
2 Đờng thẳng và đờng tròn tiếp
xúc : Khi đờng thẳng và đờng tròn
chỉ có một điểm chung , ta nói đờng
thẳng và đờng tròn tiếp xúc nhau
Đ-ờng thẳng gọi là tiếp tuyến, điểm
chung gọi là tiếp điểm
3 Đờng thẳng và đờng tròn không
giao nhau : Khi đờng thẳng và đờng
tròn không có điểm chung nào, ta
nói đờng thẳng và đờng tròn không
giao nhau.
Dấu hiệu của đ ờng tròn
Nếu một đờng thẳng đi qua một
điểm của đờng tròn và vuông góc với
bán kính đi qua điểm đó thì đờng
thẳng ấy là tiếp tuyến của đờng
tròn
Tính chất cắt nhau
Trang 16Nếu hai tiếp tuyến của đờng tròn cắt
nhau tại một điểm thì :
a) Điểm này cách đều hai tiếp điểm
b) Tia kẽ từ điểm đó qua tâm đờng
tròn là tia phân giác của góc tạo bởi
hai tiếp tuyến
c) Tia kẽ từ tâm qua giao điểm đó là
tia phân giác của góc tạo bởi hai bán
kính
Vị trí hai đ ờng tròn
1 Ba vị trí tơng đối :
a) Hai đờng tròn cắt nhau
b Hai đờng tròn tiếp xúc :
c) Hai đờng tròn không giao nhau :
Trang 172 Tính chất đờng nối tâm
Vị trí đ ờng tròn (t)
1 Hệ thức :
a) Hai đờng tròn cắt nhau :
r R
B A
Nếu hai đường trũn (O) và (O/) cắt
nhau thỡ R – r < OO/ < R + r
b) Hai đường trũn tiếp xỳc nhau
j
r R
Nếu hai đường trũn tiếp xỳc trong
thỡ OO/ = R – r
c) Hai đường trũn khụng giao nhau
r R
O O
Trang 181 Ph ¬ng ¸n gi¶ng d¹y
a) §èi tîng : Häc sinh
b) Ph¬ng ph¸p : Gîi më, th¶o luËn
2 Chu Èn bÞ cña ThÇy :
- B¶ng phô ghi c©u hái, bµi tËp
Trang 19Nhóm sinh hoạt :
1 Huỳnh Văn Thuận
3 Lâm Thị Huỳnh Trâm
THỐNG NHẤT NỘI DUNG – HèNH THỨC
RA ĐỀ THI HỌC Kè I
Tuần : - Ngày soạn: -
Tiết : - Ngày dạy :
I Mục tiờu 1 Kiến thức :
Kiểm tra đánh giá khả năng lĩnh hội kiến thức trong học kì I
2 Kĩ năng :
Rèn khả năng t duy toán học và kĩ năng vận dụng kiến thức, sử dụng thành thạo thớc thẳng, máy tính bỏ túi
3 Thái độ : Nghiêm túc khi làm bài thi
II Nội dung thảo luận
Kiến thức mới Kiến thức khó Kiến thức hỗ trợ
Nội dung ra đề
Gồm cỏc kiến thức sau:
- Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Hàm số bậc nhất
- Đồ thị hàm số bậc nhất
- Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt
nhau.
- Giải hệ phơng trình bằng qui tắc thế.
- Vị trí tơng đối của hai đờng tròn.Tiếp
tuyến của đờng tròn.
- Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
Hình thức ra đề
Hình thức đề tự luận
- Phần lý thuyết 3 điểm
- Phần bài tập 7 điểm
Nhúm sinh hoạt kớ tờn
1 Huỳnh Văn Thuận
2 Lâm Thị Huỳnh Trâm
Trang 20Nhóm sinh hoạt :
1 Huỳnh Văn Thuận
2 Đỗ Tỳ Trinh
3 Lâm Thị Huỳnh Trâm
THỐNG NHẤT NỘI DUNG- HèNH THỨC
RA ĐỀ THI HỌC Kè I
Tuần : - Ngày soạn: -
Tiết : - Ngày dạy :
I Mục tiờu 1 Kiến thức :
Kiểm tra đánh giá khả năng lĩnh hội kiến thức trong học kì I
2 Kĩ năng :
Rèn khả năng t duy toán học và kĩ năng vận dụng kiến thức, sử dụng thành thạo thớc thẳng, máy tính bỏ túi
3 Thái độ : Nghiêm túc khi làm bài thi
II Nội dung thảo luận
Kiến thức mới Kiến thức khó Kiến thức hỗ trợ
Nội dung ra đề
Gồm cỏc kiến thức sau:
- Tỡm ƯCLN
- Khỏi niệm đoạn thẳng AB
- Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Dấu hiện chia hết cho 3, cho 9
- Lũy thừa với số mũ tự nhiờn
- Qui tắc bỏ dấu ngoặc
- Bội chung của hai hay nhiều số
- Phộp trừ cỏc số nguyờn
- Trung điểm của đoạn thẳng
Hình thức ra đề
Hình thức đề là tự luận
* Phần lý thuyết 3 điểm: Gồm hai câu
- Câu 1: Nêu qui tắc và áp dụng với số
điểm là 1, 5
- Câu 2: Nêu khái niệm đoạn thẳng AB
và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc với số
điểm là 1, 5
* Phần bài tập 7 điểm: Gồm 5 bài tập
- Bài 1: Liệt kê các số chi hết 2, 3, 5, 9
với số điểm là 1
- Bài 2: Vận dụng kiến thức lũy thừa, trừ
số nguyên, qui tắc dấu ngoặc để tính biểu
Trang 21- Bài 5: Vận dụng kiến thức vẽ đoạn
thẳng cho biết độ dài; trung điểm của đoạn
thẳng; điểm nằm giữa hai điểm với số điểm
Trang 22- Kiểm tra đánh giá khả năng lĩnh hội kiến thức trong học kì I
- Làm quen với hình thức của đề thi học kì I
2 Kĩ năng :
Rèn khả năng t duy toán học và kĩ năng vận dụng kiến thức, sử dụng thành thạo thớc thẳng, máy tính bỏ túi
3 Thái độ : Nghiêm túc khi làm bài thi.
II Nội dung thảo luận
Kiến thức mới Kiến thức khó Kiến thức hỗ trợ
Kiến thức liên quan
1 Phần số học :
- Tỡm ƯCLN
- BCNN
- Khỏi niệm đoạn thẳng AB
- Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Dấu hiện chia hết cho 3, cho 9
- Lũy thừa với số mũ tự nhiờn
- Qui tắc bỏ dấu ngoặc
- Bội chung của hai hay nhiều số
* Phần lý thuyết 3 điểm: Gồm hai câu
- Câu 1: Nêu qui tắc và áp dụng với số
điểm là 1, 5
- Câu 2: Nêu khái niệm đoạn thẳng AB
và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc với số
điểm là 1, 5
* Phần bài tập 7 điểm: Gồm 5 bài tập
1 Cách tìm U7CLN, BCNN
2 Thực hiện qui tắc bỏ dấu ngoặc
3 Xác định trung điểm của đoạn thẳng
Trang 23- Bài 1: Liệt kê các số chi hết 2, 3, 5, 9
với số điểm là 1
- Bài 2: Vận dụng kiến thức lũy thừa, trừ
số nguyên, qui tắc dấu ngoặc để tính biểu
- Bài 5: Vận dụng kiến thức vẽ đoạn
thẳng cho biết độ dài; trung điểm của đoạn
thẳng; điểm nằm giữa hai điểm với số điểm