1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

RUNG CHUONG VANG TINH HOC 7

26 386 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hết giờCâu 1: Để lưu nội dung thơng tin trên trang tính ta thao tác như thế nào?. Caâu 2: Để thoát khỏi chương trình bảng tính Microsot Excel ta thao tác:A Vào File \ Save... Caâu 4: Để

Trang 1

Hội thi : Rung Chuông Vàng

Khối 6

NĂM H C ; 2009 - 2010 Ọ

Trang 2

Hết giờ

Câu 1: Để lưu nội dung thơng tin trên trang tính ta thao tác như thế nào?

A Vào File \ New

B Vào File \ Save.

Trang 3

Caâu 2: Để thoát khỏi chương trình bảng tính Microsot Excel ta thao tác:

A Vào File \ Save.

B Vào File \ Open

C Vào File \Exit

Trang 5

Caâu 4: Để mở một bảng tính mới trên Excel ta chọn nút lệnh nào trên thanh công cụ?.

A Kích nút lệnh (Save)

B Kích nút lệnh (New )

Trang 6

Hết giờ

Câu 5: Giả sử trong các ơ A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các số 6, 8, 10, 12 Cần tính tổng các số trong các ơ trên, cách nhập hàm nào sau đây đúng

C =Average(A1:D1)

D =Max(A1:D1)

Trang 7

Caâu 6: Giả sử trong các ô A1, A5, A7,A9 lần lượt chứa các số 5, 10, 15, 20 Công thức tính trung bình

A = A1+A5+A7+A9/4

B (A1+A5+A7+A9)/4

C =(A9+A1+A5+A7)/4.

Trang 8

Hết giờ

Câu 7: Giả sử tại các ơ A2,B2,C2,D2 và A4,B4,C4,D4 lần lượt chứa dữ liệu 2, 4, 6, 8 và 5, 10, 15, 20 Cần tính trung bình các số trong các ơ trên, cách nhập hàm nào sau đây đúng

A =Average(A2:D4)

B =Average(A2:A4)

C = Average(D2:D4)

D =Average(A2:D2,A4:D4) 10 56 2 8 1 4 7

Trang 9

Caâu 8: Nếu trong một ô tính có các kí hiệu # # # #, điều đó có nghĩa gì?

A Công thức nhập vào sai và Excel thông báo lỗi.

Trang 10

Hết giờ

Câu 9: Giả sử tại các ơ A3, B3, C3, D3 lần lượt chứa

dữ liệu -10, 4, 5, 10 Kết quả của hàm tính giá trị cao nhất: =Max(A3:C3) là

A -10

B 10

C 4

D 5 10 56 2 8 1 4 7

Trang 11

Caâu 10: Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt có giá trị

12 , 15 Các công thức sau công thức nào cho kết quả là 4

A =Average(A1,B1,-12)

B =Average(B1,A1,-15)

C =Average(A1,B1,A1)

Trang 13

Caâu 12: Các cách nhập hàm nào sau đây đúng.

A Average(5,A4,A2)

B =(Average(A1,A2,A2)

C =Average(A1,A2,-5))

Trang 14

Hết giờ

phải thực hiện theo đường dẫn lệnh nào sau đây?

A nháy vào nút ->chon vị trí mới\nháy vào nút

Trang 15

Caâu 14: Muốn căn giữa dữ liệu ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

A

B

C

Trang 17

Caâu 16: Muốn định dạng chữ in nghiêng và gạch

chân ta sử dụng những nút lệnh nào?

A va

B va

C va

Trang 18

Hết giờ

chọn nút lệnh nào sau đây?

Trang 19

Câu 18: Khi khởi động Word ta nháy chuột

A

B

C

Trang 20

Hết giờ

Câu 19: Mở văn bản đã lưu trong máy tính ta

Trang 21

Câu 20: Sao chép văn bản trong máy tính ta sử

A Copy

B New

C Paste

Trang 23

Caâu 22: Cho biết tên gọi của thanh này:

A Thanh bảng chọn

B Thanh trạng thái

C Thanh công thức

Trang 24

Hết giờ

chọn lhối đầu tiên và nhấn chọn phím nào để lần lượt chọn các khối ơ tiếp theo

A Alt

B Ctrl

C Shift

D Phím nào cũng 10 56 2 8 1 4 7

Trang 25

Câu 24: Để mở bảng tính mới , ta mở bằng cách:

B Nháy biểu tượng trên màn hình

C Tất cả đeau sai.

Trang 26

Hết giờ

Câu 25: Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm ….

Nút lệnh dùng để định dạng ………

1

2 4

56 8 7 10

Kiểu chữ đậm.

Ngày đăng: 23/10/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w