1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kiểu dữ liệu lập trình

12 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 158,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỐI TƯỢNG DỮ LIỆU ĐTDL Đối tượng dữ liệu chỉ một nhóm của một hoặc nhiều mẩu dữ liệu trong máy tính ảo vs B nh máy tính th t Máy tính o trong NNLT... SỰ KHAI BÁO Cung cấp thông tin v

Trang 1

KIỂU DỮ LIỆU

B ộ môn Công ngh ệ ph ầ n m ề m

Khoa Công ngh ệ thông tin & Truy ề n thông

Đạ i h ọ c C ầ n Th ơ

Trang 2

ĐỐI TƯỢNG DỮ LIỆU (ĐTDL)

 Đối tượng dữ liệu chỉ một nhóm của một

hoặc nhiều mẩu dữ liệu trong máy tính ảo

vs

B  nh  máy tính th  t Máy tính  o trong NNLT

Trang 3

ĐỐI TƯỢNG DỮ LIỆU

 Phân loại theo cấu trúc:

• Đố i t ượ ng d ữ li ệ u có c ấ u trúc

 Phân loại theo nguồn gốc

• Đố i t ượ ng d ữ li ệ u t ườ ng minh

Trang 4

ĐỐI TƯỢNG DỮ LIỆU

 Thu ộ c tính c ủ a Đ TDL: tính ch ấ t ñặ c tr ư ng c ủ a Đ TDL

 Giá tr ị d ữ li ệ u: ñượ c bi ể u di ễ n b ở i dãy các bit trong

b ộ nh ớ

 Th ờ i gian t ồ n t ạ i: tính t ừ khi ĐTDL ñượ c t ạ o ra cho

ñế n khi b ị h ủ y b ỏ trong lúc ch ươ ng trình th ự c hi ệ n

 Các m ố i liên k ế t c ủ a Đ TDL

• Liên k ế t v ớ i các giá tr ị

• Liên k ế t v ớ i các tên

• Liên k ế t v ớ i Đ TDL khác

• Liên k ế t v ớ i ô nh ớ

Trang 5

BIẾN VÀ HẰNG

 Biến:

• Đ TDL do ng ườ i l ậ p trình ñị nh ngh ĩ a và ñặ t tên

• Giá tr ị bi ế n có th ể thay ñổ i trong th ờ i gian t ồ n t ạ i

 Hằng

• Đ TDL do ng ườ i l ậ p trình ñị nh ngh ĩ a và ñặ t tên

• Giá tr ị h ằ ng không th ể thay ñổ i trong th ờ i gian t ồ n

t ạ i

Trang 6

KIỂU DỮ LIỆU

 Kiểu dữ liệu = ĐTDL + các phép toán

 Đặc tả kiểu dữ liệu

• Các thu ộ c tính

• Các giá tr ị

• Các phép toán

 Cài ñặt kiểu dữ liệu:

• Gi ả i thu ậ t th ự c hi ệ n các phép toán

Trang 7

SỰ KHAI BÁO

 Cung cấp thông tin về số lượng và kiểu của ÐTDL cần thiết trong quá trình thực hiện

chương trình

 Xác ñịnh thời gian tồn tại của ĐTDL

 Xác ñịnh liên kết giữa ĐTDL và tên

 Có 2 loại khai báo: tường minh, ẩn

 Dựa trên việc khai báo, có 2 loại ngôn ngữ: ngôn ngữ khai báo và ngôn ngữ không khai báo

Trang 8

SỰ KHAI BÁO

 Mục ñích của sự khai báo:

• Qu ả n lý b ộ nh ớ hi ệ u qu ả

• Xác ñị nh phép toán dùng chung

• Ki ể m tra ki ể u

Trang 9

KIỂM TRA KIỂU

 Kiểm tra sự phù hợp giữa kiểu dữ liệu của

ñối số trong một phép toán với kiểu dữ liệu

mà các ñối số ñó cần có

 Có 2 loại kiểm tra kiểu:

• Ki ể m tra ki ể u ñộ ng

• Ki ể m tra ki ể u t ĩ nh

Trang 10

KIỂM TRA KIỂU

Không m ề m d ẻ o

Sót l ỗ i, t ố n b ộ nh ớ ,

ch ậ m

Nh ượ c ñ i ể m

Không sót l ỗ i, nhanh, ít t ố n b ộ nh ớ

M ề m d ẻ o khi vi ế t

ch ươ ng trình

Ngôn ng ữ khai báo

Ngôn ng ữ không khai báo

Ngôn ng ữ

So sánh thông tin khai báo v ớ i b ả ng danh bi ể u

L ư u tr ữ thông tin v ề

ki ể u kèm theo Đ TDL ñể

so sánh

Ph ươ ng pháp

Th ự c hi ệ n trong lúc

ch ạ y ch ươ ng trình

Ki ể m tra ki ể u ñộ ng

Th ự c hi ệ n trong lúc

d ị ch ch ươ ng trình

Th ờ i ñ i ể m

Ki ể m tra ki ể u t ĩ nh

Trang 11

CHUYỂN ĐỔI KIỂU

 Chuyển ñổi kiểu tự ñộng

 Chuyển ñổi kiểu thông qua hàm có sẵn

Trang 12

PHÉP GÁN & KHỞI TẠO

 Phép gán: thay ñổi liên kết giữa ĐTDL và giá

trị

 Một số ñiểm khác biệt của phép gán trong các NNLT:

• Cú pháp

• Cách th ứ c gán tr ị

 Khởi tạo: gán giá trị ñầu tiên

Ngày đăng: 22/10/2014, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w