1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài: Cường độ dòng điện

25 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 10,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mạnh yếu lớn nhỏ Nhận xét gì về mối quan hệ giữa độ sáng của đèn và số chỉ của ampe kế?. a Số chỉ của ampe kế cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện và là giá trị của cường độ dòng điện.

Trang 2

Năm học: 2007 – 2008

MÔN : Vật lý

Thắng

Kính chào quí thầy cô giáo về dự Hội

giảng Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi

Trang 3

A GHĐ 100 kg và ĐCNN 1kg

C GHĐ 100 kg và ĐCNN 0,2 kg

Trang 4

dung phù hợp với các tác dụng của dòng điện

Trả lời

a Bóng đèn bút thử điện

b Chuông điện kêu

c Đúc chuông đồng

d Mạ điện

e Dây tóc bóng đèn phát sáng

f Cơ co giật

1 Tác dụng nhiệt

2 Tác dụng hoá học

3 Tác dụng sinh lý

Trang 5

1 Quan sát thí nghiệm

của giáo viên.

Nhận xét: Với một bóng đèn nhất định, khi đèn sáng càng thì số chỉ của ampe kế càng

mạnh (yếu) lớn (nhỏ)

Nhận xét gì về mối quan hệ giữa độ sáng của đèn và số chỉ của ampe kế?

?

Trang 6

1 Quan sát thí nghiệm

của giáo viên.

Nhận xét: mạnh (yếu)

.lớn (nhỏ)

a) Số chỉ của ampe kế cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện và là giá trị của cường độ dòng điện

Khi dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện như thế nào?

Trang 7

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên.

Nhận xét: mạnh (yếu)

.lớn (nhỏ)

a) Dòng điện càng mạnh

thì cường độ dòng điện

càng lớn Cường độ dòng

điện kí hiệu bằng chữ I

2 Cường độ dòng điện.

Trang 8

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên.

Nhận xét: mạnh (yếu)

.lớn (nhỏ)

a) Dòng điện càng mạnh

thì cường độ dòng điện

càng lớn Cường độ dòng

điện kí hiệu bằng chữ I

2 Cường độ dòng điện

b) Đơn vị đo cường độ

dòng điện là ampe, kí

hiệu là A

II Ampe kế :

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện

Trang 9

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên.

Nhận xét: mạnh (yếu)

.lớn (nhỏ)

a) Dòng điện càng mạnh

thì cường độ dòng điện

càng lớn Cường độ dòng

điện kí hiệu bằng chữ I

2 Cường độ dòng điện

b) Đơn vị đo cường độ

dòng điện là ampe, kí

hiệu là A.

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

kí hiệu là

II Ampe kế :

Tìm hiểu ampe kế

C1: a) Trên mặt ampe kế có ghi chữ A hoặc mA.

Em hãy cho biết thế nào là giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của ampe kế?

?

A

Trang 10

chia nhỏ nhất (ĐCNN) của ampe kế ở hình 24.2a ; 24.2b và ampe kế của nhóm rồi ghi vào bảng học tập của nhóm

?

100 10

3A 1A

0,05A 0,01A

Ampe kế của nhóm

A A

Hình 24.2b

mA mA

Hình 24.2a

ĐCNN GHĐ

a) Dòng điện càng mạnh

thì cường độ dòng điện

càng lớn Cường độ dòng

điện kí hiệu bằng chữ I

2 Cường độ dòng điện

b) Đơn vị đo cường độ

dòng điện là ampe, kí

hiệu là A.

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

kí hiệu là

II Ampe kế :

A

C1:

Trang 11

Ampe kế dùng kim chỉ thị: hình 24.2a và hình 24.2b

Ampe kế hiện số : hình 24.2c

b) Trong hình 24.2 ampe kế nào dùng kim chỉ thị và ampe kế nào hiện số?

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên.

Nhận xét: mạnh (yếu)

.lớn (nhỏ)

a) Dòng điện càng mạnh

thì cường độ dòng điện

càng lớn Cường độ dòng

điện kí hiệu bằng chữ I

2 Cường độ dòng điện

b) Đơn vị đo cường độ

dòng điện là ampe, kí

hiệu là A.

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

Trang 12

Ở các chốt nối dây dẫn ampe kế có ghi dấu gì?

?

Ở các chốt nối dây dẫn của ampe kế có ghi dấu cộng (+) và dấu trừ (-)

c) Kí hiệu các chốt nối dây dẫn của ampe kế

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên.

Nhận xét: mạnh (yếu)

.lớn (nhỏ)

a) Dòng điện càng mạnh

thì cường độ dòng điện

càng lớn Cường độ dòng

điện kí hiệu bằng chữ I

2 Cường độ dòng điện

b) Đơn vị đo cường độ

dòng điện là ampe, kí

hiệu là A.

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

Trang 13

Các nhóm hãy nhận biết chốt điều chỉnh kim của ampe kế nhóm mình ?

a) Dòng điện càng mạnh

thì cường độ dòng điện

càng lớn Cường độ dòng

điện kí hiệu bằng chữ I

2 Cường độ dòng điện

b) Đơn vị đo cường độ

dòng điện là ampe, kí

hiệu là A.

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

Trang 14

1 Hãy vẽ sơ đồ mạch điện hình 24.3 ?

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên.

Nhận xét: mạnh (yếu)

.lớn (nhỏ)

a) Dòng điện càng mạnh

thì cường độ dòng điện

càng lớn Cường độ dòng

điện kí hiệu bằng chữ I

2 Cường độ dòng điện

b) Đơn vị đo cường độ

dòng điện là ampe, kí

hiệu là A.

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

Trang 15

đo cường độ dòng điện qua dụng cụ nào trong bảng sau:

TT Dụng cụ dùng điện Cường độ dòng điện

1 Bóng đèn bút thử điện Từ 0,001mA – 3mA

2 Đèn điôt phát quang Từ 1mA – 30mA

3 Bóng đèn dây tóc (đèn

pin)

Từ 0,1A – 1A

4 Quạt điện Từ 0,5A – 1A

5 Bàn là, bếp điện Từ 3A – 5A

2 Cường độ dòng điện

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

II Đo cường độ dòng điện:

1 Sơ đồ mạch điện hình 24.3

Trang 16

4) Kiểm tra hoặc điều chỉnh kim của ampe kế chỉ đúng vạch số 0

5) Dùng nguồn 2 pin mắc liên tiếp Đóng công tắc Đọc và ghi giá trị cường độ dòng điện I1 =

A Quan sát độ sáng của đèn 6) Dùng nguồn điện 4 pin mắc liên tiếp tiến hành tương tự Đọc và ghi giá trị cường độ dòng điện I1

phải mắc chốt dương của ampe kế với cực dương của nguồn điện.

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên.

Nhận xét: mạnh (yếu)

.lớn (nhỏ)

2 Cường độ dòng điện

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

II Đo cường độ dòng điện:

1 Sơ đồ mạch điện hình 24.3

Trang 17

Có nhận xét gì về mối liên hệ giữa độ sáng đèn và cường độ dòng điện qua đèn?

2 Cường độ dòng điện

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

II Đo cường độ dòng điện:

1 Sơ đồ mạch điện hình 24.3

Trang 18

Qua bài học này, các em ghi nhớ nội dung gì?

2 Cường độ dòng điện

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

II Đo cường độ dòng điện:

1 Sơ đồ mạch điện hình 24.3

C2: lớn

(nhỏ) sáng

Trang 19

Một bóng đèn pin chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,5A Nếu cho dòng điện có cường độ dưới đây chạy qua đèn thì trường hợp nào đèn sáng mạnh nhất

A) 0,70 A B) 0,48 A C) 0,40 A D) 0,45 A B) 0,48 A

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên.

Nhận xét: mạnh (yếu)

.lớn (nhỏ)

2 Cường độ dòng điện

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

II Đo cường độ dòng điện:

1 Sơ đồ mạch điện hình 24.3

C2: lớn

(nhỏ) sáng

(tối).

Trang 20

C3: Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:

a) 0,175 A = mA b) 0,38 A = mA c) 1250 mA = A d) 280 mA = A

175 380 1,250 0,280

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên.

Nhận xét: mạnh (yếu)

.lớn (nhỏ)

2 Cường độ dòng điện

Ampe kế là dụng cụ dùng

để đo cường độ dòng điện,

II Đo cường độ dòng điện:

1 Sơ đồ mạch điện hình 24.3

C2: lớn

(nhỏ) sáng

Trang 21

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên:

2 Cường độ dòng điện:

II Ampe kế :

III Đo cường độ dòng điện:

Sơ đồ mạch điện hình 24.3

IV Vận dụng:

Trang 22

C5: Ampe kế trong sơ đồ mạch điện nào sau đây được mắc đúng? Vì sao?

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên:

2 Cường độ dòng điện:

II Ampe kế :

III Đo cường độ dòng điện:

IV Vận dụng:

Hình 24.4

C5: Ampe kế trong sơ đồ

(a) ở hình 24.4 Vì chốt

“+” của ampe kế được

mắc với cực “+” của

Trang 23

Đi tìm ô chữ bí mật

Thời gian cho mỗi câu hỏi: (giây)

About

Trang 25

1.Quan sát thí nghiệm của

giáo viên:

2 Cường độ dòng điện:

II Ampe kế :

III Đo cường độ dòng điện:

IV Vận dụng:

C5: Ampe kế trong sơ đồ

(a) ở hình 24.4 Vì chốt

“+” của ampe kế được

mắc với cực “+” của

nguồn điện

Bài vừa học:

- Học thuộc nội dung ghi nhớ SGK trang 68.

- Làm bài tập 24.1 24.4 trang 25 SBT

- Đọc nội dung “Có thể em chưa biết”.

Bài sắp học:

- Tiết 29 “HIỆU ĐIỆN THẾ”

- Trả lời các câu hỏi từ C1 – C6

- Tìm hiểu tại sao giữa 2 cực của nguồn điện có một hiệu điện thế? Dụng cụ và cách mắc dụng cụ đo hiệu điện thế vào mạch điện có gì giống và khác với ampe kế?

Ngày đăng: 22/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  24.2a  ;  24.2b  và  ampe  kế  của  nhóm  rồi ghi vào bảng học tập của nhóm. - bài: Cường độ dòng điện
nh 24.2a ; 24.2b và ampe kế của nhóm rồi ghi vào bảng học tập của nhóm (Trang 10)
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 - bài: Cường độ dòng điện
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 (Trang 15)
Bảng 2Bảng 2 - bài: Cường độ dòng điện
Bảng 2 Bảng 2 (Trang 15)
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 - bài: Cường độ dòng điện
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 (Trang 16)
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 - bài: Cường độ dòng điện
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 (Trang 16)
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 - bài: Cường độ dòng điện
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 (Trang 17)
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 - bài: Cường độ dòng điện
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 (Trang 18)
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 - bài: Cường độ dòng điện
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 (Trang 18)
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 - bài: Cường độ dòng điện
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 (Trang 19)
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 - bài: Cường độ dòng điện
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 (Trang 20)
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 - bài: Cường độ dòng điện
1. Sơ đồ mạch điện hình 24.3 (Trang 20)
Hình 24.4Hình 24.4 - bài: Cường độ dòng điện
Hình 24.4 Hình 24.4 (Trang 22)
Hình  24.4.  Vì  choát  “+”  cuûa  ampe  keá  được mắc với cực “+” của nguồn điện. được mắc với cực “+” của nguồn điện - bài: Cường độ dòng điện
nh 24.4. Vì choát “+” cuûa ampe keá được mắc với cực “+” của nguồn điện. được mắc với cực “+” của nguồn điện (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN