1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình C+

85 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim LiênHướng dẫn  Chọn số nguyên bất kỳ trong danh sách và chọn nút “Ước số” cho biết các ước số của N... CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim LiênHướng dẫn  Khi

Trang 1

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Các điều khiển nâng cao

Trang 2

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Trang 3

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ListBox

 Cho phép xem và chọn các dòng dữ liệu

Trang 4

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Trang 5

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Trang 6

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Trang 7

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ListBox

 Các phương thức thường dùng

GetSelected(index): Trả về Truedòng Index

được chọn, ngược lại trả về false.

Add: Thêm một dòng vào ListBox

Trang 8

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ListBox

 Sự kiện thường dùng

SelectedIndexChanged: Xảy ra khi chọn một

dòng Ngầm định khi nháy đúp ở chế độ thiết kế.

Trang 9

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Trang 10

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Trang 11

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập

 Thiết kế theo giao diện

Trang 12

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Khi chạy chương trình, thì nút “TạoDS” bị ẩn và

con trỏ ở tại textbox nhập N

Trang 13

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Khi nhấn nút thoát, chương trình hiện thông báo

khi nhấn Yes thì thoát khỏi CT

Trang 14

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Sự kiện khi đóng form và nút thoát:

Trang 15

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Textbox nhận giá trị N không cho phép nhập ký

tự (giống bài Cafe)

Trang 16

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Nhập vào số nguyên N

 Chọn nút : Tạo DS để tạo ngẫu nhiên N số

nguyên bất kỳ và hiển thị ở Listbox : lst1

 Viết hàm tạo danh sách và được gọi cho nút Tạo

DS

Trang 17

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Chọn số nguyên bất kỳ trong danh sách nhấn nút

“Xóa Item” hiện thông báo:

 Nếu không chọn số nguyên mà nhấn nút “Xóa

Item” thì hiện thông báo:

Trang 18

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

Trang 19

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Chọn số nguyên bất kỳ trong danh sách và chọn

nút “Ước số” cho biết các ước số của N

Trang 20

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Kết quả : hiện vào listbox: lst2

 Ngoài cùng của listbox 2 là một Groupbox: grp1

 Nếu chưa chọn item mà chọn chức năng “Ước số” thì hiện thông báo lỗi

Trang 21

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Xây dựng hàm tạo ước số và đưa dữ liệu vào

listbox

Trang 22

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Nút “Xóa hết”:

 Nếu không có dữ liệu, hiện thông báo

 Nếu có dữ liệu: hiện thông báo

Trang 23

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Code cho nút “ Xóa hết”

Trang 24

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Nút “Fibonaci N số”

Trang 25

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Code cho dãy fibonaci N số

Trang 26

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Khi lst1 và lst2 có dữ liệu, khi người dùng chọn

một số trong dãy số thì số đó được hiển thị lên

Textbox nhập N

Trang 27

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Nút “Fibonaci<=N”

Trang 28

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Code

Trang 29

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Hướng dẫn

 Nút “Fibonaci”: Tạo dãy Fibonaci N số

Trang 30

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

CheckedListBox

 CheckedListBoxelà sự mở rộng của ListBox bằng

cách thêm CheckBox ở phía bên trái mỗi dòng

 Có thể chọn các dòng

Trang 31

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

CheckedListBox

 Các thuộc tính thường dùng

CheckedItems: Mảng các giá trị của dòng

được đánh dấu Check.

Trang 32

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Trang 33

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Trang 34

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập

 Xây dựng form cho phép đánh dấu và chuyển các dòng giữa 2 CheckedListBox

Trang 35

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập

Trang 36

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

• Simple: Chọn hoặcgõ giá trị

• DropDown(ngầm định): Chọn hoặcgõ giá trị

• DropDownList: Chỉ cho phép chọn giá trị.

Trang 37

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ComboBox

 Các thuộc tính thường dùng

Items: Mảng các dòng trong ComboBox

SelectedIndex: Chỉ số dòng được chọn

Nếu không chọn có giá trị -1.

SelectedItem: Giá trị dòng được chọn.

Sorted: Có/Không sắp xếp dữ liệu trong

ComboBox Ngầm định làfalse.

 Sự kiện thường dùng

SelectedIndexChanged: Xảy ra khi chọn 1

dòng.

Trang 38

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Trang 39

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập

 Xây dựng Form để lấy Font của hệ thống

Trang 40

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập

Trang 41

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Trang 42

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Menu

 Xây dựng menu

 Kéo biểu tượng MenuStrip vào Form

Trang 43

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Menu

 Xây dựng menu

Gõ các dòng cho menu

Đặt tên cho các dòng của menu

• Chọn cửa sổ Properties và đặt thuộc tính Name

• Tên menu đặt bằng tiền tố mnu (ví dụ: mnuFile,

mnuEdit)

Chèn hình ảnh cho các dòng của menu

• Nháy chuột phải và chọn Set Image

• Chọn Local ResourceImportchọn hình ảnh

Đặt phím nóng cho các dòng của menu

• Chọn cửa sổ Properties và đặt thuộc tính

ShortCutKey

Trang 44

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ShortCutKey: Đặt phím nóng cho menu

ShowShortcut: Có/Không phím nóng hiển

thị trên dòng menu Ngầm định làtrue.

Text:Xuất hiện trên dòng menu

Trang 45

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Menu

 Sự kiện thường dùng

Click: Xảy ra khi một dòng của menu được

click chuột hoặc ấn phím nóng Ngầm định khi nháy đúp chuột trong chế độ thiết kế.

 Viết lệnh cho dòng của menu gọi một Form

 <Tên lớp> <Tên form> = new <Tên lớp>;

 <Tên Form>.Show();

 <Ten Form>.ShowDialog();

Trang 46

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Chú ý: name = mnu+text (e.g mnuFile, mnuNew)

Trang 47

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Menu ngữ cảnh

 Menu hiển thị khi nháy chuột phải trên đối tượng

của Form hoặc trên Form

 Thiết kế menu ngữ cảnh

Kéo điều khiển MenuContext vào form

Thiết kế các dòng menu ngữ cảnh giống

như thiết kế menu

 Hiển thị menu ngữ cảnh

Chọn đối tượng hoặc Form

Đặt thuộc tính ContextMenuStrip của đối

tượng được chọn là tên của menu ngữ cảnh

Trang 48

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ToolBar

 ToolBar dùng để chứa các biểu tượng của các

chức năng thường được sử dụng trong chương

trình

 Xây dựng ToolBar

Kéo điều khiển ToolStripvào Form

Nháy chuột vào biểu tượng phải và chọn

đối tượng tạo ToolBar

• Button: Nút ấn

• DropDownButton: Nút sổ xuống

• Separator: Đường phân cách

Trang 49

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ToolBar

 Xây dựng ToolBar

 Đặt tên cho các nút của ToolBar

Chọn cửa sổ Propertiesvà đặt thuộc tính Name

Tên TooBar đặt bằng tiền tố tb (ví dụ: tbNew,

tbOpen)

 Chèn hình ảnh cho đối tượng của ToolBar

Nháy chuột phải và chọn Set Image

Chọn Local Resource�Import�chọn hình ảnh

 Viết mã lệnh

Gọi từmenu: <tên menu>.PerformClick()

Gọi trực tiếp đối tượng

Trang 50

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

MDI Windows

 Một ứng dụng MDI cho phép người dùng thao tác

với nhiều cửa sổ ở một thời điểm

 SDI và MDI Forms

Trang 51

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ MDI Parent và MDI Child

MDI

Trang 52

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

MDI Windows

 Thuộc tính MDI Parent của Form

IsMdiContainer: Có/Không một Form là

form MDI Parent Ngầm định là False.

ActiveMdiChild: Trả về Form Child đang

được kích hoạt.

 Thuộc tính MDI Child

IsMdiChild: Có/Không Formlà một MDI child

(thuộc tính read-only).

MdiParent: Chi ra một MDI parent của Form

• <Tên form>.MdiParent = this

Trang 53

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

MDI Windows

 Phương thức thường dùng

LayoutMdi: Xác định kiểu hiển thị của Form

con trong MDI Form.

ArrangeIcons: Sắp xếp các biểu tượng dưới

MDI

Cascade: Sắp xếp các cửa sổ chồng nhau

TileHorizontal: Sắp xếp cửa sổ theo chiều

ngang

TileVertical: Sắp xếp cửa sổ theo chiều dọc

Trang 54

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

MDI Windows

Trang 55

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

MDI Windows

Trang 56

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập

 Xây dựng một hệ soạn thảo văn bản theo dạng

MDI Form

Trang 57

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Trang 58

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

TreeView

 Các thuộc tính thường dùng

CheckBoxes: Có/không xuất hiện các checkbox

trên các node Ngầm định là False.

Checked: Có/không một Nodeđược check (thuộc

tínhCheckBoxesphải được đặt làTrue)

ImageList: Chỉ ra danh sách ảnh hiển thị trên các

node.

• ImageList: là một mảng các đối tượng ảnh.

• Tạo danh sách ảnh ImageList bằng cách kéo điều kiển

vào Form, nháy chuột phải và chọn Choose Image để

thêm các ảnh vào ImageList.

Trang 59

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

TreeView

 Các thuộc tính thường dùng

Nodes: Mảng các TreeNodes trong TreeView.

• Nodes.Add: Bổ sung một node vào cây.

• Nodes.Clear: Xoá toàn bộ các node trên cây.

• Nodes.Remove: Xoá một node trên cây và các

node con của nó

SelectedNode: Node hiện thời được chọn

FullPath: Chỉ ra đường dẫn đến node bắt đầu

từ node gốc.

Trang 60

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

TreeView

 Các thuộc tính thường dùng

SelectedImageIndex: Chỉ ra chỉ số ảnh được hiển thị

trên node khi node được chọn

ImageIndex: Chỉ ra chỉ số ảnh được hiển thị trên

node khi node không được chọn (deselected)

Text: Text hiển thị của Node.

FirstNode: Node con đầu tiên của node.

LastNode: Nodecon cuối cùng của node.

PrevNode: Node con trước node con hiện thời.

NextNode: Nodecon tiếp theo node hiện thời.

Trang 61

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

TreeView

 Các phương thức thường dùng

Collapse: Thu nhỏ các node con củanode.

Expand: Mở rộng các node con của node.

ExpandAll: Mở rộng tất cả các node con.

GetNodeCount: Trả về số lượng node con.

 Các sự kiện thường dùng

AfterSelect: Xảy ra khi một node được chọn

(mặc định khi nháy đúp chuột ở chế độ thiết kế).

BeforeExpand: Xãy ra khi mở rộng một

node

Trang 62

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Trang 63

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Trang 64

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

 Set imageList1 property

ImageCollection: The images stored in this

ImageList.

 Load Event

Trang 65

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Trang 66

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Trang 67

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ListView

 Dùng để hiển thị dữ liệu theo các dòng và các cột

 Có thể chọn một hoặc nhiều dòng

 Có thể hiển thị các biểu tượng theo các dòng

• Ví dụ ListView hiển thị danh sách thư mục TP và các tập tin

Trang 68

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ListView

 Các thuộc tính thường dùng

 CheckBoxes: Có/không xuất hiện các

checkbox trên các dòng dữ liệu (ngầm định là False)

 Columns: Các cột hiển thị trong chế độ

Details.

 FullRowSelect: Indicates whether all

SubItems are hightlighted along with the Item when selected.

 GridLines: Hiển thị lưới (chỉ hiển thị trong chế

độ Details.

Trang 69

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ListView

 Các thuộc tính thường dùng:

 Items: Mảng các dòng (ListViewItems) trong

ListView.

 LargeImageList: Danh sách ảnh (ImageList)

hiển thị trên ListView.

 SmallImageList: Danh sách ảnh (ImageList)

hiển thị trên ListView.

 MultiSelect: Có/Không cho phép chọn nhiều

dòng (ngầm định là True).

 SelectedItems: Mảng các dòng được chọn.

Trang 70

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ListView

 Các thuộc tính thường dùng:

View: Kiểu hiện thị của ListView

Icons: Hiển thị danh sách theo các biểu

tượng

List: Hiển thị danh sách theo mộtcột

Details: Hiển thị ListView theo danh sách

nhiều cột

Trang 71

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

ListView

 Các phương thức thường dùng

 Add: Thêm một dòng vào ListView

 Clear: Xoá tất cả các dòng của ListView

 Remove: Xoá một dòng trong ListView

 RemoveAt(index): Xoá một dòng ở vị trí index

 Sự kiện thường dùng

 ItemSelectionChanged: Xảy ra khi chọn một

dòng.

Trang 72

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

 Thiết kế Form

Trang 73

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

 Thiết kế Form và đặt tên các đối tượng

 txtId, txtFirstName, txtLastName, txtAddress

 btnNew, btnEdit, btnDelete, btnSave,

Trang 74

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Trang 75

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Trang 76

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Trang 77

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Trang 78

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Ví dụ

Trang 79

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập tổng hợp

 Xây dựng chương trình Explore hiển thị thông tin

về tập tin

Trang 80

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập tổng hợp

Trang 81

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập tổng hợp

Trang 82

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập tổng hợp

Trang 83

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

TabControl

 Tạo ra các cửa sổ Tab

 Mỗi cửa sổ Tab gọi là một TabPage

 TabPages có thể chứa các điều khiển

Trang 84

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

TabControl

 Thêm và xoá các TabPage

Trang 85

CĐSP Nha Trang Th.S Hồ Thị Kim Liên

Bài tập tổng hợp

Ngày đăng: 22/10/2014, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w