Kết quả học tập của học sinh của năm học trước% Số HS khá % Số HS TB % Số HS yếu % Hiện trạng chất lượng phòng học Số lượng tại trường chính Số lượng tại điểm trường lẻ Tổng số phòng
Trang 1PHỤ LỤC SỔ TAY HƯỚNG DẪN LẬP KẾ HOẠCH
FDS CẤP TRƯỜNG
Trang 2Phụ lục 1a Danh sách nhóm cán bộ lập kế hoạch Thành viên nhóm
Cộng đồng nghĩ gì về quy mô lớp
học và số phòng học cần cho việc
chuyển sang FDS?
Mọi người cảm thấy thế nào về
chương trình giảng dạy bổ sung
cho FDS? Nhà trường nên ưu tiên
cho lĩnh vực nào? Phụ huynh có ý
kiến gì về nhu cầu học tập của
con em mình?
Phương án FDS nào là phù hợp
nhất đối với nhà trường?
Nếu phải tổ chức bữa trưa cho
học sinh tại trường thì chúng ta
Trang 3Phụ lục 2 Số liệu tóm tắt về học sinh Phụ lục 2a Số học sinh mỗi khối lớp
• Những trường có nhiều hơn 6 điểm trường lẻ cần bổ sung thêm cột.
Phụ lục 2c Nhóm dân tộc của học sinh
• Nếu nhà trường có nhiều nhóm dân tộc thì bổ sung thêm hàng trong bảng.
Phụ lục 2d Điều kiện kinh tế của gia đình học sinh
Trang 4Giáo viên dạy môn văn hóa
Giáo viên môn chuyên biệt
Nhân viên hỗ trợ ngôn ngữ
*Cho khối lớp nào
Nhân viên thư viện
Nhân viên khác
Phụ lục 3b Số liệu về giáo viên dạy môn văn hóa, nhân viên hỗ trợ giáo viên/ngôn ngữ và khối
lượng công việc giảng dạy Tên GV dạy môn văn hóa Khối
lớp
Trường chính/điểm trường lẻ
Tổng số tiết dạy/tuần
Số tiết hỗ trợ/ngà y
Số ngày hỗ trợ/tuầ n
Tổng số tiết/tuần
Trang 5• bổ sung thêm các dòng nếu có thêm giáo viên và nhân viên hỗ trợ.
Phụ lục 3c Giáo viên môn chuyên biệt – môn dạy và khối lượng công việc giảng dạy
chính/điểm trường lẻ
Điểm trường lẻ
Khối lớp/môn học Tổng số tiết
Số năm kinh nghiệm
< 5 năm 5 - 10 năm 10 - 15 năm 15-20 năm 20-25 năm 25-30 năm >30 năm
TỔNG
• bổ sung thêm các dòng nếu thiếu
Phụ lục 3f Thành tích danh hiệu của giáo viên
Trang 6Danh hiệu Theo khối lớp tại Trường chính (TC) và Điểm trường lẻ (TL)
Dạy giỏi cấp huyện
Dạy giỏi cấp trường
đẳng
Đại học
Thạc
sỹ, tiến sỹ
Trang 7Khối lớp 1 Khối lớp 2 Khối lớp 3 Khối lớp 4 Khối lớp 5 Số
• Bổ sung thêm hàng nếu trường có nhiều hơn 6 điểm trường lẻ.
Phụ lục 4 Số liệu về kết quả học tập của học sinh (Tỷ lệ bỏ học, lưu ban và hoàn thành bậc học)
Phụ lục 4a Tỷ lệ phần trăm học sinh lớp 5 hoàn thành cấp tiểu học (Số liệu lấy từ Kiểm kê
MCLTT của năm học trước)
Sử dụng công thức sau để xác định số học sinh hoàn thành cấp tiểu học thực tế :
Số học sinh lớp 5 hoàn thành cấp tiểu học
_ x 100 = =
Số học sinh nhập học lớp Một 5 năm về trước
Phụ lục 4b Tỷ lệ học sinh bỏ học/lưu ban (số liệu cho cả trường chính và điểm lẻ)
% số học sinh bỏ học của khối lớp
% số học sinh lưu ban của khối lớp
…….%
Trang 8Phụ lục 4c Kết quả học tập của học sinh của năm học trước
(%)
Số HS khá (%)
Số HS TB (%)
Số HS yếu (%)
Hiện trạng chất
lượng phòng học
Số lượng tại trường chính
Số lượng tại điểm trường lẻ Tổng số
phòng học mỗi loại
Trang 9Phụ lục 5b Hiện trạng của các phòng chức năng khác nhau
-(Phòng đa năng là phòng được nhà trường sử dụng cho nhiều hoạt động khác nhau : có thể để dạy âm
nhạc, mỹ thuật hay giáo dục thể chất, để phục vụ các buổi biểu diễn của học sinh cho các dịp lễ; phòng này thường lớn hơn phòng học thông thường)
Hiện trạng của các
phòng chức năng khác
nhau
Số lượng tại trường chính
Số lượng tại điểm trường lẻ Tổng
số
Số tiết sử dụng /tuần.
Trang 10Phụ lục 5c. Hiện trạng cơ sở vật chất của nhà trườngHiện trạng cơ sở vật
chất của nhà trường
Có/Không
Số lượng tại trường chính
Có /Không – Số lượng tại điểm lẻ Tổng Nhận xét – tình
trạng của cơ sở vật chất
Hàng rào xung quanh
tường
Sân trường – khu vực
vui chơi cho HS
Số lượng tại trường chính
Có /Không – Số lượng tại điểm lẻ Tổng Nhận xét –
hiện trạng của đồ dùng
và trang thiết bị
Trang 11Phụ lục 5e Hiện trạng đồ dùng dạy học cho các phòng học
Có /Không – Số lượng tại điểm lẻ
Tổng
Nhận xét – hiện trạng của đồ dùng
Tiêu chí tham gia SEQAP và chuyển sang FDS Những
điều kiện
cơ bản để tham gia SEQAP
Nhà trường đáp ứng các tiêu chí
Có
× Không
Những điều kiện tối thiểu cho T30
Nhà trường đáp ứng các tiêu chí tối thiểu cho T30
Có
× Không
Những điều kiện tối thiểu cho T35
Nhà trường đáp ứng tiêu chí tối thiểu cho T35
Trang 12Phụ lục 7 Phân tích tóm tắt, những thách thức cho FDS và nhu cầu của nhà trường để vượt qua những thách thức khi thực hiện FDS (8 bảng)
Số liệu về số lớp học/quy mô lớp học/số giáo viên yêu cầu/khối lượng công việc của giáo viên
Tóm tắt phân tích số liệu Những thách thức cho FDS Nhu cầu của nhà trường để vượt qua
những thách thức khi thực hiện FDS
Giáo viên môn chuyên biệt và cán bộ không giảng dạy
Tóm tắt phân tích số liệu Những thách thức cho FDS Nhu cầu của nhà trường để vượt qua
những thách thức khi thực hiện FDS
Ban giám hiệu nhà trường
Tóm tắt phân tích số liệu Những thách thức cho FDS Nhu cầu của nhà trường để vượt qua
những thách thức khi thực hiện FDS
Trang 13Những thông tin chung về học sinh
Tóm tắt phân tích số liệu Những thách thức cho FDS Nhu cầu của nhà trường để vượt qua
những thách thức khi thực hiện FDS
Kết quả học tập của học sinh
Tóm tắt phân tích số liệu Những thách thức cho FDS Nhu cầu của nhà trường để vượt qua
những thách thức khi thực hiện FDS
Năng lực, trình độ và kinh nghiệm của giáo viên
Tóm tắt phân tích số liệu Những thách thức cho FDS Nhu cầu của nhà trường để vượt qua
những thách thức khi thực hiện FDS
Trang 14Cơ sở hạ tầng nhà trường/cơ sở vật chất/Sử dụng các phòng chức năng
Tóm tắt phân tích số liệu Những thách thức cho FDS Nhu cầu của nhà trường để vượt qua
những thách thức khi thực hiện FDS
Đồ dùng/trang thiết bị/các nguồn lực cho các phòng học
Tóm tắt phân tích số liệu Những thách thức cho FDS Nhu cầu của nhà trường để vượt qua
những thách thức khi thực hiện FDS
Trang 15Phụ lục 8a Chương trình học cho T30 Khối lớp – Chương
trình giảng dạy hiện
Các môn học cho nơi HS thông
thạo Tiếng Việt
Các môn học cho nơi HS gặp khó khăn về Tiếng Việt.
Tiếng Việt 1
Toán Các hoạt
động giáo dục
Tiếng Việt 2 (Cải thiện kỹ
năng nghe và
nói)
Toán Các hoạt
động giáo dục
Lớp 1
(22 tiết )
8Lớp 2
(23 tiết )
7Lớp 3
( 23 tiết )
7Lớp 4
( 25 tiết )
5Lớp 5
(25 tiết )
5
Liệt kê các hoạt động giáo dục mà trường bạn có kế hoạch thực hiện cho học sinh:
Trang 16phương án)
C 3
Tiếng Việt 1
Toán Tiếng Việt 2
(Cho học sinh DTTS)
Ngoại ngữ
Tin học Lĩnh vực
nội dung
tự chọn
Các hoạt động giáo dục
Trang 17phương án)
C 3
Tiếng Việt 1
Toán Tiếng Việt 2
(Cho học sinh DTTS)
Ngoại ngữ
Tin học Lĩnh vực
nội dung
tự chọn
Các hoạt động giáo dục Lớp 1(22)
13 Lớp 2 (23)
12 Lớp 3 ( 23)
12 Lớp 4 ( 25)
10 Lớp 5 (25)
10 Liệt kê môn học lựa chọn cho C 2 : Ngoại ngữ hay tin học
Trang 18
Phụ lục 9 Tóm tắt Mô hình FDS của nhà trường
Ngày học cả ngày:
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu
Phương án chuyển sang FDS:
Chuyển toàn bộ trường một lần Chuyển dần dần theo giai đoạn
Việc lựa chọn chương trình giảng dạy được dựa trên: (đánh dấu () mà phù hợp với lý do cho những
quyết định về chương trình giảng dạy)
Những lý do cho việc lựa chọn chương trình
giảng dạy cho mô hình FDS
Nhu cầu học tập của học sinh
Các mối quan tâm của học sinh
Những thế mạnh của giáo viên
Những thế mạnh về chương trình giảng dạy của
nhà trường
Những mối quan tâm của phụ huynh
Những nhu cầu của cộng đồng
Sự sẵn có về nguồn lực con người
Sự sẵn có về nguồn lực vật chất
Sự phù hợp của cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất
Trang 19Phụ lục 10 Các hoạt động ưu tiên
TT Tên hoạt
động
Mức độ ưu tiên của hoạt động về mỗi vấn đề
Số lớp, quy mô lớp số GV khối lượngcông việc của GV
GV chuyên biệt, nhân viên, BGH
Thôngtinchung vềHS
Kết quảhọc tậpcủa HS
Trình độ
và kinhnghiệmcủa GV
CSVC, hạtầng nhàtrường,việc sửdụng cácphòng học
Đồ dùng,trang thiết
bị và cácnguồn lựccho lớphọc
CÁC NGUỒN TRONG NƯỚC
Từ ngân sách nhà nước/tỉnh
• Cho chi tiêu hiện nay
• Cho đầu tư (ví dụ: Chương trình kiên
cố hóa trường học, chương trình mục
tiêu quốc gia cho giáo dục vv )
Từ chính quyền địa phương
Từ cộng đồng địa phương
Từ cha mẹ HS (tiền mặt hoặc hiện vật)
CÁC NGUỒN TỪ BÊN NGOÀI (các dự
án/chương trình từ các nhà tài trợ khác)
Dự án ….
Phụ lục 12 Chi phí cho các hoạt động ưu tiên
Các hoạt động ưu tiên cần chi
Trang 20Hoạt động ưu tiên cao
Trang 21Phụ lục 13 Kế hoạch thực hiện và giám sát
Sản phẩm Hoạt động
đã được thực hiện ( )
Ngày hoàn thành
Trang 22Phụ lục 14 Khung kế hoạch thời gian cho việc thực hiện các hoạt động
1 Ưu tiên cao 2 Ưu tiên tương đối cao 3 Ưu tiên vừa phải 4 Ưu tiên thấp