1.27 Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian: A Tuần hoàn với chu kỳ T; B Nh một hàm cosin; 1.28 Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng: A Tổng động năng v
Trang 1CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ Bài 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HềA
I Dao động cơ :
1 Thế nào là dao động cơ :
Chuyển động qua lại quanh một vị trớ đặc biệt, gọi là vị trớ cõn bằng
2 Dao động tuần hoàn :
Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trớ cũ theo hướng cũ
II Phương trỡnh của dao động điều hũa :
1 Định nghĩa : Dao động điều hũa là dao động trong đú li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của thời gian
2 Phương trỡnh :
+ li độ: x = Acos( ωt + ϕ )
A là biờn độ dao động ( A>0)( ωt + ϕ ) là pha của dao động tại thời điểm t
ϕ là pha ban đầu
III Chu kỳ, tần số và tần số gúc của dao động điều hũa :
1 Chu kỳ, tần số :
- Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần – đơn vị giõy (s)
- Tần số f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giõy – đơn vị Hộc (Hz)
2 Tần số gúc :
f 2 T
2 π = π
= ω
VI Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hũa :
2 Gia tốc : a = v’ = x”= -ω2Acos(ωt + ϕ ) = ω2A cos( ω t + ϕ + π )
• Ở vị trớ biờn : a 2A
• Ở vị trớ cõn bằng a = 0
Liờn hệ a và x : a = - ω2x
V Đồ thị của dao động điều hũa :
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hỡnh sin
-
Chủ đề 1: Đại c ơng về dao động điều hoà.
1.1 Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, biên độ dao động của vật là
1.2Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình: t ) cm
3
2 cos(
Trang 21.10 Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là:
2
π)cm C x = 4cos(2πt +
2
π)cm D x = 4cos(πt +
2
π)cm
1.13 Một vật dao động điều hũa với biờn độ 4 cm, tần số 5 Hz Chọn t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
Phương trỡnh dao động điều hũa của vật là:
A x = 4cos(10π t + π) (cm) B x = 4cos 5πt (cm).C x = 4cos(10π t +
2
π ) (cm) D x = 4cos(10π t -
2
π ) (cm)
1.14 Con lắc lũ xo dao động điều hũa cú đồ thị tọa độ như hỡnh bờn
Phương trỡnh dao động là:
A x = 2cos (5πt + π) cm B x = 2cos (5π t
-2
π) cm
C x = 2cos 5πt cm D x = 2cos (5π t +
2
π) cm
1.15 Một vật dao động điều hũa với biờn độ A = 8 cm, chu kỳ T = 2 s Khi t = 0 vật qua VTCB theo chiều dương Phương
trỡnh dao động của vật là
A x = 8cos(πt –
2
π) (cm) B x = 8cos(πt +
2
π) (cm) C x = 8cos(πt + π) (cm) D x = 8cos(πt) (cm)
1.16 Một chất điểm dao động điều hũa với phương trỡnh x = 6cos (10t +
3
π) (cm) Vận tốc lỳc t = 0,4π s là
A v = 30 3cm/s B v = 30 cm/s C v = -30 3cm/s D v = -30 cm/s
1.17 Một vật dao động điều hũa với biờn độ A = 6 cm, tần số f = 2 Hz Khi t = 0 vật qua vị trớ cú li độ cực đại Phương trỡnh
dao động điều hũa của vật là:
A x = 6 cos (4πt) (cm) B x = 6 cos (4πt + π) (cm).C x = 6 cos (4πt +
2
π) (cm) D x = 6 cos (4πt −
2
π) (cm)
1.18 Một vật dao động điều hoà cú quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 8 cm, chu kỳ là 1 s Phương trỡnh dao động với t = 0 khi x =
- 4 cm là :
A x = 8sin (2πt + π) (cm) B x = 4sin(2πt
-2
π) (cm)
1.22 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?
A) Khi li độ có độ lớn cực đại B) Khi li độ bằng không
C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại
1.23 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
A) Khi li độ lớn cực đại B) Khi vận tốc cực đại
C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không
1.24 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi nh thế nào?
A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;
1.25 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi nh thế nào?
A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;
2x(cm)
t(s)0,2
0,4 0,6 0,8
Trang 31.26 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A) Cùng pha với vận tốc B) Ngợc pha với vận tốc ;
C) Sớm pha π/2 so với vận tốc ; D) Trễ pha π/2 so với vận tốc
1.27 Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian:
A) Tuần hoàn với chu kỳ T; B) Nh một hàm cosin;
1.28 Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng:
A) Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ;
B) Động năng vào thời điểm ban đầu;
C) Thế năng ở vị trí biên;
D) Động năng ở vị trí cân bằng
1.29 Dao động cơ học là
A chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng
B chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng
C chuyển động đung đa nhiều lần quanh vị trí cân bằng
D chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng
1.30 Phơng trình tổng quát của dao động điều hoà là
A x = Acotg(ωt + φ) B x = Atg(ωt + φ)
C x = Acos(ωt + φ) D x = Acos(ω + φ)
1.31 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), mét(m) là thứ nguyên của đại lợng
C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T
1.32 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lợng
A Biên độ A B Tần số góc ω C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T
1.33 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lợng
A Biên độ A B Tần số góc ω C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T
1.34 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình
A v = Acos(ωt + φ) B v = Aωcos(ωt + φ) C v = - Asin(ωt + φ) D v = - Aωsin(ωt + φ)
1.35 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình
A a = Acos(ωt + φ) B a = Aω2cos(ωt + φ) C a = - Aω2cos(ωt + φ) D a = - Aωcos(ωt + φ)
1.36 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
1.37 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = - ωA D vmax = - ω2A
1.38Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
A amax = ωA B amax = ω2A C amax = - ωA D amax = - ω2A
1.39 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là
A vmin = ωA B vmin = 0 C vmin = - ωA D vmin = - ω2A
1.40 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là
A amin = ωA B amin = 0 C amin = - ωA D amin = - ω2A
1.41 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
1.42 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
1.43 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A vật ở vị trí có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
1.44 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
1.45 Trong dao động điều hoà
A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ
C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ D vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
1.46 Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
Trang 41.47 Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc B gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với vận tốc
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc
1.48 Phát biểu nào sau đây là không đúng?Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng
A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.B động năng ở thời điểm ban đầu
C thế năng ở vị trí li độ cực đại D động năng ở vị trí cân bằng
1.49 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu
1.50 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngợc chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngợc chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
1.51 (TN – THPT 2007): Biểu thức li độ của vật dao động điều hũa cú dạng x = Acos (ωt + φ) , vận tốc của vật cú giỏ trị cực đại
là: A.vmax = Aω B vmax = Aω2 C vmax = 2Aω D vmax = A2ω
1.52(TN – THPT 2009): Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục Ox theo phương trỡnh x = 5cos4πt ( x tớnh bằng cm, t tớnh bằng s) Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này cú giỏ trị bằng: A 5cm/s B 20π cm/s C -20π cm/s
D 0 cm/s
1.53 (TN – THPT 2009): Một chất điểm dao động điều hũa với chu kỡ 0,5π (s) và biờn độ 2cm Vận tốc của chất điểm tại vị trớ cõn
1.54 (Đề thi TN năm 2010)Núi về một chất điểm dao động điều hũa, phỏt biểu nào dưới đõy đỳng?
A Ở vị trớ biờn, chất điểm cú vận tốc bằng khụng và gia tốc bằng khụng
B Ở vị trớ cõn bằng, chất điểm cú vận tốc bằng khụng và gia tốc cực đại
C Ở vị trớ cõn bằng, chất điểm cú độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng khụng
D Ở vị trớ biờn, chất điểm cú độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
1.55 (TN – THPT 2009): Một vật nhỏ dao động điều hũa theo một trục cố định Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng B Lực kộo về tỏc dụng vào vật khụng đổi.
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hỡnh sin D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
1.56 (Đề thi TN năm 2010) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hũa với phương trỡnh li độ x = Acos(ωt +) Cơ năng của vật
dao động này là
A mω2A2/2 B mω2A C mωA2/2 D mω2A/2
1.57 (Đề thi TN năm 2010) Một nhỏ dao động điều hũa với li độ x = 10cos(πt + π / 6) (x tớnh bằng cm, t tớnh bằng s) Lấy π2 =
10 Gia tốc của vật cú độ lớn cực đại là
A 100π cm/s2 B 100 cm/s2 C 10π cm/s2 D 10 cm/
1.58 (Đề thi TN năm 2010)Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hũa trờn một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số gúc 6 rad/s
Cơ năng của vật dao động này là
A 10 rad/s; 10cm B 10π rad/s; 3,18cm C.8 2rad/s; 3,14cm D 10π rad/s; 5cm
1.63:Một chất điểm dao động điều hoà cú quỹ đạo là một đọan thẳng dài 10 cm Biờn độ dao động là:
1.64Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà cú độ lớn bằng khụng khi:
A Li độ bằng khụng B Li độ cú độ lớn cực đại C.khi li độ bằng A/2 D.pha cực đại
1.65 Một con lắc lũ xo dao động điều hoà xung quanh vị trớ cõn bằng O ở giữa 2 điểm biờn B và C vộctơ gia tốc cựng hướng với
vộctơ vận tốc trong giai đoạn vật đi từ điểm
A O đến điểm C B C đến điểm O C O đến điểm B D C đến điểm B
1.66 Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh: x = 4 cos( 4πt +π/ 4) cm Động năng của vật biến thiờn với
tần số là A 2 (Hz) B 4π (Hz) C 4 (Hz) D 2π (Hz)
1.67 Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc B gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ D gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
1.68 Một vật dao động điều hoà cú phương trỡnh x = 5cos 2 ( t cm ) Tốc độ của vật cú giỏ trị cực đại là?
1.69:Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng khụng khi:
Trang 5A.li độ cực đại B.li độ bằng không C.vận tốc bằng không D.Vận tốc cực đại hoặc bằng không
1.70Một dao động điều hoà với phương trình x = 4cos( ω π t + / 3), gốc thời gian được chọn
A tại vị trí x = - 2cm, theo chiều âm B tại vị trí x = 2cm, theo chiều âm
C tại vị trí x = 4cm, chuyển động theo chiều âm D tại vị trí x = -4cm, chuyển động theo chiều dương
1.71 (CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
1.72 (ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây
Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
1.73 (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng
thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
1.74 (ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
1.75 (ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa
chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
A Sau thời gian T
8, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A B Sau thời gian
T
2 , vật đi được quảng đường bằng 2 A.
C Sau thời gian T
4 , vật đi được quảng đường bằng A D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A.
1.78 (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s) Gốc tọa độ ở vị
trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4π cm/s C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4π cm/s
1.79 (CĐ 2009): Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc
tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là
A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
C chu kì dao động là 4s
D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
1.81 (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật
ω + =
1.82 (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Trang 61.83 (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hũa cú độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy π = 3,14 Tốc độ trung bỡnh của vật trong một chu kỡ dao động là
1.84 (CĐ - 2010): Khi một vật dao động điều hũa thỡ
A lực kộo về tỏc dụng lờn vật cú độ lớn cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
B gia tốc của vật cú độ lớn cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
C lực kộo về tỏc dụng lờn vật cú độ lớn tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ
D vận tốc của vật cú độ lớn cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
1.85 (CĐ - 2010): Một vật dao động điều hũa với chu kỡ T Chọn gốc thời gian là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng, vận tốc của vật bằng 0
lần đầu tiờn ở thời điểm
A
9 2
A
3 2
A
4
A T
1.87 (ĐH – 2010): Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với chu kỡ T và biờn độ 5 cm Biết trong một chu kỡ, khoảng thời gian để
vật nhỏ của con lắc cú độ lớn gia tốc khụng vượt quỏ 100 cm/s2 là
Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu lũ xo độ cứng k, khối lượng lũ xo khụng đỏng kể
II Khảo sỏt dao động con lắc lũ xo về mặt động lực học :
* Đối với con lắc lũ xo thẳng đứng:
g
l T
1 W W
t
=
o Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ dao động
o Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua masỏt
o Động năng và thế năng biến thiờn tuần hoàn với tần số gúc 2ω, tần số 2f, chu ký T/2
-Chủ đề 2: Con lắc lò xo
Trang 72.1 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
2.2 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
2.4Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật
2.5 Con lắc lò xo gồm vật khối lợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ
A
k
m 2
m
k 2
g
l 2
l
g 2
T = π
2.6 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lợng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
2.7 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m,(lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là:
2.10 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lợng của vật là
m = 0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A Fmax = 525N B Fmax = 5,12N C Fmax = 256N D Fmax = 2,56N
2.11 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB
một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phơng trình dao động của vật nặng là
2.12 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một
đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là:
A vmax = 160cm/s B vmax = 80cm/s C vmax = 40cm/s D vmax = 20cm/s
2.13 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một
đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là:
A E = 320J B E = 6,4.10-2J C E = 3,2.10-2J D E = 3,2J
2.14 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ T = 1s Muốn tần số dao động của con lắc là f’ = 0,5Hz, thì
khối lợng của vật m phải là
2.15 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lợng m = 400g và một lò xo có độ cứng k = 40N/m Ngời ta kéo quả nặng ra khỏi
VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động Phơng trình dao động của quả nặng là
A x = 8cos(0,1t)(cm) B x = 8cos(0,1πt)(cm) C x = 8cos(10πt)(cm) D x = 8cos(10t)(cm)
2.16 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lợng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB, ngời ta truyền cho
nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
2.17 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lợng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB, ngời ta truyền cho
nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dơng trục toạ độ Phơng trình li độ dao động của quả nặng là
2.18 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu
kỳ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là
2.19 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động với chu kỳ
T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 nối tiếp với k2 thì chu kỳ dao động của m là
Trang 82.20 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động với chu kỳ
T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kỳ dao động của m là
2.21 (TN – THPT 2007): Một con lắc lũ xo gồm lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k và một hũn bi khối lượng m gắn vào
đầu lũ xo, đầu kia của lũ xo được treo vào một điểm cố định Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu kỡ dao động của con lắc là : A 1/ 2 π m k / B 2π m
k C 2π
k
2.22 (TN – THPT 2008): Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn
với một viờn bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hũa cú cơ năng
A tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ dao động B tỉ lệ với bỡnh phương chu kỡ dao động
C tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lũ xo D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viờn bi
2.23 9(TN – THPT 2008): Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viờn bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hũa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lũ xo tỏc dụng lờn viờn bi luụn hướng:
A theo chiều chuyển động của viờn bi B về vị trớ cõn bằng của viờn bi
C theo chiều dương quy ước D theo chiều õm quy ước
2.24: Với con lắc lũ xo, nếu độ cứng lũ xo giảm một nửa và khối lựơng hũn bi tăng gấp đụi thỡ tần số dao động
của hũn bi sẽ A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Cú giỏ trị khụng đổi D Tăng 4 lần
2.25:Tần số dao động điều hoà của con lắc lũ xo phụ thuộc vào:
A Biờn độ dao động B Cấu tạo của con lắc C Cỏch kớch thớch dao động D Pha ban đầu của con lắc
2.26 (TN – THPT 2009): Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lũ xo khối lượng khụng đỏng kể và cú độ cứng 100N/m
Con lắc dao động điều hũa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc cú chu kỡ là: A 0,8s B 0,4s C 0,2s D 0,6s
2.27:Chọn cõu SAI Trong dao động điều hũa của con lắc lũ xo, cơ năng của con lắc bằng :
A thế năng của nú ở vị trớ biờn B.động năng của nú ở vị trớ cõn bằng
C.thế năng của nú ở vị trớ cõn bằng D.tổng động năng và thế năng ở vị trớ bất kỳ
2.28: Với con lắc lũ xo, nếu độ cứng lũ xo giảm một nửa và khối lựơng hũn bi tăng gấp đụi thỡ chu kỳ dao động của hũn bi sẽ:
A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Cú giỏ trị khụng đổi D Tăng 4 lần
2.29CĐ 2007): Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k khụng đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m
= 200 g thỡ chu kỡ dao động của con lắc là 2 s Để chu kỡ con lắc là 1 s thỡ khối lượng m bằng
2.30 (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trỡnh x = Asinωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trớ cõn
bằng của vật thỡ gốc thời gian t = 0 là lỳc vật
A ở vị trớ li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
B qua vị trớ cõn bằng O ngược chiều dương của trục Ox
C ở vị trớ li độ cực đại thuộc phần õm của trục Ox
D qua vị trớ cõn bằng O theo chiều dương của trục Ox
2.31 (ĐH – 2008): Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu kỡ và
biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất
kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là
A 4
s
7 s
3 s
1 s
30 .
2.32 (ĐH – 2008): Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng 20 N/m và viờn bi cú khối lượng 0,2 kg dao động điều hũa Tại thời
điểm t, vận tốc và gia tốc của viờn bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biờn độ dao động của viờn bi là
(ĐH – 2007): Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k, dao động điều hũa Nếu tăng độ cứng k lờn 2 lần
và giảm khối lượng m đi 8 lần thỡ tần số dao động của vật sẽ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
2.33(CĐ 2009): Một con lắc lũ xo (độ cứng của lũ xo là 50 N/m) dao động điều hũa theo phương ngang Cứ sau 0,05 s thỡ vật nặng
của con lắc lại cỏch vị trớ cõn bằng một khoảng như cũ Lấy π2 = 10 Khối lượng vật nặng của con lắc bằng
2.34(CĐ 2009): Một con lắc lũ xo đang dao động điều hũa theo phương ngang với biờn độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc cú khối lượng 100 g, lũ xo cú độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ cú vận tốc 10 10 cm/s thỡ gia tốc của nú cú độ lớn là
2.35(CĐ 2009): Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng dao động điều hũa với chu kỡ 0,4 s Khi vật ở vị trớ cõn bằng, lũ xo dài 44 cm
Lấy g = π2 (m/s2) Chiều dài tự nhiờn của lũ xo là
Trang 92.36(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g Lấy π2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
2.37(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với
phương trình x = Acosωt Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy π2 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
2.38(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết
rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là
2.39 (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m Mốc
thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
2.42 (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa theo phương
ngang với phương trình x A cos(wt = + ϕ ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy π =2 10 Khối lượng vật nhỏ bằng
2.43 (CĐ - 2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật
bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
A 3
1
4
1 2
2.44(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố
định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A 10 30 cm/s B 20 6 cm/s C 40 2 cm/s D 40 3cm/s
2.45 (ĐH – 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng B tỉ lệ với bình phương biên độ
2.46 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân
bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
Bài 3 CON LẮC ĐƠN
I Thế nào là con lắc đơn :
Gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể
II Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt động lực học :
- Lực thành phần Pt là lực kéo về : Pt = - mgsinα
- Nếu góc α nhỏ ( α < 100 ) thì :
l
s mg mg
Pt = − α = −
• Khi dao động nhỏ, con lắc đơn dao động điều hòa Phương trình s = s0cos(ωt + ϕ)
α = α0cos(ωt + ϕ) với S0 = l.α0
Trang 10- Chu kỳ :
g
l 2
T = π khụng phụ thuộc khối lượng
III Khảo sỏt dao động con lắc đơn về mặt năng lượng :
5 Lực căng dõy : T = mg ( 3 cos α − 2 cos α0)
IV Ứng dụng : Đo gia tốc rơi tự do
-Chủ đề 3: Con l ắ c đơ n 3.1 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lợng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trờng g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ
m
k 2
g
l 2
l
g 2
T = π
3.3 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:
A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần
3.4 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật
3.5 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
3.9 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện đợc 6 dao động Ngời ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm,
cũng trong khoảng thời gian Δt nh trớc nó thực hiện đợc 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là
3.10 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, ngời ta thấy con lắc thứ
nhất thực hiện đợc 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện đợc 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lợt là
A l1= 100m, l2 = 6,4m B l1= 64cm, l2 = 100cm
C l1= 1,00m, l2 = 64cm D l1= 6,4cm, l2 = 100cm
3.11 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất Ngời ta đa đồng hồ từ mặt đất lên độ cao h = 5km, bán kính Trái đất
là R = 6400km (coi nhiệt độ không đổi) Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy
3.15 (TN – THPT 2007): Tại một nơi xỏc định, chu kỳ đ ủa con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường
3.16 (TN – THPT 2008): Một con lắc đơn gồm một hũn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dõy khụng gión, khối lượng sợi dõy
khụng đỏng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hũa với chu kỡ 3 s thỡ hũn bi chuyển động trờn một cung trũn dài 4 cm Thời gian để hũn bi đi được 2 cm kể từ vị trớ cõn bằng là: A.1,5 s B 0,5 s C 0,75 s D 0,25 s
Trang 113.17 (TN – THPT 2009): Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài
64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g= π2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:
3.18 Khi treo vật m vào con lắc đơn có chiều dài l1 thì nó dao động với chu kì T1=4s.Khi treo vật dó vào con lắc đơn có chiều dài l2
thì nó dao động với chu kì T2 =3s.Tính chu kì khi treo m vào con lắc có chiều dài l=l1+l2 :
3.19 Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn KHÔNG phụ thuộc vào :
A chiều dài dây treo B khối lượng quả nặng C.gia tốc trọng trường D độ cao
3 20.:Một con lắc đơn có chiều dài l và một quả nặng có khối lương 100g dao động với chu kỳ 0,5s Nếu khối lượng quả nặng là
200g và giữ nguyên chiều dài thì con lắc dao động với chu kỳ:A 1s B.0.5s C.1,5s C.2s
3 21.Một con lắc đơn có chiều dài l, trong thời gian t nó thực hiện được 30 dao động toàn phần Nếu tăng chiều dài con lắc thêm
36 cm thì nó thực hiện được 25 dao động toàn phần trong cùng khoảng thời gia trên.Chiều dài ban đầu của con lắc là: A.0,82cm B.72cm C.0,72cm D.82cm
3 22.:Hai con lắc đơn có chiều dài lần lược l1 và l2 với l1 = 4l2 Dao động tự do tại cùng một vị trí trên trái đất, hãy so sánh tần số dao động của hai con lắc A f1 = 2 f2 B f1 = ½ f2 C f2 = 2 f1 D f1 = 2f2
3 20.:Một con lắc đơn và một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại cùng một nơi Để hai con lắc này có chu kì dao động điều hòa bằng
nhau thì con lắc đơn phải có chiều dài bằng với ?
A Chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng B Độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
C Chiều dài lò xo khi chưa bị biến dạng D Độ giãn của lò xo khi quả cầu ở vị trí thấp nhất
3 23: (CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hoà của nó sẽ
A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
3 24 (CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối
lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên
bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A mg l (1 - cosα) B mg l (1 - sinα) C mg l (3 - 2cosα) D mg l (1 + cosα).
3 25: (CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21
cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
3 26: (ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu
kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
3 27: (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
3 28 (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δ l Chu kỳ dao động
điều hoà của con lắc này là
3 29 (CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
3 30 (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J
3 31 (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là
A 1 20mg
mg
4 l α D 2mg l α20
Trang 123 32(ĐH - 2009): Tại một nơi trờn mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hũa Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thỡ cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nú thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là
3 35 (ĐH – 2010): Tại nơi cú gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hũa với biờn độ gúc α0 nhỏ Lấy mốc thế năng
ở vị trớ cõn bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trớ cú động năng bằng thế năng thỡ li độ gúc α của con lắc bằng
A 0 3
α
B 0 2
α
C 0 2
α
−
D 0 3
α
−
3 36 (ĐH – 2010): Mụ̣t con lắc đơn có chiờ̀u dài dõy treo 50 cm và vọ̃t nhỏ có khụ́i lượng 0,01 kg mang điợ̀n tích q = +5.10-6C được coi là điợ̀n tích điờ̉m Con lắc dao đụ̣ng điờ̀u hoà trong điợ̀n trường đờ̀u mà vectơ cường đụ̣ điợ̀n trường có đụ̣ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuụ́ng dưới Lṍy g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kì dao đụ̣ng điờ̀u hoà của con lắc là
3 37 (CĐ - 2010): Treo con lắc đơn vào trần một ụtụ tại nơi cú gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ụtụ đứng yờn thỡ chu kỡ dao động điều hũa của con lắc là 2 s Nếu ụtụ chuyển động thẳng nhanh dần đều trờn đường nằm ngang với giỏ tốc 2 m/s2 thỡ chu kỡ dao động điều hũa của con lắc xấp xỉ bằng
Bài 4 DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
I Dao động tắt dần :
1 Thế nào là dao động tắt dần : Biờn độ dao động giảm dần
2 Giải thớch : Do lực cản của khụng khớ, lực ma sỏt và lực cản càng lớn thỡ sự tắt dần càng nhanh.
3 Ứng dụng : Thiết bị đúng cửa tự động hay giảm xúc.
II Dao động duy trỡ :
Giữ biờn độ dao động của con lắc khụng đổi mà khụng làm thay đổi chu kỳ dao động riờng bằng cỏch cung cấp cho hệ một phần năng lượng đỳng bằng phần năng lượng tiờu hao do masỏt sau mỗi chu kỳ
III Dao động cưỡng bức :
1 Thế nào là dao động cưỡng bức : Giữ biờn độ dao động của con lắc khụng đổi bằng cỏch tỏc dụng vào hệ một ngoại lực
cưỡng bức tuần hoàn
2 Đặc điểm :
- Tần số dao động của hệ bằng tần số của lực cưỡng bức.
- Biờn độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biờn độ lực cưỡng bức và độ chờnh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riờng của hệ dao động
IV Hiện tượng cộng hưởng :
1 Định nghĩa : Hiện tượng biờn độ của dao động cưỡng bức tăng đến giỏ trị cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức tiến đến
bằng tần số riờng f0 của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng
2 Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng : Hiện tượng cộng hưởng khụng chỉ cú hại mà cũn cú lợi
-Chủ đề 4: Dao động tắt dần 4.1 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức
D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức
4.2 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A do trọng lực tác dụng lên vật
B do lực căng của dây treo
C do lực cản của môi trờng
D do dây treo có khối lợng đáng kể
4.3 Chọn câu Đúng Dao động duy trì là điện tắt dần mà ngời ta
A làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động
Trang 13B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động.
C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
4.4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lợng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ
D Biên độ của dao động cỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cỡng bức
4.5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
4.6 Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật
và mặt ngang là μ = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lợng là
A ΔA = 0,1cm B ΔA = 0,1mm C ΔA = 0,2cm D ΔA = 0,2mm
4.7 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa
vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đờng vật đi đợc từ khi bắt
đầu dao động đến khi dừng hẳn là
4.8 Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào:
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
4.9 hát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với:
A dao động điều hoà B dao động riêng
C dao động tắt dần D với dao động cỡng bức
4.10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A tần số góc lực cỡng bức bằng tần số góc dao động riêng B tần số lực cỡng bức bằng tần số dao động riêng
C chu kỳ lực cỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng D biên độ lực cỡng bức bằng biên độ dao động riêng
4.11 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của lực cỡng bức
C Chu kỳ của dao động cỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cỡng bức bằng chu kỳ của lực cỡng bức
4.12 Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của nớc trong xô là 1s Để nớc trong xô
sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc
4.13 Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông Cứ cách 3m, trên đờng lại có một rãnh
nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là
4.14 Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tầu Khối
lợng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là
4.15 (TN – THPT 2008): Một hệ dao động chịu tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thỡ xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riờng của hệ phải là A 10π Hz B 5π Hz C 5 Hz D 10 Hz
4.16 Biờn độ của dao động cưỡng bức KHễNG phụ thuộc vào ?
A Pha ban đầu của ngoại lực điều hũa tỏc dụng lờn hệ B Tần số của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn hệ
C Biờn độ của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn hệ D Lực cản của mụi trường tỏc dụng lờn vật.
4.17 (TN – THPT 2009): Dao động tắt dần
A cú biờn độ giảm dần theo thời gian B luụn cú lợi C cú biờn độ khụng đổi theo thời gian D luụn cú hại
4.18 (CĐ 2007): Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riờng của hệ
B Biờn độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) khụng phụ thuộc vào lực cản của mụi trường
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tỏc dụng lờn hệ ấy
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riờng của hệ ấy
4.19 (ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thỡ vật tiếp tục dao động
Trang 14A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
4.20 (ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
4.21 (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m Con lắc
dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng
4.22 CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
4.23 (ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ
4.24 (ĐH - 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
4.25 (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Bài 5 TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ
-PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FRE – NEN
I Véctơ quay :
Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ ) được biểu diễn bằng véctơ quay có các đặc điểm sau :
- Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox
- Có độ dài bằng biên độ dao động, OM = A
- Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu
II Phương pháp giản đồ Fre – nen :
• Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với 2 dao động đó
Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định :
) cos(
A A 2 A A
2
2 1
2 2 1 1
2 2 1 1
cos A cos A
sin A sin
A tan
ϕ +
ϕ
ϕ +
ϕ
= ϕ
• Ảnh hưởng của độ lệch pha :
- Nếu 2 dao động thành phần cùng pha : ∆ϕ = 2kπ⇒ Biên độ dao động tổng hợp cực đại :
A = A1 + A2
- Nếu 2 dao động thành phần ngược pha : ∆ϕ = (2k + 1)π⇒ Biên độ dao động tổng hợp cực tiểu : A = A1− A2
2 ) 1 2
Trang 155.1 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
3
3 t cos(
4
6 t cos(
2
6 t cos(
3
6 t cos(
3
5.3 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số
A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành
D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành
5.4 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là 8cm và 12cm Biên độ dao động
A x = 3sin(100πt)cm B x = 3sin(200πt)cm
C x = 3cos(100πt)cm D x = 3cos(200πt)cm
5.10 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 = 4 sin( π t + α ) cmvà
cm ) t cos(
3
4
x2 = π Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A α = 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)
5.11 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 = 4 sin( π t + α ) cmvà
cm ) t cos(
3
4
x2 = π Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α = 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)
5.12 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 = − 4 sin( π t ) cmvà
cm ) t cos(
5.13 (TN – THPT 2007): Hai dao động điều hũa cựng phương cú phương trỡnh lần lượt là: x1 = 4 cos 100 πt (cm) và
x2 = 3 cos( 100 πt + π/2) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động đú cú biờn độ là: A 1cm B 5cm C 3,5cm D 7cm 5.14 (TN – THPT 2008): Hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cú cỏc phương trỡnh dao động là:
x1 = 3cos (ωt – π/4) cm và x2 = 4cos (ωt + π/4 cm Biờn độ của dao động tổng hợp hai dao động trờn là
Trang 16A.5 cm B 1 cm C 12 cm D 7 cm.
5.15 (TN – THPT 2008): Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt +π/3) và
x2 = Acos(ωt - 2π/3)là hai dao động:
A.lệch pha π/2 B cùng pha C ngược pha D lệch pha π/3
5.16 (TN – THPT 2009): Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 4 cos( π π t − / )( 6 cm ) và
x2=4 cos( π π t − / )( 2 cm ) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A 8cm B 4 3cm C 2cm D 4 2cm
5.17 (Đề thi TN năm 2010)Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính
bằng s) Tại thời điểm t = 1/4s, chất điểm có li độ bằng:A 2 cm B - 3 cm C – 2 cm D 3 cm
s2
5.18 (Đề thi TN năm 2010) Hai dao động điều hòa có các phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos(100πt + π/2) (cm) và
x2 = 12cos100πt (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng A 7 cm B 8,5 cm C 17 cm D
13 cm
5.19 (CĐ 2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt + π/2)(cm) và x2 = 3√3sin(5πt - π/2)(cm) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
5.20 (CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động
x1 = sin(5πt + π/6 ) (cm) Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6 )(cm) Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng
π
− Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
5.22 (ĐH - 2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương
5.23 (CĐ - 2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương
trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =4sin(10 )
Trang 17CHƯƠNG II SểNG CƠ VÀ SểNG ÂM Bài 7 SểNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SểNG CƠ
I súng cơ :
1 súng cơ : Dao động lan truyền trong một mụi trường
2 Súng ngang : Phương dao động vuụng gúc với phương truyền súng
• súng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
3 Súng dọc : Phương dao động trựng với phương truyền súng
• súng dọc truyền trong chất khớ, chất lỏng và chất rắn
II Cỏc đặc trưng của một súng hỡnh sin :
a Biờn độ súng : Biờn độ dao động của một phần tử của mụi trường cú súng truyền qua.
b Chu kỳ súng : Chu kỳ dao động của một phần tử của mụi trường cú súng truyền qua.
Số lần nhụ lờn trờn mặt nước là N trong khoảng thời gian t giõy thỡ
c Tốc độ truyền súng : Tốc độ lan truyền dao động trong mụi trường.
d Bước súng : Quóng đường mà súng truyền được trong một chu kỳ.
f
v
vT =
= λ
• Hai phần tử cỏch nhau một bước súng thỡ dao động cựng pha
• Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn phương truyền súng dao động cựng pha
e Năng lượng súng : Năng lượng dao động của một phần tử của mụi trường cú súng truyền qua.
III Phương trỡnh súng :
Phương trỡnh súng tại gốc tọa độ : u0 = acosωt
Phương trỡnh súng tại M cỏch gốc tọa độ d :
Súng truyền theo chiều dương : cos( 2 2 )
λ π
T
t a
Nếu súng truyền ngược chiều dương : cos( 2 2 )
λ π
T
t a
• Phương trỡnh súng là hàm tuần hoàn của thời gian và khụng gian
• Độ lệch pha giữa hai điểm trờn phương truyền súng
λ π
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trờng vật chất
C Chuyển động tơng đối của vật này so với vật khác
D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trờng
1.2 Bớc sóng là gì?
A Là quãng đờng mà mỗi phần tử của môi trờng đi đợc trong 1 giây
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
1.3 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bớc sóng của nó có giá trị nào sau đây?
1.4 Sóng ngang là sóng:
Trang 18A lan truyền theo phơng nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng nằm ngang
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phơng với phơng truyền sóng
1.5 Bớc sóng là:
A quãng đờng sóng truyền đi trong 1s;
B khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất
C khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
D khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động
1.6 Phơng trình sóng có dạng nào trong các dạng dới đây:
A x = Asin(ωt + ϕ); B u A sin ( t - x )
λ ω
T
t ( 2 sin A
u
λ π
T
t ( sin A
1.7 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trờng vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bớc sóng đợc tính theo công thức
1.8 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất rắn
B Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất lỏng
C Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất khí
D Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chân không
1.9 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trờng liên tục
B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phơng ngang
C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phơng trùng với phơng truyền sóng
D Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ
1.10 Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ
1.11 Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bớc sóng
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
1.12 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A năng lợng sóng B tần số dao động
C môi trờng truyền sóng D bớc sóng
1.13 Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m
Trang 191.24 Một người quan sỏt một chiếc phao trờn mặt biển, thấy nú nhụ cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s và đo được khoảng cỏch giữa hai
đỉnh súng lõn cận là 10m Vận tốc truyền súng trờn mặt biển:
1.25 Người ta đặt chỡm trong nước một nguồn õm cú tần số 725Hz và vận tốc truyền õm trong nước là 1450m/s Khoảng cỏch giữa hai điểm
gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là:
1.26 Hai điểm ở cỏch một nguồn õm những khoảng 6,10m và 6,35m Tần số õm là 680Hz, vận tốc truyền õm trong khụng khớ là 340m/s Độ
lệch pha của súng õm tại hai điểm trờn là:
1.29 Nguồn phỏt súng S trờn mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gõy ra cỏc súng cú biờn độ A = 0,4cm Biết khoảng cỏch giữa 7 gợn
lồi (bụng súng) liờn tiếp là 3cm Vận tốc truyền súng trờn mặt nước bằng bao nhiờu?
A xM = sin (100πt - ) (cm) B xM = sin (100πt + ) (cm)
C xM = sin (120πt - ) (cm) D xM = sin (100πt + ) (cm) 1.32 Tạo súng ngang tại O một trờn dõy đàn hồi Một điểm M cỏch nguồn phỏt súng O một khoảng d = 50 (cm) cú phương trỡnh dao
động UM = 2sin (t- ) (cm) Vận tốc truyền súng trờn dõy là 10m/s Phương trỡnh dao động của nguồn O là phương trỡnh nào trong cỏc
1.34 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trờng với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là
60 cm, Xác định độ lệch pha của hai điểm cách nhau 360cm tại cùng thời điểm t
1.35 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trờng với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là
60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s
Trang 201.36 Ngời ta dùng búa gõ mạnh vào đờng ray xe lửa cách nơi đó 1090 m, một ngời áp tai vào đờng ray nghe thấy tiếng gõ truyền qua đờng ray
và sau 3 s mới nghe thấy tiếng gõ tuyền vào không khí.Xác định vận tốc truyền âm trong thép bíêt trong không khí v = 340m/s
1.37 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt nớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ u = 1,5 cm và đang chuyển
động theo chiều dơng với f = 20 Hz Viết phơng trình dao động tại A
C u = 3sin(40πt – π/2) cm D u = 3sin(40πt + 5π/6) cm
1.38 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt nớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển
động theo chiều dơng với f = 20 Hz Biết B chuyển động cùng pha vơí A gần A nhất cách A là 0,2 m Tính vận tốc truyền sóng
1.39 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt nớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển
động theo chiều dơng với f = 20 Hz Viết phơng trình chuyển động của C ở trớc A theo chiều truyền sóng, AC = 5cm
A u = 3sin(40πt) cm B u = 3sin(40πt + 2π/3) cm
C u = 3sin(40πt – π/2) cm D u = 3sin(40πt + π) cm
1.40 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt nớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển
động theo chiều dơng với f = 20 Hz C ở trớc A theo chiều truyền sóng, AC = 5cm, xác định vận tốc tại C
1.41 Xét hai nguồn kết hợp với nhau S1 và S2 trên mặt nứơc cách nhau 16 cm, dao động điều hoà cùng phơng với phơng trình: u = u0
sin(10πt)cm Cho biết vận tốc truyền sóng v= 50cm/s Xác định λ =?
1.43 Một ngời quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển và thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây Coi sóng biển là sóng
ngang Tính chu kỳ dao động của sóng biển
• Vận tốc truyền sóng biển là 3 (m/s) Tìm bớc sóng
1.44 Một ngời quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua tr ớc mặt mình trong khoảng thời gian 10 giây và đo đ ợc khoảng
cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 (m) Coi sóng biển là sóng ngang.Tìm vận tốc của sóng biển
1.45 Một mũi nhọn S đợc gắn vào đầu của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt n ớc Khi đầu lá thép dao động theo phơng
thẳng đứng với tần số f = 100 (Hz), S tạo trên mặt n ớc một sóng có biên độ a = 0,5 (cm) Biết khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4 (cm) Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nớc
1.46 Một sóng cơ học truyền từ O theo phơng y với vận tốc v = 40 (cm/s) Năng l ợng của sóng đợc bảo toàn khi truyền đi
Dao động tại điểm O có dạng: x = 4sin
π
(cm) Xác định chu kì T và bớc sóng λ
1.47 Một sóng cơ học truyền từ O theo phơng y với vận tốc v = 40 (cm/s) Năng l ợng của sóng đợc bảo toàn khi truyền đi
Dao động tại điểm O có dạng: x = 4sin
π
(cm)Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 (cm) Hãy xác định li độ của điểm M sau thời điểm đó 6 (s)
A
x Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên phơng truyền sóng mà tại đó dao động của các phần tử môi tr ờng lệch pha nhau
2
π là 5 (m) Hãy tính vận tốc truyền
sóng
1.49 Cho một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nớc và dao động điều hoà với tần số f = 20 (Hz) Ng ời ta thấy
rằng hai điểm A và B trên mặt nớc cùng nằm trên phơng truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10 (cm) luôn dao động ng ợc pha với nhau Tính vận tốc truyền sóng, biết rằng vận tốc đó chỉ vào khoảng từ 0,8 (m/s) đến 1 (m/s)
1.50 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo ph ơng vuông góc với sợi dây Biên độ dao động là 4
(cm), vận tốc truyền sóng trên đây là 4 (m/s) Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 (cm), ng ời ta thấy M luôn
Trang 21luôn dao động lệch pha với A một góc ∆ϕ = (2k + 1) với k = 0, ±1, ±2, Tính b… ớc sóng λ Biết tần số f có giá trị trong khoảng
0
π
π ft
u (cm) và tại hai điểm gần nhau nhất cách nhau 6 (m) trên cùng ph ơng
truyền sóng thì dao động lệch pha
1.53 Một sóng cơ học truyền trong một trờng đàn hồi.Phơng trình dao động của nguồn có dạng: ( )
3 sin
1.54 Một sóng cơ học truyền trong một tr ờng đàn hồi.Phơng trình dao động của nguồn có dạng: ( )
3 sin
1.55 Một dải lụa AB rất dài đợc căng ngang Cho đầu A của dải lụa dao động điều hoà theo ph ơng thẳng đứng với biên độ 4
(cm) và tần số 1 (Hz) Sóng truyền trên dải lụa với vận tốc 1 (m/s).Viết ph ơng trình dao động của đầu A và của một điểm M trên dải lụa cách A một khoảng 2 (m) khi coi rằng A bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều d ơng và biên độ sóng không đổi
A u = 4 sin( 2πt)cm B u = 4 sin( 2πt – π/2)cm
C u = 4 sin( 2πt + 2π )cm D u = 4 sin( 2πt + π)cm
1.56 Tại một điểm O trên mặt nớc có nguồn dao động điêug hoà với f = 2 Hz, có các vòng sóng tròn đồng tâm lan rộng ra, khoảng cách hai
vòng liên tiếp là 20 cm Tìm vận tốc truyền sóng
1.57.(Đề thi TN_BT_LẦN 1_2007)Khoảng cỏch giữa hai điểm trờn phương truyền súng gần nhau nhất và dao động cựng pha với nhau gọi là
1.58 .(Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007)Mối liờn hệ giữa bước súng λ, vận tốc truyền súng v, chu kỡ T và tần số f của một súng là A.
1.59.(Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007)Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về súng cơ học?
A Súng õm truyền được trong chõn khụng.
B Súng dọc là súng cú phương dao động vuụng gúc với phương truyền súng.
C Súng dọc là súng cú phương dao động trựng với phương truyền súng.
D Súng ngang là súng cú phương dao động trựng với phương truyền súng.
1.60:.(Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007)Một súng truyền trong một mụi trường với vận tốc 110 m/s và cú bước súng 0,25 m Tần số của súng đú
1.61:.(Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007)Một súng õm cú tần số 200 Hz lan truyền trong mụi trường nước với vận tốc 1500 m/s Bước súng của
súng này trong mụi trường nước là A 30,5 m B 3,0 km C 75,0 m D 7,5 m
1.62.( 2007)Một súng cơ học cú bước súng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N Biết khoảng cỏch MN = d Độ lệch pha
Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là:A.∆ϕ =
1.63.(Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007)Một súng õm truyền trong khụng khớ, trong số cỏc đại lượng: biờn độ súng, tần số súng, vận tốc truyền
súng và bước súng; đại lượng khụng phụ thuộc vào cỏc đại lượng cũn lại là
1.64.( 2007)Súng siờu õm A truyền được trong chõn khụng B khụng truyền được trong chõn khụng.
C truyền trong khụng khớ nhanh hơn trong nước D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
1.65.( Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2008)Khi núi về súng cơ, phỏt biểu nào dưới đõy là sai?
A Súng ngang là súng mà phương dao động của cỏc phần tử vật chất nơi súng truyền qua vuụng gúc với phương truyền súng
Trang 22B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
C Sóng cơ không truyền được trong chân không
D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
1.66Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2008)sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần
nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau
1.67.(Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2008)Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
1.68Đề thi TN_PB_LẦN 1_2008)Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
B Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
C Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
1.69.( Đề thi TN_PB_LẦN 2_2008)Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A tần số và bước sóng đều thay đổi B tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi
C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi D tần số và bước sóng đều không thay đổi.
1.70 (TN THPT- 2009): Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc
C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang
D Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường
1.71 (2009): Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là: A 8Hz B 4Hz. C 16Hz D 10Hz
1.72(TN THPT- 2009): Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u=6cos(4πt-0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là:A 150 cm B 50 cm C 100 cm D 200 cm.,
1.73 (TN - THPT 2010): Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn B Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz
C Siêu âm có thể truyền được trong chân không D Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
1.74(TN - THPT 2010): Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn nhồ đủ dài với tốc độ 0,5 m/s Sóng này có bước sóng là
1.75 (TN - THPT 2010): Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm,nước ,không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v.3.Nhận định nào sau đây là đúng: A v2 >v1> v.3 B v 1 >v 2 > v .3 C v3 >v2> v.1 D v2 >v3> v.2
1.76.(Đề thi ĐH _2001)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đó trên mặt
nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là
1.77.(Đề thi ĐH _2003)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đó trên
mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
1.78Đề thi CĐ _2007)Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
1.79Đề thi ĐH _2007)Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
1.21.(Đề thi ĐH _2007)Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi
sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần
1.80:.(Đề thi CĐ _2008)Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u cos(20t 4x) = − (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng
1.81:.(Đề thi CĐ _2008)Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần tử vật chất tại hai
điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
Trang 23A 100 cm/s B 150 cm/s C 200 cm/s D 50 cm/s.
1.83 ( CD_2009)Một súng cơ cú chu kỡ 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn một phương truyền mà tại
đú cỏc phần tử mụi trường dao động ngược pha nhau là
1.84 ( ĐH_2009): Bước súng là khoảng cỏch giữa hai điểm
A trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú ngược pha
B gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đú cựng pha
D trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha
1.85 ( ĐH_2009): Một nguồn phỏt súng cơ dao động theo phương trỡnh 4cos 4 ( )
4
Biết dao động tại hai điểm gần nhau
nhất trờn cựng một phương truyền súng cỏch nhau 0,5 m cú độ lệch pha là
3
π
Tốc độ truyền của súng đú là :
1.86ĐH_2009): Một súng õm truyền trong thộp với vận tốc 5000m/s Nếu độ lệch của súng õm đố ở hai điểm gần nhau nhất cỏch nhau 1m trờn
cựng một phương truyền súng là π / 2 thỡ tần số của súng bằng:
1.87 ( CD 2010): Khi núi về súng õm, phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Ở cựng một nhiệt độ, tốc độ truyền súng õm trong khụng khớ nhỏ hơn tốc độ truyền súng õm trong nước
B Súng õm truyền được trong cỏc mụi trường rắn, lỏng và khớ
C Súng õm trong khụng khớ là súng dọc
D Súng õm trong khụng khớ là súng ngang
1.88 ( CD 2010): Một súng cơ truyền trong một mụi trường dọc theo trục Ox với phương trỡnh u=5cos(6πt-πx) (cm) (x tớnh bằng một, t tớnh bằng giõy) Tốc độ truyền súng bằng
A 1
1
3 m/s.
Bài 8 GIAO THOA SểNG
I Hiện tượng giao thoa của hai súng trờn mặt nước :
1 Định nghĩa : Hiện tượng 2 súng gặp nhau tạo nờn cỏc gợn súng ổn định.
2 Giải thớch :
- Những điểm đứng yờn : 2 súng gặp nhau triệt tiờu
- Những điểm dao động rất mạnh : 2 súng gặp nhau tăng cường
II Cực đại và cực tiểu :
cos cos
3 Vị trớ cực đại và cực tiểu giao thoa :
a Vị trớ cỏc cực đại giao thoa : d2 – d1 = kλ
• Những điểm tại đú dao động cú biờn độ cực đại là những điểm mà hiệu đường đi của 2 súng từ nguồn truyền tới bằng một số nguyờn lần bước súng λ
b Vị trớ cỏc cực tiểu giao thoa : − = + ) λ
2
1 k ( d
• Những điểm tại đú dao động cú biờn độ triệt tiờu là những điểm mà hiệu đường đi của 2 súng từ nguồn truyền tới bằng một
số nữa nguyờn lần bước súng λ
III Điều kiện giao thoa Súng kết hợp :
• Điều kiện để cú giao thoa : 2 nguồn súng là 2 nguồn kết hợp
o Dao động cựng phương, cựng chu kỳ
o Cú hiệu số pha khụng đổi theo thời gian
• Hiện tượng giao thoa là hiện tượng đặc trưng của súng
-Chủ đề 2: Giao thoa sóng 2.1 Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A Có hai sóng chuyển động ngợc chiều giao nhau
Trang 24B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
C Có hai sóng cùng bớc sóng giao nhau
D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
2.2 Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bớc sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
2.3 Có hiện tợng gì xảy ra khi một sóng mặt nớc gặp một khe chắn hẹp có kích thớc nhỏ hơn bớc sóng?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
B Sóng gặp khe phản xạ trở lại
C Sóng truyền qua khe giống nh một tâm phát sóng mới
D Sóng gặp khe rồi dừng lại
2.4 Hiện tợng giao thoa xảy ra khi có:
A hai sóng chuyển động ngợc chiều nhau
B hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau
D hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng pha, cùng pha gặp nhau
2.5 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tợng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng đợc tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A cùng tần số, cùng pha B cùng tần số, ngợc pha
C cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D cùng biên độ, cùng pha
2.6 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngợc chiều nhau
B Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
2.7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu
D Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đờng thẳng cực đại
2.8 Trong hiện tợng giao thoa sóng trên mặt nớc, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bớc sóng B bằng một bớc sóng
C bằng một nửa bớc sóng D bằng một phần t bớc sóng
2.9 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo đợc khoảng cách giữa hai vân tối
liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 2mm Bớc sóng của sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
2.10 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo đợc khoảng cách giữa hai vân
tối liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 4mm Tốc độ sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
2.11 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lợt là
16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A v = 20cm/s B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D v = 53,4cm/s
2.12 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz Tại một điểm M cách các nguồn A,
B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực có 2 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A v = 24m/s B v = 24cm/s C v = 36m/s D v = 36cm/s
2.12 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13Hz Tại một điểm M cách các nguồn A,
B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A v = 26m/s B v = 26cm/s C v = 52m/s D v = 52cm/s
2.13 Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nớc tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2 = 9,6cm Tốc độ truyền sóng nớc là 1,2m/s.Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2?
A 8 gợn sóng B 14 gợn sóng C 15 gợn sóng D 17 gợn sóng
2.14 Hai nguồn kết hợp A, B cỏch nhau 10cm dao động với tần số 20Hz Vận tốc truyền súng trờn mặt chất lỏng là 1,5m/s Số gợn lồi và số
điểm đứng yờn khụng dao động trờn đoạn AB là:
d Cú 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yờn khụng dao động
e Cú 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yờn khụng dao động
Trang 25f Có 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động.
g Có 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động
2.15 Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao động với chu kỳ 0,02s Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 15cm/s Trạng thái
dao động của M1 cách A, B lần lượt những khoảng d1 = 12cm; d2 = 14,4cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng d1' = 16,5cm; d'2 = 19,05cm là:
h M1 và M2 dao động với biên độ cực đại
i M1 đứng yên không dao động và M2 dao động với biên độ cực đại
j M1 dao động với biên độ cực đại và M2 đứng yên không dao động
k M1 và M2 đứng yên không dao động
2.16 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 28Hz Tại một điểm M cách các
nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2 = 25cm Sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
2.19 Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình
uA = acos ωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi biên
độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là:A.uM = acos ωt B uM = acos(ωt −πx/λ) C uM = acos(ωt + πx/λ) D uM = acos(ωt −2πx/λ)
2.20 Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương, cùng pha và cùng tần số dao động f= 40Hz Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp trên S1 S2 là 1,5cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng:
A.v= 2,4m/s B.v= 1,2m/s C.v= 0,3m/s D.v= 0,6m/s
2.21 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp tại A và B dao động cùng pha với tần số f= 16Hz Tại điểm M cách A
và lần lượt là d1= 29cm, d2= 21cm sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A.v= 0,32m/s B.v= 42,67cm/s C.v= 0,64m/s D.v= 84cm/s
2.22 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f= 13Hz Tại một điểm M cách hai
nguồn A, B những khoảng d1= 19cm, d2=21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB không còn có cực đại nào khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước trong trường hợp này là: