o Bình thường access point broadcast SSID bên trong beacon packet... o Frequency Hopping Spread Spectrum FHSSo Direct Sequence Spread Spectrum DSSS o Orthogonal Frequency Division Multip
Trang 1CH ĐỀỀ Ủ
Sinh viên th c hi n ự ệ
Trang 3Các khái ni m căn b n m ng wifi ệ ả ạ
Trang 4Các khái ni m căn b n m ng wifi ệ ả ạ
o Nh ng đi m giốấng nhau gi a WLAN và LANữ ể ữ
o Wlan truyêỀn data thống qua khống khí, còn Lan thống qua dầy cáp.
o Wlan trống giốấng nh m ng Lanư ạ
o Nó có nh ng khái ni m m i tầỀng physical và data ữ ệ ớ ở link.
o S d ng đ a ch Mac address 48bit giốấng nh Lanử ụ ị ỉ ư
o Các protocol và các ng d ng layer cao h n giốấng ứ ụ ở ơ nhau gi a Wlan và Lan ữ
Trang 5Các khái ni m căn b n m ng wifi ệ ả ạ
o Nh ng đi m khác nhau gi a Wlan và Lanữ ể ữ
o Wlan s d ng sóng radio tầỀng physical ử ụ ở
o Wlan s d ng CSMA/CA thay vì CSMA/CD đ truy ử ụ ể
c p network ậ
o S d ng sóng radio s có m t sốấ l i mà ta khống ử ụ ẽ ộ ỗ thầấy nó trong m ng có dầy: ạ
o Đ bao ph c a sóng ộ ủ ủ
o G i cùng lúc nhiêỀu đử ường.
o Đ nhi u.ộ ễ
Trang 6Các khái ni m căn b n m ng wifi ệ ả ạ
o Mobile clients s d ng Wlan.ử ụ
o M ng Wlan ph i tuần th các quy đ nh tầỀng sốấ ạ ả ủ ịtùy theo m i quốấc giaỗ
Trang 7Các khái ni m căn b n m ng wifi ệ ả ạ
o Các mố hình m ng Wlan ạ
o Wireless client access
Trang 8Các khái ni m căn b n m ng wifi ệ ả ạ
o Wireless Bridge: Lan-to-Lan connection (wireless outdoor)
Trang 9Các khái ni m căn b n m ng wifi ệ ả ạ
o Wireless mesh network
Trang 10Các khái ni m căn b n m ng wifi ệ ả ạ
o Service Set Identifier (SSID) đượ ử ục s d ng đ ểtách bi t các Wlan m t cách lu n lý.ệ ộ ậ
o SSID ph i trùng nhau gi a client và access ả ữ
point
o Bình thường access point broadcast SSID bên trong beacon packet
Trang 11Các khái ni m căn b n m ng wifi ệ ả ạ
o Các bước client kêất nốấi
v i AP:ớ
o Client g i probe requestử
o M t access point g i ộ ử probe reponse
o Client băất đầỀu quá trình
kêất h p v i AP ợ ớ
o Access point chầấp nh n ậ quá trình kêất h p ợ
Trang 13Các khái ni m căn b n m ng wifi ệ ả ạ
Các mode trong m ng ạ
Wlan:
• Ad hoc Mode: mobile
client kêất nốấi tr c tiêấp ự
v i nhau ớ
• Infrastructure mode:
mobile client s d ng ử ụ
m t access point đ kêất ộ ể
nốấi các mobile client v i ớ
nhau.
Trang 14o Frequency Hopping Spread Spectrum (FHSS)
o Direct Sequence Spread Spectrum (DSSS)
o Orthogonal Frequency Division Multiplexing
(OFDM)
Trang 15Các D ng Mã Hóa và Ch ng Th c ạ ứ ự
Wired Equivalent Privacy
Các phương pháp xác th c căn b n ự ả
SSID Cloaking
Wifi Protect Access (WPA)
IEEE 802.11i & Wifi Protect Access -2 (WPA-2)
Trang 16Wired Equivalent Privacy
Wep là chu n 802.11, cung cầấp tính năng mã ẩ
Trang 18SSID Cloaking
Trước khi client kêất nốấi đêấn Access Point thì
ph i biêất m t sốấ thống tin c a Access Point ả ộ ủTiêấn trình này x y ra nh sau:ả ư
SSID Cloaking là phương pháp cầấu hình khống cho phép AP g i ra gói tin beacon này.ử
Trang 19Mac Address Filtering
Dùng đ h n chêấ sốấ máy tính truy c p trong Wlan ể ạ ậ
Trang 20Wifi Protect Access (WPA)
Wep có rầất nhiêỀu đi m yêấu, nên các nhà s n xuầất ể ả
và phát tri n đã đ nh nghĩa m t d ng ph ể ị ộ ạ ươ ng
th c b o v m i là Wifi Protect Access (WPA) ứ ả ệ ớ
WPA s d ng dynamic key exchange, ph ử ụ ươ ng
th c này ho t đ ng d a trên Temporal Key ứ ạ ộ ự Integrity Protocol (TKIP).
WPA cho phép cầấu hình theo d ng pre-shared ạ
key ho c theo IEEE 802.1X ( xác th c theo user) ặ ự
Thu t toán mã hóa s d ng là Message Integrity ậ ử ụ Check (MIC)
Trang 21IEEE 802.11i và Wifi Protect Access 2
IEEE 802.11i s d ng dynamic key exchange, ử ụ
s d ng nh ng phử ụ ữ ương pháp mã hóa và xác
th c m nh m h n Nh ng 802.11i khống có ự ạ ẽ ơ ư
kh năng tả ương thích ngược
802.11i s d ng phử ụ ương th c mã hóa là ứ
Advance Encryption Standard (AES) v i key dài ớ
h n và b o m t h n nh ng phơ ả ậ ơ ữ ương th c trứ ước
Trang 22So Sánh Các Chu n B o M t WLAN ẩ ả ậ