1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng câu hỏi

25 1,3K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 435,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Việc truy cập dữ liệu trong máy tính được thực hiện thông qua địa chỉ nơi lưu trữ dữ liệu đó” d.. Nguyên lý mã hóa nhị phân Nguyên lý lưu trữ chương trình Nguyên lý truy cập theo địa ch

Trang 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

NHÓM TRẮC NGHIỆM THÔNG THƯỜNG Câu 1: Hệ thống thông tin gồm bao nhiêu thành phần?

Câu 2: Trong tin học, dữ liệu là:

a Dãy bit biểu diễn thông tin trong máy

b Biểu diễn thông tin dạng văn bản

c 4096 byte = 4,096 KB c Tất cả đều sai

Câu 5: 1KB = bao nhiêu byte (B)?

Câu 11: Hai ký hiệu là chữ số 0 và chữ số 1 được dùng cho hệ cơ số nào?

a hệ cơ số 10 b hệ cơ số 16 c hệ cơ số 2 d hệ cơ số 8

Câu 12: Trong hệ cơ số 16 (hệ hexa) thì ký tự D có giá trị tương ứng bằng bao nhiêu trong hệ cơ số

Trang 2

Biết : Ký tự “l” có mã ASCII hexa là 06C ;

“L” có mã ASCII hexa là 04C ;

“Y” có mã ASCII hexa là 059 ;

“y” có mã ASCII hexa là 079.

Câu 19: Trong hệ hexa thì dùng bao nhiêu ký tự để biểu diễn ?

Câu: Hệ thập phân, hệ nhị phân, hệ thập lục phân là các hệ đếm

không phụ thuộc vào vị trí phụ thuộc vào vị trí

Câu: Hệ đếm La Mã là các hệ đếm

không phụ thuộc vào vị trí phụ thuộc vào vị trí

Câu 24: Phát biểu nào sau đây về ROM là sai?

a ROM là bộ nhớ trong

b Thông tin trong ROM không bị mất khi mất điện/ tắt máy

c ROM là bộ nhớ trong có thể đọc/ ghi dữ liệu

d ROM chứa 1 số chương trình hệ thống

Câu 25: Phát biểu nào sau đây về RAM là sai?

a RAM là bộ nhớ trong

b RAM là bộ nhớ trong có thể đọc/ghi dữ liệu

c Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy

d RAM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu

Câu 26: Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a Chương trình là 1 dãy các lệnh, mỗi lệnh mô tả 1 thao tác

b Với mọi chương trình, khi máy đang thực hiện thì con người không thể can thiệp dừng chương trình

c Người dùng điều khiển máy tính thông qua các lệnh do họ mô tả trong chương trình

d Chương trình có được là do con người viết ra

Câu 27: Phát hiểu nào sao đây là đúng?

a Địa chỉ ô nhớ và nội dung ghi trong ô nhớ đó thường thay đổi trong quá trình máy tính làm việc

b Xử lý dữ liệu trong máy tính nghĩa là truy cập dữ liệu đó

c Địa chỉ ô nhớ và nội dung ghi trong ô nhớ đó là độc lập

Câu 28: Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

Câu 29: Cấu trúc chung của máy tính gồm bao nhiêu bộ phận?

Câu 30: Phát biểu sau đây đúng hay sai ?

Tốc độ truy cập của bộ nhớ ngoài không nhanh bằng tốc độ truy cập RAM, ROM

Câu 31: Trong các khẳng định sau đây, những đẳng thức nào là đúng?

a 1 KB = 1000 B b 1 KB = 1024 B c 1 KB = 100x2 B d 1KB = 102 B

Trang 3

Câu: Thông tin có thể phân loại thành

a văn bản, hình ảnh, âm thanh b số nguyên, số thực c số, phi số d các dạng khác

Câu: Dãy 1101 2 là biểu diễn nhị phân của số nào trong hệ thập phân trong các phương án sau đây?

Hãy xác định đúng tên của các nguyên lý đã học:

a “Mã hóa nhị phân, điều khiển bằng chương trình, lưu trữ chương trình và truy cập theo địa chỉ”

b “Lệnh được đưa vào máy tính dưới dạng mã nhị phân để lưu trữ, xử lý như những dữ liệu khác”

c “Việc truy cập dữ liệu trong máy tính được thực hiện thông qua địa chỉ nơi lưu trữ dữ liệu đó”

d “Máy tính hoạt động theo chương trình” _ Nguyên lý điều khiển bằng chương trình

d “Thông tin có nhiều dạng khác nhau Khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung-dãy bit Dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn.”

Đó là phát biểu của nguyên lý nào?

Nguyên lý mã hóa nhị phân Nguyên lý lưu trữ chương trình

Nguyên lý truy cập theo địa chỉ Nguyên lý Phôn Nôi-man

Câu: Trong các thiết bị sau đây thiết bị nào là các thiết bị ra (output device)?

b Dùng các câu lệnh để mô tả các thao tác

c Thường xuyên kiểm tra, phát hiện lỗi

d Vẽ sơ đồ khối

Câu 34: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:

a kích thích của tệp b kiểu tệp

c ngày/giờ thay đổi tệp d tên thư mục chứa tệp

Câu 35: Hãy chọn tên tệp đúng, trong hệ điều hành Windows.

Câu 37: Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a Trong máy tính lệnh được lưu trữ dưới dạng mã nhị phân và cũng được xử lý như các dữ liệu khác

b Truy cập dữ liệu trong thanh ghi và trong bộ nhớ Cache nhanh như nhau

c Máy tính hoạt động theo chương trình của con người, nhưng máy tính có thể tạo ra một số kết quả

mà con người không thể đạt được khi không dùng máy tính

d Địa chỉ ô nhớ và nội dung ghi trong ô nhớ đó là độc lập

Câu 38: Hãy xác định câu sai trong các câu nói về chức năng của hệ điều hành dưới đây:

a Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

Trang 4

b Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính.

c Thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

d Cung cấp các phương tiện để thực hiện các chương trình khác

Câu 39: Hệ điều hành thuộc loại phần mềm máy tính nào?

a phần mềm ứng dụng b phần mềm tiện ích

c phần mềm hệ thống d phần mềm công cụ

Câu 40: Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu?

a trong CPU b trong ROM c trong RAM d trên bộ nhớ ngoài

Câu 41: Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:

a Hệ điều hành tổ chức khai thác tài nguyên máy một cách tối ưu

b Hệ điều hành có 5 chức năng

c Học sử dụng máy tính có nghĩa là học sử dụng hệ điều hành

d Hệ điều hành đảm bảo tương tác giữa thiết bị với người dùng, giữa thiết bị với các chương trình thực hiện trên máy và tổ chức việc thực hiện các chương trình

Câu 42: Mỗi chức năng được 1 nhóm chương trình trong hệ điều hành đảm bảo thực hiện Các nhóm

chương trình này là các thành phần của hệ điều hành Như vậy, hệ điều hành có bao nhiêu thành phần?

Câu 43: Phát biểu sau đây là đúng hay sai:

“Người dùng có thể chọn hệ điều hành Ngay trong một máy có thể cài nhiều hơn một hệ điều hành, cho phép người dùng chọn một trong chúng để dùng mỗi khi bật máy.”

Câu 43: Phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

“Một máy chỉ có thể đồng thời có nhiều thiết bị vào nhưng chỉ có 1 thiết bị ra.”

NHÓM GHÉP CẶP

Câu 44: Hãy ghép mỗi thiết bị ở cột bên trái với đặc tính tương ứng ở cột bên phải trong bảng sau:

(Có thể chọn cột Tên thiết bị nhớ chỉ 4 tên còn cột Đặc tính vẫn giữ 6)

1) RAM2) ROM3) Đĩa mềm4) Đĩa cứng5) Đĩa CD6) Thiết bị nhớ flash

a) Chứa các chương trình hệ thống cần thiết không thể xóa, chỉ dùng để đọc

b) Thiết bị gồm một số đĩa dồng trục cùng với đầu

từ và các bộ phận cơ, điện của ổ đĩa tạo thành một hôp kín Dung lượng lớn khoảng hàng chục đến hàng trăm GB Tốc độ đọc/ghi nhanh hơn đĩa mềm hàng chục lần

c) Dữ liệu lưu trên thiết bị sẽ mất khi tắt máy, tốc

độ đọc/ghi nhanh

d) Thiết bị có dạng tròn bằng chất dẻo, dùng phương pháp ghi quang học để lưu trữ dữ liệu dưới dạng những lỗ hõm có đỉnh phẳng cực nhỏ xen kẽ nhau với mức độ phản xạ ánh sáng khác nhau

e) Kích thích nhỏ gọn, tiện sử dụng với cổng USB

Trang 5

Tốc độ đọc/ghi dữ liệu cao hơn nhiều thiết bị nhớ khác.

f) Có dạng tròn, phủ hạt từ Dung lượng thường là 1,44 MB

b Máy có thể trực tiếp hiểu được; các lệnh là các dãy bit

c Trong các lệnh sử dụng các chuỗi ký tự tiếng Anh gợi nhớ, gợi nghĩa; phải có chương trình hợp dịch để dịch sang ngôn ngữ máy

5 Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán:

a Xác định Input, Output và các quan hệ giữa chúng

b Chọn ngôn ngữ phù hợp với thuật toán và tổ chức

dữ liệu

c Mô tả chi tiết toàn bộ bài toán, thuật toán, thiết kế chương trình, kết quả thử nghiệm và hướng dẫn sử dụng

d Kiểm tra để phát hiện và sửa lỗi

e Lựa chọn thuật toán và tổ chức dữ liệu

e Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán:

1 Xác định Input, Output và các quan hệ giữa chúng

2 Chọn ngôn ngữ phù hợp với thuật toán và tổ chức

dữ liệu

3 Mô tả chi tiết toàn bộ bài toán, thuật toán, thiết kế chương trình, kết quả thử nghiệm và hướng dẫn sử dụng

4 Kiểm tra để phát hiện và sửa lỗi

5 Lựa chọn thuật toán và tổ chức dữ liệu

(Hay có thể cột trái chỉ đưa ra không đủ 5 bước nhưng cột trái vẫn giữ nguyên).

NHÓM ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

Câu 48: Mã nhị phân của thông tin là

c dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính d tất cả đều sai

Câu 49: Hệ nhị phân còn được gọi là

a hệ cơ số 16 b hệ cơ số 2 c hệ cơ số 8 d hệ cơ số 10

Câu 50: Thông tin là

a hình ảnh và âm thanh b văn bản c hiểu biết về sự vật, hiện tượng d các số liệu

Câu 51: Hệ thống tin học dùng để

a Nhập, xuất, xử lý, truyền và lưu trữ thông tin b Nhập, xử lý, lưu trữ, xuất và truyền thông tin

Trang 6

c Nhập, xử lý, xuất, truyền và lưu trữ thông tin d Nhập, xử lý, truyền, xuất và lưu trữ thông tin.

Câu 52: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử?

a Nhận thông tin b Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài

c Xử lý thông tin d Nhận biết được mọi thông tin

Câu 53: Chức năng của bộ điều khiển là

a để đưa thông tin ra

b lưu trữ thông tin cần thiết để máy tính hoạt động và dữ liệu trong quá trình xử lý

c điều khiển hoạt động đồng bộ của các bộ phận trong máy tính và các thiết bị ngoại vi liên quan

d thực hiện các phép toán số học và lôgic

Câu 54: Chức năng của bộ nhớ trong là

a để đưa thông tin ra

b lưu trữ thông tin cần thiết để máy tính hoạt động và dữ liệu trong quá trình xử lý

c điều khiển hoạt động đồng bộ của các bộ phận trong máy tính và các thiết bị ngoại vi liên quan

d thực hiện các phép toán số học và lôgic

Câu 55: Chức năng của bộ số học/ lôgic là

a để đưa thông tin ra

b lưu trữ thông tin cần thiết để máy tính hoạt động và dữ liệu trong quá trình xử lý

c điều khiển hoạt động đồng bộ của các bộ phận trong máy tính và các thiết bị ngoại vi liên quan

d thực hiện các phép toán số học và lôgic

Câu 56: Chức năng của bộ nhớ ngoài là

a để đưa thông tin ra

b lưu trữ thông tin cần thiết để máy tính hoạt động và dữ liệu trong quá trình xử lý

c lưu trữ thông tin lâu dài và hỗ trợ bộ nhớ trong

d thực hiện các phép toán số học và lôgic

Câu Chức năng của bộ xử lý trung tâm là

a thiết bị thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình

b lưu trữ thông tin cần thiết để máy tính hoạt động và dữ liệu trong quá trình xử lý

c lưu trữ thông tin lâu dài và hỗ trợ bộ nhớ trong

d thực hiện các phép toán số học và lôgic

Câu 57: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong câu sau:

Nguyên lý lưu trữ chương trình: “Lệnh được đưa vào máy tính dưới dạng để lưu trữ, xử lý như những dữ liệu khác”

a chương trình b địa chỉ c mã nhị phân d mã hexa

Câu 58: Thiết bị vào gồm:

a Chuột, máy quét, máy in, bàn phím b Màn hình, máy chiếu, loa và tai nghe

c Chuột, bàn phím, môđem, máy quét d Máy chiếu, chuột, máy quét

Thiết bị ra gồm:

a Chuột, máy quét, máy in, bàn phím b Màn hình, máy chiếu, loa và tai nghe

c Chuột, bàn phím, môđem, máy quét d Máy chiếu, chuột, máy quét

Câu 59: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong phát biểu sau:

Nguyên lý mã nhị phân: “Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh Khi đưa vào máy tính chúng đều biến đổi thành dạng chung – dãy bit đó là mã nhị phân củathông tin mà nó biểu diễn.”

a Dãy bit b Địa chỉ c Mã nhị phân d Chương trình

Câu 60: Hãy điền vào chỗ trống xác định các bước giải bài toán trên máy tính:

a ……… : Kiểm tra để phát hiện và sửa lỗi

b ……… : Chọn ngôn ngữ phù hợp với thuận toán và tổ chức dữ liệu

c ……… : Xác định Input, Output và các quan hệ giữa chúng

Trang 7

d ……… : Mô tả chi tiết toàn bộ bài toán, thuật toán, thiết kế chương trình, kết quả thử nghiệm và hướng dẫn sử dụng.

e ……… : Lựa chọn thuật toán và tổ chức dữ liệu

Câu 61: Hãy điền vào chỗ trống cho câu phát biểu dưới đây:

“Hệ điều hành cùng với các thiết bị kỹ thuật (máy tính và các thiết bị ngoại vi) tạo thành

……… Như vậy, chúng ta đang làm việc với hệ thống chứ không chỉ đơn thuần là làm việc vớimáy tính.”

Câu 62: Hãy chọn từ (cụm từ) thích hợp trong các từ (cụm từ): tệp, tên tệp, đơn vị, thành phần, phần

mở rộng, tổ chức thông tin trên đĩa, phần tên, kiểu để điền vào chỗ trống (…) trong những câu dưới

Trang 9

B.TỰ LUẬN

Phần tự luận gồm 2 câu: Câu 1 là bổ sung vào những chỗ thiếu của sơ đồ thuật toán và yêu cầu HS mô phỏng thuật toán đó theo Input đã cho; Câu 2 là cho 1 sơ đồ thuật toán hoàn chỉnh và yêu cầu HS mô phỏng thuật toán đó theo Input đã cho Dưới đây là các ví dụ như thế.

Câu 1: - Hãy bổ sung vào những chỗ thiếu của sơ đồ thuật toán sau:

- Hãy mô phỏng thuật toán trên với dãy A: 2, 7, 1.

Sơ đồ thuật toán tìm giá trị lớn nhất của dãy số A.

Câu 2: Hãy mô thuật toán sau với a = 12, b = 9

Sơ đồ thuật toán tìm UCLN (a, b).

Đưa ra UCLN

là b rồi kết thúc

a > b ?

S

Đ Nhập a, b

Trang 10

Câu 1: - Hãy bổ sung vào những chỗ thiếu của sơ đồ thuật toán sau:

- Hãy mô phỏng thuật toán trên với dãy A: 5, 7, 2.

Sơ đồ thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số A.

Câu 2 : Hãy mô thuật toán sau với a = 12, b = 9

Sơ đồ thuật toán tìm UCLN (a, b).

Nhập N và dãy a

1, a2,…,aN

Min  a1, i  2

i  i +1 Min  ai

Đưa ra UCLN rồi kết thúc

Trang 11

Câu 3 : - Hãy bổ sung vào những chỗ thiếu của sơ đồ thuật toán sau:

- Hãy mô phỏng thuật toán trên với dãy A: 5, 7, 2.

Sơ đồ thuật toán sắp xếp tráo đổi dãy A thành dãy giảm.

Câu 4 : Hãy mô thuật toán sau với a = 12, b = 8

Sơ đồ thuật toán tìm UCLN (a, b).

Trang 12

Câu 5: - Hãy bổ sung vào những chỗ thiếu của sơ đồ thuật toán sau:

- Hãy mô phỏng thuật toán trên với dãy A: 2, 5, 7, k=2.

Sơ đồ thuật toán tìm kiếm nhị phân.

Đ

Trang 13

Câu 1: Cách nào dưới đây dùng để di chuyển đoạn văn khi đã chọn nó? D1

a Chọn File Cut và chọn Edit Paste;

b Chọn EditCopy trên thanh công cụ và chọn Edit Paste;

c Chọn Edit Cut và chọn nút EditPaste;

d Chọn và chọn

Câu 2: Muốn huỷ bỏ một thao tác vừa thực hiện, chẳng hạn xoá nhầm một ký tự, ta …D2

a Chọn lệnh Edit Redo; b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z;

c Nháy chuột vào nút ; d Câu b và c đúng

Trong Word ta chọn , để soạn thảo được văn bản tiếng Việt ta phải chọn bảng

mã gì?

Câu 3: Hãy chọn phát biểu sai về Word:

a Các tập tin soạn thảo trong Word có đuôi ngầm định là doc;

b Để kết thúc phiên làm việc với Word cách duy nhất là chọn File Exit;

c Có nhiều cách để mở tập tin văn bản trong Word;

d Các phát biểu a và c đúng

Câu 4: Hãy chọn phát biểu sai về Word:D1

a Các tập tin soạn thảo trong Word có đuôi ngầm định là doc;

b Có nhiều cách để mở tập tin văn bản trong Word;

c Để kết thúc phiên làm việc với Word cách duy nhất là nhấn Alt +F4;

Câu 6: Giả sử đang mở một văn bản và thanh công cụ định dạng (Formatting) của Word không được hiển thị

trên màn hình Cần thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau để hiển thị nó? D1,2,3,4

a Mở bảng chọn View Toolbars Formatting;

b Mở bảng chọn Windows Arrange All (sắp xếp tất cả);

c Nháy nút phải chuột (R_click) tại vùng trống trên một thanh công cụ để hiện thị bảng chọn tắt Formatting;

d Hoặc a hoặc c

Câu 7: Giả sử đã có cụ từ “Tin học 10”, để thay đổi kiểu định dạng ký tự cho kiểu chữ này, trước tiên ta thực

hiện thao tác nào dưới đây?D1

a Dùng phím tắt Ctrl+I;

b Chọn từ cuối cùng;

c Chọn toàn bộ cụm từ đó;

d Đưa con trỏ văn bản đến cụm từ đó

Câu 8: Đâu là biểu tượng của Word?d3

Câu 9: Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm ký tự đã chọn ta thực hiện lệnh Format Font… và chọn cỡ chữ trong ô:d4

Câu 10: Để định dạng được từ “Việt Nam”, sau khi đã chọn cụm từ đó ta cần dùng …D1

Câu 11: Để định dạng được từ “Việt Nam”, sau khi đã chọn cụm từ đó ta cần dùng …d2

Câu 12: Để thay đổi định dạng một đoạn văn bản, trước tiên ta phải:d2

Trang 14

a Chọn toàn bộ đoạn văn bản đó;

b Chọn một dòng thuộc đoạn văn bản đó;

c Đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn bản đó;

d Hoặc a hoặc b hoặc c

Câu 13: Quan sát hai đoạn văn bản dưới đây:D1

b), ta thực hiện:

Chọn Format Paragraph… sau đó chọn:

Câu 14: Quan sát hai đoạn văn bản dưới đây:D2

1 Căn giữa;

2 Căn phải;

3 Căn đều;

Tháp Ép-phen được xem là biểu tượng của nước Pháp

Nhà hát Opera được xem là biểu tượng của nước Úc

Tháp Ép-phen được xem là biểu tượng của nước Pháp

Nhà hát Opera được xem là biểu tượng của nước Úc

Tháp Ép-phen được xem là biểu tượng của nước Pháp

Nhà hát Opera được xem là biểu tượng của nước Úc

Tháp phen được xem

Ép-là biểu tượng của nước Pháp

Nhà hát Opera được xem là biểu tượng của nước Úc

Ngày đăng: 20/10/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Bảng mã ASCII sử dụng bao nhiêu bit để mã hoá ký tự? - Ngân hàng câu hỏi
u 7: Bảng mã ASCII sử dụng bao nhiêu bit để mã hoá ký tự? (Trang 1)
Sơ đồ thuật toán tìm giá trị lớn nhất của dãy số A. - Ngân hàng câu hỏi
Sơ đồ thu ật toán tìm giá trị lớn nhất của dãy số A (Trang 9)
Sơ đồ thuật toán tìm UCLN (a, b). - Ngân hàng câu hỏi
Sơ đồ thu ật toán tìm UCLN (a, b) (Trang 9)
Sơ đồ thuật toán tìm UCLN (a, b). - Ngân hàng câu hỏi
Sơ đồ thu ật toán tìm UCLN (a, b) (Trang 10)
Sơ đồ thuật toán sắp xếp tráo đổi dãy A thành dãy giảm. Câu 4 : Hãy mô thuật toán sau với a = 12, b = 8 - Ngân hàng câu hỏi
Sơ đồ thu ật toán sắp xếp tráo đổi dãy A thành dãy giảm. Câu 4 : Hãy mô thuật toán sau với a = 12, b = 8 (Trang 11)
Sơ đồ thuật toán tìm UCLN (a, b). - Ngân hàng câu hỏi
Sơ đồ thu ật toán tìm UCLN (a, b) (Trang 11)
Sơ đồ thuật toán tìm kiếm nhị phân. - Ngân hàng câu hỏi
Sơ đồ thu ật toán tìm kiếm nhị phân (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w