1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

em là học sinh lớp 1

92 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 638,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Đồ dùng dạy- học: GV: 1 số thực phẩmHS: SGK, VBTIII.Các hoạt động dạy- học: - Ăn nhiều thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ b Giải thích tại sao các em phải ăn uống hàng ngày Kết luận: Chún

Trang 1

TUẦN 1ĐẠO ĐỨC

- Thực hiện tốt việc đi học hằng ngày, việc thực hiện nề nếp hàng ngày

- Có thái độ vui vẻ, phấn khởi, tự giác đi học

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Bài hát “đi học” Trò chơi “ Tên tôi tên bạn”

- H: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy - học:

- Biết được bạn cùng tên

- Kể tên một số bạn mà em nhớ?

- Nêu được kết luận

G: Yêu cầu HS kể về việc bố mẹ đã chuẩn bị cho việc

đi học lớp 1 của các em

H: Nối tiếp kể theo hướng dẫn của GV

G: kết luận H: Hát, vận động…

G+H: Đàm thoại, giúp HS nói được

- Ai đưa em đi học?

- Đến lớp học có gì khác ở nhà?

G: Nhận xét, bổ sung, tóm tắt.

H: Nhắc lại tên bài học.

- Nêu được 1 vài ý chính của bài học

Trang 2

- Biết một số cử động của cổ chân tay.

- Yêu thích các họat động để cơ thể phát triển tốt

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Hình vẽ (SGK)

- H: Vở bài tập – SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút )

b Các hoạt động của cơ thể

( 9 phút )

MT: Nhận biết các hoạt động của cơ thể

KL: Hoạt động giúp takhỏe mạnh, nhanh nhẹn.

thể hiện trong tranh

H: Nối tiếp thực hiện “ hoạt động” theo hướng dẫn

của GV ( cúi đầu, cúi mình, ngửa cổ, đi lại, chạy,…)

G: Kết luận H: Nhắc lại( 2 em ) H: Hát, vận động…

G: Hướng dẫn HS hát:

“ Cúi mãi mỏi lưng Viết mãi mỏi tay Thể dục thế này là hết mệt mỏi”

G: Vừa hát vừa làm mẫu động tác H: Tập theo HD của GV( Cá nhân, nhóm)

- Học sinh làm quen với giờ hoạt động tập thể

- Học sinh hát những bài hát đã học ở mẫu giáo, chơi trò chơi mèo đuổi chuột

Trang 3

- Tạo ra không khí thoải mái, vui vẻ khi học, khi chơi, tạo ra sự gắn bó giữa thầy và trò.

II.Đồ dùng dạy – học:

- G: 1 số bài hát: Năm ngón tay ngoan, chúng em là HS lớp 1, …

- H: Một só bài hát mà HS thuộc

III.Các họat động dạy - học:

1.Ổn định tổ chức: ( 2 phút )

2 Các hoạt động:

HĐ1: Tự giới thiệu ( 7 phút )

HĐ2: Hát múa ( 8 phút)

HĐ3: Trò chơi: Kết bạn (5 phút)

HĐ4: Sinh hoạt lớp (5 phút)

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )

H: Tập hợp thành vòng tròn, hát 1 bài ở mẫu giáo.

G: Nhận xét.

G: Yêu cầu HS kể tên các bài hát ở mẫu giáo đã học để

hát lại cho cô và các bạn mới nghe

- Để tạo ra không khí vui vẻ, tự nhiên giáo viên hát tặng các em một bài hát trước khi hát, giới thiệu về mình

H: Thi đua lên hát: đơn ca, tốp ca…

G: Khuyến khích động viên các em thực hiện bài hát tự

nhiên

G: Hướng dẫn HS cách chơi

- HS khá chơi mẫu 1 lượt

- Cử tổ trưởng các tổ lên điều khiển trò chơi

- Chơi theo lớp (4 lượt ) H+G: Nhận xét cách chơi G: Nhận xét chung quá trình học tập và việc thực hiện

nền nếp trong tuần

- Tuyên dương 1 số HS có ý thức tốt

- Nhắc nhở HS chưa thực hiện đúng qui định của

trường, lớp

- Đưa ra phương hướng cho tuần tới

+ Thực hiện nền nếp

+ Học tập + Các hoạt động khác

G: Nhận xét giờ hoạt động tập thể.

H: Sưu tầm các câu chuyện, những việc làm thể hiện

truyền thống tốt đẹp của nhà trường

Ký duyệt của tổ trưởng

………

………

………

………

………

Trang 4

TUẦN 2ĐẠO ĐỨC

Ngày giảng: 18.9.07 Em là học sinh lớp 1( Tiết 2 )

III Các hoạt động dạy – học:

trả lời câu hỏi SGK

Trang 5

MT: Kể được những điều mới biết

KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đã biết đọc ,

viết chữ, biết tô màu, tập đếm, vẽ,…

b Kể chuyện theo tranh( 10 ph )

MT: Biết đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh

KL: ( SGK) Nghỉ giải lao ( 2 phút )

c. Trò chơi: Làm quen ( 5 phút )

MT: Củng cố ND 2 bài vừa học

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút )

H: Lần lượt giới thiệu với các bạn những điều mình đã

biết được sau 1 tuần đi học

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

H: Quan sát tranh( VBT ) G: Trao đổi cùng HS để hiểu rõ ND tranh

- Trong tranh có những ai?

H: Nhắc lại tên bài

- Nêu được 1 vài ý chính của bài học

- Chuẩn bị đầy đủ sách, vở

- Xem trước bài 2

Ngày giảng: 19.9.07 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Bài 2: Chúng ta đang lớn

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết sức lớn của em thể hiện pr chiều cao, cân nặng và hiểu biết

- So sánh sức lớn lên của bản thân

- Ý thức được sức lớn của mọi người là không hòan toàn như nhau…

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Phiếu học tập – tranh phóng to

- H: SGK – vở bài tập.

III Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút )

KL: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng

ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao,…

b So sánh sự lớn lên ( 10 phút )

MT: So sánh sự lớn lên của bản thân với các

bạn trong lớp

KL: Sự lớn lên của các em có thể giống nhau

hoặc khác nhau, các em cần chú ý ăn uống

điều độ, giữ SK

G: Yêu cầu HS chơi theo nhóm 4 H+G: Quan sát, nhận xét.

G: Giới thiệu trực tiếp.

G: Yêu cầu HS quan sát tranh 6 SGK

H: Lần lượt chỉ và nêu tên những hình ảnh thể hiện sự

lớn lên của bé(Tranh phóng to) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

H: Nhắc lại( 2 em)

H: Thực hành theo nhóm ( 4 nhóm ) G: Nêu yêu cầu thực hành cho từng nhóm H: Thực hiẹn đo xem bạn nào béo hơn, gầy hơn, cao

hơn,…

- Đại diện các nhóm thực hiện

H+G: Quan sát, nhận xét G: Kết luận

Trang 6

G: Nêu rõ yêu cầu.

H: Trình bày trước lớp sự nhận biết của mình về các

bạn trong lớp

H+G: Nhận xét, tuyên dương.

H: Nhắc lại ND bài học Liên hệ.

G: Nhận xét chung giờ học, nhắc HS giữ gìn sức khỏe

tốt

- Chuẩn bị trước bài 3

Ngày giảng: 21.9.07 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

Chủ điểm: Truyền thống nhà trường Tìm hiểu truyền thống tốt đẹp của nhà trường

I.Mục tiêu:

- Học sinh được tìm hiểu về truyền thống tốt đẹp của nhà trường

- Học sinh biết sưu tầm các câu chuyện, việc làm đơn giản nói về nhà trường

- Tự hào và yêu quí trường tiểu học của mình

II.Đồ dùng dạy – học:

- G: Tư liệu về nhà trường

- H: Một số bài hát mà HS thuộc nói về nhà trường

III.Các họat động dạy - học:

tự nhiên tự nhiên.( Có thể hỏi thêm các em vì sao biết

những thông tin nói về nhà trường đó)

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Chốt lại ND đã tìm hiểu H: Chọn bài hát

- Cả lớp hát ( 1 lượt )

- HS hát bài hát tự chọn ( 2 em)

H: Nhắc lại cách chơi

- HS khá chơi mẫu (1 lượt)

- Chơi theo lớp (4 lượt ) H+G: Nhận xét cách chơi G: Nhận xét chung quá trình học tập và việc thực hiện

G: Nhận xét giờ hoạt động tập thể.

Trang 7

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)

H: Sưu tầm các câu chuyện, những việc làm thẻ hiện

truyền thống tốt đẹp của nhà trường

Ký duyệt của tổ trưởng

………

………

………

………

………

TUẦN 3 ĐẠO ĐỨC

Ngày giảng: 25.9.07 Bài 3: Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 1)

Trang 8

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu được ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khỏe mạnh, được mọi

người yêu mến

- Học sinh thường xuyên tắm gội, ăn mặc gọn gàng…

- Học sinh thực hiện nếp sống văn minh, vệ sinh cá nhâ…

II.Đồ dùng dạy - học:

- G: Bài hát “ Rửa mặt như mèo”, tranh vẽ “ trẻ ăn mặc gọn gàng”

- H: Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy - học:

KL: Lựa chọn cách ăn mắc gọn gàng như thế

có lợi cho sức khỏe và được mọi người yêu

khi ăn mặc

H: Nhắc lại KL( 2 em ) H: Hát, vận động…

G: Nêu yêu cầu H: Thực hiện nhiệm vụ( Nhóm đôi )

- Đại diện các nhóm trình diễn trước lớp.

G: Nhận xét, bổ sung H: Bình chọn nhóm biết ăn mặc đẹp nhất.

H: Nhắc lại tên bài

- Nêu được 1 vài ý chính của bài học

- Quan sát cách ăn mặc của mọi người …

Ngày giảng: 26.9.07 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài 3: Nhận biết các vật xung quanh

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết nhận xét và mô tả một số vật xung quanh

- Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi là các bộ phận giúp ta nhận biết mọi vật

- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó

II.Đồ dùng dạy - học:

- G: 1 số đồ vật ( hoa, xà phòng, quả…)

- H: Vở bài tập – sgk

Trang 9

III Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút )

- Trò chơi: Nhận biết các vật xung quanh

b Vai trò của các giác quan

( 10 phút )

MT: Biết được vai trò của các giác quan trong

việc nhận biết thế giới xung quanh

KL: Nhờ các bộ phận: mắt, mũi, lưỡi, tai, tay

mà ta nhận biết được các vật xung quanh.

c Liên hệ: Cần giữ gìn, bảo vệ các bộ phận

4H: Lần lượt thực hiện “ 1 HS bịt mát kín, đặt vào tay

bạn đó 1 số vật, bạn sẽ phải đoán xem đó là vật gì”

H+G: Quan sát, nhận xét.

G: Giới thiệu trực tiếp qua trò chơi.

G: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK kết hợp quan

sát 1 số vật thật( hoa, quả,… )

H: Quan sát và trao đổi theo nhóm( đôi) Nói cho

nhau nghe về hình dáng, màu sắc, đặc điểm( nóng,

G: Nêu vấn đề H+G: Trao đổi, thảo luận H: Nêu được vai trò của mắt, mũi, lưỡi, tai, tay.

- Nhận xét, bổ sung

- Vài HS nhắc lại KL

G: Nêu vấn đề, HS suy nghĩ trả lời:

- Điều gì sẽ sảy ra nếu mắt ta bị hỏng?

- Điều gì sẽ sảy ra nếu tai ta bị điếc?

- Điều gì sẽ sảy ra nếu mũi, lưỡi, da mất hết cảm giác?

- Chuẩn bị trước bài 4

Ngày giảng: 28.9.07 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

Chủ điểm: Truyền thống nhà trường Tìm hiểu truyền thống tốt đẹp của nhà trường ( tiếp )

I.Mục tiêu:

Trang 10

- Học sinh được tìm hiểu về truyền thống tốt đẹp của nhà trường.

- Học sinh biết sưu tầm các câu chuyện, việc làm nói về truyền thống tốt đẹp của nhà trường nơi mình

đang học tập

- Tự hào và yêu quí trường tiểu học của mình

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Tư liệu về nhà trường

- HS: Một số bài hát mà HS thuộc nói về nhà trường, những mẩu chuyện…

III.Các họat động dạy - học:

- Cả lớp hát ( 1 lượt )

- HS hát bài hát tự chọn ( 4 em)

H: Nhắc lại cách chơi

- HS khá chơi mẫu (1 lượt)

- Chơi theo lớp (4 lượt ) H+G: Nhận xét cách chơi G: Nhận xét giờ hoạt động tập thể.

G: Nhận xét chung quá trình học tập và việc thực hiện

H: Sưu tầm các câu chuyện, những việc làm thể hiện

truyền thống tốt đẹp của nhà trường

H: Liên hệ

Ký duyệt của tổ trưởng

Trang 11

- Học sinh biết sửa sang quần áo, đầu tóc gọn gàng.

- Học sinh có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân

II.Đồ dùng dạy - học:

- G: Lược, bấm móng tay, gương,

- H: Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy - học:

- Đặt câu hỏi gợi mở

H: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo từng tranh H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

H: Hát, vận động…

G: Nêu yêu cầu H: Kể tên các bạn trong lớp biết ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ…

G: Gọi HS có đầu tóc, quần áo chưa gọn gàng lên thực

hiện sửa sang lại

H: Bình chọn nhóm biết ăn mặc đẹp nhất.

G: liên hệ H: Nhắc lại tên bài

- Nêu được 1 vài ý chính của bài học

- Quan sát cách ăn mặc của mọi người để học tập

- Đọc đồng thanh câu:

Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu

Ngày giảng:26.9.06 Tự nhiên xã hội

Bài 4: bảo vệ mắt và tai

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

Trang 12

- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh cá nhân.

- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn mắt và tai

II.Đồ dùng dạy - học:

- G: 1 sốtranh, ảnh có liên quan đến mắt và tai

- H: Vở bài tập – sgk

III Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút )

- Hát: Rửa mặt như mèo

- Không nên ngoáy tai cho nhau hoặc lấy vật

nhọn chọc vào tai nhau.

c Liên hệ: Cần giữ gìn, bảo vệ mắt và tai

H: Quan sát và trao đổi theo nhóm( đôi)

- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi trước lớp ( 2,3

nhóm )

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

H: Nhắc lại( 2 em) H: Hát, vận động…

G: Nêu vấn đề H+G: Trao đổi, thảo luận H: Nêu được Những việc nên làm và không nên làm

G: Nhận xét chung giờ học, nhắc HS giữ gìn sức khỏe

III.Các hoạt động dạy – học:

Trang 13

MT: Tô những đồ dùng học tập và gọi tên

chúng

Kết luận: Những đồ dùng học tập, sách giáo

khoa, vở bài tập, bút…

Bài tập 2: (10 phút)

MT: Giới thiệu với bạn những đồ dùng của

bản thân được giữ gìn tốt nhất

tập và gọi tên chúngH: Làm bài vào vởH: Trình bày bài (3H)H: Nhận xét, bổ sungG: Kết luậnG: Nêu yêu cầu bài tậpH: Tự giới thiệu trước lớp những đồ dùng mình được giữgìn tốt (nêu tên đồ dùng, tác dụng của nó, cách giữ gìn)

H+G: Nhận xét, bổ sungG: Kết luận

G: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm (chia 3 nhóm) giao

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Ngày giảng: 3.10.06 Bài 5: GIỮ GÌN THÂN THỂ

I.Mục tiêu:

- Học sinh hiểu rằng thân thể sạch xẽ giúp ta khoẻ mạnh, tự tin

- Biết việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch sẽ

- Có ý thức tự giác vệ sinh cá nhân

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Sử dụng tranh Sgk, xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay

- HS: Sgk – vở bài tập

III.Các hoạt động dạy- học:

A.KTBC: (4 phút)

- Hát bài: “5 ngón tay ngoan”

B.Bài mới 1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Nội dung

a)Thảo luận nhóm (10 phút)

MT: Tự liên hệ những việc mỗi học sinh

nên làm để giữ gìn vệ sinh cá nhân

G – H: Hát bài: “5 ngón tay ngoan”

G: Giới thiệu bài mớiH: Thảo luận nhóm -> nêu những việc mình đã làm hàng

ngày để giữ gìn thân thể, quần áo…

Trang 14

Kết luận: Vui chơi sạch sẽ, không chơi

bẩn

b-Làm việc với Sgk: (9 phút)

MT: Nhận ra việc nên làm và không nên

làm để giữ da sạch sẽ

Kết luận: Thường xuyện tắm gội bằng

xà phòng, thay quần áo…

Nghỉ giải lao: (5 phút)

c-Thảo luận nhóm: (8 phút)

MT: Trình bày các việc làm hợp vệ sinh

như tắm, rửa tay

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

G: Gọi học sinh nêu trước lớp

H: Nhận xét G: Kết luận G: Hướng dẫn học sinh quan sát hình (Sgk) chỉ và nói tên những việc làm của bạn trong hình nêu rõ việc làm nào đúng,

sai H: Trình bày H: Nhận xét G: Kết luận

G: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm tự nêu những việc làm

hợp vệ sinh…

G: Gợi ý: “Hãy nêu các việc làm cần khi tắm”

H: Trả lời H: Nhận xét, bổ sung G: Chốt nội dung bài G: Dặn học sinh cần thực hiện tốt bài học

Ký duyệt

………

………

………

………

………

Trang 15

TUẦN 6

Ngày giảng: 9.10.06 ĐẠO ĐỨC

BÀI 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP ( tiếp)

III.Các hoạt động dạy – học:

MT: Xác định được những bạn nào trong tranh

H: Quan sát tranh nêu hình ảnh biết giữ gìn sách vở,

đồ dùng học tập

- Trình bày trước lớp (3H)H: Nhận xét, bổ sungG: Kết luận

G: Nêu yêu cầu bài tậpH: sắp xếp sách vở của mình lên bàn sao cho gọn

gàng, đẹp mắt

- Thực hành theo HD của GV

- Cả lớp bình chọn bạn thực hiện tốt nhất

H+G: Nhận xét, bổ sungG: Kết luậnH: Đọc ghi nhớ( 2 em)G: Chốt nội dung bàiH: Cần giữ gìn sách vở đồ dùng cho gọn gàng, sạch

đẹp

Trang 16

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Ngày giảng: 10.10.06 Bài 6: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

I.Mục tiêu:

- Giúp HS biết cách giữ vệ sinh răng miệng, đề phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ mạnh

- Chăm sóc răng miệng đúng cách

- Tự giác súc miệng sau khi ăn

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bàn chải, kem đánh răng, bộ hàm răng

- HS: Bàn chải, kem đánh răngIII.Các hoạt động dạy- học:

A.KTBC: (4 phút)

- Trò chơi: “Ai nhanh ai khoẻ”

B.Bài mới 1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Nội dung a)Thảo luận nhóm (10 phút)

MT: HS biết thế nào là răng khoẻ, thế nào là

răng sún, bị sâu thiếu vệ sinh

Kết luận: răng của trẻ em đủ 20 chiếc gọi là răng

sữa

b-Làm việc với Sgk: (9 phút)

MT: Nhận ra việc nên làm và không nên làm để

bảo vệ răng

Kết luận: Đánh răng vào buổi sáng sau khi ngủ

dậy, trước khi đi ngủ không nên ăn đồ ngọt nhiều

của nhau

- Nhận xét hàm răng của bạn

- HS phát biểu( 5-8 em)

H+G: Nhận xét, bổ sungG: Kết luậnG: Hướng dẫn học sinh quan sát hình (Sgk) chỉ và nóitên những việc làm của bạn trong hình nêu rõ việc làm

nào đúng, việc nào saiH: Trình bày trước lớp( 3 em)H+G: Nhận xét, bổ sungG: Kết luậnH: Liên hệG: Hướng dẫnH: Đánh răng theo HD của GVG: Quan sát, uốn nắnH+G: Nhận xét, bổ sung, nhắc nhở HS đánh răng còn

- Giúp học sinh hiểu trong gia đình thường có ông bà, cha mẹ, anh chị em, ông bà cha mẹ có công sinh

thành nuôi dưỡng giáo dục rất yêu quý con cháu

- Thực hiện những điều ông bà cha mẹ dạy bảo

- Kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

II.Đồ dùng dạy – học:

- G: Bài hát “Cả nhà thương nhau”

- H: Vở bài tập đạo đức

Trang 17

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (3 phút)

Hát bài Cả nhà thương nhau

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Nội dung bài:

HĐ1: Làm bài tập 2 (10 phút)

MT: Kể lại nội dung tranh

Kết luận: tranh 1, 2, 3 các bạn nhỏ sống

trong sự yêu thương, quan tâm của ông bà

cha mẹ… tranh 4 một chú bé bán báo, trên

ngực đeo biển “Tổ bán báo xa mẹ” ta cần

Kết luận: Gia đình các em không giống

nhau, có gia đình có ông bà cha mẹ, có gia

đình chỉ có cha mẹ và con cái

c)HĐ3: Thảo luận câu hỏi: (8 phút)

*Trong gia đình mình, ông bà, cha mẹ

thường dạy bảo, căn dặn các em điều gì?

*Các em thực hiện điều đó như thế nào?

*Hãy kể về việc, lời nói của các em thường

làm đối với ông bà cha mẹ

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

G: Bắt nhịp cho học sinh hátG: Giới thiệu trực tiếpH: Quan sát tranh bài tập 2G: Nêu câu hỏi:

Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì? ở đâu?

H: Trình bày (2H)H: Nhận xét, bổ sungG: Kết luận

H: Kể cho nhau nghe về gia đình (2H)G: (gợi ý) gia đình bạn có những ai, thường ngày từngngười trong gia đình làm gì? Mọi người sống với nhau

như thế nào?

H: Kể trước lớpG: Kết luận

G: Chia 3 nhóm -> giao việc vụ cho từng nhómH: Thảo luận -> đại diện nhóm trình bày -> nhận xét bổ

sung G: Kết luận: ông bà cha mẹ thường dạy những điều hay(lễ phép, thưa giữ biết cảm ơn…) chúng ta phải nghe

theo lời chỉ dẫn…

G: Gọi 1 học sinh nêu nội dung bài

- Dặn học sinh cần thực hiện tốt

Ngày giảng: 17.10 TỰ NHIÊN XÃ HỘI:

Bài 7: THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG RỬA MẶT

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết đánh răng và rửa mặt đúng cách

- Thực hiện tốt vệ sinh cá nhân

- Có ý thức vệ sinh cá nhân

II.Đồ dùng dạy – học:

- G: Hàm răng, bàn chải, cốc, khăn mặt

- H: SGK,

III.Các hoạt động dạy – học:

Trang 18

A.KTBC: (4 phút)

Chơi trò “Cô giáo bảo”

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Nội dung

a) HĐ1: Thực hành đánh răng (14 phút)

MT: Biết đánh răng đúng cách

Nghỉ giải lao: (5 phút)

b)HĐ2: Thực hành rửa mặt đúng cách

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

G: Tổ chức trò chơi -> nêu quy tắc chơi H: Làm theo yêu cầu của giáo viên G: Giới thiệu trực tiếp G: Cho học sinh quan sát mô hình hàm răng H: Chỉ vào mặt trong của răng +Mặt ngoài của răng +Mặt nhai của răng G? hàng ngày, em quen chơi răng như thế nào? H: Lên thực hành các động tác chải răng bàn chải trên

mô hình hàm răng H: Nhận xét xem bạn nào đúng bạn nào sai

G: Nêu các bước +Chuẩn bị cốc và nước sạch +Cho kem đánh răng vào bàn chải +Lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai của

răng +Súc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần +Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng chỗ H: Thực hành đánh răng của mình (6H) G: Gọi học sinh nêu cách rửa mặt hợp vệ sinh

H: Nhận xét H: Lên làm động tác động tác rửa mặt

H: Nhận xét G: Nêu các bước rửa mặt hợp vệ sinh H: Lên thực hành (theo nhóm) G: Kiểm tra nhận xét G: Chốt nội dung bài G: Dặn học sinh thực hiện tốt

Ký duyệt

………

………

………

………

……….

Trang 19

TUẦN 8:

Ngày giảng: 23.10 ĐẠO ĐỨC

Bài 4: GIA ĐÌNH EM ( tiết 2)

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu trong gia đình có ông bà cha mẹ, anh chị em…

- Biết thực hiện những điều ông bà dạy

- Kính trọng yêu quý, lễ phép các thành viên trong gia đình

II.Đồ dùng dạy- học:

GV: vở bài tập đạo đức – bài hát “ cả nhà thương nhau”

HS: vở bài tậpIII.Các hoạt động dạy- học:

- Thực hiện việc lễ phép vâng lời ông bà

- Chúng ta phải kính trọng lễ phép, vâng lời

người trênNghỉ giải lao

b) Đóng vai theo tranh (9 phút)

- Biết thể hiện theo tình huống và nhân vật

trong tranh

c)Cả lớp hát “Cả nhà thương nhau” (4 phút)

C.Củng cố dặn dò: (2 phút)

G+H: Cùng hátG: Giới thiệu trực tiếpG: Đặt câu hỏiG: Nêu vấn đề, HD học sinh trả lời:

- Em lễ phép vâng lời ai? Trong tình huống nào? Khi đóông bà cha mẹ dạy bảo em điều gì? Em đã làm gì khi đó?Tại sao em lại làm như vậy? Kết quả ra sao?

H: Phát biểuH+G: Nhận xét, bổ sungG: Tóm tắt ND

G: Chia nhóm ( mỗi nhóm 4 em ) Giao cho mỗi nhóm

giải quyết tình huốngH: Thảo luận và chuẩn bị sắm vaiH: Thực hiện trò chơi theo HD của GVG: Giúp học sinh từng nhân vật trong tranhG: Khen nhận xét các nhóm

H: Hát tập thểG: Chốt nội dung bài, dặn học sinh thực hiện bài tốt

Ngày giảng: 24.10 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Trang 20

Bài 8: ĂN UỐNG, HÀNG NGÀY

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết kể tên những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn khỏe mạnh

- Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có sức khỏe tốt

- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống cá nhân, ăn đủ no, uống đủ nước

II.Đồ dùng dạy- học:

GV: 1 số thực phẩmHS: SGK, VBTIII.Các hoạt động dạy- học:

- Ăn nhiều thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ

b) Giải thích tại sao các em phải ăn uống hàng

ngày

Kết luận: Chúng ta phải ăn uống hàng ngày

để cơ thể mau lớn, sức khoẻ tốt dễ học tập

HĐ3: Thảo luận cả lớp (9 phút)

MT: Biết được hàng ngày phải ăn uống như

thế nào để có sức khoẻ tốt

Kết luận: Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi

khát, hàng ngày ăn 3 bữa: sáng, trưa, tối

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

G: Tổ chức cho học sinh chơi -> hướng dẫn cách chơi,

vừa nói vừa làm động tácH: Thực hiệnG: Giới thiệu bài trực tiếpG: Gọi học sinh kể tên những thức ăn, đồ uống

H: Phát biểu trước lớpG: Ghi bảngG: Trưng bày một số thực phẩm, đồ uốngH: Lên chọn những thức ăn mình đã được ăn và chưa

được ănG: Kết luận

H: Quan sát tranh (SGK) và trả lời câu hỏi

G: Đặt câu hỏiCác hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể? Hình nàocho biết bạn học tập? Hình nào thể hiện các bạn có sứckhoẻ tốt? Tại sao ta phải ăn uống hàng ngày?

H: Trả lờiH+G: Nhận xét, kết luận

G: Lần lượt đưa câu hỏiH: Thảo luậnKhi nào chúng ta cần phải ăn uống? Hàng ngày em ănmấy bữa, ăn vào lúc nào? Tại sao chúng ta không ăn bánh

kẹo trước bữa ăn chính?

H: Trả lờiH+G: Nhận xét, bổ sungG: Kết luận

G: Chốt nội dung bài,

- Dặn học sinh thực hiện tốt

Ký duyệt

Trang 21

TUẦN 9:

Ngày giảng: 30.10 ĐẠO ĐỨC:

BÀI 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu, lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ hoà thuận đoàn kết với anh chị

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày

- Yêu quý anh chị em

II.Đồ dùng dạy – học:

G: 1 số dụng cụ (đồ chơi, quả)

H: Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy – học:

MT: Kể lại nội dung tranh

Tranh 1: Anh cho em quả cam

Tranh 2: Hai chị em đang chơi

Kết luận: Là anh chị phải biết nhường nhịn

em nhỏ, phải chơi với em

G+H: Cùng hátG: Giới thiệu trực tiếpG: Yêu cầu học sinh quan sát tranh vở bài tập

G: Đặt câu hỏiG? ở tranh 1, tranh các bạn đang làm gì? Các em có nhận

xét gì về việc làm của các bạn đó?

H: Trả lờiH: Nhận xétG: Kết luận

Trang 22

G: Phát cho học sinh một số quả từng cặp học sinh lên thể

hiện việc làm của mìnhH+G: Nhận xétH: Quan sát bài tập 2: nối ô chữ với hành vi đúng

H: NêuH: Nhận xétG: Kết luậnG: Chốt nội dung bàiDặn học sinh cần đoàn kết hoà thuận với anh chị

Ngày giảng: 31.10 TỰ NHIÊN XÃ HỘI:

BÀI 9: HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh kể những hoạt động mà em thích

- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi, giải trí

- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Tranh vẽ SGK, bảng phụ

H: SGK – vở bài tập

III.Các hoạt động dạy – học:

b)Làm việc với sách giáo khoa

MT: Hiểu được nghỉ ngơi là cần thiết cho

sức khoẻBạn nhỏ đang làm gì? Nêu tác dụng của việc

làm đó?

Kết luận: Khi làm việc quá sức ta phải nghỉ

ngơi, nghỉ đúng nơi đúng chỗ, không đúng

cách có hại cho sức khoẻ (đi chơi, thư giãn)

3.Củng cố – dặn dò:

G: Hướng dẫn cách chơi và làm mẫu

G: Hô đèn xanhH: Giơ 2 tay lên quay tay nhanh lần lượt từ trong ra ngoài

H: Chơi thử( 1 lượt)H: Thực hiện trò chơiG: Giới thiệu bài trực tiếpG: Chia nhóm (3N)G: Giao nhiệm vụ cho từng nhómH: Thảo luận theo phiếu học tập của nhóm mìnhG: Treo bảng phụ ghi tên các trò chơiH: Nêu tên trò chơi có lợi cho sức khoẻ

H: Nhận xét->Tiểu kết

H: Quan sát hình 20, 21 (SGK) (2H 1N)H: Tự đặt câu hỏi cho bạnG: Đặt câu hỏi gợi ýH: Phát biểu H: Nhận xét->Kết luận

G: Chốt nội dung bàiDặn học sinh cần thực hiện tốt

Trang 23

TUẦN 10Ngày giảng: 6.11 ĐẠO ĐỨC

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ biết đoàn kết hoà thuận với anh chị

- Biết cơ xử, lễ phép nhường nhịn em nhỏ

-Yêu quý anh chị em mình

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Trò chơiH: Vở bài tậpIII.Các hoạt động dạy – học:

- Em đã vâng lời, nhường nhịn những ai?

Nếu không vâng lời? Việc gì xảy ra? Nếu

em vâng lời? Kết quả như thế nào?

Kết luận: Làm anh chị phải biết nhường

nhịn em nhỏ, biết đoàn kết với anh chị trong

gia đình

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

G: Cho học sinh hátG: Giới thiệu bàiH: Kể trước lớp những hành vi mình đã thực hiện ở gia

đìnhG: Đặt câu hỏi gợi mởG: Khen những học sinh đã thực hiện tốt

H: Quan sát tranh 3, 4, 5 để nối với hành vi

H: Trình bàyH: Nhận xétKết luận

G: Hướng dẫn học sinh quan sát tranh phân tích tìnhhuống để sắm vai? Trong tranh có những ai? Họ đang làmgì? Người anh chị phải làm gì cho đúng quả cam?G: Phân vai để học sinh thể hiện trò chơi

H: ChơiG: Hướng dẫn trò chơi->Kết luận:

G: Chốt nội dung bàiDặn học sinh cần thực hiện tốt

Ngày giảng: 7.11 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

Trang 24

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố lại kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ thể và các giác quan

-Thực hành vệ sinh cá nhân hàng ngày, các hoạt động các thức ăn cho sức khoẻ

- Có ý thức thực hiện tốt

II.Đồ dùng dạy – học:

G: 1 số tranh, ảnh về hoạt động học tập, hoạt động bảo vệ mắt và tai

H: SGKIII.Các hoạt động dạy – học:

bộ phận của cơ thể và các giác quan

Kết luận: Cơ thể gồm 3 phần: đầu, mình,

chân và tay

Nghỉ giải lao:

b-HĐ2: (10 phút) Kể lại việc làm vệ sinh cá

nhân trong một ngày

MT: Khắc sâu hiểu biết các hành vi cá nhân

nhómH: Thảo luận theo câu hỏiH: Đại diện nhóm trình bàyG: Đặt câu hỏi gợi mở

- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể? Cơ thểngười gồm mấy phần? Chúng ta nhận biết thếgiới xung

quanh bằng bộ phận nào?

H: Trả lờiH+G: Nhận xét, bổ sung, Kết luận:

G: Nêu câu hỏi

Em hãy nhớ và kể lại trong một ngày (từ sáng đến khi

ngủ) mình đã làm gì?

H: Kể từ 1-2 hoạt động H: Bổ sungG: Nêu câu hỏi gợi ýBuổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ? Buổi trưa em thường

ăn gì? Em đánh răng rửa mặt khi nào?

H: Trả lờiH+G: Nhận xét, bỏ sung Kết luận

G: Chốt nội dung bài

- Dặn học sinh cần thực hiện tốt vệ sinh cá nhân

Ký duyệt

Trang 25

TUẦN 10Ngày giảng: 6.11 ĐẠO ĐỨC

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ biết đoàn kết hoà thuận với anh chị

- Biết cơ xử, lễ phép nhường nhịn em nhỏ

-Yêu quý anh chị em mình

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Trò chơiH: Vở bài tậpIII.Các hoạt động dạy – học:

- Em đã vâng lời, nhường nhịn những ai?

Nếu không vâng lời? Việc gì xảy ra? Nếu

em vâng lời? Kết quả như thế nào?

đìnhG: Đặt câu hỏi gợi mởG: Khen những học sinh đã thực hiện tốt

H: Quan sát tranh 3, 4, 5 để nối với hành vi

H: Trình bàyH: Nhận xétKết luận

G: Hướng dẫn học sinh quan sát tranh phân tích tình

Trang 26

Tranh 2: anh, em

Kết luận: Làm anh chị phải biết nhường

nhịn em nhỏ, biết đoàn kết với anh chị trong

gia đình

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

huống để sắm vai? Trong tranh có những ai? Họ đang làmgì? Người anh chị phải làm gì cho đúng quả cam?G: Phân vai để học sinh thể hiện trò chơi

H: ChơiG: Hướng dẫn trò chơi->Kết luận:

G: Chốt nội dung bàiDặn học sinh cần thực hiện tốt

Ngày giảng: 7.11 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố lại kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ thể và các giác quan

-Thực hành vệ sinh cá nhân hàng ngày, các hoạt động các thức ăn cho sức khoẻ

- Có ý thức thực hiện tốt

II.Đồ dùng dạy – học:

G: 1 số tranh, ảnh về hoạt động học tập, hoạt động bảo vệ mắt và tai

H: SGKIII.Các hoạt động dạy – học:

bộ phận của cơ thể và các giác quan

Kết luận: Cơ thể gồm 3 phần: đầu, mình,

chân và tay

Nghỉ giải lao:

b-HĐ2: (10 phút) Kể lại việc làm vệ sinh cá

nhân trong một ngày

MT: Khắc sâu hiểu biết các hành vi cá nhân

hàng ngày để có sức khoẻ tốt

Kết luận: Hàng ngày chúng ta phải vệ sinh

G: Hát “Hôm nay Alibaba yêu cầu chúng ta học hành thật

chăm”

H: Hát đệm AlibabaG: Nêu yêu cầu giờ họcG: Chia lớp thành 3 nhóm giao phiếu học tập cho từng

nhómH: Thảo luận theo câu hỏiH: Đại diện nhóm trình bàyG: Đặt câu hỏi gợi mở

- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể? Cơ thểngười gồm mấy phần? Chúng ta nhận biết thếgiới xung

quanh bằng bộ phận nào?

H: Trả lờiH+G: Nhận xét, bổ sung, Kết luận:

G: Nêu câu hỏi

Em hãy nhớ và kể lại trong một ngày (từ sáng đến khi

ngủ) mình đã làm gì?

H: Kể từ 1-2 hoạt động H: Bổ sungG: Nêu câu hỏi gợi ýBuổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ? Buổi trưa em thường

ăn gì? Em đánh răng rửa mặt khi nào?

H: Trả lờiH+G: Nhận xét, bỏ sung Kết luận

Trang 27

cá nhân, khắc phục những hành vi có hại

cho sức khoẻ

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

G: Chốt nội dung bài

- Dặn học sinh cần thực hiện tốt vệ sinh cá nhân

Ngày giảng: THỦ CÔNG

XÉ DÁN HÌNH CON GÀ

I.Mục tiêu:

- Biết xé dán hình con gà đơn giản

- Xé được hình con gà, dán cân đối, phẳng

- HS ham thích xé dán

II Đồ dùng dạy – học:

G: Bài mẫu, có trang trí

H: Giấy thủ công

III.Các hoạt động dạy – học:

- Đuôi: 4 ô vẽ thành tam giác

- Chân: hình tam giác nhỏ

nhật có cạnh 10 ô X 8 ôĐếm ô đánh dấu -> xé hình -> sửa hình

G: Dán mẫuH: Quan sát các thao tác bôi hồ

G: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy trình

H: Nhắc lại (2-3H)G: Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: THỂ DỤC THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I.Mục tiêu:

- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đứng chính xác

- Ôn động tác rèn luyện thân thể cơ bản: đưa hai tay về trước, đưa hai tay dang ngang, lên cao Yêu cầu

thực hành ở mức tương đối chính xác

- HS biết rèn luyện để có sức khoẻ tốt

Trang 28

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Địa điểm trên sân trường, 1 còi

- HS: Trang phục gọn gàng

III.Các hoạt động dạy – học:

Trò chơi diệt các con vật có hạiG: HD học sinh ôn lại các động tác

- Ôn tư thế đứng cơ bản đội hình vòng tròn

- Ôn: đưa tay ra trước, hai tay dang ngang 2 tay lên cao-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm nghỉ, quay

phải, quay tráiH: Tập lại theo HD của GV và cán sự lớp ( nhóm, tổ, cá nhân, cả lớp)G: Quan sát, uốn nắnG+H: Cùng hệ thống lại bàiG: Nhận xét, giờ học

- Giao bài tập cho HS

- Ôn lại bài ở nhà

Trang 29

TUẦN 11

Ngày giảng: 13.11 ĐẠO ĐỨC

Tiết 11: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KÌ I

I.Mục tiêu:

- Củng cố lại các kiến thức đã học cho học sinh từ bài 1-> bài 5

- Rèn kĩ năng nhớ lại nội dung bài học, để học tốt và làm bài tốt bài tập

- Giúp học sinh thực hiện tốt theo các bài đạo đức đã học từ đó các em làm việc và học tập tiến bộ

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Phiếu học tập của học sinh (ở HĐ1)H: Ôn các bài trước ở nhà

III.Các hoạt động dạy – học:

MT: Ôn lại những kiến thức đã học để học

sinh khắc sâu kiến thức

Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai

MT: Củng cố kiến thức đã học, giúp học

sinh thực hành như bài học (12P)

H: Nêu tên bài đạo đức (2H)H+G: Nhận xét, khen ngợiG: Giới thiệu trực tiếp

G: Lần lượt cho học sinh ôn lại các bài từ bài 1 -> bài 5

G: Lần lượt nêu tình huốngH: Thảo luận theo nhómH: Đại diện các nhóm báo cáo (4N)

H+G: Nhận xétG: Hướng dẫn học sinh ôn từng bài sau mỗi bài G chốt nội

dung và kết luậnH: Liên hệ thực tếG: Phổ biến cách chơi, luật chơiH: Sắm vai theo tiểu phẩm

- Tiểu phẩm: (Gia đình em)

- 1 nhóm học sinh thực hiện mẫu

- HS tập sắm vai trong nhómH: Lên bảng sắm vai theo tiểu phẩm (3N)H+G: Nhận xét, khen ngợiChọn ra những nhóm biểu diễn hay nhất động viên

G: Kết luận

Trang 30

3,Củng cố – dặn dò: (2P) H: Nhắc tên bài (1H)

G: Lôgíc kiến thức bài họcNhận xét giờ học-Về nhà ôn lại các bài đạo đức đã học-Xem trước bài tuần sau

Ngày giảng: 14.11 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài 11: GIA ĐÌNH I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết gia đình là tổ ấm của em, ông bà, bố mẹ, anh chị em là những người thân yêu

- Kể về những người trong gia đình

-Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Bài hát “Cả nhà thương nhau”

H: Vở bài tậpIII.Các hoạt động dạy – học:

a-HĐ1: Quan sát tranh vở bài tập

MT: Nhận biết gia đình là tổ ấm của em

- Gia đình bạn Lan gồm những ai? Những

người trong gia đình đang làm gì?

Kết luận: Mỗi người sinh ra đều có bố mẹ,

ông bà, anh chị đều sống chung 1 gia đình

G: Đặt câu hỏi gợi mởH: Trả lờiH+G: Nhận xét, bổ sung Kết luận

H: Vẽ vào vở bài tập về những người thân trong gia đình

H: Trưng bày bài của mìnhG: Nhận xét, bổ sung, kết luậnH: Kể cho bạn nghe về những người trong gia đìnhG: Chốt nội dung bài, học sinh cần yêu quý những người

thân trong gia đình

TUẦN 12

Ngày giảng: 18.11 ĐẠO ĐỨC Bài 6: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu là một công dân nhỏ tuổi, chào cờ là thể hiện lòng yêu nước của mình

- Học sinh có thái độ tôn kính lá cờ Tổ Quốc, tự giác chào cờ

- Có hành vi chào cờ một cách nghiêm trang

Trang 31

Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: (3P)

- Nêu những việc thường làm vệ sinh cá

nhân hàng ngày

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2P)

2,Các hoạt động

a-HĐ1: Tìm hiểu quốc kì, quốc ca (8P)

Kết luận: Lá cờ Tổ Quốc hay quốc kì tượng

trưng cho đất nước Việt Nam, có màu đỏ ở

giữa có ngôi sao năm cánh

b-Hoạt động 2: Hướng dẫn tư thế đứng

chào cờ (7P)

MT: Nhận biết tư thế chào cờ

Kết luận: Khi chào cờ, các em phải đứng

nghiêm, thẳng, tay bỏ thẳng, mắt nhìn lá cờ,

không nói chuyện không làm việc riêng

Nghỉ giải lao (5P)

c-Hoạt động 3: (8P) Học sinh tập chào cờ

MT: Biết được ý nghĩa của chào cờ

Kết luận: Giáo viên khen ngợi học sinh

thực hiện tốt

C.Củng cố – dặn dò: (2P)

H: Trả lời H+G: Nhận xét, đánh giáG: Giới thiệu trực tiếpG: Treo quốc kì một cách trang trọng và hướng dẫn học

sinh tìm hiểuCác em đã từng thấy lá cờ Tổ Quốc ở đâu? Lá cờ ViệtNam có màu gì? Ngôi sao ở giữa có màu gì? Mấy cánh?

H: Quan sát và trả lờiG: Giới thiệu quốc ca, cho học sinh hát quốc ca

G: Giới thiệu việc chào cờ thông qua đàm thoại ngắnĐầu buổi học thứ hai hàng tuần nhà trường thường tổ chứchọc sinh làm gì? Khi chào cờ, em đứng như thế nào?

G: Làm mẫuH: Quan sátG: Cho học sinh quan sát tranh (về Học sinh có tư thế

nghiêm trang chào cờ)H: Nhận xét->Kết luận:

G: Gọi 2 học sinh lên thực hiện H: Quan sát (cả lớp)H+G: Nhận xét, sửa cho học sinh

G: Kết luận

G: Nhận xét giờ học

- Nhắc nhở học sinh cần thực hiện tốt khi chào cờ

Ngày giảng: 21.11 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài 12: NHÀ Ở I.Mục tiêu:

- Học sinh biết nhà ở là nơi sinh sống của mọi người trong gia đình

- Kể được địa chỉ nhà ở mình của mình và các đồ đạc trong gia đình

- Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: SGK

- HS: SGK

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: 3P

“Ba ngọn nến lung linh”

H+G: Cùng hát

Trang 32

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: 2P

2,Nội dung: 27P

a-HĐ1: Quan sát tranh (SGK)

MT: Nhận biết các loại nhà khác nhau ở các vùng

Kết luận: Nhà là nơi sống và làm việc của mọi

người trong gia đình

b-HĐ2: Quan sát tranh theo nhóm nhỏ

MT: Kể được tên những đồ dùng

Kết luận: Mỗi gia đình đều có những đồ dùng cần

thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm những đồ

dùng nhưng còn phụ thuộc vào kinh tế

Nghỉ giải lao

c-HĐ3: Vẽ tranh MT: Biết vẽ ngôi nhà của mình và giới thiệu cho

bạn trong lớp Kết luận: Mỗi người đều mơ ước có ngôi nhà ở tốt

và đầy đủ những đồ dùng cần thiết, phải yêu quý

ngôi nhà của mình

3.Củng cố – dặn dò: 3P

G: Giới thiệu bàiG: Treo tranh (SGK)H: Quan sát hìnhG: Ngôi nhà này ở đâu? Bạn thích ngôi nhà nào?

H: Thảo luận nhóm (2H)H: Trả lờiG: Cho học sinh quan sát thêm tranh và giải thíchG: Cho học sinh quan sát thêm tranh và giải thích

G: Kết luận

G: Chia lớp thành 4 nhóm giao nhiệm vụ cho từng

nhómH: Thảo luận tranh nói tên các đồ dùng trong nhà

H: Nêu tên các đồ dùngG: Kết luận

G: Hướng dẫn học sinh vẽ ngôi nhà của mình

H: Tự vẽH: Trình bày sản phẩm của mình

- Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt nội quy

- Học sinh biết đóng vai theo tình huống

- Biết tôn trọng yêu quý những gnười bạn đi học đều

B Đồ dùng dạy học:

G: sử dụng tranh vở bài tậpH: vở bài tập

Ngày giảng: Bài 8: trật tự trong trường học

Trang 33

- Giúp học sinh biết lớp học là nơi các em đến học hàng ngày Nơi về các thành vêin của lớp học

và các đồ dùng có trong lớp học Nới được lên lớp, cô giáo chủ nhiệm và 1 số bạn cùng lớp

- Nhận dạng và phân biệt (ở mức độ đơn giản)

- Kính thầy yêu bạn đoàn kết với các bạn và yêu quý

B Đồ dùng dạy học:

G: 1 số đồ dùng trong lớp H: vở bài tập

C Các hoạt động dạy học:

Tuần 16:

Ngày giảng: Đạo đức: Trật tự trong trường học

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu cần phảo giữ gìn trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp

- Giữ gìn trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp

- Có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học

B Đồ dùng dạy học:

G: Tranh (sgk)H: vở bài tập

C Các hoạt động dạy học:

Tuần 17

Ngày giảng: Đạo đức: Ôn tập cuối kỳ I

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố lại lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

+ ích lợi của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

+ Biết nói được những thành viên trong gia đình

+ Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- Biết làm bài tập ( trả lời câu hỏi)

1, Điền dấu X vào ô trống câu trả lời đúng:

a- Lan nhận quà và giữ tất cả lại cho mìnhb- nhường cho em chọn trướcc- nói chuyện riêng, đội nón mũ khi đang chào cờd- trống đánh vào lớp, em vẫn la cà, chơi dọc đườngđ- gặp thầy cô giáo, em đứng nghiêm chào hỏie- không chen lấn xô đẩy khi đang xếp hàng

Trang 34

2, Nối chữ: nên hay không nên

- anh cho em chơi chung

- nghiêm trang khi chào cờ

- trời mưa em nghỉ học

- trong giờ hcọ lắng nghe cô giáo giảng bài

TUẦN 10Ngày giảng: 6.11 ĐẠO ĐỨC

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ biết đoàn kết hoà thuận với anh chị

- Biết cơ xử, lễ phép nhường nhịn em nhỏ

-Yêu quý anh chị em mình

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Trò chơiH: Vở bài tậpIII.Các hoạt động dạy – học:

- Em đã vâng lời, nhường nhịn những ai?

Nếu không vâng lời? Việc gì xảy ra? Nếu

em vâng lời? Kết quả như thế nào?

Kết luận: Làm anh chị phải biết nhường

nhịn em nhỏ, biết đoàn kết với anh chị trong

G: Cho học sinh hátG: Giới thiệu bàiH: Kể trước lớp những hành vi mình đã thực hiện ở gia

đìnhG: Đặt câu hỏi gợi mởG: Khen những học sinh đã thực hiện tốt

H: Quan sát tranh 3, 4, 5 để nối với hành vi

H: Trình bàyH: Nhận xétKết luận

G: Hướng dẫn học sinh quan sát tranh phân tích tìnhhuống để sắm vai? Trong tranh có những ai? Họ đang làmgì? Người anh chị phải làm gì cho đúng quả cam?G: Phân vai để học sinh thể hiện trò chơi

H: ChơiG: Hướng dẫn trò chơi->Kết luận:

Trang 35

gia đình

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

G: Chốt nội dung bàiDặn học sinh cần thực hiện tốt

Ngày giảng: 7.11 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố lại kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ thể và các giác quan

-Thực hành vệ sinh cá nhân hàng ngày, các hoạt động các thức ăn cho sức khoẻ

- Có ý thức thực hiện tốt

II.Đồ dùng dạy – học:

G: 1 số tranh, ảnh về hoạt động học tập, hoạt động bảo vệ mắt và tai

H: SGKIII.Các hoạt động dạy – học:

bộ phận của cơ thể và các giác quan

Kết luận: Cơ thể gồm 3 phần: đầu, mình,

chân và tay

Nghỉ giải lao:

b-HĐ2: (10 phút) Kể lại việc làm vệ sinh cá

nhân trong một ngày

MT: Khắc sâu hiểu biết các hành vi cá nhân

nhómH: Thảo luận theo câu hỏiH: Đại diện nhóm trình bàyG: Đặt câu hỏi gợi mở

- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể? Cơ thểngười gồm mấy phần? Chúng ta nhận biết thếgiới xung

quanh bằng bộ phận nào?

H: Trả lờiH+G: Nhận xét, bổ sung, Kết luận:

G: Nêu câu hỏi

Em hãy nhớ và kể lại trong một ngày (từ sáng đến khi

ngủ) mình đã làm gì?

H: Kể từ 1-2 hoạt động H: Bổ sungG: Nêu câu hỏi gợi ýBuổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ? Buổi trưa em thường

ăn gì? Em đánh răng rửa mặt khi nào?

H: Trả lờiH+G: Nhận xét, bỏ sung Kết luận

G: Chốt nội dung bài

- Dặn học sinh cần thực hiện tốt vệ sinh cá nhân

Trang 36

Ngày giảng: THỦ CÔNG

XÉ DÁN HÌNH CON GÀ

I.Mục tiêu:

- Biết xé dán hình con gà đơn giản

- Xé được hình con gà, dán cân đối, phẳng

- HS ham thích xé dán

II Đồ dùng dạy – học:

G: Bài mẫu, có trang trí

H: Giấy thủ công

III.Các hoạt động dạy – học:

- Đuôi: 4 ô vẽ thành tam giác

- Chân: hình tam giác nhỏ

nhật có cạnh 10 ô X 8 ôĐếm ô đánh dấu -> xé hình -> sửa hình

G: Dán mẫuH: Quan sát các thao tác bôi hồ

G: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy trình

H: Nhắc lại (2-3H)G: Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: THỂ DỤC THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I.Mục tiêu:

- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đứng chính xác

- Ôn động tác rèn luyện thân thể cơ bản: đưa hai tay về trước, đưa hai tay dang ngang, lên cao Yêu cầu

III.Các hoạt động dạy – học:

Trang 37

Trò chơi diệt các con vật có hạiG: HD học sinh ôn lại các động tác

- Ôn tư thế đứng cơ bản đội hình vòng tròn

- Ôn: đưa tay ra trước, hai tay dang ngang 2 tay lên cao-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm nghỉ, quay

phải, quay tráiH: Tập lại theo HD của GV và cán sự lớp ( nhóm, tổ, cá nhân, cả lớp)G: Quan sát, uốn nắnG+H: Cùng hệ thống lại bàiG: Nhận xét, giờ học

- Giao bài tập cho HS

- Ôn lại bài ở nhà

Trang 38

TUẦN 11

Ngày giảng: 13.11 ĐẠO ĐỨC

Tiết 11: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KÌ I

I.Mục tiêu:

- Củng cố lại các kiến thức đã học cho học sinh từ bài 1-> bài 5

- Rèn kĩ năng nhớ lại nội dung bài học, để học tốt và làm bài tốt bài tập

- Giúp học sinh thực hiện tốt theo các bài đạo đức đã học từ đó các em làm việc và học tập tiến bộ

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Phiếu học tập của học sinh (ở HĐ1)H: Ôn các bài trước ở nhà

III.Các hoạt động dạy – học:

MT: Ôn lại những kiến thức đã học để học

sinh khắc sâu kiến thức

Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai

G: Lần lượt cho học sinh ôn lại các bài từ bài 1 -> bài 5

G: Lần lượt nêu tình huốngH: Thảo luận theo nhómH: Đại diện các nhóm báo cáo (4N)

H+G: Nhận xétG: Hướng dẫn học sinh ôn từng bài sau mỗi bài G chốt nội

dung và kết luậnH: Liên hệ thực tếG: Phổ biến cách chơi, luật chơiH: Sắm vai theo tiểu phẩm

- Tiểu phẩm: (Gia đình em)

- 1 nhóm học sinh thực hiện mẫu

- HS tập sắm vai trong nhómH: Lên bảng sắm vai theo tiểu phẩm (3N)H+G: Nhận xét, khen ngợiChọn ra những nhóm biểu diễn hay nhất động viên

G: Kết luậnH: Nhắc tên bài (1H)G: Lôgíc kiến thức bài họcNhận xét giờ học-Về nhà ôn lại các bài đạo đức đã học-Xem trước bài tuần sau

Trang 39

Ngày giảng: 14.11 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài 11: GIA ĐÌNH I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết gia đình là tổ ấm của em, ông bà, bố mẹ, anh chị em là những người thân yêu

- Kể về những người trong gia đình

-Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Bài hát “Cả nhà thương nhau”

H: Vở bài tậpIII.Các hoạt động dạy – học:

a-HĐ1: Quan sát tranh vở bài tập

MT: Nhận biết gia đình là tổ ấm của em

- Gia đình bạn Lan gồm những ai? Những

người trong gia đình đang làm gì?

Kết luận: Mỗi người sinh ra đều có bố mẹ,

ông bà, anh chị đều sống chung 1 gia đình

G: Đặt câu hỏi gợi mởH: Trả lờiH+G: Nhận xét, bổ sung Kết luận

H: Vẽ vào vở bài tập về những người thân trong gia đình

H: Trưng bày bài của mìnhG: Nhận xét, bổ sung, kết luậnH: Kể cho bạn nghe về những người trong gia đìnhG: Chốt nội dung bài, học sinh cần yêu quý những người

thân trong gia đình

TUẦN 12

Ngày giảng: 18.11 ĐẠO ĐỨC Bài 6: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu là một công dân nhỏ tuổi, chào cờ là thể hiện lòng yêu nước của mình

- Học sinh có thái độ tôn kính lá cờ Tổ quốc, tự giác chào cờ

- Có hành vi chào cờ một cách nghiêm trang, đúng qui định

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Vở bài tập đạo đức, tranh vẽ tư thế đứng chào cờ

- HS: Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy – học:

Trang 40

a-Tìm hiểu quốc kì, quốc ca (8P)

Kết luận: Lá cờ Tổ Quốc hay quốc kì tượng

trưng cho đất nước Việt Nam, có màu đỏ ở

giữa có ngôi sao năm cánh

b- Hướng dẫn tư thế đứng chào cờ (7P)

MT: Nhận biết tư thế chào cờ

Kết luận: Khi chào cờ, các em phải đứng

nghiêm, thẳng, tay bỏ thẳng, mắt nhìn lá cờ,

không nói chuyện không làm việc riêng

Nghỉ giải lao (5P)

c-Học sinh tập chào cờ 8P

MT: Biết được ý nghĩa của chào cờ

Kết luận: Giáo viên khen ngợi học sinh

thực hiện tốt

C.Củng cố – dặn dò: (2P)

H: Trả lời ( 2 em)H+G: Nhận xét, đánh giáG: Nêu Mục đích, yêu cầu giờ họcG: Treo quốc kì một cách trang trọng và hướng dẫn học

sinh tìm hiểuCác em đã từng thấy lá cờ Tổ Quốc ở đâu? Lá cờ ViệtNam có màu gì? Ngôi sao ở giữa có màu gì? Mấy cánh?

H: Quan sát và trả lờiG: Giới thiệu quốc ca, cho học sinh nghe hát quốc ca

G: Giới thiệu việc chào cờ

- Đầu buổi học thứ hai hàng tuần nhà trường thường tổ

chức học sinh làm gì?

- Khi chào cờ, em đứng như thế nào?

G: Làm mẫuH: Quan sát, nhận biếtG: Cho học sinh quan sát tranh (về Học sinh có tư thế

nghiêm trang chào cờ)H: Nhận xétG:Kết luận:

G: Gọi 2 học sinh lên thực hiện H: Quan sát (cả lớp)H+G: Nhận xét, sửa cho học sinh

G: Kết luậnG: Nhận xét giờ học

- Nhắc nhở học sinh cần thực hiện tốt khi chào cờ

Ngày giảng: 21.11 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài 12: NHÀ Ở I.Mục tiêu:

- Học sinh biết nhà ở là nơi sinh sống của mọi người trong gia đình

- Kể được địa chỉ nhà ở của mình và các đồ đạc trong gia đình mình

- Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: SGK, tranh vẽ 1 số đồ đạc trong gia đình

- HS: SGK

III.Các hoạt động dạy – học:

Ngày đăng: 20/10/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và kênh chữ trong BT1 - em là học sinh lớp 1
Hình v à kênh chữ trong BT1 (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w