Hỏi có ít nhất bao nhiêu học sinh thích cả hai môn Toán và Văn ?Trả lời: học sinh.. Quãng đường này bao gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống dốc.. + Để chọn phương án trả lời trong các
Trang 1BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
9
6015
6
24030
Câu 2:
Kết quả của phép tính là:
71
69
60
26
Câu 3:
0
2
6
một số khác
Câu 4:
Câu 5:
Cách tính nào sau đây đúng ?
Câu 6:
Hai ngăn sách có 100 cuốn Sau khi chuyển 6 cuốn sách từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai thì số sách ở hai ngăn bằng nhau Số sách ban đầu ở mỗi ngăn là:
56 cuốn và 44 cuốn
52 cuốn và 48 cuốn
54 cuốn và 46 cuốn
Trang 2Giá trị thỏa mãn là:
8
11
3
một số khác
Câu 8:
Nếu độ dài mỗi cạnh của một hình lập phương tăng lên 4 lần thì thể tích của nó sẽ tăng lên bao nhiêu lần ?
4 lần
16 lần
64 lần
256 lần
Câu 9:
Có bao nhiêu số có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 6 ?
18 số
21 số
24 số
32 số
Câu 10:
Một số chính phương có chữ số tận cùng không thể là số
0
6
9
8
BÀI THI SỐ 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Kết quả phép tính: là
Câu 4:
Tính:
Câu 5:
Tìm số tự nhiên n, biết rằng: Kết quả là n =
Trang 3Câu 6:
Tìm số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 15 thì ta được số dư gấp 8 lần thương (thương khác 0) Số cần tìm là: a =
Câu 7:
Tính nhanh: 2003.20022002 - 2002.20032003 =
Câu 8:
Một lớp có 53 học sinh, qua điều tra thấy có 40 học sinh thích môn Toán và 30 học sinh thích môn Văn Hỏi có ít nhất bao nhiêu học sinh thích cả hai môn Toán và Văn ?Trả lời:
học sinh
Câu 9:
Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ A để đến B với vận tốc theo thứ tự là 45 km/h và 60 km/h Biết ô tô thứ hai đến B trước ô tô thứ nhất 40 phút Quãng đường AB dài
km
Câu 10:
Một người đi xe máy từ A để đến B Quãng đường này bao gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống dốc Xe lên dốc với vận tốc 25 km/h và xuống dốc với vận tốc gấp đôi Từ A đến
B xe đi mất 3 giờ rưỡi, từ B về A xe đi mất 4 giờ Vậy quãng đường AB dài km BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
8
400
88
16
Câu 2:
Kết quả của phép chia 9844 cho 92 là:
107
202
97
1002
Câu 3:
Số 3 không phải là kết quả của phép tính nào sau đây ?
(6 + 6) : 6 + 6 : 6
6 : (6 : 6 + 6 : 6)
6 : 6 + 6 + 6 : 6
6 - (6.6) : (6 + 6)
Câu 4:
Trang 4một số khác
Câu 5:
Câu 6:
Giá trị của biểu thức P = là:
18
11
24
32
Câu 7:
Kết quả tính nhanh giá trị của biểu thức 2009.20102010 - 2010.20092009 là:
2009
0
2010
1
Câu 8:
Một số chính phương có chữ số tận cùng không thể là số
0
6
9
8
Câu 9:
Có bao nhiêu số có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 6 ?
18 số
21 số
24 số
32 số
Câu 10:
Nếu độ dài mỗi cạnh của một hình lập phương tăng lên 4 lần thì thể tích của nó sẽ tăng lên bao nhiêu lần ?
4 lần
16 lần
Trang 564 lần
256 lần
BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
8
400
88
16
Câu 2:
8
11
4
3
Câu 3:
Số 3 không phải là kết quả của phép tính nào sau đây ? (6 + 6) : 6 + 6 : 6
6 : (6 : 6 + 6 : 6)
6 : 6 + 6 + 6 : 6
6 - (6.6) : (6 + 6)
Câu 4:
Câu 5:
11
15
17
19
Câu 6:
Giá trị của biểu thức P = là:
18
Trang 632
Câu 7:
Câu 8:
Một số chính phương có chữ số tận cùng không thể là số
0
6
9
8
Câu 9:
Nếu độ dài mỗi cạnh của một hình lập phương tăng lên 4 lần thì thể tích của nó sẽ tăng lên bao nhiêu lần ?
4 lần
16 lần
64 lần
256 lần
Câu 10:
Có bao nhiêu số có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 6 ?
18 số
21 số
24 số
32 số
Hướng dẫn làm bài:
+ Để điền các số thích hợp vào chỗ các em ấn chuột vào vị trí rồi dùng các số trên bàn phím để ghi số thích hợp.
+ Để điền dấu >;<;= thích hợp vào chỗ tương tự như thao tác điền số Các em ấn chuột vào vị trí rồi chọn dấu <; =; > trong bàn phím để điền cho thích hợp (Chú ý: để chọn dấu >;< các em phải ấn: Shift và dấu đó).
+ Để chọn phương án trả lời trong các bài toán trắc nghiệm các em chỉ cần kích chuột vào bên cạnh câu chọn trả lời
BÀI THI SỐ 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Trang 7Câu 1:
Tính: 15 : (1 + 8 : 2) =
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Tìm số tự nhiên n, biết rằng: Kết quả là n =
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Tìm số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 15 thì ta được số dư gấp 8 lần thương (thương khác 0) Số cần tìm là: a =
Câu 8:
Một người đi xe máy từ A để đến B Quãng đường này bao gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống dốc Xe lên dốc với vận tốc 25 km/h và xuống dốc với vận tốc gấp đôi Từ A đến
B xe đi mất 3 giờ rưỡi, từ B về A xe đi mất 4 giờ Vậy quãng đường AB dài km Câu 9:
Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ A để đến B với vận tốc theo thứ tự là 45 km/h và 60 km/h Biết ô tô thứ hai đến B trước ô tô thứ nhất 40 phút Quãng đường AB dài
km
Câu 10:
Một lớp có 53 học sinh, qua điều tra thấy có 40 học sinh thích môn Toán và 30 học sinh thích môn Văn Hỏi có ít nhất bao nhiêu học sinh thích cả hai môn Toán và Văn ?Trả lời:
học sinh
BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
0
2
6
một số khác
Câu 2:
8
11
Trang 8Câu 3:
Kết quả phép tính 63.10 + 40.63 bằng bao nhiêu ?
4000
882
3150
188450
Câu 4:
Cách tính nào sau đây đúng ?
Câu 5:
11
15
17
19
Câu 6:
Câu 7:
8
11
3
một số khác
Câu 8:
Nếu độ dài mỗi cạnh của một hình lập phương tăng lên 4 lần thì thể tích của nó sẽ tăng lên bao nhiêu lần ?
4 lần
16 lần
64 lần
256 lần
Trang 9Câu 9:
Có bao nhiêu số có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 6 ?
18 số
21 số
24 số
32 số
Câu 10:
Một số chính phương có chữ số tận cùng không thể là số
0
6
9
8
BÀI THI SỐ 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1:
Kết quả phép tính
Câu 2:
Tính: (2 + 8 : 2).10 =
Câu 3:
Tính: 2.13 - 5.2 =
Câu 4:
Tìm số bị trừ biết tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 24 Số bị trừ đó là
Câu 5:
Tính nhanh: 2003.20022002 - 2002.20032003 =
Câu 6:
Tìm số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 15 thì ta được số dư gấp 8 lần thương (thương khác 0) Số cần tìm là: a =
Câu 7:
Câu 8:
Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ A để đến B với vận tốc theo thứ tự là 45 km/h và 60 km/h Biết ô tô thứ hai đến B trước ô tô thứ nhất 40 phút Quãng đường AB dài
km
Câu 9:
Một lớp có 53 học sinh, qua điều tra thấy có 40 học sinh thích môn Toán và 30 học sinh thích môn Văn Hỏi có ít nhất bao nhiêu học sinh thích cả hai môn Toán và Văn ?Trả lời:
học sinh
Câu 10:
Một người đi xe máy từ A để đến B Quãng đường này bao gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống dốc Xe lên dốc với vận tốc 25 km/h và xuống dốc với vận tốc gấp đôi Từ A đến
Trang 10Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1:
Dùng cả ba chữ số 1; 6; 9 để viết các số có ba chữ số chia hết cho 2 Số các số viết được là
Câu 2:
Dùng cả ba chữ số 5; 6; 9 để ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 5 Số lớn nhất viết được là
Câu 3:
Tìm số tự nhiên n, biết: Kết quả là n =
Câu 4:
Dùng cả ba chữ số 3; 0; 8 để viết các số có ba chữ số chia hết cho 5 Số lớn nhất viết được là
Câu 5:
Cho ba chữ số 1; 2; 3 Tìm tổng của tất cả các số khác nhau viết bằng cả ba chữ số đó, mỗi chữ số chỉ dùng một lần Tổng cần tìm là
Câu 6:
Dùng bốn chữ số 5; 0; 8; 7 để viết các số có ba chữ số khác nhau, chia hết cho cả 2 và 5 Số nhỏ nhất viết được là
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Điều kiện của số tự nhiên để ( ) chia hết cho 7 là chia cho 7 dư
Câu 10:
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi đem nhân số đó với 12345679 ta được một số gồm toàn chữ số 5 Số cần tìm là
Hướng dẫn làm bài:
+ Để điền các số thích hợp vào chỗ các em ấn chuột vào vị trí rồi dùng các số trên bàn phím để ghi số thích hợp.
+ Để điền dấu >;<;= thích hợp vào chỗ tương tự như thao tác điền số Các em ấn chuột vào vị trí rồi chọn dấu <; =; > trong bàn phím để điền cho thích hợp (Chú ý: để chọn dấu >;< các em phải ấn: Shift và dấu đó).
+ Để chọn phương án trả lời trong các bài toán trắc nghiệm các em chỉ cần kích chuột vào bên cạnh câu chọn trả lời
Trang 11BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
2196
175
408
370
Câu 2:
Khẳng định: "Số là số tự nhiên" là đúng hay sai ? Đúng
Sai
Câu 3:
Khẳng định nào sau đây đúng ?
Nếu một số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9
Nếu một số không chia hết cho 9 thì cũng không chia hết cho 3 Nếu một số chia hết cho 12 thì cũng chia hết cho 3
Nếu một số không chia hết cho 8 thì cũng không chia hết cho 2 Câu 4:
Tổng nào sau đây chia hết cho 8 ?
24 + 40 + 73
32 + 47 + 33
Trang 1217 + 23 + 9
Câu 5:
Trong các số tự nhiên từ 1 đến 100, có bao nhiêu số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 3 ?
17 số
50 số
34 số
37 số
Câu 6:
Trong các số tự nhiên từ 1 đến 100, có bao nhiêu số chia hết cho ít nhất một trong hai số 2 và
3 ?
50 số
67 số
68 số
70 số
Câu 7:
Cho ba số tự nhiên a,b,c trong đó a và b là các số khi chia cho 5 dư 3, còn c là số khi chia cho
5 dư 2 Số dư khi chia a – b + c cho 5 là:
1
2
3
4
Câu 8:
Cho ba số tự nhiên a,b,c trong đó a và b là các số khi chia cho 5 dư 3, còn c là số khi chia cho
5 dư 2 Số dư khi chia a + b + c cho 5 là:
1
2
3
4
Câu 9:
Trong khoảng từ 131 đến 259 có bao nhiêu số chia hết cho 3 ?
43
42
45
44
Câu 10:
Cho Q là số có dạng Khẳng định nào sau đây là sai ?
Q 6
Trang 13Q 7
Q 11
Q 13
BÀI THI SỐ 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số dạng , biết: Số cần tìm là
Câu 2:
Thêm vào bên trái và bên phải của số 15 mỗi bên một chữ số để được số chia hết cho 72 Số tạo được là
Câu 3:
Câu 4:
Số dư khi chia cho 45 là
Câu 5:
Trong khoảng từ 157 đến 325 có bao nhiêu số chia hết cho 3 ? Trả lời: số
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Dùng cả ba chữ số 2, 3, 8 để ghép thành những số có ba chữ số chia hết cho 2 Hỏi có bao nhiêu số như vậy ?Trả lời: số
Câu 9:
Số lớn nhất có dạng chia hết cho cả 3; 4 và 5 là
Câu 10:
Hai số và có giá trị viết liền nhau sẽ tạo thành một số có bao nhiêu chữ số ?
Trả lời: chữ số
BÀI THI SỐ 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1:
Viết số 43 dưới dạng tổng hai số nguyên tố với Khi đó
Câu 2:
Tìm chữ số trong số biết rằng số đó chia hết cho 8 Kết quả là =
Câu 3:
Tập hợp các số có hai chữ số là bội của 41 là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 4:
Trang 14Số số nguyên tố có dạng là
Câu 6:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số dạng , biết rằng là số lớn nhất trong các số cùng dạng chia hết cho cả 2 và 9 Số cần tìm là
Câu 7:
Tập hợp các số tự nhiên là ước của 65 và là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 8:
Số tự nhiên nhỏ nhất có sáu chữ số mà số đó chia hết cho cả 3 và 5 là
Câu 9:
Có tất cả bao nhiêu cách viết số 32 dưới dạng tổng của ba số nguyên tố ? Trả lời:
cách
Câu 10:
Có bao nhiêu số nguyên tố có dạng ? Trả lời: số
Hướng dẫn làm bài:
+ Để điền các số thích hợp vào chỗ các em ấn chuột vào vị trí rồi dùng các số trên bàn phím để ghi số thích hợp.
+ Để điền dấu >;<;= thích hợp vào chỗ tương tự như thao tác điền số Các em ấn chuột vào vị trí rồi chọn dấu <; =; > trong bàn phím để điền cho thích hợp (Chú ý: để chọn dấu >;< các em phải ấn: Shift và dấu đó).
+ Để chọn phương án trả lời trong các bài toán trắc nghiệm các em chỉ cần kích chuột vào bên cạnh câu chọn trả lời