1. ace out sbsth: đánh bại một cách dễ dàng Meg Ryan aced out Parker for the leading role in the film. Meg Ryan dễ dàng đánh bại Parker để dành vai chính trong bộ phim. 2. muck about (muck around): vui chơi We spent most of our time mucking around on the beach. Thời gian của chúng tôi dùng chủ yếu là vui chơi trên bãi biển. Pupils of the Kensington infant school are having a marvellous time for mucking about. Học trò trường mẫu giáo Kensington đang có những giờ phút vui chơi tuyệt diệu. 3. muck in: chia sẻ The members of a family should share the domestic duties and muck in together. Các thành viên trong gia đình nên chia sẻ công việc với nhau mỗi người một tay. Everybody mucked in to clean the place up. Mọi người cùng góp tay vào dọn dẹp chỗ đó. 4. muck up sth (muck sth up): làm hư; làm hỏng; phá rối Lisa aimed carefully, anxious not to muck up her second shot. Lisa nhắm kỹ, lo sao cho đừng bắn trật phát thứ hai. I was amazed when I got an A in History. I thought Id really mucked it up. Tôi rất kinh ngạc khi được xếp hạng ‘A’ môn lịch sử. Tôi nghĩ rằng tôi đã làm sai bét. 5. muck up sth (muck sth up): làm bẩn Take those boots off or youll muck up my clean floor. Cởi ủng ra, nếu không thì sàn nhà của mẹ đang sạch trơn lại bị bẩn vì con. I dont want to let the house to students theyll certainly muck it up. Tôi không muốn cho sinh viên thuê nhà – chắc chắn họ sẽ làm bẩn hết. 6. get muddled up: nhầm lẫn; nhầm Sorry, I got a bit muddled up over the dates. Xin lỗi, tôi bị nhầm lẫn chút ít về ngày tháng. 7. muscle in (muscle into sth): thâm nhập Insurance companies are worried that the big banks will muscle in and start taking away their business. Các công ty bảo hiểm lo rằng các ngân hàng lớn sẽ nhảy vào và bắt đầu tước đoạt công việc kinh doanh của họ. •
Trang 11 ace out sb/sth: đánh bại một cách dễ dàng
- Meg Ryan aced out Parker for the leading role in the film
- Meg Ryan dễ dàng đánh bại Parker để dành vai chính trong bộ phim.
2 muck about (muck around): vui chơi
- We spent most of our time mucking around on the beach
- Thời gian của chúng tôi dùng chủ yếu là vui chơi trên bãi biển.
- Pupils of the Kensington infant school are having a marvellous time for mucking about
- Học trò trường mẫu giáo Kensington đang có những giờ phút vui chơi tuyệt diệu
3 muck in: chia sẻ
- The members of a family should share the domestic duties and muck in together
- Các thành viên trong gia đình nên chia sẻ công việc với nhau mỗi người một tay.
- Everybody mucked in to clean the place up
- Mọi người cùng góp tay vào dọn dẹp chỗ đó.
4 muck up sth (muck sth up): làm hư; làm hỏng; phá rối
- Lisa aimed carefully, anxious not to muck up her second shot
- Lisa nhắm kỹ, lo sao cho đừng bắn trật phát thứ hai.
- I was amazed when I got an 'A' in History I thought I'd really mucked it up
- Tôi rất kinh ngạc khi được xếp hạng ‘A’ môn lịch sử Tôi nghĩ rằng tôi đã làm sai bét.
5 muck up sth (muck sth up): làm bẩn
- Take those boots off or you'll muck up my clean floor
- Cởi ủng ra, nếu không thì sàn nhà của mẹ đang sạch trơn lại bị bẩn vì con.
- I don't want to let the house to students - they'll certainly muck it up
- Tôi không muốn cho sinh viên thuê nhà – chắc chắn họ sẽ làm bẩn hết.
6 get muddled up: nhầm lẫn; nhầm
- Sorry, I got a bit muddled up over the dates
- Xin lỗi, tôi bị nhầm lẫn chút ít về ngày tháng.
7 muscle in (muscle into sth): thâm nhập
- Insurance companies are worried that the big banks will muscle in and start taking away their business
- Các công ty bảo hiểm lo rằng các ngân hàng lớn sẽ nhảy vào và bắt đầu tước đoạt công việc kinh doanh của họ.
o Continental companies are trying to muscle into the UK market
o Các công ty lục địa châu Âu đang cố gắng thâm nhập vào thị trường Anh quốc
Trang 2o We lit fires to scare away the wolves.
o Chúng tôi đốt lửa để đuổi sói
o Luckily, her sister came home and scared the intruder off before he could do any harm
o May mắn thay, chị của cô ấy về tới nhà và đuổi kẻ đột nhập đi trước khi hắn gây thiệt hại
o Rising prices are scaring off many potential customers
o Giá cả tăng lên đang làm mất nhiều khách hàng tiềm năng
o Victor Amadeus had been carefully schooled in the duties of a Catholic prince
o Victor Amadeus đã được giáo huấn kỹ lưỡng về trách nhiệm của một hoàng tử Công giáo
o Can you scoot over, please?
o
o
Trang 3 scrape along on: vừa đủ sống với (cái gì)
o Tom scrubbed the bucket out and placed it on the rack to dry
o Tom cọ sạch cái xô và đặt nó trên giá cho khô
o Tôi đến đồn cảnh sát để lo việc đưa Marty ra khỏi tù, nhưng nó đã được thả ra rồi
sit on sth: là thành viên của (ban, ủy ban…)
o Alice sat on the board of directors for the Albany Chamber of Commerce
o Alice là thành viên của hội đồng quản trị Phòng Thương mại Albany
o Roberta Smith is the first African-American woman to sit on the committee
o Roberta Smith là người phụ nữ Mỹ gốc Phi đầu tiên làm thành viên của ủy ban
slot in – slot into sth: hoà hợp với cái gì; hòa nhập vào cái gì; ăn ý với cái gì
o Stewart slotted in well with the rest of the team and made a big contribution to the game
o Stewart ăn ý tốt với các cầu thủ còn lại trong đội và đã đóng góp nhiều vào trận đấu
o new teaching materials that will slot into the existing science syllabus
o các tài liệu giảng dạy mới sẽ hòa nhập vào chương trình khoa học hiện có
slot sb into sth: đặt ai vào vai trò gì; xếp ai vào loại nào
o Women are automatically slotted into the role of caring for the needs of others
o Phụ nữ tự động được đặt vào vai trò chăm lo cho nhu cầu của người khác
o sociologists who try to slot people into social or economic categories
o các nhà xã hội học cố gắng phân loại con người về mặt kinh tế hoặc xã hội
slow up sth – slow sth up: làm cái gì chậm lại
o The new legislation could slow up the whole immigration process
Trang 4o Luật lệ mới có thể làm chậm lại toàn bộ quá trình nhập cư.
smarten up sth/sb – smarten sth/sb up – smarten up: làm cho cái gì/ai bảnh lên; làm chocái gì/ai gọn gàng hơn
o Barbara had smartened herself up ready for the interview
o Barbara làm cho mình gọn ghẽ hơn để sẵn sàng cho cuộc phỏng vấn
o Smarten up, darling, you're not fit to go anywhere looking like that
o Sửa soạn cho bảnh lên, anh yêu, trông anh như vậy làm sao mà đi đâu được
o He had made up his mind to sell the old house after he had smartened it up a bit
o Anh ấy quyết định bán căn nhà cũ sau khi chỉnh trang nó lại một chút
smoke out sb – smoke sb out: làm ai xuất đầu lộ diện
o The McCarthy trials were intended to smoke out Communist sympathizers and enemy agents
o Việc xét xử McCarthy nhằm làm cho những kẻ thân Cộng sản và các đặc vụ của phe thù địch xuất đầu lộ diện
be soaked in sth: đầy cái gì; tràn ngập cái gì
o The city was soaked in history
o Thành phố mang đầy tính lịch sử
o We live in a culture that is soaked in violence
o Chúng ta sống trong một nền văn hóa đầy bạo lực
be soaked through: ướt sũng; ướt đẫm
o By the time he got home, his jacket was soaked through
o Lúc về tới nhà, áo vét-tông của anh ta ướt sũng
o You’d better take those clothes off! You look soaked through!
o Anh nên cởi bộ đồ đó ra đi! Anh ướt hết rồi kìa!
soak up sth – soak sth up: tiêu tốn; ngốn
o The new satellite network soaked up more than $65 million of public money
o Mạng lưới vệ tinh mới tiêu tốn hơn 65 triệu đô-la tiền công quỹ
be socked in: bị đóng cửa vì thời tiết xấu
o Boston was socked in, so the plane flew straight to Philadelphia
o Boston bị đóng cửa vì thời tiết xấu, vì vậy máy bay bay thẳng đến Philadelphia
soften up sth – soften sth up: làm mềm
o Use linseed oil to soften up the brushes
o Dùng dầu hạt lanh để làm mềm bút lông
o The rain had softened up the ground
get it sorted out: giải quyết vấn đề
o I'll be glad when we've got everything sorted out
o Tôi sẽ thấy vui khi chúng ta giải quyết được mọi thứ
sort-out: việc sắp xếp lại; việc thu dọn
o Cathy's room could do with a good sort-out
o Phòng của Cathy có thể dùng được nếu thu dọn kỹ
sth is spoken for: được đặt trước; có người đặt
o Sorry, this table's already spoken for
o Xin lỗi, bàn này đã được đặt trước rồi
o Dealers say that most of the new Porsches are already spoken for
Trang 5o Những người bán hàng nói rằng hầu hết những chiếc Porsche mới đều đã được đặt trước.
spill over into: biến thành; chuyển sang
o Years of hurt and frustration had spilled over into violence
o Những năm tháng tổn thương và thất vọng đã biến thành bạo lực
o fears that the conflict between the two Superpowers might spill over into a full-scale nuclear war
o sợ rằng xung đột giữa hai siêu cường quốc có thể biến thành một cuộc chiến tranh hạt nhân toàn diện
spout on/off about: lải nhải về (việc gì)
o a boring old man who kept spouting on about how young people have no sense of duty
o một ông già chán ngắt cứ lải nhải về việc thanh niên không có ý thức trách nhiệm ra sao
spring up: mọc lên; xuất hiện
o Out-of-town shopping centres seem to be springing up everywhere these days
o Ngày nay các trung tâm mua sắm ở ngoại thành dường như đang mọc lên ở khắp nơi
o Beautiful flowers had sprung up on the barren hillside
o Những bông hoa xinh đẹp đã mọc lên trên sườn đồi cằn cỗi
square up: chuẩn bị đấu (với ai/với nhau)
o Watch Channel Five tonight as Mike Tyson squares up to Evander Holyfield
o Đêm nay hãy xem Kênh Năm vì Mike Tyson chuẩn bị đấu với Evander Holyfield
o Sixty schools are squaring up to compete in the Northern Schools Cricket
Championships
o Sáu mươi trường học đang chuẩn bị đấu với nhau trong giải vô địch cri-kê các trường phía bắc
squeeze sth out of sth/sb: bòn rút cái gì từ ai; bóp nặn cái gì từ ai
o Gannett eventually squeezed $6 million out of the budget to pay for the new building
o Cuối cùng Gannett bòn rút 6 triệu đô-la Mỹ từ ngân sách để trả cho toà nhà mới
o Politicians found numerous schemes to squeeze more money out of their constituents
o Các chính trị gia có nhiều mưu mẹo để bòn rút thêm tiền từ cử tri của họ
sign sb out - sign out sb: ký tên cho ai ra
o You go ahead if you're in a hurry – I’ll sign you out
o Nếu anh đang vội thì cứ đi đi Tôi sẽ ký tên cho anh ra
stay out: đi chơi (thâu đêm hoặc về muộn)
o Phil had never stayed out without phoning me before, so I was really worried
o Trước kia Phil chưa bao giờ đi chơi mà không gọi điện thoại cho tôi, cho nên tôi lo lắm
o At home there were always rows if Lisa stayed out late with her friends
o Trong nhà luôn có cãi vã nếu Lisa đi chơi khuya với bạn cô ấy
stick at sth: dừng lại ở mức nào; dừng ở con số nào
o The club proposes to stick at around fifty members, which is a manageable size
o Câu lạc bộ dự định sẽ dừng lại ở khoảng năm mươi thành viên, là một quy mô dễ quản lý
stick to the rules: theo đúng luật
o Women were expected to stick to the rules – get married, have children, grow old
o Phụ nữ được mong đợi sẽ theo đúng luật – kết hôn, có con, và già đi
set forth: lên đường; khởi hành
o They were about to set forth on a voyage into the unknown
o Họ sắp bắt đầu một cuộc hành trình đến nơi chưa từng biết đến
Trang 6o At once, Richard set forth for Cyprus, where he defeated Isaac and rescued his sister and bride.
o Ngay lập tức Richard khởi hành đi Síp, nơi anh đã đánh bại Isaac và cứu được em gái
và cô dâu của mình
set off sth – set sth off: làm cho cái gì ngon hơn
o The rich duck liver is set off by toast and a crisp salad with a lemon dressing
o Món gan vịt béo ngậy trở nên ngon hơn với bánh mì nướng và rau trộn tươi kèm nước sốt chanh
o a rare steak nicely set off by spinach sauteed with garlic
o bít-tết tái ngon hơn với rau bi-na xào áp chảo với tỏi
set-to: cuộc cãi vã; trận đánh nhau
o George had angrily quit the group after a set-to with Paul
o Sau một cuộc cãi vã với Paul, George đã giận dữ bỏ nhóm
set sb up for life: (tiền, tài sản…) đủ cho ai sống đến cuối đời
o Ray grinned under his moustache "If this deal goes through, Marge, we'll be set up for life."
o Ray cười toe toét dưới bộ ria mép “Marge, nếu vụ này mà thành công thì tụi mình sẽ có đủ tiền sống đến cuối đời.”
settle down to sth: tập trung vào cái gì
o I sorted out my mail and then settled down to some serious work
o Tôi phân loại thư từ của mình ra rồi tập trung vào những việc quan trọng
shout out sth – shout sth out – shout out: la to lên; kêu to cái gì
o Someone in the audience shouted out "Get on with it!"
o Có ai đó trong khán giả la to lên: “Cứ tiếp tục đi!”
o Maria could hear people screaming and laughing and shouting out her name
o Maria nghe tiếng người ta la hét, cười và kêu to tên cô
show sb over sth – show sb over: dẫn ai đi một vòng (quanh) cái gì; dẫn ai đi tham quan cái gì
o Lou seemed to enjoy her company, showing her over the nearby castle and taking her forlong drives
o Lou có vẻ thích người đi cùng đã dẫn cô đi tham quan tòa lâu đài gần đó và chở cô đi những đoạn dài
o If you're interested in the garden, I can show you over some time
o Nếu anh thấy thích khu vườn thì lúc nào đó tôi dẫn anh dạo quanh một vòng
show through – show through sth: lộ rõ; thể hiện rõ
o The senator replied politely, but his irritation showed through
o Vị thượng nghị sĩ trả lời một cách lịch sự, nhưng sự bực bội của ông vẫn lộ rõ
o Robinson’s talent showed through last season when he averaged 27.6 points
o Tài năng của Robinson lộ rõ trong mùa giải vừa qua khi anh ghi trung bình 27.6 điểm
shuck off sth – shuck sth off: rũ bỏ
o I tried to shuck off my worries and have a good time
o Tôi cố rũ bỏ những lo âu của mình và vui lên
shut yourself in (sth): nhốt mình (trong cái gì…)
o Mark shut himself in his bedroom, got out the cigarettes and practiced smoking one
o Mark nhốt mình trong phòng ngủ, lấy thuốc lá ra và hút một điếu
o "Why have you shut yourself in, dear?" my mother asked, banging on the door
o “Sao lại nhốt mình trong phòng vậy con?”, mẹ tôi vừa hỏi vừa đập cửa
Trang 7 be shut in: bị giam; bị nhốt
o Working down the coal mines meant being shut in without enough air or light for long hours every day
o Làm việc dưới các mỏ than đồng nghĩa với việc mỗi ngày bị giam nhiều giờ ở nơi không
có đủ không khí hoặc ánh sáng
shy away from: tránh; tránh né
o There are some members of the party who criticize the leadership in private, but shy away from a direct challenge
o Có một số đảng viên bí mật chỉ trích ban lãnh đạo, nhưng tránh thách thức trực tiếp
square sth with sb: được ai cho phép làm gì
o I'll take the day off if I can square it with my boss
o Tôi sẽ nghỉ ngày đó nếu được sếp của tôi cho phép
squash in – squash into sth – squash yourself in – squash yourself into sth: chen vào; len vào; chen chúc vào
o He squashed in, sharing the back seat with his mother and sisters
o Anh ấy chen vào ngồi chung ghế sau với mẹ và chị em gái của mình
o Five of us squashed ourselves into one hotel room to save money
o Năm đứa tôi chen chúc vào một phòng khách sạn để tiết kiệm tiền
o Passengers on the plane squashed into their seats and fastened their seatbelts
o Hành khách trên máy bay len vào ghế ngồi và cài đai an toàn lại
squash sth into – squash sth into sth: nhét cái gì vào (cái gì)
o Is it possible to squash another sweater in your suitcase?
o Có nhét thêm được một cái áo len nữa vô va-li của anh không
stake out sth – stake sth out: công khai bày tỏ
o Both Foley and Mitchell staked out positions that oppose the president’s plan
o Cả Foley lẫn Mitchell đều công khai bày tỏ quan điểm chống đối kế hoạch của tổng thống
o Coles has staked out his conservative political policies
o Coles đã công khai bày tỏ đường lối chính trị bảo thủ của ông ta
o Stand aside, please, and let the runners pass
o Vui lòng đứng sang một bên và để cho các vận động viên chạy qua
o The shopkeeper demanded that we stand aside and not block the entrance to his store
o Chủ tiệm yêu cầu chúng tôi tránh sang một bên và không chận lối vào cửa hàng của ông ta
o
Trang 8o Accident investigators believe that the car's brakes may have been interfered with.
o Người điều tra tai nạn tin rằng thắng của xe hơi có thể đã bị phá hoại
o Police say the thieves managed to interfere with the bank's alarm system
o Cảnh sát nói tên trộm tìm mọi cách phá hoại hệ thống báo động của ngân hàng
o Black smoke issued from the factory chimneys
o Khói đen thải ra từ ống khói nhà máy
o The music was issuing from behind Sheila’s door
o Tiếng nhạc đang phát ra từ phía sau cánh cửa của Sheila
o The reason the lights aren't working is because the wires aren't joined up properly
o Nguyên nhân đèn không cháy là vì dây không được nối đúng cách
Trang 9o It’s a puzzle - you have to join up the dots to make a picture
o Đó là một trò chơi - bạn phải nối các chấm nhỏ để làm thành một bức tranh
o Remove the door handles and carefully mask off any areas that you do not want to paint
o Tháo tay nắm cửa và che kỹ những chỗ nào không cần sơn
o The architect’s design did not meet with their approval
o Bản thiết kế của kiến trúc sư không được họ chấp thuận
o A decision to hold the conference in Berlin met with fierce resistance from our colleagues
o Quyết định tổ chức hội nghị ở Berlin bị các đồng nghiệp của chúng tôi chống đối quyết liệt
o The government’s proposals were met with opposition by all the interested parties
o Các đề nghị của chính phủ vấp phải sự chống đối của tất cả các bên có liên quan
o Altogether the organization operates about eighty centres ministering to the poor in India
o Tổ chức điều hành tổng cộng khoảng tám mươi trung tâm chăm sóc người nghèo ở Ấn Độ
Trang 10o Ena Burke sallied forth from the kitchen, a large covered tray in her hands.
o Ena Burke xông ra từ nhà bếp, tay bưng một cái khay lớn đậy kín
o I'm saving up for a holiday
o Tôi đang dành dụm để đi nghỉ
o Several countries have scaled down their plans for expanding nuclear power
o Nhiều quốc gia đã thu hẹp kế hoạch mở rộng năng lượng hạt nhân của họ
o The whole industry is scaling back
o Toàn bộ nền công nghiệp đang thu hẹp
o
Trang 11 scoop out sth (scoop sth out): múc ra
o Cut the melon in half and scoop out the seeds
o Cắt đôi quả dưa và múc hạt ra
o The money will be used to search for a cure for cancer
o Số tiền này sẽ được dùng để tìm thuốc trị ung thư
o Police searched the apartment for clues to the murder
o Cảnh sát lục soát căn hộ để tìm manh mối của vụ giết người
o Jill’s been seconded to the marketing department while David’s away
o Jill đã được thuyên chuyển qua phòng tiếp thị trong khi David đi vắng
o You're dropping out of school? Well, we'll see about that!
o Con sắp bỏ học à? Còn phải tính lại đã!
o Would you like to see around the old castle before dinner?
o Bạn có muốn đi xem qua một vòng lâu đài cũ trước bữa tối không?
o
o
Trang 12 I don't know what sb sees in sb/sth: Tôi không hiểu ai thích điểm gì ở ai/cái gì
o He just keeps hurting you I don't know what you see in him, anyway
o Hắn vẫn cứ làm bạn đau khổ Tôi không hiểu bạn thích điểm gì ở hắn
o I have no idea what he sees in Rachel, but he seems to adore her
o Tôi không hiểu anh ấy thích điểm gì ở Rachel, nhưng anh ấy có vẻ si mê cô ấy
o We were late for the ball, and ended up seeing in the new year on a bus
o Chúng tôi đến dự khiêu vũ trễ, và rốt cuộc đón năm mới trên xe buýt
o Clara, could you please see Kevin into my office?
o Clara, cô vui lòng dẫn Kevin vào văn phòng tôi được không?
o She buys old houses, redecorates them, and sells them on at a profit
o Cô ấy mua nhà cũ, trang trí lại, và bán lại để kiếm lời
o My brother was sent down from Oxford for smoking pot
o Anh trai của tôi bị trục xuất khỏi trường Oxford vì đã hút ma tuý
setback: trở ngại
o The peace talks have suffered a series of setbacks
o Vòng đàm phán hòa bình đã hứng chịu một loạt các trở ngại
Trang 13o
set sb back $50, £100 etc: làm ai tốn 50 đô-la, 100 bảng, v.v
o Many of these wines will set you back $15-$20
o Nhiều loại rượu trong số này sẽ tốn của anh từ 15 đến 20 đô-la
o Rousseau set forth his views on education in his book 'Emile'
o Rousseau trình bày rõ quan điểm của mình về giáo dục trong quyển “Emile”
o For security reasons, the company requires all visitors to sign in at reception
o Vì lý do an ninh, công ty yêu cầu tất cả các quý khách ký tên tại quầy tiếp tân khi vào
Trang 14o Mrs Mawdsley telephoned the office the following day to say that she had seen her doctor and had been signed off for a month.
o Ngày hôm sau bà Mawdsley gọi điện thoại tới cơ quan nói rằng bà đã đi khám bác sĩ và được bác sĩ viết giấy cho nghỉ bệnh trong một tháng
o How many people have signed up to go on the theatre trip so far?
o Hiện tại có bao nhiêu người đăng ký đi xem hát rồi?
o We had to sit through a whole day of boring talks about the company
o Chúng tôi đã phải bỏ cả ngày ra ngồi nghe những cuộc nói chuyện chán ngắt về công ty
o The film was incredibly boring – I don't know how you managed to sit through it
o Bộ phim xem chán đến khó tin Tôi không biết sao anh ngồi xem được cho tới hết như vậy
o I've just sat through two hours of Lucy telling me all about her personal problems
o Tôi vừa mới ngồi suốt hai tiếng đồng hồ nghe Lucy kể lể hết những vấn đề cá nhân của
o Slice up the onions and add them to the meat
o Thái củ hành rồi bỏ vô thịt
o He spoke very quickly and occasionally slipped into the local Scottish dialect
o Anh ta nói rất nhanh và thỉnh thoảng chen tiếng địa phương của Tô Cách Lan vào
Trang 15o The CostaAzul abounds with bars, restaurants and nightclubs.
o Costa Azul có nhiều quầy, hộp đêm và nhà hàng
o A densely forested area, abounding in wildlife
o Khu vực trồng rừng dầy đặc, có nhiều động vật hoang dã
o The driver’s home was nearby, so they stopped off for a mint tea there
o Nhà của anh tài xế ở gần đó nên họ ghé lại uống trà bạc hà
o Malcolm and the kids came for a meal on Saturday and stopped over
o Hôm thứ Bảy Malcolm và lũ trẻ đến dùng bữa và ngủ lại
o There’s a film on the other channel – does anyone mind if I switch over?
o Kênh kia có phim Tôi chuyển kênh có ai phiền gì không?
Trang 16o hoán đổi nhau; đổi chỗ cho nhau
o If you get tired of driving we can always switch over
o Nếu anh lái chán rồi thì tụi mình đổi qua lúc nào cũng được
o Does the Senator plan to join with Republicans in supporting the bill?
o Thượng nghị sĩ dự định sánh vai với người của đảng Cộng hoà ủng hộ dự luật?
jolly sb along: làm cho ai vui
o She tried to jolly him along a bit and get him to join in with the others
o Cô ấy cố làm cho anh ấy vui một chút và giúp anh ấy hoà đồng với những người khác
o I'd like to see Seb and Carrie get married They're made for each other
o Tôi muốn thấy Seb và Carrie kết hôn Họ là của nhau
Trang 17o I was ill last week, so I had to work all the weekend to make up for lost time
o Tuần trước tôi bị bệnh, vì vậy tôi phải làm bù suốt những ngày cuối tuần
o Townsend's skill and speed mark him as a player of promise
o Kỹ năng và tốc độ của Townsend cho thấy anh ấy là một cầu thủ có tiềm năng
o When she first saw Patrick she had marked him as a bully
o Lần đầu tiên nhìn thấy Patrick cô ấy đã xem anh ta như một kẻ côn đồ
o There are two paths around the lake and they join up by the bridge
o Có hai con đường quanh hồ và chúng gặp nhau tại cầu
o When the resort was put up for sale in 1985, the Millers jumped at the chance to buy it
o Khi khu nghỉ mát được đưa ra bán vào năm 1985, Millers đã chớp ngay cơ hội để mua nó
Trang 18o Sethe đứng bật dậy và đi gọi điện thoại
o When she heard Clarisa scream, she jumped up and ran outside
o Khi cô ấy nghe Clarisa thét lên, cô ấy đứng bật dậy và chạy ra ngoài
o Madeleine sponged down all the windows and cleaned off all the grime
o Madeleine lau chùi tất cả các cửa sổ và làm sạch hết bụi bẩn
o One of the nurses was sponging him down in bed
o Một trong các cô y tá đang lau mình cho anh ấy tại giường
o They were anxious to atone for their sins
Trang 19o Have we become so inured to suffering that we don't think to help people in need?
o Có phải chúng ta đã trở nên chai sạn trước những nỗi bất hạnh đến mức chúng ta khôngnghĩ sẽ giúp người trong cơn hoạn nạn ?
o Being a lawyer inured him to the injustices of the criminal code
o việc trở thành luật sư khiến anh ấy trở nên chai sạn trước sự bất công của luật pháp
o I've been invited out to dinner, but I don't feel like going
o Tôi đã được mời đi tối, nhưng tôi không cảm thấy muốn đi
invite sb out for: mời đi
o Ben met Joan at a party, and invited her out for a drink
o Ben gặp Joan tại tiệc, và mời cô ấy đi uống nước
o The managers meet once a month to iron out any problems
o Nhà quản lý gặp mỗi tháng một lần để giải quyết mọi vấn đề
o Carmen and Jack were having a few difficulties in their marriage but managed to iron them out before things got too bad
Trang 20o Carmen và Jack đang có một vài khó khăn trong hôn nhân của họ nhưng đã dàn xếp trước khi mọi thứ trở nên tồi tệ
o I looked in horror as blood issued forth from the man’s chest
o Tôi nhìn một cách khiếp sợ khi máu tuôn ra từ ngực của người đàn ông
o It's disgusting to watch him slobbering over young women half his age
o Thật kinh tởm khi thấy hắn thèm nhỏ dãi những cô gái trẻ bằng nửa tuổi hắn
o The crew were sluicing down the deck with bucketfuls of seawater
o Thủy thủ đang giội những xô nước biển lên sàn tàu để rửa
o Two German tourists died in a smash-up on Highway 61 earlier today
o Hai du khách người Đức đã chết trong một vụ tai nạn nghiêm trọng trên Xa lộ 61 sáng hôm nay
o snarl-ups on roads out of Paris
o kẹt xe trên những con đường bên ngoài Paris
o
Trang 21o She longed to be indoors, snuggled up in bed with a good book.
o Cô ấy mong được ở trong nhà, rúc vào giường với một quyển sách hay
o Before they start the work, nail them down to a price
o Trước khi họ bắt đầu công việc, hãy buộc họ ấn định giá cả
o It took me a long time to nail down the cause of the dispute
o Phải lâu lắm tôi mới thấu hiểu nguyên nhân của vụ tranh chấp
o She had to use a dictionary to nail down the precise meaning of this word
o Cô ấy phải sử dụng từ điển để hiểu được ý nghĩa chính xác của từ này
o The window of the bedroom was nailed up for a long time
o Cửa sổ của phòng ngủ đã được đóng bít trong một thời gian dài
Trang 22o
abstain from doing sth: kiêng làm việc gì
o For a whole month, Muslims abstain from eating and drinking during daylight hours
o Trong cả một tháng, các tín đồ Hồi giáo kiêng ăn và uống suốt ngày
o Mọi người cảm thấy rằng Clinton đang làm tốt công việc Điều này có thể lý giải cho mức
độ yêu mến của ông luôn cao, mặc cho vụ bê bối về mối quan hệ của ông với Monica Lewinsky
o Genetic factors probably account for the higher incidence of depression among women
o Yếu tố di truyền có lẽ lý giải cho việc phụ nữ thường mắc bệnh suy nhược cao hơn
o A woman with a baby in her arms sidled up to us and asked us for some money
o Một người đàn bà ẵm con rụt rè đến bên chúng tôi xin một ít tiền
sign off sth – sign sth off – sign off on sth: ký tên bằng lòng; ký tên đồng ý; ký tên chấp nhận
o She has to sign the book off before it can go to the publishers
o Cô ấy phải ký tên chấp nhận trước khi quyển sách tới tay các nhà xuất bản
o I hate this shirt – it always skooches up!
o Tôi ghét cái áo sơ-mi này quá Nó cứ xách lên hoài!
o
o
Trang 23 slow down – slow down sb/sth – slow sb/sth down: (làm ai/cái gì) đi chậm lại; (làm ai/cái gì) chạy chậm lại
o Police are asking motorists to slow down and take extra care
o Cảnh sát đang yêu cầu những tay lái mô-tô chạy chậm lại và cẩn thận hơn
o Ice on the road slowed us down considerably
o Băng trên đường làm chúng tôi chạy chậm lại thấy rõ
o Jenny got up and smoothed down her dress
o Jenny đứng dậy và vuốt thẳng áo của mình
o Adjusting his tie and smoothing down his hair, he walked briskly into the auditorium
o Chỉnh lại cái cà-vạt và vuốt lại mái tóc, anh ấy bước nhanh vào thính phòng
o We could hear the soldiers sound off before they began their training exercises
o Chúng tôi nghe lính điểm số trước khi bắt đầu tập luyện
o Jan spelled out his name, "F-A-H-E-R-T-Y"
o Jan đánh vần tên anh ta: “F-A-H-E-R-T-Y“
o Don't worry Robert’s reliable, he won't split on us
o Đừng lo Robert là đứa đáng tin cậy, nó sẽ không tố cáo chúng ta đâu
Trang 24o Ted was asleep, legs sprawled out, head thrown back, mouth wide open.
o Ted đang ngủ, chân phè ra, đầu ngửa ra sau, miệng mở to
o They put a rug down on the ground and spread all the food out on it
o Họ trải tấm thảm xuống đất và bày hết thức ăn ra trên đó
o A bright future spread out before him
o Một tương lai xán lạn trải ra trước mắt anh ấy
o The branch sprang back and hit him in the face
o Nhánh cây bật lại và đánh trúng vô mặt anh ấy
Trang 25 stack up: bay quanh chờ hạ cánh
o Bad weather caused dozens of flights to stack up near Kennedy Airport
o Thời tiết xấu làm hàng tá chuyến bay phải bay quanh chờ hạ cánh gần sân bay Kennedy
o He stands by his belief that education must change to keep up with society's needs
o Anh ấy giữ vững niềm tin rằng giáo dục phải thay đổi để theo kịp nhu cầu của xã hội
o The President will probably stand by his earlier decision to appoint Taylor
o Có lẽ Tổng thống sẽ giữ nguyên quyết định trước đó của mình và bổ nhiệm Taylor
o Operators are standing by, ready to take your order
o Tổng đài viên đang đợi và sẵn sàng nhận đơn đặt hàng của bạn
o While firefighters stood by, crews dug down near the break and sealed off the gas line
o Lính cứu hỏa đợi sẵn, còn nhóm thợ đào xuống gần chỗ vỡ và hàn kín đường dẫn khí đốt
o Martin Luther King stood for fairness and racial equality
o Martin Luther King đã ủng hộ công bằng và bình đẳng chủng tộc
o Our group stands for justice, and we want citizens to realize the discrimination minorities face every day
Trang 26o Nhóm chúng tôi ủng hộ công lý, và chúng tôi muốn dân chúng nhận thấy sự phân biệt đối
xử mà các cộng đồng thiểu số phải đối mặt hằng ngày
stand out among: nổi trội giữa
o How well will this light-coloured carpet stand up to dirt and spills?
o Tấm thảm màu nhạt này chịu được các vết bẩn tới mức nào?
o Some dishes cannot stand up to high oven temperatures
o Một vài cái đĩa không chịu được nhiệt độ lò cao
o Luther Reynolds was a cold hard man, who had been starved of love as a child
o Luther Reynolds là một người khô cứng, lạnh lùng và đã chịu thiếu thốn tình cảm khi cònnhỏ
o Radio broadcasting has been starved of funds in recent years
o Chương trình phát thanh đã và đang thiếu kinh phí trong những năm vừa qua
o I think we'd better try and stay off politics
o Tôi nghĩ chúng ta nên thử và tránh bàn đến chính trị
Trang 27o It was Saturday night and we’d decided to stay up late and watch the horror movie on TV.
o Lúc đó là tối thứ Bảy nên chúng tôi quyết định thức khuya xem phim kinh dị trên ti-vi
o It was so hot inside that my glasses began to steam up
o Bên trong nóng đến nỗi kính của tôi bắt đầu phủ đầy hơi nước
o Some of the nurses at the hospital were really steamed up about the news
o Một số y tá tại bệnh viện thật sự nổi nóng khi nghe tin đó
o I quickly realized that it would be better not to stick my neck out in meetings
o Tôi nhanh chóng nhận ra rằng trong các cuộc họp tốt nhất là không nên đánh liều
Trang 28o I was determined to be more confident, more able to stick up for myself at work.
o Tôi quyết tâm sẽ tự tin hơn và có khả năng tự bảo vệ mình tốt hơn tại sở làm
o Seeing Simon again had stirred up so many memories from her youth
o Gặp lại Simon đã khơi dậy rất nhiều kỷ niệm thời thanh niên của cô ấy
o You really ought to stop away from school if you're not feeling too well
o Nếu thấy không được khỏe lắm thì bạn nên nghỉ học đi
o "Why is Doug going out with that awful woman?" "Like they say, Rosie, there's no
accounting for taste."
o "Tại sao Doug đang hẹn hò với người đàn bà xấu xí quá vậy?" "như người ta vẫn nói, Rosie à, chín người thì mười ý."
Trang 29o Ban quản trị mới chưa xử lý vấn đề cải cách những quy định về sử dụng vũ khí
invite sb back: mời về nhà
o Annie invited me back for coffee after the meeting
o Annie mời tôi về nhà uống cà phê sau cuộc họp
o Christine suggested that I invite Peter back to the apartment for dinner
o Christine đề nghị rằng tôi mời Peter về căn hộ dùng bữa tối
o Thieves broke into the school and made off with computer equipment worth £40,000
o Bọn trộm đột nhập vào trường và lấy cắp các thiết bị máy tính trị giá 40.000 bảng Anh
o she numbered Zola among her many admirers
o cô ấy xếp Zola vào trong số nhiều người ái mộ cô ấy
o IBM and Hewlett Packard are numbered among big companies in the US
o Hewlett Packard và IBM nằm trong số công ty lớn ở Hoa Kỳ
o his son numbers among the well-known poets in Vietnam
o con trai của anh ấy nằm trong số nhà thơ nổi tiếng ở Việt Nam
Trang 30o Natalie was sitting up in bed, absorbed in her book
o Natalie đang ngồi lên trên giường, chăm chú vào quyển sách cô ấy
o I was so absorbed in my work that I didn't notice the time
o Tôi quá mải mê với công việc của tôi đến nỗi tôi quên mất thời gian
o He is so absorbed in work that he neglects his wife and children
o Anh ấy quá mải mê với công việc đến nỗi anh ấy bỏ bê cả vợ con của mình
o The King was forced to accede to pressure for major political reforms
o Đức vua bị buộc phải cam chịu sức ép cho cải cách chính trị quan trọng
o India has announced that it will accede to the Montreal Protocol on controlling CFCs
o Ấn độ đã công bố sẽ tham gia nghị định thư Montreal về kiểm soát CFC
o It had been a hard day, and I was aching for a good night's sleep
o Thật là một ngày vất vả, và tôi đang thèm một đêm ngon giấc
o Suddenly his heart ached for the sight of his native country
o Trái tim của anh ấy chợt khao khát được nhìn thấy hình bóng quê nhà
o
Trang 31 act for sb: đại diện cho; thay mặt cho
o Lawyers acting for ex-smokers are suing the big tobacco companies for billions of dollars
o Những luật sư đại diện cho người từng hút thuốc đang kiện những công ty thuốc lá lớn hàng tỷ đô la
o Acting on a hunch, she went into his study and looked through his letters
o Làm theo linh cảm mách bảo, cô ấy đi vào phòng làm việc của anh ấy và xem qua nhữngbức thư của anh ấy
o I realize now that I should have acted on my father's advice
o Bây giờ tôi nhận ra rằng lẽ ra tôi nên làm theo lời khuyên của bố của tôi
o Police say they were acting on information from an undisclosed source
o Cảnh sát nói họ đã làm theo thông tin từ nguồn bí mật
o We had to act out the story of Jesus's birth in Bethlehem
o Chúng ta phải diễn câu chuyện về sự ra đời của Chúa Giê-xu trong hang Bethlehem
Trang 32o He was always acting up in class and caused his teachers no end of trouble.
o Nó luôn là gây rối trong lớp và khiến giáo viên của anh ấy bị phiền toái liên miên
o My elbow started acting up again, and I had to stop playing
o Khuỷu tay của tôi bắt đầu bị đau lại, và tôi phải ngưng chơi
o Bertorelli has scored 165 points, and I don't think anyone will improve on that
o Bertorelli đã ghi điểm 165 điểm, và tôi nghĩ không ai sẽ làm tốt hơn thế
o The FAA is inquiring into last week's plane crash off the coast of Long Island
o FAA đang điều tra vụ tai nạn máy bay hồi tuần trước ngoài khơi Long Island
Trang 33o The Football League appointed a commission to inquire into alleged illegal payments by the club.
o Liên đoàn bóng đá bổ nhiệm một hội đồng điều tra một vụ chi trả được cho là bất hợp pháp ở câu lạc bộ
o They abandoned themselves to love and passion
o Họ đắm mình trong tình yêu và đam mê
o He abandoned himself to grief after her death
o Anh ấy chìm đắm trong nỗi đau khổ sau cái chết cô ấy
o I could hear Mike in the kitchen, jabbering away to the cook in Greek
o Tôi có thể nghe Mike nói liến thoắng trong nhà bếp với đầu bếp bằng tiếng Hy Lạp
o My accountant juggles with the figures, and then tells me how much tax I have to pay
o Nhân viên kế toán của tôi điều chỉnh số liệu, rồi nói cho tôi biết tôi phải đóng thuế bao nhiêu
o
Trang 34 make for sth: tạo ra; gây ra; dẫn đến
o The game was played in heavy rain, which made for very dangerous circumstances
o Trận đấu diễn ra dưới trời mưa lớn, dẫn đến những tình huống rất nguy hiểm
o With restaurants open late into the night, it all makes for a festive atmosphere
o Với các nhà hàng mở cửa đến khuya, tất cả đã tạo nên một không khí lễ hội
o The author's description is vivid and thorough, and this makes for a very good read
o Cách miêu tả sống động và thấu đáo của tác giả làm cho cuốn sách đọc rất hay
o There have been a lot of changes to the make-up of the team
o Đã có nhiều thay đổi trong thành phần của đội
o The doctors couldn't make up their minds what to do next
o Các bác sĩ không thể quyết định xem tiếp theo phải làm gì
o These results don't say much for the quality of the teaching
o Các kết quả này cho thấy chất lượng giảng dạy không cao
o His performance didn't say much for their training methods
o Kết quả thực hiện của anh ấy cho thấy chất lượng của các phương pháp huấn luyện của
họ không cao
o
o
Trang 35 scrape out sth (scrape sth out): vét
o My mother spooned the cake mixture into a tin, and then gave me the bowl to scrape out
o Mẹ tôi múc hỗn hợp làm bánh vào một cái hộp, rồi đưa cho tôi cái tô để vét
o Though virtually penniless, he scraped enough money together to educate his six sons
o Mặc dù gần như không có một xu dính túi, ông ấy đã dành dụm đủ tiền để nuôi dạy sáu đứa con trai của mình
o Finch built her first business with money scraped together from friends, family members and former employers
o Finch gầy dựng cơ sở kinh doanh đầu tiên của cô ấy với số tiền cóp nhặt được từ bạn
bè, các thành viên trong gia đình và những người chủ cũ
o Cô Jarman nhăn mặt ghê tởm: "Tôi không thể chịu được người đàn ông đó – trông ông
ta có cái gì đó không ngay thẳng."
Trang 36o He rested his arms on the railing and looked out over Central Park, his eyes screwed up against the sun.
o Anh ấy tựa cánh tay lên chắn song nhìn ra Central Park, mắt anh ấy nheo lại vì nắng
screw up sth (screw sth up): vò; vò lại
o Vida screwed up the letter and threw it into the trash
o Vida vò bức thư lại và ném nó vào thùng rác
o Edouard Balladur, the finance minister, was already sold on the tax-cut policy
o Edouard Balladur, bộ trưởng tài chính, đã thấy thích chính sách cắt giảm thuế
o The principal of Bonham High impressed her so much that she was sold on the school
o Hiệu trưởng trường trung học Bonham gây ấn tượng cho cô ấy mạnh đến nỗi cô ấy thấy thích ngôi trường
o A court order had already been served on the debtor
o Lệnh hầu toà đã được gửi tới con nợ
o Tom sank down weakly on the sofa, still holding the newspaper in front of him
o Tom ngồi nhẹ xuống ghế trường kỷ, tờ báo vẫn giữ trước mặt
o I sank down next to her and looked at the photographs
o Tôi ngồi xuống kế cô ấy và xem mấy tấm hình
Trang 37o
sink down: hạ xuống; xuống thấp; lắng xuống; (mặt trời) lặn xuống
o The sun slowly sank down in the sky and disappeared behind the hills
o Trên cao, mặt trời từ từ lặn xuống và biến mất sau dãy đồi
o Margaret sinks back into the couch for a moment and shakes her head
o Margaret dựa lưng vào chiếc trường kỷ trong chốc lát và lắc đầu
o Inhaling deeply, Duvall sank back against the pillows
o Duvall hít sâu vào và tựa người vào gối
o Developers have already sunk millions of dollars into vacant Malibu land
o Các nhà phát triển đã đầu tư hàng triệu đô-la vào đảo Malibu trống rỗng
o The man sank a knife into his brother’s chest during an argument
o Người này đâm một con dao vào ngực của anh hắn trong một cuộc cãi vã
o The cat had sunk his claws into Llewelyn's right knee
o Con mèo đã cắm móng vuốt của nó vô đầu gối phải của Llewelyn
Trang 38o Kosar không tham gia hai trận trong mùa giải 1990 vì bị gãy một ngón tay cái.
o I think I'll sit this dance out
o Tôi nghĩ là tôi sẽ không tham gia buổi khiêu vũ này
o If brain damage is severe, the patient may slip into a coma and die
o Nếu não bị tổn thương nặng, bệnh nhân có thể bị hôn mê và chết
o She slipped into a gentle sleep
o She slipped out of her swimsuit and wrapped a towel around her
o Cô ấy cởi vội bộ đồ bơi ra và quấn một cái khăn tắm quanh mình
Trang 39o Hodge managed to soldier on until the end of the game in spite of his injuries.
o Mặc dù bị thương, Hodge vẫn kiên quyết chơi cho tới cuối trận đấu
o The old man laughed and said "I think I can soldier on for a few more years yet!"
o Ông lão cười và nói: "Tôi nghĩ tôi có thể cầm cự được thêm vài năm nữa!"
o Have you sorted out where you're going to live?
o Bạn có quyết định sẽ sống ở đâu chưa?
o You’d have thought by now they would have sorted it out
o Giờ thì chắc bạn nghĩ là họ đã quyết định vấn đề đó rồi
o In front of the farmhouse the land slopes away towards the river
o Phía trước ngôi nhà nông trại mặt đất dốc xuống về phía sông
slope off: chuồn đi; lẻn đi
o He must have sloped off home when no one was looking
o Hẳn là nó đã chuồn về khi không có ai nhìn
o Scenting our dogs, the wolf turned away and sloped off into the forest
o Đánh hơi thấy chó của chúng tôi, con sói quây đầu chuồn vô rừng
Trang 40o Cáo có thể ẩn nấp trong rừng lúc sẩm tối, nhưng mấy con chó của chúng tôi vẫn đánh hơi ra được.
o Dolphins sometimes get snarled up in the nets
o Thỉnh thoảng cá heo bị mắc kẹt vào lưới
o She didn't want the other girls to think that she was sneaking on them behind their backs
o Cô ấy không muốn những cô gái kia nghĩ rằng cô ấy mách lẻo sau lưng họ
o The price, however, is not to be sniffed at: £17.50!
o Tuy nhiên, không nên bỏ qua mức giá này: 17.50 bảng!
o I would have called you earlier but I've been absolutely snowed under
o Lẽ ra tôi đã gọi cho anh từ trước nhưng tôi hoàn toàn bị quá tải