1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Lập trình giao diện với android

23 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 735,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu • Làm quen với các thành phần trong giao diện Android.. • Biết cách xử lý các sự kiện xảy ra trong giao diện Android... – Các task được phân biệt với nhau • Task mới sẽ tạo mộ

Trang 1

• Author: http://vnaking.com/

• Email: vnaking@gmail.com

Lập trình giao diện với Android

Trang 2

Mục tiêu

• Làm quen với các thành phần trong giao diện Android

• Hiểu về XML layout

• Biết cách xử lý các sự kiện xảy ra trong

giao diện Android

Trang 3

• onCreate: activity “Lúc khởi tạo"

• onDestroy: activity “Lúc huỷ"

• onStart/onResume/onPause/onStop/onRestart flow

Trang 4

Activities và Tasks

• Task

– Là một tiến trình được sử dụng thông qua Activity

• Thường bắt đầu từ Home screen

– Một task mới tạo ra một stack mới của activity

• Nút “back” sẽ gỡ bỏ task cao nhất và huỷ activity đó

– Các task được phân biệt với nhau

• Task mới sẽ tạo một stack mới

– Task có thể cross applications và processes

Trang 5

Các dạng của view

• View và ViewGroups

– View là lớp cơ sở của “widgets”

– ViewGroup lớp cơ sở của Composite-patterned

chứa các đối tượng khác của View

– Mỗi Activity có thể giữ một nội dung view

• Thông thường đây là một ViewGroup tạo thành một hệ thống phân cấp

– Có thể tuỳ chỉnh View và ViewGroups

Trang 6

Các dạng của view

• Widgets (android.widget)

Trang 7

– Selectors: RatingBar, SeekBar, Spinner, Switch

– Time: AnalogClock, DigitalClock, Chronometer,

CalendarView, DatePicker, TimePicker

– Composite: ListView, SlidingDrawer, TabHost

– Media: MediaController

– Space (tạo khoảng trống giữa các thành phần)

Trang 8

Các dạng của view

• Layouts(android.widget)

– LinearLayout: Sắp xếp theo hàng ngang/dọc

– RelativeLayout: Căn chỉnh giữa các view

– TableLayout: Sắp xếp theo bảng

– GridLayout: Sắp xếp theo lưới

– AbsoluteLayout: Sắp xếp theo toạ độ

– FrameLayout: Căn chỉnh dựa trên toạ độ

gốc(top-left)

Trang 9

Các dạng của view

• Dialogs (android.app)

Trang 10

• Được tạo ra & hiển thị như một phần của

Activity, Dialog không phải là activity

Trang 11

Tạo giao diện trên Android

Có 2 cách để tạo giao diện trên Android

• Sử dụng bộ công cụ tạo bằng tay trên java

• Sử dụng file layout XML-based

– File layout XML không được gắn với Activity

– Nó chỉ là một nhóm các View đặt trong 1 file XML – Để hiển thị XML dưới dạng giao diện ta gọi

Activity.setContentView()

XML

Trang 12

Layout Resources

• Layout Resources nằm ở thư mục res/layout

– Tên file XML tương ứng với R.layout.{tên-file}

– Phần tử gốc thường là ViewGroup (Layout class)

– android : namespace là bắt buộc

– Ký tự @ trong thuộc tính có ý nghĩa tham chiếu

đến các resource đã khai báo

• @drawable/ Tham chiếu đến các file hình

• @android:id/ Tham chiếu đến một id

• @+id/id_name: Khai báo id của View/ViewGroup

Trang 13

Layout Resources

• Layout Resources có thể tuỳ chỉnh

– Các resource, layout có thể thay đổi cách bố trí để phù hợp với kiểu màn hình, thiết bị khác nhau

• screen size: "small", "normal", "large", "xlarge"

• orientation: "port", "land"

• pixel density: "ldpi", "mdpi", "hdpi", "xhdpi",

• platform version: "v3", "v4", "v7",

– Mặc định app sẽ ở layout dọc(portrait)

– Layout ngang(landscape ) nằm ở /res/layout-land/

Trang 15

Theme

• Theme là một style mà áp dụng cho toàn bộ

activity (hay application)

• Thêm thuộc tính android:theme vào activity

trong manifes

• Toàn bộ giá trị khai báo trong theme sẽ ghi đè lên giá trị manual của các view trong activity

Trang 16

Menu

• Activity có thể liên kết với mục trong menubar

– Menu thường được khai báo trong

layout( res/menu)

• menu: khai báo 1 menu (chứa các mục)

• item: khai báo một mục nằm trong menu

• group: gom nhóm các mục

Trang 18

ActionBar

ActionBar (3.0+)

• là một tập hợp menus/menuItems nằm phía trên cùng

• Chỉ thích hợp cho thiết bị màn hình lớn

• Thư viện tự động tạo action bar:

– http://actionbarsherlock.com/

Trang 19

Xử lý sự kiện

• Hầu hết Views/ViewGroups đều cung cấp hàm

xử lý sự kiện

• Nó được gọi là “InputEvents”:

layout

– Phần lớn các sự kiện được khai báo tại onCreate()

Trang 20

Intent

• Để di chuyển qua lại giữa các Activity thì cần

phải thông qua một Intent

Intent next = new Intent(this, NextActivity.class);

startActivity(next);

• Intent cũng dùng để chuyển dữ liệu qua lại

giữa các activity

Trang 21

Tương tác với người dùng

Trang 22

Video hướng dẫn

• Android Design in Action YouTube Playlist:

http://www.youtube.com/playlist?list=PLWz5rJ2EKKc8j2B95zGMb8muZvrIy-wcF

• Google I/O 2013 - Android Design:

https://www.youtube.com/playlist?list=PLWz5rJ2EKKc-qVhMuAprIFYFbCotdgJKq

Trang 23

Tài liệu tham khảo

• Android website

– https://developer.android.com/design

• Busy Coder’s Guide to Android

Mark Murphy, http://commonsware.com/

Ngày đăng: 18/10/2014, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w