1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản trị chiến lược

33 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Chiến Lược
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Đề Tài
Năm xuất bản 2010
Thành phố Tuy Hòa
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 6,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình nhóm

Trang 1

Quản Trị Chiến Lược

Phần thuyết trình: Nhóm 1

Trang 2

Đề Tài:

CTCP Thuận Thảo

Những công ty thành công là

những công ty biết tạo ra các

giá trị mới dựa trên việc đáp

ứng tốt hơn nhu cầu của khách

hàng

Michael Porter

Quản Trị chiến lược

Trang 3

I.Giới thiệu chung về công ty

Được thành lập vào ngày 11.01.1997 trên cơ

sở là Doanh nghiệp vận tải và Thương mại

Thuận Thảo.

 Theo thống kê 12/02/2010 vốn điều lệ là

290 tỷ đồng.

1 Quá trình hình thành và phát triển

Trang 4

I.Giới thiệu chung về công ty

2 Cơ cấu tổ chức

Trụ sở chính của công ty đặt tại Tp.Tuy Hoà, Phú Yên, các chi nhánh khác đặt tại Tp.HCM và Tp.Quy Nhơn.

Trang 5

I.Giới thiệu chung về công ty

3 Ngành nghề kinh doanh  Vận tải hàng hoá

Trang 6

I.Giới thiệu chung về công ty

3 Ngành nghề kinh doanh

Phân Tích 2 SBU

Phân Tích 2 SBU

Trang 7

I.Giới thiệu chung về công ty

4 Sứ mệnh và mục tiêu

Sứ mệnh: “nâng cao giá trị cuộc sống”

Mục tiêu:“ Thuận thảo phấn đấu không phải

chỉ vì là một công ty lớn mà còn là

một công ty được khách hàng yêu

chuộng nhất”

“Thuận thảo phấn đấu trở thành

một trong 10 công ty hàng đầu

Việt Nam”.

Trang 8

II Phân tích môi trường bên ngoài

1 Môi trường vĩ mô

B

C A

Môi trường kinh tế

Trang 9

II Phân tích môi trường bên ngoài

2 Môi trường vi mô

Phân tích mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Micheal Porter

ĐTCT tiềm ẩn ĐTCT hiện hữu SP-DV thay thế

Trang 10

II Phân tích môi trường bên ngoài

2 Môi trường vi mô

Phân tích mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Micheal Porter

Khả năng mặc cả thấp

Khả năng mặc cả thấp

Ít rào cản xâm nhập ngành

Ít rào cản xâm nhập ngành

Cạnh tranh về giá,

quy mô chất lượng

Khả mặc cả cao

Cạnh tranh về giá, quy mô chất lượng

Trang 11

II Phân tích môi trường bên ngoài

4.1 Ma trận EFE (vận tải hành khách)

Yếu tố bên ngoài chủ yếu Mức quan trọng Phân loại quan trọng Số điểm

1 Hệ thống giao thông VN 0.05 3 0.15

2 Tiềm năng thị trường rộng lớn 0.09 3 0.27

3 Sự phát triển của công nghệ 0.08 4 0.32

Trang 12

II Phân tích môi trường bên ngoài

4.2 Ma trận EFE (du lịch – sinh thái)

Yếu tố bên ngoài chủ yếu Mức quan trọng Phân loại quan trọng Số điểm

3 Sự thay đổi hành vi lối sống 0.14 2 0.28

6 Chính sách ưu đãi của nhà nước 0.13 4 0.52

7 Tiềm năng thị trường cao 0.08 3 0.24

8 Vấn đề an toàn- an ninh 0.1 2 0.2

9 Ngành du lịch vẫn còn mới ở PY 0.1 2 0.2

10 Quá trình mở cửa hội nhập DLQT 0.06 2 0.12

Trang 13

III Phân tích môi trường nội bộ

Vị thế cạnh tranh

 Được bầu chọn nhiều

danh hiệu cao quý và uy

tín hàng đầu Việt Nam:

Giải thưởng sao vàng đất

việt 2004; 2006; 2008;

2009, cúp sản phẩm dịch

vụ chất lượng uy tín =>

khả năng kinh doanh

hiệu quả với nhũng sản

phẩm dịch vụ chất lượng

cao

Trang 14

III Phân tích môi trường nội bộ

1.Hoạt động sản xuất kinh doanh

Cơ cấu doanh thu các SBU của Thuận Thảo 6T/2010

Trang 15

III Phân tích môi trường nội bộ

2.Tài nguyên nhân sự

 Hiện nay công ty có hơn 2000

lao động, riêng bộ phận VTHK

gồm 450 lao động, chiếm ¼ tổng

số nhân viên.

 Đội ngũ nhân viên trẻ, năng

động, nhiệt tình tuy nhiên vẫn

còn thiêu

kinh nghiêm.

Trang 16

III Phân tích môi trường nội bộ

3.Tình hình nghiên cứu và phát triển

Trang 17

III Phân tích môi trường nội bộ

dịch vụ Thuận Thảo phát triển

quan hệ và duy trì lòng trung

thành của khách hàng đạt hiểu quả

tốt.

Trang 18

III Phân tích môi trường nội bộ

 Phát hành tăng vốn điều lệ lên

435 tỷ đồng thông qua việc phát

hành 14501 triệu cổ phiếu với giá

Trang 19

III Phân tích môi trường nội bộ

Ma trận IFE (vận tải hành khách)

Yếu tố bên trong chủ yếu Mức quan

trọng Phân loại Số điểm quan trọng

1 Lực lượng nhân viên 0.06 3 0.18

Trang 20

III Phân tích môi trường nội bộ

Ma trận IFE (du lịch – sinh thái)

Yếu tố bên trong chủ yếu Mức quan

trọng Phân loại Số điểm quan trọng

Trang 21

III Phân tích chiến lược DN

2.Ma trận SPACE (vận tải hành khách)

SWOT

Cơ hội (O)

1 Tiềm năng thi trường lớn

2 Nhu cầu đi lại gia tăng

3 Hệ thống giao thông ngày càng hoàn thiện và phát triển

4.Thuộc KV cầu nối Bắc Nam 5.Lòng trung thành của KH

• S1,2,3,5 + O2,5 => chiến lược phát triển sản phẩm

• S1,2,3,4,5 + O1,3,4 =>phát triển thị trường.

ST

• S1,4,5 + T1,2 => chiến lược kết hợp ngang

• S1,2,5 + T3,4 => chiến lược kết hợp về phía sau

• S1,3 + T5 => chiến lược phát triển sản phẩm

và dịch vụ để chủ động trong kinh doanh.

WT

• W1,2,5 + T2 => chiến lược phát triển nguồn nhân lực

• W4 + T2 => chiến lược kết hợp về phía trước

• W3 + T5 => chiến lược khác biệt hóa về sản phẩm

Trang 22

III Phân tích chiến lược DN

2.Ma trận SPACE (vận tải hành khách)

SWOT

Cơ hội (O)

1.Điều kiện tự nhiên

2 Tăng trưởng kinh tế 3.Chính sách ưu đại của NN

4 Nhu cầu DL của người dân 5.Quá trình mở cửa, hội nhập

du lịch quốc tế

Rủi ro (T)

1.Đối thủ cạnh tranh 2.Vấn đề an toàn an ninh 3.Sự biến động nền kinh tế

4 Ảnh hưởng của thời thiết

S1, S2, S3,S4,S6, + O1, O3, O4, O5

=>thâm nhập thị trường bằng cách đẩy mạnh maketing

ST

S1, S3 + T1 +T4=>tăng cường chi phí cho các hoạt động khuyến mãi, PR

S1, +T2,T =>góp vốn xây dựng các hệ thống thủy lợi,

an ninh trật tự

S5,S6+ T1,T3 => tạo lợi thế để giảm thiểu chi phí

W2, W4 +O4 , O5 => nâng cao hệ thống cơ cấu tổ chức

W3, W5 + O4 => nâng cao hệ thống R & D để tạo sự khác biệt hóa sản phẩm

WT

W1, W3, W5 + T1,T4 => phát triển sản phẩm vượt trội để tạo lợi thế cạnh tranh

W2, W4 + T1, T3, T4=>Chiến lược phát triển nguồn nhân lực

Trang 23

III Phân tích chiến lược DN

CÁC YẾU TỐ THÀNH CÔNG

Mức

độ quan trọng

THUẬN THẢO MAI LINH PHƯƠNG TRANG

Hạng Điểm quan

Điểm quan

Điểm quan trọng

7 Đội ngũ nhân viên 0.12 3 0.36 4 0.48 2 0.24

8 Sự linh hoạt về số lượng và

Ma trận CPM (vận tải hành khách)

Trang 24

III Phân tích chiến lược DN

CÁC YẾU TỐ THÀNH CÔNG

Mức

độ quan trọng

THUẬN THẢO SAO VIỆT ĐẠI NAM

Hạng Điểm quan

Điểm quan

Điểm quan trọng

Trang 25

III Phân tích chiến lược DN

+6 +5 +4

-6

-4 -5

-1 -2 -3

+1 +2 +3 +4 +5 +6 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1 Sự thay đổi công nghệ -2

1.Sự dễ dàng rút lui khỏi thị trường +2

2 Khả năng thanh toán +4

3 Doanh Thu +5

4 Lợi nhuận / vốn đầu tư (ROIC) +4

Điểm trung bình 3.75

(1.25 ; 0.5)

Trang 26

III Phân tích chiến lược DN

Ma trận SPACE (du lịch sinh thái)

+6 +5 +4

-6

-4 -5

-1 -2 -3

+1 +2 +3 +4 +5 +6 -6 -5 -4 -3 -2 -1 (2 ; 0.5)

1 Lợi nhuận vốn đầu tư (ROIC) +4

2 Doanh Thu +5

3 Khả năng thanh toán +2

4 Khả năng rút lui khỏi thị trường +2

Điểm trung bình 3.25

1 Quy mô thị trường + 5

2 Mức tăng trưởng tiềm tàng +5

3 Lợi nhuận tiềm tàng +6

4 Quy mô vốn +3

Điểm trung bình 4.75

1 Sự thay đổi công nghệ -1

2 Hàng rào thâm nhập thị trường -3

Trang 27

III Phân tích chiến lược DN

2.Ma trận QSPM (vận tải hành khách)

QSPM

Các chiến lược có thể thay thế

Phân loại Thâm nhập thị trường Phát triển sản phẩm Phát triển thị truờng Kết hợp phía sau phía trướcKết hợp

AS TAS AS TAS AS TAS AS TAS AS TAS

Các yếu tố bên trong

1.HĐ Maketing 3 4 12 3 9 3 9 1 3 1 3 2.Quy mô hoạt động 3 4 12 2 6 3 9 2 6 3 9 3.Uy tín thương hiệu 3 4 12 3 9 2 6 1 3 3 9 4.Khả năng tài chính 4 4 16 4 16 4 16 4 16 4 16 5.Năng lực quản trị 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3

Các yếu tố bên ngoài

1 Tiềm năng TT lớn 3 3 9 3 9 4 12 4 12 4 12 2.Sản phẩm thay thế 3 3 9 4 12 2 6 1 3 1 3 3.Các ĐTCT 2 3 6 4 8 3 6 1 2 1 2 4.Biến động NL đầu vào 3 1 3 1 3 1 3 4 12 1 3 5.TN người dân tăng 3 4 12 3 9 4 12 4 12 4 12

Tổng điểm hấp dẫn 94 84 82 72 72

Trang 28

III Phân tích chiến lược DN

2.Ma trận QSPM (vận tải hành khách)

QSPM Các chiến lược có thể thay thế

Phân loại Thâm nhập thị trường Phát triển thị trường Phát triển sản phẩm phía trướcKết hợp Kết hợp phía sau

AS TAS AS TAS AS TAS AS TAS AS TAS

Các yếu tố bên trong

Các yếu tố bên ngoài

Trang 29

III Phân tích chiến lược DN

về những dịch vụ Vì vậy, Thuận Thảo phải đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu và phát triển, tạo ra các dịch vụ đáp ứng nhu cầu tối đa của khách hàng

SBU Vận Tải Hành Khách

Trang 30

III Phân tích chiến lược DN

1 Chiến lược

thâm nhập thị

trường

Nắm bắt cơ hội du lịch là một ngành phát triển mạnh mẽ

và thu nhập người dân ngày càng tăngTận dụng thế mạnh

về tài chính, về thương hiệu để đa dạng các loại hình dịch

vụ giải trí, nâng cao chất lượng phục vụ nhằm thoả mãn nhu cầu của khách hàng.

và nâng cao thị phần, phát huy nâng cao năng lực quản trị cho công ty.

SBU Du lịch sinh thái

Trang 31

IV Giải pháp tăng doanh thu

Chia nhỏ chỉ tiêu cho

Sự dụng các công nhận

giải thưởng

Trang 32

Tóm lại

 Thuận thảo là một cơng ty lớn đa ngành: cĩ thế mạnh về

quản lý, thế mạnh về quan hệ xã hội, quan hệ với chính

quyền, cĩ thế mạnh về thương hiệu.

 Thuận thảo cĩ tài sản bất động sản lớn.

 Thuận thảo đang kinh doanh các ngành nghề cĩ tỷ suất

lợi nhuận cao.

 Thuận thảo cĩ định hướng chiến lược rõ ràng, cĩ khả

năng kiểm sốt kinh doanh và kiểm sốt rủi ro.

Ngày đăng: 26/03/2013, 16:41

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w