Nó là cái thước.. Nó là cục tẩy.. * Note: a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm.. an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm * Ex: a pen; an eraser; an apple ..... Home work: phßng
Trang 51 New Words:
a door (n): cái cửa chính
a window (n): cái cửa sổ
a board (n): cái bảng
a clock (n): cái đồng hồ
a waste basket (n): cái giỏ rác
a school bag (n): cái cặp sách
a pencil (n): cái bút chì
a ruler (n): cái th ớc
an eraser (n): cái tẩy
a desk (n) cái bàn làm việc
a classroom (n): phòng học
Unit 2 : At School
C : My School ( C 2 , 3 )
Trang 71 How do you spell ‘ desk’?
D – E – S - K
Trang 82 How do you spell
‘ classroom’ ?
C – L – A – S – S – R - O – O – M
Trang 93 How do you spell ‘clock’ ?
C – L – O – C - K.
Trang 115 How do you spell ‘ pencil’ ?
P – E – N – C – I – L
Trang 137 How do you spell ‘ ruler’ ?
R – U – L – E – R
Trang 14(?) (+)
A: What is this ? Đây là cái gì?
B: It’s a ruler Nó là cái thước.
A: What is that ? Kia là cái gì?
B: It’s an eraser Nó là cục tẩy.
* Form:
N (số ít)
What + is + this/that ? It’s + a/an +
* Use: Dùng để hỏi tên một đồ vật ở gần hoặc ở xa.
* Note: a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm. an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
* Ex: a pen; an eraser; an apple
Unit 2 : At School
C : My School ( C 2 , 3 )
Trang 153 Practice:
(?) (+)
Form:
tên đồ vật
What + is + this/that ? It’s + a/an +
Unit 2 : At School
C : My School ( C 2 , 3 )
Trang 18It’s a waster basket
a waste basket / this
Trang 21Unit 2: At School
Lesson 5: C My School (C.2-3)
4 Further Practice:
Trang 255 Home work:
phßng häc cña b¹n.
b) §©y lµ c¸i th íc cßn kia lµ c¸i tÈy.
Trang 26Chóc c¸c em ch¨m ngoan häc giái