1. Trang chủ
  2. » Tất cả

thi huyện

4 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của x... 2 và diện tích tam giác BDC S BDC chính xác đến hai chữ số phần thập phân... Tính giá trị của x.

Trang 1

PHÒNG GD ĐỨC LINH THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO

Lớp 9 - Thời gian làm bài : 150 phút ( không kể thời gian phát đề )

Chú ý : Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

Điểm của toàn bài thi Các giám khảo ( họ tên và chữ ký ) Số phách

( do chủ tịch HĐ ghi ) Bằng số Bằng chữ

Qui định chung : Không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số

Bài 1 ( 1 điểm ) : Tính A :

67 , 0 ) 38 , 3 3 , 5 ( 03 , 0 6 32

,

0

) 2

1 2 : 15 , 0 ( : 09 , 0 5

2 : 3

+

− +

×

=

A

Bài 2 ( 1 điểm ) : Tính B chính xác đến 6 chữ số ở phần thập phân

5

4 7

10 5 , 0

8 , 1 4

5 ) 8 , 0 5 , 1 4

3 4 2

5 ( : 4

3 15 , 3 2 , 15 ) 4

3 2

5

(

:

2

,

5

×

× +









=

B

Bài 3 ( 3 điểm ) : Tìm giá trị của x, y viết dưới dạng phân số ( hoặc hỗn số ) từ các phương trình

sau :

a )

b )

1

6

5 4

3 2 5

3 3

2 1

= + +

+ + +

y y

c) Lập qui trình ấn phím liên tục để tìm y ở phương trình ( b )

Bài 4 ( 2 điểm ) :

a) Giải phương trình sau, tính x theo a, b ( với a > 0 ; b > 0 ) :

a+b 1−x =1+ ab 1−x

b) Cho biết a = 250204 ; b = 260204 Tính giá trị của x

x = 2

1 2

1 3

1 4

4

1 3

1 2

1 1

4

+ + +

= + + +

y =

x =

x =

B =

A =

Trang 2

Bài 5 ( 4 điểm ) : Cho đa thức P(x)= x3 +bx2 +cx+d và cho biết : P(1) = 0 , P(2) = -5 ; P(3) = -8

a ) Xác định đa thức P(x)

b ) Tìm số dư r1 trong phép chia P(x) cho ( x - 6 )

c ) Tìm số dư r2 trong phép chia P(x) cho ( 2x + 3 )

Bài 6 ( 3 điểm ) :

Hình vẽ 1 ở bên cho biết AD và BC cùng vuông góc C

với AB ; AED = BCE ; AD = 10 cm ; AE = 15 cm ; BE = 12 cm

a ) Tính số đo góc DEC D

b ) Tính diện tích tứ giác ABCD ( SABCD ) và

diện tích tam giác DEC ( SDEC ) 10

A 15 E 12 B

( H 1 )

Bài 7 ( 3 điểm ) :

Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có đường chéo BD

hợp với tia BC một góc bằng với góc DAB Biết rằng A a = 12,5 B

AB = a = 12,5 cm ; DC = b = 28,5 cm ( xem H.2 )

a ) Tính độ dài x của đường chéo BD x

( chính xác đến hai chữ số ở phần thập phân )

D b = 28,5 C

b ) Tính tỉ số phần trăm giữa diện tích tam giác ABD ( S ABD ) ( H 2 )

và diện tích tam giác BDC ( S BDC ) ( chính xác đến hai chữ số phần thập phân )

Điền kết quả tính được vào ô vuông :

BD = x =

Bài 8 ( 2 điểm ) :

Cho dãy số u1 = 1 ; u2 = 2 ; un+1 = 2un + un-1 với mọi n > 1 Tính u11 ; u12

Bài 9 ( 2 điểm ) : Cho dãy số u1 = 1 ; u2 = 2 ; u3 = 7 ; u4 = 23 ; u5 = 76 với mọi n > 1

a ) Tính un+1 theo un và un-1 ; b ) Tính u13 ; u14

=

BCD

ABD S S

Trang 3

PHÒNG GD ĐỨC LINH THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO

Lớp 8 - Thời gian làm bài : 150 phút ( không kể thời gian phát đề )

Chú ý : Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

Điểm của toàn bài thi Các giám khảo ( họ tên và chữ ký ) Số phách

( do chủ tịch HĐ ghi ) Bằng số Bằng chữ

Qui định : Không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số

Bài 1 ( 1 điểm ) : Tính A rồi điền kết quả vào ô vuông

67 , 0 ) 38 , 3 3 , 5 ( 03 , 0 6 32

,

0

) 2

1 2 : 15 , 0 ( : 09 , 0 5

2 : 3

+

− +

×

=

2 2

1

− +

Bài 2 ( 1 điểm ) : Tính B chính xác đến 6 chữ số ở phần thập phân

5

4 7

10 5 , 0

8 , 1 4

5 ) 8 , 0 5 , 1 4

3 4 2

5 ( : 4

3 15 , 3 2 , 15 ) 4

3 2

5

(

:

2

,

5

×

× +









=

B

5

2 2

1− +

Bài 3 ( 3 điểm ) : Tìm giá trị của x, y viết dưới dạng phân số ( hoặc hỗn số ) từ các phương trình

sau :

a )

2

1 2

1 3

1 4

4

1 3

1 2

1 1

2

+ + +

= + + +

b )

2

6

5 4

3 2 5

3 3

2 1

= + +

+ + +

y y

c) Lập qui trình ấn phím liên tục để tìm y ở phương trình ( b )

Bài 4 ( 2 điểm ) :

a ) Giải phương trình sau, tính x theo a, b ( với a > 0 ; b > 0 ) :

a+b 1−x =1+ ab 1−x

b ) Cho biết a = 250204 ; b = 260204 Tính giá trị của x

x =

y =

x =

x =

B =

A =

Trang 4

Bài 5 ( 4 điểm ) : Cho đa thức P(x)= x3 +bx2 +cx+d và cho biết : P(1) = 0 , P(2) = 0 ; P(3) = 0

a ) Xác định đa thức P(x)

b ) Tìm số dư r1 trong phép chia P(x) cho ( x - 4 )

c ) Tìm số dư r2 trong phép chia P(x) cho ( 2x + 3 )

Bài 6 ( 3 điểm ) :

Hình vẽ 1 ở bên, cho biết AD và BC cùng vuông góc C

với AB ; AED = BCE ; AD = 10 cm ; AE = 15 cm ; BE = 12 cm

a ) Tính số đo góc DEC D

b ) Tính diện tích tứ giác ABCD ( SABCD ) và

diện tích tam giác DEC ( SDEC ) 10

A 15 E 12 B

( H 1 )

Bài 7 ( 3 điểm ) :

Cho tam giác ABC vuông tại A

với AB = a = 14,25 cm ; AC = b = 23,5 cm : A

AM, AD thứ tự là các đường trung tuyến và đường a b

phân giác của tam giác ABC ( xem H.2 )

a ) Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD B D M C ( chính xác đến 2 chữ số ở phần thập phân ) ( H 2 )

b ) Tính diện tích tam giác ADM ( SADM ) (chính xác đến 2 chữ số ở phần thập phân )

Bài 8 ( 2 điểm ) :

Cho dãy số u1 = 1 ; u2 = 2 ; un+1 = 2un + un-1 với mọi n > 1 Tính u13 ; u14

Bài 9 ( 2 điểm ) : Cho dãy số u1 = 1 ; u2 = 2 ; u3 = 7 ; u4 = 23 ; u5 = 76 với mọi n > 1

a ) Tính un+1 theo un và un-1 ; b ) Tính u11 ; u12

Ngày đăng: 17/10/2014, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 1 ở bên cho biết AD và BC cùng vuông góc                                                C - thi huyện
Hình v ẽ 1 ở bên cho biết AD và BC cùng vuông góc C (Trang 2)
Hình vẽ 1 ở bên, cho biết AD và BC cùng vuông góc                                                C - thi huyện
Hình v ẽ 1 ở bên, cho biết AD và BC cùng vuông góc C (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w