1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Lập trình hướng đối tượng object oriented programming

28 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 285,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập môn Giới thiệu  Các khái niệm cơ bản của lập trình hướng đối tượng  Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Java... Giới thiệu 3tượng độc lập, có thể tương tác bằng cách trao đổi thông bá

Trang 1

Lập trình hướng đối tượng

Object-oriented Programming

Giảng viên: Nguyễn Thị Minh Huyền

nguyenthiminhhuyen@hus.edu.vn

Đỗ Thanh Hà

Trang 3

Tổ chức học tập

thứ Tư (xem lịch cụ thể kèm theo)

 Chuẩn bị chương trình ở nhà

 Phân tích, chữa bài tập, chạy chương trình tại phòng máy

 Kiểm tra thường xuyên (bài tập về nhà theo nhóm 2 người)

 Kiểm tra giữa kì

 Bài tập lớn (nhóm 4-5 người) + trả lời câu hỏi trên giấy

Trang 4

Nhập môn

 Giới thiệu

 Các khái niệm cơ bản của lập trình

hướng đối tượng

 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Java

Trang 5

Giới thiệu (1)

 Đặc tả yêu cầu ( requirements ) : làm gì?

 Phân tích ( analysis ): làm thế nào?

 Thiết kế ( design ): tổ chức ra sao?

Lập trình ( coding ): viết mã chương trình

 Dò lỗi ( debugging ): sửa lỗi

 Kiểm tra ( testing ): đảm bảo chương trình chạy đúng

 Phân phối ( deployment ): đưa vào sử dụng

 Bảo trì ( maintenance ): tiếp tục hoàn thiện, phát triển, giữ phần mềm hoạt động

Trang 7

Giới thiệu (3)

tượng độc lập, có thể tương tác bằng cách trao đổi thông báo cho nhau

 1967: ngôn ngữ Simula triển khai khái niệm lớp (class)

 1976: ngôn ngữ Smalltalk triển khai khái niệm đóng gói, thừa kế, đa hình – các khái niệm cơ bản của lập trình hướng đối tượng

 Các ngôn ngữ khác: C++, Objective-C, Eiffel, Java, C#, Visual Basic.NET, Python, Ruby, v.v.

Trang 8

Nhập môn

 Giới thiệu

 Các khái niệm cơ bản của lập trình

hướng đối tượng

 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Java

Trang 9

Đối tượng ( object )

hay phi vật thể)

member function): mô tả các hành vi có thể của đối tượng

thái của đối tượng

Trang 10

Chương trình hướng đối tượng

DATA

Function 1 Function 2

Function 3

Function 4 Function 5

Trang 12

Đối tượng – Ví dụ (2)

độ Oxy

Trang 13

Đặc điểm LT hướng đối tượng

thức)

thông báo yêu cầu thực hiện các hành vi nào

đó (gọi hàm)

Trang 14

Đặc điểm LT hướng đối tượng

tâm đến các đặc tính của đối tượng (gồm có gì, làm gì),

bỏ qua các tiểu tiết (làm như thế nào)

trường bên ngoài chỉ có thể tác động vào đối tượng

thông qua các dịch vụ (phương thức) cho bởi người viết

mã chương trình => tính toàn vẹn dữ liệu

đối tượng “phản ứng” khác nhau

(kế thừa) những đặc tính sẵn có của đối tượng khác

Trang 15

Đặc điểm LT hướng đối tượng

tượng

hưởng gì đến chương trình bên ngoài sử

dụng đối tượng

suất, đơn giản hóa độ phức tạp khi bảo

trì/mở rộng phần mềm

Trang 16

tượng Mỗi đối tượng sinh ra nhờ việc thực thể

đối tượng Đặc biệt:

 hàm dựng ( constructor ) – cài đặt giá trị ban đầu, đăng kí bộ nhớ, v.v.,

 hàm hủy ( destructor ) – thực hiện các thao tác cần thiết khi hủy bỏ 1 đối tượng

Trang 17

Đóng gói dữ liệu

tới các thuộc tính/phương thức của một đối tượng:

từ tất cả các lớp khác

được trong nội bộ hoặc các lớp con của nó

được trong nội bộ lớp

Trang 18

Kế thừa

 Tạo một lớp mới (lớp con - subclass ) từ một lớp đã có (lớp cha – parent class )

tính/phương thức của lớp cha

mới

(vd: C++)

Trang 19

Đa hình

tương tự nhưng bản chất thực hiện khác nhau (ví dụ: phép cộng - số, xâu)

lại hàm thuộc lớp cha thành hàm mới trong lớp con (ví dụ: định nghĩa hàm di chuyển cho các lớp con

của lớp Quân Cờ)

lớp, nhưng số lượng tham biến khác nhau hoặc kiểu các tham biến khác nhau

Trang 20

Nhập môn

 Giới thiệu

 Các khái niệm cơ bản của lập trình

hướng đối tượng

 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Java

Trang 21

Phân loại ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

Eiffel, v.v.): hiệu năng cao hơn

 Biên dịch ra mã byte chạy bởi máy ảo

(Smalltalk, Java, v.v.): chương trình ổn

định, chạy trong mọi môi trường

 Thông dịch hoặc ngôn ngữ script (Ruby, Python, JavaScript, v.v.)

Trang 22

Ngôn ngữ thực hành: Java

 Phiên bản: J2SE 5.0 (JDK 5.0)

Trang 23

Java – tổng quan (1)

 Do hãng Sun Microsystems triển khai năm 1991

 Dự án Green: chế tạo điều khiển từ xa vạn năng chứa hệ điều hành có thể điều khiển toàn bộ các đồ điện tử trong nhà

 Cần một ngôn ngữ lập trình tích hợp trong các đồ điện tử gia dụng

để điều khiển và cho phép chúng tương tác/trao đổi với nhau:

ngôn ngữ hướng đối tượng

 C++: phức tạp, kém tính mang được (portable)

 James Gosling: định nghĩa ngôn ngữ lập trình mới mang tên Oak , sau đổi tên là Java : cơ bản dựa trên C++, chương trình đơn

giản/gọn nhẹ hơn, c ó tính mang được

 Java được đánh giá là thích hợp cho web: chương trình nhỏ

gọn, chạy trên mọi máy

Trang 24

 Kiểu xâu kí tự và mảng được tích hợp trong ngôn ngữ

Trang 25

tính năng giới hạn (để đảm bảo tính an toàn) dùng cho ứng dụng web

Trang 26

Java – tổng quan (4)

phí

 javac: trình biên dịch (*.java -> *.class)

 java: máy ảo thực hiện ứng dụng

 appletviewer: máy ảo thực hiện applet

 jdb: debugger

 javap: trình dịch ngược (*.class -> *.java)

 javadoc: bộ sinh tài liệu chương trình

 jar: trình nén các tệp bytecode

trường (Windows, Linux, Unix) – jdk1.6

Trang 27

Tài liệu tham khảo

 Học liệu: BigJava

http://www.horstmann.com/bigjava2.html

 Giáo trình Lập trình Java

(laptrinh_java.pdf)

Ngày đăng: 16/10/2014, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w