1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

MVC Bài 08(03 03) JQuery

13 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hôm nay, gửi đến cả nhà những tính năng của ASP.NET MVC từ version 3 đến version 5; nhằm cô đọng lại những tính năng cho từng phiên bản, những cải thiện mới cho developer thông qua từng phiên bản ASP.NET MVC ASP.NET MVC3 So với phiên bản ASP.NET MVC2 thì tính năng mới được hỗ trợ thêm HTML5 và CSS3; tính năng này chỉ hỗ trợ cho những trình duyệt mới; Cải thiện về Model validation; Hỗ trợ 2 View Engine: RAZOR, ASPX, kể cả Open source trong khi ASP.NET MVC2 chỉ có ASPX; Controller được cải tiến hơn như thuộc tính ViewBag và kiểu ActionResult; Cải thiện Dependency Injection với IDpendencyResolver (có 2 phần: DependencyResolver và interface IDpendencyResolver)trong ASP.NET MVC3; đây là lớp thực thi mô hình Service Locator, cho phép framework gọi DIContainer khi cần làm việc với 1 lớp thực thi từ 1 kiểu cụ thể Cách tiếp cận với JavaScript được hạn chế; Hỗ trợ caching trong Partial page;

Trang 1

ThS Nguyễn Nghiệm

0913.745.789 nghiemn@fpt.edu.vn songlong2k@gmail.com

Trang 2

 jQuery Basic

 jQuery Effect

Trang 3

 Thư viện JavaScript

Chuẩn

Ổn định

Dễ dùng

Ít phụ thuộc trình duyệt

Phổ dụng

 Tương tác người dùng

 Tương tác server (Ajax)

Trang 5

 Hàm html() : đọc/ghi nội dung thẻ

var h1Body= $(“h1”).html()

$(“div.myclass”).html(“Nội dung mới”)

 Hàm attr() : đọc/ghi thuộc tính thẻ

var value = $(“input#age”).attr(“value”)

$(“img#photo”).attr(“src”, “nnghiem.gif”)

 Hàm css() : đọc/ghi css

var color= $(“h2”).css(“color”)

$(“:password”).css(“background”, “lightgray”)

$(“li”).css({“color”:”red”, “border”:”1px solid red”})

Trang 8

 Selector cơ bản

HTML Selector: $(“h1”)

ID Selector: $(“#tagid”)

Class Selector: $(“.myclass”)

 Selector nâng cao

Context Selector:

$(“ to-tien con-chau ”)

$(“ cha > con ”)

Multiple Selector:

$(“ selector1 , selector2 , selector3 …”)

Trang 10

 $(“ img[alt] ”)

img có thuộc tính alt

 $(“ input[type=text] ”)

input có t.t type=text

 $(“ input[value*=hello] ”)

input có t.t value chứa hello

 $(“ input[value^=Nguyễn] ”)

input có t.t value bắt đầu bởi Nguyễn

 $(“ input[value$=Nghiệm]”) ] ”)

input có t.t value kết thúc bởi Nghiệm

Trang 13

 Show()/Hide()/Toggle()

Ẩn hiện = kích thước & độ mờ

 FadeIn()/FadeOut()

Ẩn hiện = độ mờ

 SlideUp/SlideDown()

Ẩn hiện = vị trí

 Animate({css options})

Ẩn hiện theo thuộc tính CSS

 CSS3 transition

Ngày đăng: 11/10/2014, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN