1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004

58 1,6K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 594,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp kĩ thuật của sân thể thao nhiều môn đ|ợc lấy theo yêu cầu thiết kế.. Khu đất xây dựng sân thể thao phải bảo đảm : - Nằm trong khu vực đã đ|ợc qui hoạch, có đủ diện tích đất để xây dự

Trang 1

Hà Nội , ngày 12 tháng 5 năm 2004

Quyết định của Bộ tr|ởng bộ xây dựng

Về việc ban hành 3 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD VN 287: 2004 ;

288 : 2004 và 289 : 2004 về các công trình hoá thể thao

Bộ tr|ởng bộ xây dựng

- Căn cứ Nghị định số 36/ 2003/ NĐ - CP ngày 04 / 04 / 2003 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng

- Căn cứ biên bản số 127 /BB - HĐKHKT ngày 11 / 10 / 2001 của Hội đồng Khoa học kỹ thuật chuyên ngành nghiệm thu tiêu chuẩn '' Công trình thể thao - Sân thể thao - Bể bơi - Nhà thể thao - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế ''

- Xét đề nghị của Viện tr|ởng Viện Nghiên cứu Kiến trúc tại công văn số 119/NCKT-TC ngày 20 / 3 / 2004 và Vụ tr|ởng Vụ Khoa học Công nghệ

TCXDVN 289 : 2004 " Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế "

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo

Điều 3 : Các Ông : Chánh Văn phòng Bộ, Vụ tr|ởng Vụ Khoa học Công nghệ, Viện tr|ởng Viện Nghiên cứu Kiến trúc và Thủ tr|ởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này /

Trang 2

Tiêu chuẩn xây dựng việt nam

Công trình thể thao- sân thể thao- Tiêu chuẩn thiết kế

Sporting facilities- Stadium- design standard

1 Phạm vi áp dụng

thao phẳng (loại không có mái che)

Chú thích: Các sân thể thao phẳng (loại không có mái che) trong tiêu chuẩn

này đ|ợc viết tắt là sân thể thao

2 Tiêu chuẩn viện dẫn

Quy chuẩn xây dựng Việt Nam

TCXDVN 289: 2004 Công trình thể thao- Nhà thể thao- Tiêu chuẩn thiết kế

TCXDVN 288: 2004 Công trình thể thao- Bể bơi- Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 4603-1988 Công trình thể thao Quy phạm sử dụng và bảo quản

TCVN 2622-1995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình Yêu cầu thiết

kế

3 Quy định chung

3.1 Sân thể thao là công trình để phục vụ học tập, huấn luyện và thi đấu các môn thể thao

3.2 Sân thể thao đ|ợc phân làm hai loại:

Sân thể thao riêng cho từng môn;

Sân thể thao nhiều môn

Chú thích : Tuỳ theo mục đích sử dụng mà mỗi sân thể thao có thể có những

yêu cầu thiết kế riêng

Trang 3

3.3 Sân thể thao riêng cho từng môn đ|ợc thiết kế để đáp ứng riêng cho một nhu cầu hoạt động thể dục thể thao nhất định

3.4 Sân thể thao nhiều môn: gồm từ hai công trình thể thao riêng cho từng môn trở lên đ|ợc thiết kế để đáp ứng cho một nhu cầu hoạt động thể dục thể thao nhất định

3.5 Cấp công trình của sân thể thao phải lớn hơn hoặc bằng cấp của các công trình phục vụ trong sân đó

Căn cứ vào chất l|ợng sử dụng và độ bền vững của công trình, sân thể thao

đ|ợc phân làm 4 cấp và đ|ợc quy định trong bảng 1

Bảng 1 Chất l|ợng sử dụng sân thể thao

sử dụng

Yêu cầu sử dụng

Độ bền vững công trình

dụng vật liệu của

1) Việc đánh giá chất l|ợng sử dụng của sân thể thao theo mỗi bậc đ|ợc quy

định trong phụ lục A

2) Độ bền vững của sân thể thao đ|ợc đánh giá theo các đặc tr|ng của vật liệu xây dựng sân

3) Đối với sân thể thao cấp II có yêu cầu chất l|ợng sử dụng nh| sân cấp I nh|ng cho phép có số đ|ờng chạy thẳng và đ|ờng chạy vòng ít hơn sân cấp I

3.6 Khán đài trong sân vận động đ|ợc phân làm bốn cấp Chất l|ợng sử dụng và bậc chịu lửa của mỗi cấp đ|ợc quy định trong bảng 2

Trang 4

3.8 Cấp kĩ thuật của sân thể thao riêng cho từng môn đ|ợc phân làm ba cấp Yêu

cầu kỹ thuật của mỗi cấp đ|ợc quy định trong bảng 3

3.9 Cấp kĩ thuật của sân thể thao nhiều môn đ|ợc lấy theo yêu cầu thiết kế

Bảng 3 Cấp kĩ thuật của sân thể thao riêng cho

từng môn

Trang 5

Tên sân Yêu cầu kỹ thuật của sân theo mỗi cấp

Mặt đ|ờng phủ một lớp hỗn hợp đặc biệt bảo đảm kỹ thuật cao

Nền đ|ờng yêu cầu nh| nền của sân cấp I

Mặt đ|ờng phủ một lớp hỗn hợp

đặc biệt bảo đảm

kỹ thuật cao

Mặt đất cứng tự nhiên đ|ợc san phẳng và đầm kỹ

2 Sân nhảy xa,

nhảy ba b|ớc

Đ|ờng chạy lấy đà có cấu tạo nh| đ|ờng chạy cấp I (độ cứng cần lớn hơn)

Đ|ờng chạy lấy đà

có cấu tạo nh|

đ|ờng chạy cấp II

Đ|ờng chạy lấy

Sân lấy đà có yêu cầu kỹ thuật nh|

đ|ờng chạy cấp II

Sân lấy đà có yêu cầu kỹ thuật nh|

đ|ờng chạy cấp III

Khu vực rơi xếp đệm mút

Khu vực rơi xếp

đệm mút

Hố để rơi đổ cát mịn dày 0,5 m

yêu cầu kỹ thuật nh|

đ|ờng chạy cấp I

Đ|ờng chạy lấy đà

có yêu cầu kỹ thuật nh| đ|ờng chạy cấp II

Đ|ờng chạy lấy

đà có yêu cầu kỹ thuật nh| đ|ờng chạy cấp III

Khu vực rơi xếp đệm mút dày 1,50 m

bằng bê tông, khu vực tạ rơi yêu cầu thoát n|ớc tốt

Mặt nền vòng lấy

đà bằng bê tông gạch vỡ láng xi măng

Mặt nền vòng lấy

đà là đất tự nhiên

đầm chắc, vòng giới hạn bằng vạch vôi

Khu vực tạ rơi phủ một lớp hỗn hợp đặc

Khu vực tạ rơi nên bằng đất, thoát

Trang 6

biệt dày từ 5cm đến 8cm

Cỏ đúng tiêu chuẩn qui định

Nền sân có hệ thống cống ngầm

để thoát n|ớc thẩm thấu qua mặt sân

Cỏ đúng tiêu chuẩn qui định

Mặt sân có độ dốc thoát n|ớc tốt

Mặt sân có độ dốc thoát n|ớc tốt

2 Sân bóng

chuyền, cầu

lông

Nền sân đ|ợc xử lý thoát n|ớc và chịu lực tốt

Nền sân có yêu cầu nh| sân cấp I

Sân đất tự nhiên san phẳng và có

độ dốc thoát n|ớc mặt sân Mặt sân phủ một lớp

hỗn hợp đặc biệt

Mặt sân phủ một lớp hỗn hợp đặc biệt, thẩm thấu và

đàn hồi

n|ớc và chịu lực tốt

Mặt sân đ|ợc phủ một lớp hỗn hợp đặc biệt

Nền sân bằng bê tông gạch vỡ, láng vữa xi măng cát vàng

Sân đất tự nhiên

đ|ợc san phẳng

và có độ dốc thoát n|ớc mặt sân

Bảng rổ bằng gỗ, cột bảng đ|ợc lấy theo tiêu chuẩn quốc tế có

Bảng rổ bằng gỗ, cột bảng bằng sắt hoặc bằng gỗ

Bảng rổ và cột bảng bằng gỗ

Trang 7

Quanh sân có l|ới sắt chắn bóng

Nền sân đ|ợc xử

lý thoát n|ớc và chịu lực tốt

Mặt sân phủ một lớp sơn hoặc một lớp hỗn hợp đặc biệt

Quanh sân có l|ới sắt chắn bóng

Không có

lớp thẩm thấu thoát n|ớc tốt

Mặt sân phủ một lớp hỗn hợp đặc biệt (bề mặt nhẵn)

Nền sân bằng bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng

Mặt sân nhẵn, không cứng

Sân đất tự nhiên

đ|ợc xử lý bằng phẳng, đầm kỹ, thoát n|ớc tốt Mặt sân nhẵn, không cứng

Trang 8

nhảy cao, nhảy sào và sân

đẩy tạ

chung đ|ờng chạy đà cho nhảy xa và nhảy 3 b|ớc thì công suất tính 1,5 lần

Loại lớn

loại nhỏ loại

trung bình

loại lớn

Chú thích : Tuỳ thuộc vào điều kiện đất đai của từng địa ph|ơng cho phép

tăng chỉ tiêu diện tích cho ở bảng trên từ 1% đến 10%

Trang 9

4 Yêu cầu về khu đất xây dựng và quy hoạch tổng mặt bằng

4.1 Khu đất xây dựng sân thể thao phải bảo đảm :

- Nằm trong khu vực đã đ|ợc qui hoạch, có đủ diện tích đất để xây dựng và

có h|ớng dự kiến cho phát triển t|ơng lai;

- Cao ráo, dễ thoát n|ớc, giao thông thuận tiện cho ng|ời đến xem, thi đấu, học tập, huấn luyện và thoát ng|ời an toàn;

- Sử dụng đất đai hợp lý, hạn chế sử dụng đất nông nghiệp;

- Thuận tiện cho việc cấp điện, cấp n|ớc, thông tin liên lạc

4.2 Bán kính phục vụ của sân thể thao phải đảm bảo :

- Đối với các khu dân c| ở cấp ph|ờng, xã: từ 150 m đến 700 m

- Đối với các khu ở cấp tỉnh, thành phố: từ 1500 m đến 2000 m

Trang 10

4.4 Phải tuân thủ các qui định về khu bảo vệ và các khoảng cách li vệ sinh đối với các công trình xây dựng nh| đã nêu trong các điều từ điều 4 5 đến 4.14 của Quy chuẩn xây dựng Việt Nam tập 1

Khoảng cách ly vệ sinh đ|ợc lấy nh| quy định trong bảng 7

Bảng 7 khoảng cách ly vệ sinh trong khu vực sân thể thao

Tên công trình Khoảng cách li tối thiểu, m

4.5 Tuỳ theo vị trí khu đất xây dựng sân thể thao, cần phải bố trí dải cây xanh để ngăn ngừa gió, bụi Chiều rộng dải cây xanh không nhỏ hơn 5m đối với đ|ờng giao thông th|ờng và 10m đối với đ|ờng giao thông có mật độ lớn

4.6 Giữa hai sân thể thao bố trí gần nhau phải có dải cây xanh cách ly Chiều rộng của dải cây không nhỏ hơn 3m

4.7 Diện tích trồng cây xanh trong sân thể thao không đ|ợc nhỏ hơn 30 % diện tích khu

đất xây dựng

Chú thích :

1) Diện tích trồng cây xanh bao gồm diện tích dải cây chắn gió, bụi và thảm cỏ 2) Tr|ờng hợp sân thể thao nằm trong công viên thì diện tích cây xanh không hạn chế và không tính vào diện tích đất xây dựng

4.8 Trong sân thể thao nên có diện tích trồng cỏ dự trữ và đ|ợc tính bằng 15% diện tích sân có lớp phủ cỏ Tr|ờng hợp bố trí nhiều sân trên cùng một khu đất thì diện tích trồng cỏ dự trữ lấy bằng 10% tổng diện tích các sân có lớp phủ cỏ

Trang 11

4.9 Trên khu đất xây dựng sân thể thao nhiều môn phải có lối thoát ng|ời khi có sự

cố Chiều rộng lối thoát tính theo tiêu chuẩn 1m cho 500 ng|ời và ít nhất phải có 2 lối ra vào cho ng|ời đi bộ và 2 lối ra vào cho ôtô, xe máy

4.11 Trong sân thể thao phải bố trí đ|ờng giao thông hợp lý Không bố trí lối đi của vận động viên chồng chéo với lối đi của khán giả Phải bố trí đ|ờng giao thông riêng cho khu vực kho tàng và bãi để xe Chỉ tiêu tính toán diện tích bãi để xe đ|ợc lấy nh| sau:

a) Đối với sân vận động , cần phân chia các khu vực nh| sau :

- Khu giảng dậy, huấn luyện và thi đấu;

- Khu phục vụ vận động viên, khu tập luyện phát triển tố chất thể lực (phòng luyện tập bổ trợ) và khu các công trình phục vụ sân bãi (kĩ thuật,trồng cỏ, bảo vệ sân, );

- Khu phục vụ khán giả, bộ phận truyền thông,truyền hình ,t|ờng thuật;

- Khu vệ sinh, tắm rửa của vận động viên và huấn luyện viên;

- Khu quảng tr|ờng và khán đài;

- Bãi để xe và mạng l|ới giao thông trong sân vận động;

- Khu cây xanh, hàng rào cây xanh để ngăn bụi, chắn gió và cải tạo vi khí hậu môi tr|ờng;

- Khu y tế- cấp cứu ,th| giãn ,nghỉ ngơi

b) Đối với các sân tập luyện và sân thể thao cơ bản, không yêu cầu phân chia khu vực

Trang 12

c) Có thể bố trí chỗ rửa, chỗ vệ sinh ở gần sân thể thao riêng cho từng môn để phục vụ cho ng|ời tập ở đó Trong tr|ờng hợp này, xung quanh sân cần có hàng rào cây xanh với chiều rộng không quá 3 m

4.13 Bố trí các sân thể thao cần tính đến khả năng phối hợp giữa các sân để tạo thành mạng l|ới công trình thể thao của đô thị Khi đó đất xây dựng sẽ đ|ợc tính theo tiêu chuẩn của điểm dân c| lớn nhất

- Bố trí trục dọc theo h|ớng Bắc - Nam (không đ|ợc phép lệch quá 15o đến 20o);

- Nếu có nhiều sân bố trí trong cùng một khu đất xây dựng, cho phép không quá 1/3 số sân phụ không theo h|ớng quy định trên (xem hình 1)

Hình 1 H|ớng của sân thể thao

Trang 13

4.15 Tr|ớc lối vào chính của sân thể thao cần có quảng tr|ờng Diện tích quảng tr|ờng đ|ợc tính theo tiêu chuẩn 0,5m2 cho một khán giả

4.16 Phải có biện pháp phòng chống cháy nổ cho các sân thể thao Đảm bảo giao thông thuận tiện cho các ph|ơng tiện chữa cháy Có lối thoát an toàn và kịp thời khi xảy ra sự cố

5 Nội dung công trình và giải pháp thiết kế

5.1 Khi thiết kế các sân thể thao cần phải đảm bảo các yêu cầu về kích th|ớc, quy

định kỹ thuật của từng loại sân theo đúng luật thi đấu của từng môn thể thao

Chú thích : Khi thiết kế sân thể thao phải chú ý tới yêu cầu sử dụng của

những ng|ời tàn tật Yêu cầu thiết kế đ|ợc lấy theo quy định trong TCXDVN 264:

2002 “Nhà và công trình- Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo ng|ời tàn tật tiếp cận sử dụng”

5.2 Giải pháp thiết kế sân thể thao phải bảo đảm các yêu cầu về dây chuyền sử dụng, phù hợp với cấp công trình và quy hoạch tổng thể của khu vực xây dựng sân thể thao

5.3 Khi lựa chọn các giải pháp kết cấu, cần tận dụng nguyên vật liệu địa ph|ơng

đối với các công trình cấp III và IV Đối với các công trình cấp I cần tăng c|ờng sử dụng các cấu kiện chế sẵn

5.4 Các sân thể thao cần phải có lớp phủ mặt sân đạt yêu cầu sử dụng chuyên ngành Bề mặt phải bằng phẳng, không trơn tr|ợt và có khả năng chịu lực tốt trong mọi điều kiện thời tiết (xem phụ lục B)

5.5 Kích th|ớc sử dụng và xây dựng sân thể thao riêng cho từng môn đ|ợc quy

định trong bảng 8

Bảng 8 Kích th|ớc xây dựng sân thể thao riêng cho từng môn

Trang 14

Tên sân

Kích th|ớc sử dụng Kích th|ớc xây dựng

Chú thích Dài (m) Rộng

8 đến 12 ô chạy

Trang 16

R = 75

D = 400

R: b¸n kÝnh h×nh qu¹t

D : gãc më ë t©m

Trang 17

Đ|ờng lấy đà 30 y36,5 4 30 y40

Khu vực lao rơi hình

4 Các sân bóng

a) Sân bóng đá:

(xem hình 12)

Trang 18

- Lo¹i lín

- Lo¹i trung b×nh

- Lo¹i nhá

t 42 30y36

24

t 24 18y20

Trang 19

5.7 Khi thiết kế sân điền kinh phải đảm bảo các yêu cầu sau :

- Đ|ờng viền bao quanh sân 400 m là 398,12 m, ít nhất phải có đủ 6 ô chạy

đ|ờng vòng và 8 ô chạy đ|ờng thẳng với mỗi ô chạy rộng từ 1,22 m đến 1,25 m ;

- Sân nhảy xa, nhảy 3 b|ớc và sân nhảy sào đ|ợc thiết kế dọc theo sân;

- Cự li chạy đ|ờng thẳng là 110m, từ đó xác định khu vực xuất phát và khu vực

an toàn sau đích ;

- Đối với sân thi đấu quốc gia (trung tâm vùng), phải đủ 8 ô chạy đ|ờng vòng,

từ 10 đến12 ô chạy đ|ờng thẳng Trong sân cần thiết kế nội dung thi 3000m v|ợt ch|ớng ngại vật

Chú thích : Khi thiết kế sân điền kinh, sân bóng phải dựa vào cấp kĩ thuật

của sân mà chọn giải pháp kết cấu nền và mặt phủ cho thích hợp với từng loại theo quy định trong bảng 2 của tiêu chuẩn này

5.8 Đ|ờng chạy thẳng phải có một đoạn dài từ 3m đến 5m tr|ớc vạch xuất phát và một đoạn dài 15m sau vạch đích ; chiều rộng mỗi ô chạy từ 1,22m đến 1,25 m (xem hình 2)

Trang 20

Hình 2 - Mặt bằng đ|ờng chạy thẳng (Đơn vị đo : milimet)

5.9 Đ|ờng chạy vòng 400m phải là một đ|ờng cong khép kín có kích th|ớc các

đoạn thẳng (b)= 85,96m và bán kính R của hai nửa vòng tròn là 36m (xem hình 3)

Hình 3 - Đ|ờng chạy vòng(Đơn vị đo : milimet)

5.10 Đối với các đ|ờng chạy vòng ngắn hơn 400m cần phải thiết kế theo kích th|ớc sau đây:

Đ|ờng chạy vòng 330m: b = 75,24m; R = 23,5m

Đ|ờng chạy vòng 250m: b = 67,51m; R = 18,0m

Đ|ờng chạy vòng 200m: b = 51,935m; R = 15,0m

Chú thích : Tuỳ theo yêu cầu sử dụng, có thể thiết kế từ 4 đến 8 ô chạy với

đ|ờng chạy vòng 400m, còn đối với đ|ờng chạy ngắn hơn 400m thì chỉ bố trí tối đa

là 4 ô chạy Các ô chạy cách nhau bằng một vạch trắng có chiều rộng 5 cm

5.11 Khi thiết kế mặt đ|ờng chạy thẳng, chạy vòng và chạy lấy đà, phải dựa vào cấp của từng loại đ|ờng mà có giải pháp cấu tạo phù hợp Đ|ờng chạy phải bảo

đảm :

- Nền chịu lực tốt, thoát n|ớc nhanh ;

- Mặt đ|ờng phải bằng phẳng theo đúng yêu cầu kỹ thuật của Luật điền kinh quy định Khi chạy không bị bong mặt đ|ờng và còn lỗ đinh của giày chạy Cấu tạo các lớp phủ mặt nền đ|ờng tham khảo phụ lục B

Trang 21

5.12 Sân nhảy xa và sân nhảy ba b|ớc phải bảo đảm các yêu cầu sau :

- Vị trí ván dậm nhảy phải đúng tim đ|ờng lấy đà;

- Mặt phẳng ván dậm nhảy phải trùng với mặt phẳng của đ|ờng lấy đà và mặt phẳng hố cát để rơi

Hình dáng và kích th|ớc xem hình 4

Hình 4 - Sân nhảy xa và nhảy ba b|ớc (Đơn vị đo : milimet)

5.13 Hố cát của sân nhảy xa và nhảy ba b|ớc phải bảo đảm thoát n|ớc nhanh, cạnh của hố không làm bằng gạch hoặc xi măng mà phải làm bằng gỗ vê tròn và nhẵn Cát trong hố nhảy phải ẩm và ngang bằng với mặt ván dậm nhảy

5.14 Sân nhảy cao phải bảo đảm :

- Khu vực dậm nhảy phải có độ cứng và chặt hơn khu vực lấy đà;

- Khu vực rơi phải dùng đệm mút có kích th|ớc dài 5m, rộng 3m và cao 0,5m

- Hình dáng, kích th|ớc xem hình 5

Chú thích: Đối với sân cấp III cho phép sử dụng hố cát làm khu vực rơi Hố

cát phải thoát n|ớc nhanh Cạnh của hố không đ|ợc làm gờ cứng và sắc

Cát đen hoặc chất xốp, mềm khác trong hố phải có đủ chiều cao từ 0,5m đến 0,75m so với mặt phẳng đ|ờng lấy đà

Trang 22

Hình 5 - Sân nhảy cao (Đơn vị đo : milimet)

5.15 Sân nhảy sào phải bảo đảm :

- Mặt trên của hố cắm sào phải trùng với mặt phẳng của đ|ờng chạy lấy đà

Đáy hố phải phủ một lớp kẽm để tr|ợt sào;

- Hố phải thoát n|ớc nhanh;

- Đệm mút trong khu vực rơi phải có đủ chiều cao 1,5 m

- Hình dáng, kích th|ớc xem hình 6

Hình 6 - Sân nhảy sào (Đơn vị đo : milimet)

5.16 Sân đẩy tạ phải bảo đảm :

- Mặt nền trong vòng lấy đà phải nhẵn, bằng phẳng, không trơn tr|ợt;

- Bục chắn tr|ớc vòng lấy đà phải bằng gỗ và liên kết chắc với nền;

- Nền khu vực tạ rơi phải thoát n|ớc nhanh, mặt đất phủ phải mềm để khi tạ rơi có dấu mờ;

- Hình dáng và kích th|ớc xem hình 7

Trang 23

Hình 7 - Sân đẩy tạ (Đơn vị đo : milimet)

5.17 Sân ném lựu đạn phải bảo đảm:

- Mặt đ|ờng chạy lấy đà, mặt ván ngăn giữa đ|ờng chạy lấy đà với khu vực lựu đạn rơi và mặt phẳng khu vực lựu đạn rơi phải cùng trên một mặt phẳng

- Hình dáng và kích th|ớc xem hình 8

Hình 8 - Sân ném lựu đạn (Đơn vị đo : milimet)

5.18 Sân ném (lăng) đĩa phải bảo đảm :

- Cao độ mặt nền của vòng lấy đà phải thấp hơn cao độ mặt nền của khu vực

đĩa rơi từ 0,14 m đến 0,26 m

- Có l|ới bảo vệ giữa vận động viên và khán giả;

- Hình dáng và kích th|ớc quy định ở hình 9

Trang 24

Hình 9 - Sân ném đĩa (Đơn vị đo : milimet)

5.19 Sân ném tạ xích cần đ|ợc thiết kế ở loại sân cấp I và phải bảo đảm :

5.20 Sân ném (phóng) lao phải bảo đảm :

- Vòng giới hạn phóng lao phải làm bằng gỗ dày 0,05m rộng 0,076m và dài bằng chiều ngang đ|ờng lấy đà, hoặc có thể làm bằng kim loại;

- Mặt ván, mặt đ|ờng chạy lấy đà và mặt nền khu vực lao rơi phải cùng một mặt phẳng

- Hình dáng và kích th|ớc xem hình 11

Hình 11

- Sân phóng lao (Đơn vị đo : milimet)

5.21 Khi thiết kế sân bóng đá, phải căn cứ vào loại và cấp của sân để chọn giải pháp kết cấu nền và mặt phủ cho thích hợp theo nh| quy định trong bảng 2

Trang 25

5.22 Sân bóng đá phải bảo đảm các yêu cầu sau :

- Nền chịu lực tốt, chắc, ổn định và thẩm thấu tốt để thoát n|ớc nhanh;

- Mặt sân không đ|ợc lồi lõm, trơn tr|ợt, lớp phủ bằng cỏ của mặt sân phải

có đủ độ dày, chiều cao đúng tiêu chuẩn: dày đều, cao từ 3cm đến 5cm, cỏ không thành búi, không bị lún khi chịu lực

Hình dáng và kích th|ớc xem hình 12 Sân bóng đá nhỏ- mini xem trên hình 13

5.23 Sân bóng đá phải bảo đảm có khoảng cách an toàn xung quanh sân Trong tr|ờng hợp bố trí trên khu đất riêng biệt thì khoảng cách an toàn phải bảo đảm :

Lớn hơn hoặc bằng 6m theo đ|ờng biên dọc sân;

Lớn hơn hoặc bằng 7.5m theo đ|ờng biên ngang sân

Hình 12 - Sân bóng đá(Đơn vị đo : milimet) Theo Luật bóng đá hiện hành:

- Khung cầu môn có kích th|ớc 7,32m x 2,44m (theo mép trong)

- Đ|ờng kính cột : 120 mm, chôn sâu 1m

- L|ới bao toàn bộ phía sau và hai bên cầu môn

- Bốn góc sân có 4 cột cờ góc cao t 1,5 m đặt cách biên dọc 1 m

Trang 26

Hình 13 - Sân bóng đá mini(Đơn vị đo : milimet )

5.24 Khung cầu môn của sân bóng đá phải bảo đảm :

- Kích th|ớc và quy cách kỹ thuật đúng Luật bóng đá hiện hành;

- Chịu lực tốt, không võng, không gây nguy hiểm cho ng|ời sử dụng Cột phải tròn, nhẵn dễ tháo lắp

5.25 Sân bóng chuyền, sân cầu lông phải bảo đảm:

- Mặt sân bằng phẳng, không trơn tr|ợt, đồng nhất, có độ đàn hồi đúng kỹ thuật và thoát n|ớc tốt (độ dốc 0,05)

- Mặt sân trong nhà phải sáng màu; mặt sân thi đấu quốc tế có thể bằng gỗ hoặc vật liệu tổng hợp;

- Nền sân chịu lực tốt, ổn định và thẩm thấu tốt

Hình dáng kích th|ớc quy định ở hình 14 và 15

5.26 Cột l|ới sân bóng chuyền phải tròn, nhẵn không gây nguy hiểm cho ng|ời sử dụng Kích th|ớc quy định theo Luật bóng chuyền hiện hành, chi tiết liên kết cột l|ới với nền phải ổn định, tháo lắp dễ dàng và an toàn

Hình 14 Sân bóng chuyền (Đơn vị đo : milimet) Theo Luật bóng chuyền hiện hành:

- L|ới rộng 1m, dài 9,5m

Trang 27

- ChiÒu cao mÐp trªn cña l|íi so víi mÆt s©n: 2,43m cho nam vµ 2,24m cho n÷

H×nh 15 S©n cÇu l«ng (§¬n vÞ ®o : milimet) Theo LuËt cÇu l«ng hiÖn hµnh:

- Cét cao 1,55m kÓ tõ mÆt s©n, ®|êng kÝnh 30mm, ch«n s©u 50cm

- ChiÒu cao mÐp trªn cña l|íi so víi mÆt s©n: 1,55m ë ®|êng biªn däc

Trang 28

Hình 16 Sân bóng rổ (Đơn vị đo : milimet) Theo Luật bóng rổ hiện hành:

- Mặt trên của vành rổ cách mặt sân 3,05m

- Bảng rổ: 1,6m x 1,05m, mép d|ới cách mặt sân 2,9m, hoặc 1,8m x 1,2m, mép d|ới cách mặt sân 2,75m

- Nền sân chắc, ổn định và thoát n|ớc tốt

- Hình dáng và kích th|ớc xem hình 18

Trang 29

Hình 18 Sân quần vợt (Đơn vị đo : milimet) Theo Luật quần vợt hiện hành:

- Cột cao 1,1m so với mặt sân, đ|ờng kính 15cm

- L|ới dài 12,798m, mép trên của l|ới cách mặt sân 0,914m ở vị trí giữa sân

5.30 Kích th|ớc sân cầu mây và sân đá cầu xem trên hình 19 và 20

Hình 19 Sân cầu mây (Đơn vị đo : milimet)

Ngày đăng: 09/10/2014, 23:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Chất l|ợng sử dụng sân thể thao - TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004
Bảng 1. Chất l|ợng sử dụng sân thể thao (Trang 3)
Bảng 3. Cấp kĩ thuật của  sân thể thao riêng cho - TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004
Bảng 3. Cấp kĩ thuật của sân thể thao riêng cho (Trang 4)
Bảng rổ bằng gỗ,  cột bảng bằng sắt  hoặc bằng gỗ. - TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004
Bảng r ổ bằng gỗ, cột bảng bằng sắt hoặc bằng gỗ (Trang 6)
Bảng rổ bằng gỗ, cột  bảng đ|ợc lấy theo  tiêu chuẩn quốc tế có - TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004
Bảng r ổ bằng gỗ, cột bảng đ|ợc lấy theo tiêu chuẩn quốc tế có (Trang 6)
Bảng 4. Qui mô sân thể thao - TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004
Bảng 4. Qui mô sân thể thao (Trang 7)
Bảng 9. Kích th|ớc sân bãi của một số môn thể thao trong sân  thể - TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004
Bảng 9. Kích th|ớc sân bãi của một số môn thể thao trong sân thể (Trang 18)
Hình 20. Sân đá cầu  ( Đơn vị đo : milimet) - TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004
Hình 20. Sân đá cầu ( Đơn vị đo : milimet) (Trang 30)
Hình 21.Vị trí điểm quan sát F - TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004
Hình 21. Vị trí điểm quan sát F (Trang 33)
Bảng 14. diện tích Các phòng phục vụ quản lý trong sân vận động - TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004
Bảng 14. diện tích Các phòng phục vụ quản lý trong sân vận động (Trang 35)
Sơ đồ  h|ớng  dèc - TIÊU CHUẨN xây DỰNG TCXDVN 287 2004
h |ớng dèc (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w