I. Khái niệm 1.Định nghĩa 2.Phân loại 3.Các thông số cơ bản II.Tuốc bin phản lực 1.Cấu tạo, phân loại 2.Phương trình làm việc 3.Đặc điểm thủy lực 4.Điều chỉnh chế độ làm việc III.Tuốc bin xung lực
Trang 1• I Khái niệm
1.Định nghĩa
2.Phân loại
3.Các thông số cơ bản
• II.Tuốc bin phản lực
1.Cấu tạo, phân loại
2.Phương trình làm việc
3.Đặc điểm thủy lực
4.Điều chỉnh chế độ làm việc
• III.Tuốc bin xung lực
Trang 2Tuốc bin
Cửa ra
Cửa vào
2
1 1
2
Máy thủy khí biến đổi năng lượng dòng nước
thành cơ năng quay máy phát điện
I.Khái niệm
g
v
v g
p p
z z
H
2
2 2 2
2 1 1 2
1 2
1
α
α ρ
− +
− +
−
=
g
v
v
Hd
2
.
2 2
2 1
1 α
α −
=
g
p p z z
H t
2 1 2 1
ρ
− +
−
=
• Vừa sử dụng cột áp tĩnh và cột
áp động dòng nước : Tuốc bin
phản lực (tuốc bin phản kích);
• H=2m÷600m ;
• ns=50÷450v/ph
+Chỉ sử dụng động năng dòng nước tuốc bin xung lực (tuốc bin xung kích)
H=200-2000 m;
ns=10÷80 v/ph
-Tuốc bin gáo (Pelton-1880) -Tuốc bin xung lực 2 lần (Banki)
H=24÷100m
-Tuốc bin phun nghiêng (Turgo)
H=50÷400m
3)Theo vòng quay đặc trưng ns
2.Phân loại
1)Theo năng lượng dòng
nước mà tuốc bin sử dụng
2)Theo cột áp
1.Định nghĩa
Trang 3Phân loaih tuốc bin theo cột áp H và vòng quay đặc trưng ns
Trang 4II Tuốc bin phản lực
Mực nước thượng lưu
Tuabin H
M c n c h l u ự ướ ạ ư
ng áp l c
ng hút Ố
Cột nước của nhà máy
Hồ chứa
p ch n n c
Đậ ắ ướ
Trạm thủy điện cho tuốc bin phản lực
Đập
Tr m th y
i n
ạ ủ đ
ệ
L i ch n
rác
ướ ắ
p tràn Đậ
Dòng sông m
i ớ Dòng sông cũ
C a l y m
c
ử ấ
ướ
Trang 5-Tuốc bin tâm trục (Francis-1849)
H=2m÷600m;
ns=50v/ph÷450v/ph
1
D
H=2m÷60m
-Tuốc bin hướng trục
(Kaplan-1919)
ns=350v/ph÷1000v/ph
<550v/ph KCC
>550v/ph KCQ
θ
Db
DT Tuốc bin hướng chéo (Deriaz-1955)- trạm thủy điện
tích năng H=60m÷200m
theo chiều chuyển động nước trong BCT
Trang 6CÁC BỘ PHẬN CƠ BẢN CỦA TUỐC BIN FRANCIS
Ø98
378
BÁNH CÔNG
TÁC
BỘ PHẬN HƯỚNG
DÒNG
BUỒNG XOẮN
ỐNG HÚT
TRỤC TUỐC BIN
Ổ ĐỠ
Trang 7FRANCIS
BCT
BHD
Cửa vào
Cửa ra
Trụ
ống hút
g
H = 1 1 1 − 2 2
2.Phương trình Ơle
1.Cấu tạo
B
A
c 0
u 1
w 1
c 1
2'
w 2 c 2
u 2
2
1
B'
Trang 8Trong tuốc bin thường xét ảnh hưởng
thay đổi của cột áp (H) và kích thước
(D1) đến các thông số làm việc
OM T
ltT T
OT M
ltM M
T
M
H D
H D
Q
Q
η η
η
η
.
.
.
.
2
2
=
T ltT
M
M ltM
T T
M
H D
H D
n
n
.
.
.
η
η
=
T OM
M OT ltT
ltM T
T
M M
M T
M
H H
H H
D
N
N
η η
η
η η
η
D
2
=
ltT
ltM M
T
M
T
n
n H
H
η
η
D
.
2
T
2
=
H
D
n
n1I . 1
1
H H D
N
N I
.
2 1
1 =
4 .
.
H H
N
n
ns = η
.
65 ,
3 n1' Q1'
ns =
T
M
M M
T
H
H
D
D
1
1T
1
η
3.Đồng dạng thủy lực cho tuốc bin
Thông sô qui dẫn
H=1m; D1=1m ηiM =ηliT
ĐK đồng dạng
…
Trang 91
0 1
α=345°
882
2070 = 4,5D 1268 802
,6 Ø 480
534=1,16D ;Z =24 Ø
460; Z =14 Ø
1268
345°
1
627 Ø
ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH TỔNG HỢP CHÍNH PO75/702
Họ các đường đồng hiệu suất =
Họ các đường đồng độ mở cánh hướng dòng
Họ các đường đồng hệ số khí thực Đường dự trữ công suất 5% công suất
) ,
f
) ,
0 f n Q
a =
) ,
f
= σ
η=70%
72 74 76 78 80 82 84 86 88 90
90
84
σ=6
84
=1
8
=2
26
=3 0
0 0
=3
a =3
8
0
a =3
8
0
σ= 0 3
σ= 0.
14 σ= 0.
16
Q1
1 [ l/s]
n‘ 1
50 60 70 80 90 100
Trang 10Đặc tính tổng hợp vận hành
N(Kw)
H(m)
50
55
65
60
70
Đường Ngh
Đường Ngh theo
ao = 450mm
75% 80 82 78 8486 88 90 91 92 93 93% 92
0
m
20 0
22 5
25 0 27
5
30 0
a0 = 40
Trang 114.Điều chỉnh tuốc bin
• Theo qui định của vận hành hệ thống điện hiện đại, tần số dòng điện không được chênh lệch quá (0,1÷0,2)% so với trị số định mức Vì vậy
để số vòng quay của tổ máy không đổi cần phải điều chỉnh tuốc bin
• Tần số hoặc số chu kỳ biến thiên dòng điện xoay chiều trong một giây phụ thuộc vào tốc độ quay hoặc số vòng quay của phần quay (roto) của máy phát
n
p
60
=
c
M dt
d
30
.n
π
J: Momen quán tính phần quay của tổ máy
ω: Vận tốc góc của tổ máy
t: Thời gian
Q H g
N
d . . . .
ω
η
ρ
ω =
=
2 2
2 0
0
2 2
2 1
.
.
β
α π
ω ω
η
ctg S
r ctg
b
r
H g Q
tl
+
+
=
=> Q=f(ao,β2, …)
PT.Điều chỉnh lưu lượng
Trang 122
4
1
3
Q vào tuốc bin
n
Trang 137 Bánh hướng dòng
10
11
01
12
06 05
Hệ thống TDTL đóng-mở BHD
Trang 14Tuốc bin hướng trục-Kaplan
1
2
d D
BCT ống hút
BHD Trụ Buồng xoắn
Cơ cấu điều chỉnh
Trang 15III.Tuốc bin xung lực
1.Bể áp lực
2.Nguyên lý trao đổi năng
lượng – lực dòng tia lên vật
cản chuyển động đều …
2 Đường ống áp lực
3 Tuốc bin
1,Tram thủy điện tuốc bin xung lực
Trang 164200
φ55H7/h6
1 2 3
4 5
6 7
8
1 Cơ cấu cắt dòng
2 Vòi phun
3 Van kim
4 Gáo tuốc bin
5 Trục tuốc bin
6 Vỏ
7 Thân vòi phun
8 Lò xo nén
TUỐC BIN PELTON
Trang 17I
D
I-I
w1 u
w2
1
2
u
c2
wst
90 o
c2
co
c1
u1= u 2
w1
w2=w1
cắt dòng
0
+p1=p2=pa +u1=u2 +w1=w2
H g
c o = 2
Trang 188
10
12
14
16
18
20
22
Q'1 (l/s)
n' 1 (v/ph)
η = 0,6 η = 0,7 η = 0,75
η = 0,8
η = 0,8 25
η=0, 85
η =
0,85
η =
0,6
η =
0,7
cắt dòng
0
Trang 19SƠ ĐỒ ĐIỀU CHỈNH TRONG TUỐC BIN GÁO
1 Qủa lắc ly tâm 2,7 Động cơ tiếp lực
3 Nêm liên hợp
4 Các thanh đòn
5 Van phân phối
6 Van tiết lưu
8 Kim phun
9 Cơ cấu cắt dòng
D M
3
8 7
9 D
6
M 5
Vị trí đóng
Vị trí mở
B A''
1
4
Trang 20Cám ơn