1. Các định nghĩa về dao động cơ ♦ Dao động cơ học. Dao động cơ học là sự chuyển động của một vật quanh một vị trí xác định gọi là vị trí cân bằng. ♦ Dao động tuần hoàn Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định (Chu kì dao động) ♦ Dao động điều hòa Dao động điều hòa là dao động mà li độ của vật được biểu thị bằng hàm cos hay sin theo thời gian.
Trang 101 – ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1 Vận tốc tức thời trong dao ñộng ñiều hòa biến ñổi
Câu 2 Gia tốc tức thời trong dao ñộng ñiều hòa biến ñổi
Câu 3 Trong một dao ñộng ñiều hòa ñại lượng nào sau ñây của dao ñộng không phụ thuộc vào ñiều kiện ban ñầu?
Câu 4 Một vật dao ñộng ñiều hoà có phương trình x = Acos(ωt + π/2) cm thì gốc thời gian chọn là
Câu 5 Một vật dao ñộng ñiều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện ñược 180 dao
ñộng Khi ñó chu kỳ và tần số ñộng của vật lần lượt là
Câu 6 Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 5 cm Khi nó có li ñộ là 3 cm thì vận tốc là 1 m/s Tần số góc dao
ñộng là:
Câu 7 Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm Chu kỳ và tần số dao ñộng của vật là
Câu 8 Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm Biên ñộ dao ñộng và pha ban ñầu của
vật là
Câu 9 Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = –5sin(5πt – π/6) cm Biên ñộ dao ñộng và pha ban ñầu của
vật là :
Câu 10 Phương trình li ñộ của một vật là x = 4sin(4πt – π/2) cm Vật ñi qua ly ñộ x = –2 cm theo chiều dương vào
những thời ñiểm nào:
A t = 1/12 + k/2, (k = 0, 1, 2…) B t = 1/12 + k/2 ; t = 5/12 + k/2, (k = 0, 1, 2…)
C t = 5/12 + k/2, (k = 0, 1, 2…) D t = 5/12 + k/2, (k = 1, 2, 3…)
Câu 11 Trong dao ñộng ñiều hoà
A gia tốc biến ñổi ñiều hoà cùng pha so với vận tốc
B gia tốc biến ñổi ñiều hoà ngược pha so với vận tốc
C gia tốc biến ñổi ñiều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc
D gia tốc biến ñổi ñiều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc
Câu 12 Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = Acos(ωt) thì gốc thời gian chọn lúc
Câu 13 Phương trình vận tốc của vật là v = Aωcos(ωt) Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A Gốc thời gian lúc vật có li ñộ x = –A
B Gốc thời gian lúc vật có li ñộ x = A
C Gốc thời gian lúc vật ñi qua VTCB theo chiều dương
D Gốc thời gian lúc vật ñi qua VTCB theo chiều âm
Câu 14 Cơ năng của một vật dao ñộng ñiều hòa tỉ lệ thuận với
Câu 15 Phương trình li ñộ của một vật là x = 5cos(4πt – π) cm Vật qua li ñộ x = –2,5 cm vào những thời ñiểm nào:
C t = 1/12 + k/2 ; t = 5/12 + k/2, (k = 0, 1, 2…) D Một biểu thức khác
Trang 2Câu 16 Dao ñộng ñiều hòa là
A dao ñộng có phương trình tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin ñối với thời gian
B có chu kỳ riêng phụ thuộc vào ñặc tính của hệ dao ñộng
C có cơ năng là không ñổi và tỉ lệ với bình phương biên ñộ
D A, B, C ñều ñúng
Câu 17 Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm Biên ñộ dao ñộng và tần số góc của
vật là
Câu 18 Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = –3sin(5πt – π/3) cm Biên ñộ dao ñộng và tần số góc của
vật là
A A = –3 cms và ω = 5π rad/s B A = 3 cm và ω = –5π rad/s
C A = 3 cm và ω = 5π rad/s D A = 3 cm và ω = –π/3 rad/s
Câu 19 Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt) cm Li ñộ và vận tốc của vật ở thời ñiểm t = 0,25
s là
Câu 20 Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 4sin(5πt – π/6) cm Vận tốc và gia tốc của vật ở thời ñiểm t
= 0,5 s là :
A 10π 3 cm/s và –50π2
cm/s2
C –10π 3 cm/s và 50π2
cm/s2
Câu 21 Đối với dao ñộng tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau ñó trạng thái dao ñộng lặp lại như cũ gọi là
Câu 22 Đối với dao ñộng tuần hoàn, số lần dao ñộng ñược lặp lại trong một ñơn vị thời gian gọi là
Câu 23 Trong dao ñộng ñiều hoà, ñộ lớn gia tốc của vật
Câu 24 Pha của dao ñộng ñược dùng ñể xác ñịnh
Câu 25 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T = 3,14 s và biên ñộ A = 1 m Khi chất ñiểm ñi qua vị trí cân
bằng thì vận tốc của nó bằng
Câu 26 Chọn phương trình biểu thị cho dao ñộng ñiều hòa của một chất ñiểm?
Câu 27 Phương trình dao ñộng ñiều hoà của một chất ñiểm có dạng x = Acos(ωt + ϕ) Độ dài quỹ ñạo của dao ñộng
là
Câu 28 Một vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm Biên ñộ dao ñộng của vật là
Câu 29 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao ñộng của chất ñiểm là
Câu 30 Một vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm Tần số dao ñộng của vật là
Câu 31 Một vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao ñộng tại thời ñiểm t = 1s là
Câu 32 Một vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Tốc ñộ cực ñại của chất ñiểm trong quá trình
dao ñộng bằng:
Câu 33 Một vật dao ñộng ñiều hoà chu kỳ T Gọi vmax và amax tương ứng là vận tốc cực ñại và gia tốc cực ñại của
vật Hệ thức liên hệ ñúng giữa vmax và amax là:
Trang 3Câu 34 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm Biểu thức vận tốc tức thời
của chất ñiểm là:
Câu 35 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s) Biểu thức gia tốc tức thời
của chất ñiểm là (lấy π2
= 10):
A a = 50cos(πt + π/6) cm/s2 B a = –50sin(πt + π/6) cm/s2
C a = –50cos(πt + π/6) cm/s2
Câu 36 Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Li ñộ của vật tại thời ñiểm t = 0,25 s là:
Câu 37 Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Lấy π2
= 10, gia tốc của vật tại thời ñiểm
t = 0,25 s là
Câu 38 Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao ñộng ñiều hòa?
Câu 39 Phương trình dao ñộng của vật có dạng x = Asin2(ωt + π/4)cm Chọn kết luận ñúng :
Câu 40 Vận tốc trong dao ñộng ñiều hoà có ñộ lớn cực ñại khi
Câu 41 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà trên quĩ ñạo MN = 30 cm, biên ñộ dao ñộng của vật là:
Câu 42 Một vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình x = Acos(ωt + ϕ), tại thời ñiểm t = 0 thì li ñộ x = A Pha ban ñầu
của dao ñộng là:
Câu 43 Dao ñộng ñiều hoà có vận tốc cực ñại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực ñại amax= 16π2
cm/s2 thì tần số góc của dao ñộng là:
Câu 44 Dao ñộng ñiều hoà có vận tốc cực ñại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực ñại amax= 16π2
cm/s2 thì biên ñộ của dao ñộng là:
Câu 45 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) cm Gia tốc của chất ñiểm tại li ñộ x = 10
cm là:
A a = –4 m/s2 B a = 2 m/s2 C a = 9,8 m/s2 D a = 10 m/s2
Câu 46 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li ñộ trong dao ñộng ñiều hoà có dạng
Câu 47 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo vận tốc trong dao ñộng ñiều hoà có dạng
Câu 48 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li ñộ trong dao ñộng ñiều hoà có dạng
Câu 49 Chọn hệ thức ñúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao ñộng ñiều hòa :
A v2 = ω2
(A2 – x2)
C x2 = A2 + v2/ω2
Câu 50 Chọn hệ thức ñúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao ñộng ñiều hòa :
A v2 = ω2
(A2 + x2)
C x2 = A2 – v2/ω2
Câu 51 Chọn hệ thức sai về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao ñộng ñiều hòa :
A A2 = x2 + v2/ω2
B v2 = ω2
(A2 – x2)
C x2 = A2 – v2/ω2
)
Câu 52 Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T = 0,5s, biên ñộ A = 4 cm Tại thời ñiểm t vật có li ñộ x = 2 cm thì ñộ
lớn vận tốc của vật là lấy gần ñúng:
Trang 4Câu 53 Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T = 2s, biên ñộ A = 4 cm Tại thời ñiểm t vật có li ñộ tốc ñộ
v = 2π cm/s thì vật cách VTCB một khoảng là
Câu 54 Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ tần số f = 2 Hz Tại thời ñiểm t vật có li ñộ x = 4 cm và tốc ñộ
v = 8π cm/s thì quỹ ñạo chuyển ñộng của vật có ñộ dài là (lấy gần ñúng)
Câu 55 Một vật dao ñộng ñiều hoà có vận tốc cực ñại là vmax = 16π cm/s và gia tốc cực ñại amax = 8π2
cm/s2 thì chu kỳ dao ñộng của vật là
Câu 56 Một vật dao ñộng ñiều hoà khi qua VTCB có tốc ñộ 8π cm/s Khi vật qua vị trí biên có ñộ lớn gia tốc là 8π2
cm/s2 Độ dài quỹ ñạo chuyển ñộng của vật là
Câu 57 Chọn câu ñúng khi nói về biên ñộ dao ñộng của một vật dao ñộng ñiều hòa Biên ñộ dao ñộng
A là quãng ñường vật ñi trong 1 chu kỳ dao ñộng
B là quãng ñường vật ñi ñược trong nửa chu kỳ dao ñộng
C là ñộ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao ñộng
D là ñộ dài quỹ ñạo chuyển ñộng của vật
Câu 58 Biểu thức nào sau ñây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao ñộng ñiều hòa?
Câu 59 Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 8 cm, tần số dao ñộng f = 4 Hz Tại thời ñiểm ban ñầu vật qua vị
trí x = 4 cm theo chiều âm Phương trình dao ñộng của vật là
Câu 60 Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 8 cm, tần số dao ñộng f = 2 Hz Tại thời ñiểm ban ñầu vật qua vị
trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao ñộng của vật là
Câu 61 Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 8 cm, tần số dao ñộng f = 4 Hz Tại thời ñiểm ban ñầu vật qua vị
trí x = 4 cm theo chiều dương Phương trình vận tốc của vật là
Câu 62 Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T = π s và biên ñộ là 3 cm Li ñộ dao ñộng là hàm sin, gốc thời gian
chọn khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình vận tốc của vật theo thời gian có dạng
A v = 6πcos(2πt) cm/s B v = 6πcos(2πt + π/2) cm/s
C v = 6cos(2t) cm/s D v = 6sin(2t – π/2) cm/s
Câu 63 Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T = π s và biên ñộ là 3 cm Li ñộ dao ñộng là hàm sin, gốc thời gian
chọn vào lúc li ñộ cực ñại Phương trình vận tốc của vật theo thời gian có dạng
A v = 6cos(2t + π/2) cm/s B v = 6cos(πt) cm/s
C v = 6πcos(2t + π/2) cm/s D v = 6πsin(2πt) cm/s
Câu 64 Một vật dao ñộng ñiều hòa thực hiện ñược 6 dao ñộng mất 12 s Tần số dao ñộng của vật là
Câu 65 Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 4 cm Vật thực hiện ñược 5 dao ñộng mất 10 s Tốc ñộ cực ñại
của vật trong quá trình dao ñộng là
Câu 66 Cho một vật dao ñộng ñiều hòa, biết rằng trong 8 s vật thực hiện ñược 5 dao ñộng và tốc ñộ của vật khi ñi
qua VTCB là 4 cm Gia tốc của vật khi vật qua vị trí biên có ñộ lớn là
Câu 67 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với gia tốc cực ñại là amax = 0,2π2
m/s2 và vận tốc cực ñại là vmax = 10π cm/s Biên ñộ và chu kỳ của dao ñộng của chất ñiểm lần lượt là
Câu 68 Một vật dao ñộng ñiều hoà có phương trình dao ñộng x = 2sin(5πt + π/3) cm Vận tốc của vật tại thời ñiểm t
= 2 s là
A v = –6,25π cm/s B v = 5π cm/s C v = 2,5π cm/s D v = –2,5π cm/s
Câu 69 Một vật dao ñộng mà phương trình ñược mô tả bằng biểu thức x = 5 + 3sin(5πt) cm là dao ñộng ñiều hoà
quanh
Trang 5A gốc toạ ñộ B vị trí x = 8 cm C vị trí x = 6,5 cm D vị trí x = 5 cm
Câu 70 Chọn câu sai khi so sánh pha của các ñại lượng trong dao ñộng ñiều hòa
A li ñộ và gia tốc ngược pha nhau B li ñộ chậm pha hơn vận tốc góc π/2
C gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2 D gia tốc chậm pha hơn vận tốc góc π/2
Câu 71 Một vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = 4cos(20πt + π/6) cm Chọn phát biểu ñúng:
A Tại t = 0, li ñộ của vật là 2 cm B Tại t = 1/20 s, li ñộ của vật là 2 cm
C Tại t = 0, tốc ñộ của vật là 80 cm/s D Tại t = 1/20 s, tốc ñộ của vật là 125,6 cm/s
Câu 72 Chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = 6cos(10t – 3π/2) cm Li ñộ của chất ñiểm khi pha dao
ñộng bằng 2π/3 là:
Câu 73 Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm Lấy π2
= 10 Vận tốc của vật khi có li ñộ
x = 3 cm là :
Câu 74 Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm Lấy π2
= 10 Gia tốc của vật khi có li ñộ
x = 3 cm là:
Câu 75 Phát biểu nào sau ñây là sai về vật dao ñộng ñiều hoà?
A Tại biên thì vật ñổi chiều chuyển ñộng
B Khi qua vị trí cân bằng thì véc tơ gia tốc ñổi chiều
C Véctơ gia tốc bao giờ cũng cùng hướng chuyển ñộng của vật
D Lực hồi phục tác dụng lên vật ñổi dấu khi vật qua vị trí cân bằng
Câu 76 Phát biểu nào sau ñây là sai về dao ñộng ñiều hoà của một vật?
A Tốc ñộ ñạt giá trị cực ñại khi vật qua vị trí cân bằng
B Chuyển ñộng của vật ñi từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển ñộng chậm dần ñều
C Thế năng dao ñộng ñiều hoà cực ñại khi vật ở biên
D Gia tốc và li ñộ luôn ngược pha nhau
Câu 77 Một chất ñiểm có khối lượng m dao ñộng ñiều hoà xung quanh vị cân bằng với biên ñộ A Gọi vmax, amax,
Wñmax lần lượt là ñộ lớn vận tốc cực ñại, gia tốc cực ñại và ñộng năng cực ñại của chất ñiểm Tại thời ñiểm t chất
ñiểm có li ñộ x và vận tốc là v Công thức nào sau ñây là không dùng ñể tính chu kỳ dao ñộng ñiều hoà của chất
ñiểm?
A
max
2 A
T
v
π
max
A
v
= π
C
dmax
m
2W
v
π
Câu 78 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A, tốc ñộ của vật khi qua vị trí cân bằng là vmax Khi vật có li
ñộ x = A/2 thì tốc ñộ của nó tính theo vmax là (lấy gần ñúng)
A 1,73vmax B 0,87vmax C 0,71vmax D 0,58vmax
Câu 79 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với phương trình li ñộ x = 2cos(πt) cm.Vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất
vào thời ñiểm
A t = 0,5 s B t = 1 s C t = 2 s D t = 0,25 s
Câu 80 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm thì
C lúc t = 0 chất ñiểm chuyển ñộng theo chiều âm D tốc ñộ khi qua vị trí cân bằng là 4 cm/s
Câu 81 Trong một dao ñộng ñiều hoà
A tần số góc phụ thuộc ñặc ñiểm của hệ B biên ñộ phụ thuộc gốc thời gian
C năng lượng dao ñông tỉ lệ với biên ñộ D pha ban ñầu chỉ phụ thuộc gốc thời gian
Câu 82 Một vật dao ñộng ñiều hoà trên một ñoạn thẳng dài 4 cm Khi ở cách vị trí cân bằng 1cm,vật có tốc ñộ 31,4
cm/s Chu kỳ dao ñộng của vật là:
Câu 83 Tìm phát biểu sai khi nói về dao ñộng ñiều hòa?
A Lực gây dao ñộng ñiều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li ñộ
B Khi qua vị trí cân bằng, tốc ñộ có giá trị lớn nhất nên lực gây dao ñộng ñiều hòa là lớn nhất
C Thế năng của vật dao ñộng ñiều hòa là lớn nhất khi vật ở vị trí biên
D Khi qua vị trí cân bằng, cơ năng bằng ñộng năng
Câu 84 Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về dao ñộng ñiều hoà của một vật?
A Gia tốc có giá trị cực ñại khi vật ở biên
Trang 6B Khi vật ñi từ vị trí cân bằng ra biên thì vận tốc và gia tốc trái dấu
C Động năng dao ñộng ñiều hoà cực ñại khi vật qua vị trị cân bằng
D Vận tốc chậm pha hơn li ñộ là π/2
Câu 85 Dao ñộng ñiều hoà của một vật có
A gia tốc cực ñại khi vật qua vị trí cân bằng
B vận tốc và gia tốc cùng dấu khi vật ñi từ vị trí cân bằng ra biên
C ñộng năng cực ñại khi vật ở biên
D gia tốc và li ñộ luôn trái dấu
Câu 86 Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm Tại thời ñiểm t = 1 s, tính chất
chuyển ñộng của vật là
Câu 87 Trên trục Ox một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 5cos(2πt + π/2) cm Tại thời ñiểm
t = 1/6 s, chất ñiểm có chuyển ñộng
Câu 88 Một vật dao ñộng ñiều hòa phải mất 0,25 s ñể ñi từ ñiểm có tốc ñộ bằng không tới ñiểm tiếp theo cũng như
vậy Khoảng cách giữa hai ñiểm là 36 cm Biên ñộ và tần số của dao ñộng này là
Câu 89 Đối với dao ñộng cơ ñiều hòa, Chu kì dao ñộng là quãng thời gian ngắn nhất ñể một trạng thái của dao ñộng
lặp lại như cũ Trạng thái cũ ở ñây bao gồm những thông số nào ?
Câu 90 Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 4 cm Khi nó có li ñộ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s Tần số dao ñộng là:
Câu 91 Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu diến một dao ñộng ñiều hòa?
Câu 92 Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một dao ñộng ñiều hòa?
Câu 93 Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một dao ñộng ñiều hòa?
Câu 94 Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một dao ñộng ñiều hòa?
Câu 95 Phương trình dao ñộng của vật có dạng x = Asin2(ωt + π/4) cm Kết luận nào dưới ñây là ñúng ?
Câu 96 Nhận xét nào dưới ñây về các ñặc tính của dao ñộng cơ ñiều hòa là sai ?
A Phương trình dao ñộng có dạng cosin (hoặc sin) của thời gian
B Có sự biến ñổi qua lại giữa ñộng năng và thế năng
C Cơ năng không ñổi
D Vật chuyển ñộng chậm nhất lúc ñi qua vị trí cân bằng
Câu 97 Nhận xét nào dưới ñây về dao ñộng cơ ñiều hòa là sai ? Dao ñộng cơ ñiều hòa
C có quĩ ñạo chuyển ñộng là một ñoạn thẳng D có ñộng năng cũng dao ñộng ñiều hòa