1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giám định gia súc

9 595 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giám định gia súc
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm
Chuyên ngành Chăn Nuôi
Thể loại bài viết
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 230,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giám định gia súc

Trang 1

BÀI 1: GIÁM ĐỊNH GIA SÚC (BÒ)

- Giám định bằng mắt: ngoại hình, thể chất

- Giám định các chiều đo

+ Chiều cao:

- Cao vây: từ mặt đất đến đỉnh cao nhất của xương bả vai chiếu

tới cột sống Dùng thước gậy đo 78cm

- Cao lưng: từ mặt đất đến đốt sống ngực cuối cùng ( chỗ thấp

nhất của lưng) Dùng thước gậy 80cm

- Cao khum: từ mặt đất đến đỉnh xương khum cao nhất Dùng

thước gậy đo 83cm

- Cao xương ngồi: từ mặt đất đến u ngồi sau cùng Dùng thước

gậy đo 76cm

- Cao mỏm xương cách chậu: 81cm

Các giống khác nhau thì các chiều cao khác nhau

+ Chiều rộng:

- Rộng trán lớn nhất: đường nối 2 hốc mắt phía ngoài cùng

Dùng compa đo 14cm

- Rộng trán nhỏ nhất: chỗ hẹp nhất của trán Dùng compa đo

11cm

- Rộng ngực: khoảng cách 2 bên phần ngực phía sau gần sát

xương bả vai Đo bằng thước gậy 19cm

- Rộng mỏm xương cánh chậu: khoảng cách ngoài cùng của 2

khớp ổ cối Đo bằng compa 20cm

Trang 2

- Rộng u xương ngồi: khoảng cách giữa 2 u ngồi phía ngoài

cùng Đo bằng compa 10cm

+ Chiều sâu:

- Sâu ngực: khoảng cách từ giữa xương ức đến cột sống phía sau

gần sát xương bả vai Đo bằng thước gậy 37cm

- Sâu đầu: từ điểm giữa đường rộng trán lớn nhất đến điểm cong

nhất của xương hàm dưới Đo bằng compa 15cm

+ Chiều dài:

- Dài đầu: từ đỉnh chẩm đến tiếp giáp chỗ có lông và không

lông Dùng compa đo 22,5cm

- Dài trán: từ đỉnh chẩm đến điểm giữa đường nối 2 hốc mắt

ngoài cùng Dùng compa đo 12cm

- Dài thân thẳng: phía sau cùng u ngồi kéo thẳng song song với

mặt đất đến trực giao với đường thẳng phía trước khớp bả vai

cánh tay chiếu lên Dùng thước gậy hoặc thước dây 74cm

- Dài thân chéo: phía trước của đầu khớp xuopngw bả vai cánh

tay đến đầu xương ngoài cùng của u ngồi Dùng thước dây

hoặc thước gậy 80cm

- Dài mông: khoảng cách từ phía trước của mỏm xương hông

đến phía ngoài cùng của u ngồi Đo bằng compa 25cm

- Vòng ngực: chu vi xung quanh lồng ngực phía sau tiếp giáp

xương bả vai Đo bằng thước dây 93cm

- Vòng ống: chu vi xương bàn chân trước phía bên trái, chỗ

nhỏ nhất Đo bằng thước dây 14cm

Trang 3

BÀI 2 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SINH TRƯỞNG

I TẬP HỢP SỐ LIỆU

SS

Cha

6

Cha

KT

12 Cha KT

18 Cha KT

24 Cha KT

SS Br

6 Br KT

12

Br KT

18

Br KT

24

Br KT

SS LS

6

LS KT

12

LS KT

18

LS KT

24

LS KT

23 120 198 285 345 24.5 120 158 271 331 17 80 151 240 255

23 110 169 282 340 23 110 132 198 258 18 75 123 218 254

24 114 216 278 316 24 95 166 225 285 15 90 136 224 264

27 98 181 269 331 20 98 156 285 345 16 93 136 198 256

22 89 185 258 333 21 89 200 220 280 18 94 145 215 249

20 96 178 278 329 20 96 156 256 316 15 95 132 226 257

22 100 201 252 314 22 100 152 254 314 17 96 156 230 260

24 99 205 247 289 24 99 175 214 274 21 85 153 200 253

23 97 189 240 280 23 97 150 189 258 17 84 139 235 243

23 96 178 235 318 23 96 145 199 259 20 76 157 199 258

20 102 179 232 308 22 102 150 241 301 17 70 152 241 268

21 113 174 269 315 21 99 164 218 278 18 68 148 189 270

19 114 199 254 314 23 114 192 198 258 16 76 153 192 268

25 125 175 255 304 25 108 174 243 303 20 68 134 199 241

24 131 217 267 327 18 97 135 254 314 17 78 153 196 254

19 128 195 258 295 20 89 175 215 275 18 89 143 185 240

21 123 188 267 314 20 87 168 230 290 17.5 96 132 179 243

21 134 205 275 339 18 90 156 240 300 18 78 125 132 245

24 98 163 263 321 19 98 146 217 277 21 94 135 194 234

19 109 187 249 335 22 109 155 203 263 20 108 147 189 239

21 108 196 299 371 23 104 176 278 350 15 88 167 242 320

19 109 215 304 388 21 122 189 264 361 18 82 146 256 288

18 139 226 319 379 19 127 186 263 363 17 99 160 231 320

19 134 199 269 379 18 100 199 274 321 18 102 173 253 275

16 140 187 286 355 21 102 210 246 306 21 103 177 245 344

23 146 214 331 376 22 103 167 265 325 22 104 180 230 271

21 124 225 287 392 19 110 199 259 350 17 105 138 234 308

22 120 196 309 360 20 109 204 286 346 18 93 142 235 298

19 145 225 290 386 21 108 159 277 315 19 92 142 234 298

22 122 205 320 361 19 112 178 256 316 16 83 149 239 338

23 102 208 298 368 21 123 204 245 346 17 77 148 269 289

26 110 198 279 370 21 125 190 253 325 15 74 164 245 298

24 114 119 289 368 26 127 187 253 313 17 83 169 254 320

25 118 179 298 399 24.5 130 174 264 324 17 74 138 258 315

22 109 185 325 362 23 132 186 258 318 18 85 149 252 288

24 108 189 301 379 24 125 185 266 364 18.5 91 161 250 327

20 108 215 297 364 20 110 176 279 343 16.5 105 164 218 278

25 110 218 286 364 21 121 157 276 329 17 85 171 244 299

23 113 213 279 357 20 99 164 270 350 18 103 150 218 273

Trang 4

1 SINH TRƯỞNG TÍCH LŨY

a BẢNG GIÁ TRỊ

SINH TRƯỞNG TÍCH LŨY

b ĐỒ THỊ

0.00

1.00

2.00

3.00

4.00

5.00

6.00

7.00

8.00

9.00

10.00

SINH TRƯỞNG TÍCH LŨY Cha SINH TRƯỞNG TÍCH LŨY Br SINH TRƯỞNG TÍCH LŨY LS

nhận xét:sinh trưởng tích lũy của các giống bò thịt có các cấp độ sinh trưởng khác nhau,sinh trưởng tích lũy cao nhất

là giống bò thịt charola tăng đều trong các giai đoạn từ sơ sinh đến 24 tháng tuổi,bò chuyên thịt brahman sinh trưởng tích lũy cao hơn bò lai sinvà thấp hơn bò charola

2 SINH TRƯỞNG TUYỆT ĐỐI

a BẢNG GIÁ TRỊ

Trang 5

SINH TRƯỞNG TUYỆT ĐỐI SS-6T 6T-12T 12T-18T 18T-24T

b ĐỒ THỊ

0.00

0.10

0.20

0.30

0.40

0.50

0.60

Cha

B r LS

nhận xét:sinh trưởng tuyệt đối của các loại bò chuyên thịt có mức độ sinh trưởng khác nhau:bò charola có sinh trưởng tuyệt đối cao hơn và dứng đầu trong 3 loại bò và sinh trưởng tuyệt đối của bò lai sin là thấp nhất

3.SINH TRƯỞNG TƯƠNG ĐỐI

a BẢNG GIÁ TRỊ

SINH TRƯỞNG TƯƠNG ĐỐI

12T-18T 0.36 0.35 0.39

Trang 6

b ĐỒ THỊ

0.00

0.20

0.40

0.60

0.80

1.00

1.20

1.40

1.60

S INH TRƯỞ NG TƯƠNG ĐỐI Cha

S INH TRƯỞ NG TƯƠNG ĐỐI

B r

S INH TRƯỞ NG TƯƠNG ĐỐI LS

nhận xét:sinh trưởng tương đối của các loại bò dều qua các giai đoạn

và chêng lệch không cao cho lắm và đều có xu hướng giam vào độ tuiôì

từ 12đến 24 tháng tuổi

Trang 7

BÀI 3: MỔ KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ NĂNG SUẤT - CHẤT LƯỢNG THỊT

1.Mục tiêu:

• Đánh giá khả năng cho thịt

• Đánh giá năng suất, chất lượng thịt theo qui định nhà nước, theo tiêu chuẩn Việt Nam

2 Chẩn bị:

• Dụng cụ: dao, búa( dụng cụ gây mê, ngất), thùng, xô, chậu, vải lau

Thước đo các loại (thước dây, gậy, compa…) Các loại cân, tủ lạnh, nồi hấp

• Vật mổ: con vật nhịn ăn 24h trước khi giết mổ

3 Tiến hành:

- Cân khối lượng hơi:

- Xác định khối lượng thịt xẻ: cắt đầu, 4 khuỷu chân, đuôi, da, nội tạng

- Mổ thân thịt chia thành 2 nữa: nữa trái và nữa phải

• Đo các chiều:

৹ Dài thân thịt:

৹ Rộng thân thịt:

• Lọc thịt tinh:

• Lọc mỡ:

• Lọc xương:

- Diện tích cơ thăn: đo bằng giấy kẻ ôly vuông

- Phân tích tỉ lệ % protein thịt

- Phân tích tỉ lệ % lipit thịt

- Phân tích tỉ lệ % khoáng

- Phân tích tỉ lệ % vật chất khô

- Phân tích tỉ lệ % nước

4 Kết quả

- Khối lượng hơi ( khối lượng sống ) : 70 ( kg )

- Khối lượng tiết : 2,7 ( kg )

- Khối lượng đầu, 4 chân, da đuôi : 7,4 ( kg )

- Khối lượng thịt xẻ ( bỏ đầu, 4 chân, da, đuôi, nội tạng ) : 32 ( kg )

- Dài thân thịt xẻ : 85 ( cm )

- Rộng thân thịt trước : 25 ( cm )

Trang 8

- Thịt loại 2 : 6,5 ( kg ).

- Thịt loại 3 : 4,5 ( kg )

- Khối lượng xương : 11,1 ( kg )

- Khối lượng thịt tinh : 23,2 ( kg )

- Tỷ lệ thịt loại 1

+ Tỷ lệ thịt loại 1 so với thịt xẻ ( % )

Tỷ lệ thịt loại 1 = ( Khối lượng thịt loại 1 x 100 ) / Khối lượng thịt xẻ

= ( 12,2 x 100 ) / 32

= 38,13 ( % )

- Tỷ lệ thịt loại 2

+ Tỷ lệ thịt loại 2 so với thịt xẻ ( % )

Tỷ lệ thịt loại 2 = ( Khối lượng thịt loại 2 x 100 ) / Khối lượng thịt xẻ

= ( 6,5 x 100 ) / 32

= 20,31 ( % )

- Tỷ lệ thịt loại 3

+ Tỷ lệ thịt loại 3 so với thịt xẻ ( % )

Tỷ lệ thịt loại 3 = ( Khối lượng thịt loại 3 x 100 ) / Khối lượng thịt xẻ

= ( 4,5 x 100 ) / 32

= 14,06 ( % )

- Tỷ lệ xương

+ Tỷ lệ xương = ( Tổng khối lượng xương x 100 ) / Khối lượng sống

= ( 11,1 x 100 ) / 70

= 15,86 ( % )

3 Tính diện tích thịt thăn:

Diện tích giấy:15*15.5=232.5 (cm)

Khối lượng giấy:1.24186 (g)

Khối lượng giấy viên ngoài:0.87616(g)

Khối lượng mặt cắt thịt thăn:0.3657(g)

Ta có: 232.5(cm)1.24186(g)

X (cm)o.87616(g)

Trang 9

diện tích thịt thăn là:232.5-164.03=68.5

Ngày đăng: 15/09/2012, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w