1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phân tích cách hoạch định tổng hợp

31 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 251,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mối quan hệ của hoạch định tổng hợp với các công tác quản trị khác thể hiện qua sơ đồ sau: Nhu cầu thị trường Hoạch định tổng hợp Khả năngsản xuất Lựa chọn chiến lược SX Kế hoạch sản xuấ

Trang 1

CHƯƠNG 3

HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP

I Khái niệm - Các chiến lược hoạch định tổng hợp

1 Khái niệm: Hoạch định tổng hợp là việc huy động các nguồn lực nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường sao cho đạt hiệu quả kinh tế cao nhất

Mối quan hệ của hoạch định tổng hợp với các công tác quản trị khác thể hiện qua sơ đồ sau:

Nhu cầu thị trường Hoạch định tổng hợp Khả năngsản xuất

Lựa chọn chiến lược SX

Kế hoạch sản xuất

Trang 3

Các yếu tố đầu vào cho công tác hoạch định tổng hợp

Trang 4

Kỹ thuật

Tài chánh

Nguồn nhân lực

Sản xuất chế tạo

Phát triển sản phẩm mới

Những thay đổi chủ yếu và tác động của chúng đối với các nguồn tài nguyên

Tiêu chuẩn cho thiết bị và lao động

Dữ liệu về chi phíKhả năng tài chánh của công ty

Điều kiện thị trường lao động Khả năng của chương trình huấn luyện

Công suất thiết bị hiện thời

Trang 5

Tiếp thị

Vật tư

Năng suất lao động Mức độ nhân lực hiện thờiKế hoạch trang bị máy móc mới

Dự báoĐiều kiện kinh tếHành vi cạnh tranh

Khả năng cung cấp nguyên liệu thôMức độ tồn kho hiện thời

Năng lực của nhà thầu phụKhả năng tồn kho

Trang 6

Hoạch định tổng hợp chính là việc cân đối giữa nhu cầu và khả năng sản xuất.

- Tồn kho ban đầu

- Sản xuất ngoài giờ

3.Qui trình chung cho hoạch định tổng hợp

1.Xác định khả năng (thời gian định kỳ, ngoài giờ, hợp đồng phụ) cho từng thời kỳ

2 Nhận dạng các chính sách thích hợp cho công ty hay cho từng bộ phận (ví dụ như duy trì một khoản dự trữ an toàn là 5% nhu cầu, hay duy trì lực lượng lao động ổn định)

3 Xác định chi phí đơn vị cho thời gian định mức, ngoài giờ, hợp đồng phụ, tồn kho, đặt hàng trước và các chi phí thích hợp khác)

4 Đề ra các phương án lựa chọn và tính toán chi phí cho từng phương án

5 Nếu phương án đã thoả mãn yêu cầu, hãy chọn ra một phương án thoả hiệp nhất

Trang 7

Ngược lại, quay trở lại bước 5.

2 Các chiến lược hoạch định tổng hợp

a Chiến lược thay đổi mức tồn kho:

* Nội dung: Duy trì sản xuất ở một mức ổn định , khi nhu cầu của thị trường nhỏ

hơn mức sản xuất thì tồn kho sản phẩm,khi nhu cầu thị trường lớn hơn mức sản xuất thì sử dụng hàng tồn kho để bù đắp lượng hàng thiếu hụt

Ví dụ 1

dự báo

Mức sản xuất bình thường

Thừa / thiếu Tồn kho cuối

Trang 8

-Cộng 2400 2400 420

* Ưu điểm:

- Sản xuất ổn định

- Giảm chi phí do việc điều chỉnh lao động (chi phí đào tạo, chi phí sa thải)

- Giảm chi phí chi việc điều chỉnh mức sản xuất (chi phí khi mức sản xuất tăng, chi phí chi mức sản xuất giảm)

Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác quản lý

* Nhược điểm:

- Tăng chi phí tồn kho

- Không áp dụng trong một số lĩnh vực sản xuất

b Chiến lược sản xuất theo nhu cầu:

* Nội dung: Số lượng sản phẩm sản xuất bằng với nhu cầu của từng thời kỳ (Khi

nhu cầu tăng thì thuê mướn thêm lao động, khi nhu cầu giảm sa thải lao động)

Ví dụ 2 : Số công nhân tháng 12 năm trước 18 người , định mức sản lượng

20 sản phẩm / người / tháng

Trang 9

Tháng Nhu cầu

Mức sản xuất bình thường Số CN Đào tạo Sa thải

- Không có tồn kho cuối kỳ

- Giảm chi phí tồn kho

* Nhược điểm:

- Sản xuất không ổn định , tăng cho việc điều chỉnh lao động, điều chỉnh mức sản xuất

Trang 10

- Người lao động không yên tâm công tác.

- Chỉ áp dụng trong lĩnh vực sử dụng lao động giản đơn, thời gian đào tạo ngắn, chi phí đào tạo không đáng kể

c Chiến lược sản xuất ngoài giờ:

Nội dung: Duy trì sản xuất ở một mức ổn định , khi nhu cầu thị

trường cao hơn mức sản xuất bình thường thì tổ chức làm ngoài giờ để bù đắp lượng hàng thiếu hụt

Ví dụ 3 : Sử dụng 17 người với định mức sản lượng 20 sản phẩm / người / tháng

Tháng Nhu cầu

Mức sản xuấtbình thường

Mức sản xuất ngoài giờ

Trang 11

- Ổn định số lao động.

- Giảm chi phí sử dụng lao động và một số loại chi phí khác

* Nhược điểm:

- Chi phí thiệt hại do sản phẩm hỏng tăng

- Có ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động

- Khả năng sản xuất ngoài giờ có giới hạn

(Vì sức khỏe lao động, luật lao động)

Trang 12

d Chiến lược hợp đồng phụ:

* Nội dung: Duy trì sản xuất ở một mức ổn định nhu cầu thị trường cao hơn mức

sản xuất bình thường thì hợp đồng phụ ( thuê ngoài gia công ) để bù đắp lượng hàng thiếu

Trang 13

* Ưu điểm:

- Sản xuất ổn định , giảm chi phí cho việc điều chỉnh mức sản xuất

- Khắc phục được một số nhược điểm của sản xuất ngoài giờ

* Nhược điểm:

- Khó kiểm soát được chất lượng

- Dễ mất khách hàng

e Chiến lược sử dụng lao động bán thời gian:

* Nội dung: Duy trì số lao động toàn phần ở ổn định khi nhu cầu cao thì sử dụng

lao động bán thời gian

* Ưu điểm: Sử dụng đầy đủ thời gian làm việc của người lao động, tiết kiệm

được chi phí cho việc sử dụng lao động

* Nhược điểm: Chất lượng của lao động bán thời gian không cao, lực lượng lao

động bán thời gian không gắn bó với đơn vị

Trang 14

f Chiến lược Marketing:

* Nội dung: Áp dụng các chiến lược Marketing để làm tăng nhu cầu

Các chiến lược Marketing : sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến yểm trợ

* Ưu điểm: Tác động làm tăng nhu cầu -> tận dụng được năng lực sản xuất của

đơn vị

* Nhược điểm: Chi phí tăng, khó xác định nhu cầu một cách chắc chắn (khó dự

báo)

II PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP:

1 Phương pháp sử dụng bài toán vận tải:

Bài toán vận tải là bài toán cân đối nhu cầu và khả năng sản xuất

Ví dụ 5

Trang 17

Ui

Vj

Ví du ï6 : Tại một xí nghiệp có tài liệu sau đây :

Chỉ tiêu Các thời kỳ

Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

Khả năng sản xuất

Trang 18

- ngoài giờ 50 50 50

- tồn kho ban đầu 100

Chi phí sản xuất bình thường 40.000 đồng/sản phẩm , ngoài giờ 50.000

đồng/sản phẩm , chi phí hợp đồng phụ 70.000 đồng/sản phẩm Chi phí tồn kho 2000 đồng/sản phẩm/tháng

Trang 19

Cung từ các

nguồn

Nhu cầu cho các tháng

Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Khả năng không sử

dụng

Tổng khả năng cung ứng

50

Trang 21

Tổng cầu 800 1000 750 230 2780

2 Phương pháp so sánh các phương án khả thi:

Ví dụ 7 : Nhu cầu loại sản phẩm được dự báo sau :

Trang 22

Tháng 1 2 3 4 5 6Nhu cầu 420 550 700 800 700 750

Tồn kho đầu kỳ là 20 sản phẩm Số lượng công nhân trước tháng giêng là 30 người, định mức sản lượng cho 1 CN là 20 sản phẩm/tháng Chi phí tiền lương trong giờ là 50.000đ/sp, ngoài giờ tăng 20% Chi phí tồn kho 20.000đồng/sản phẩm/tháng.Chi phí đào tạo : 800.000đ/người, Sa thải : 600.000đ/người

Yêu cầu : Hãy hoạch định và tính chi phí cho 3 phương án sản xuất có thể có

650+100350

650-50300

650-150150

650-50100

650-1000

55028

70035

80040

70035

75038

3900

Trang 23

600150

Bảng tính toán chi phí ĐVT: 1.000đ

1 Chi phí tiền lương trong giờ 195.000 195.000 180.000

Trang 24

Bài 1 : Nhu cầu một loại sản phẩm được dự báo như sau :

Nhu cầu 560 720 840 950 950 860

Lượng sản phẩm tồn kho đầu tháng 1 là 80 sản phẩm.Số công nhân cuối tháng 12 năm trước là 30 người.Định mức sản lượng cho một công nhân là 20 sp/tháng.Chi phí tồn kho cho sản phẩm là 20.000 đồng/sp/tháng.Chi phí đào tạo 900.000

đồng/người, sa thải 800.000 đồng/người.Chi phí tiền lương trong giờ 50.000

đồng/sản phẩm, ngoài giờ 60.000 đồng/sp

Hãy hoạch định và tính chi phí cho 3 phương án sản xuất có thể có

Nhu cầu

Tồn kho ĐK

Trang 25

Bảng tính toán chi phí ĐVT: 1.000đ

1 Chi phí tiền lương trong giờ

2 Tồn kho

3 Đào tạo

Trang 27

Nhu cầu 620 520 600 660 760 740

Mức sản xuất tháng 12 năm trước là 600 sp/tháng.Thời gian sản xuất 1 đvsp là 2 giờ Chi phí tồn kho cho sản phẩm là 288.000 đồng/sp/năm.Chi phí khi mức sx tăng 50.000 đồng/sp, khi mức sxuất giảm40.000 đồng/sp.Mức lương trong giờ 40.000 đồng/giờ, ngoài giờ tăng 20% Khả năng làm ngoài giờ tối đa 100 sp/tháng

Hãy hoạch định và tính chi phí cho 3 phương án sản xuất sau đây:

- Phương án 1 : sản xuất theo mức nhu cầu trung bình hàng tháng

- Phương án 2 : sản xuất theo nhu cầu từng tháng

- Phương án 3 : sản xuất trong giờ ở mức 600 sp/tháng

Trang 28

Bảng tính toán chi phí ĐVT: 1.000đ

1 Chi phí tiền lương trong giờ

2 Tồn kho

3 Chi phí khi MSX tăng

4 Chi phí khi MSX giảm

Trang 29

5 Chi phí tiền lương ngoài giờ

Tổng chi phí

Bài : Nhu cầu một loại sản phẩm được dự báo như sau :

Nhu cầu

Lượng sản phẩm tồn kho đầu tháng 1 là… sản phẩm.Số công nhân cuối tháng

12 năm trước là… người.Định mức sản lượng cho một công nhân là …

sp/tháng Chi phí tồn kho cho sản phẩm là … đồng/sp/tháng.Chi phí đào tạo

… đồng/người, sa thải … đồng/người.Chi phí tiền lương trong giờ đồng/sản phẩm, ngoài giờ … đồng/sp

Hãy hoạch định và tính chi phí cho … phương án sản xuất sao cho tồn kho cuối tháng 6 là … sản phẩm

Trang 31

Chi phí PA1 PA2 PA3 PA 4

1 Chi phí tiền lương trong giờ

Ngày đăng: 05/10/2014, 12:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính toán chi phí  ĐVT: 1.000đ - phân tích cách hoạch định tổng hợp
Bảng t ính toán chi phí ĐVT: 1.000đ (Trang 23)
Bảng tính toán chi phí  ĐVT: 1.000đ - phân tích cách hoạch định tổng hợp
Bảng t ính toán chi phí ĐVT: 1.000đ (Trang 25)
Bảng tính toán chi phí  ĐVT: 1.000đ - phân tích cách hoạch định tổng hợp
Bảng t ính toán chi phí ĐVT: 1.000đ (Trang 28)
Bảng tính toán chi phí  ĐVT: 1.000đ - phân tích cách hoạch định tổng hợp
Bảng t ính toán chi phí ĐVT: 1.000đ (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w