1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PHRASAL VERB LTDH

14 1,5K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuyên đề phrasal verb khá quan trọng và quyển sash này giúp cho bạn phần nào hiểu sâu hơn về cách sử dụng từ ghép với giới từ.hầu như nó rất khó nên các bạn phải học đêu đặn thì mới mong đạt kết quả.thanks for using my booklove

Trang 1

I SOME COMMON PHRASAL VERBS

1 take after (sb) : look like; resemble :

giống

2 take sth/sb on: cho ai lên xe, tàu

…\\

3 take up: learn or start doing sth: bắt

đầu

4 take off:

a/ to remove sth, especially a piece of

clothing: cởi bỏ ( mủ , quần áo) ≠ put on

b/ to leave the ground and begin to fly : (

máy bay) cất cánh

5 take (sth) in : thu nạp, hiểu, nhớ

được điều gì

6 Take part in: participate in: to be

involved in:

7 Take sth out: vay tiền của ngân hàng

8 take sth away: gỡ bỏ, làm tan buồn

phiền

9 take over: đảm nhận vị trí ( của ai),

đảm trách

10 take place: diễn ra, xảy ra theo kế

hoạch

11 put up with : tolerate: chịu đựng

13 go off : + nổ ; vang lên + đi làm

điều gì +thực phẩm, nước uồng hư

hỏng; chất lượng xấu

14 go out : tắt ( đèn lửa)

15 go away: đi xa ( qua 01 đêm trở lên

)

16 go over : ôn lại bài; xem lại, kiểm

tra lại

17 look after sb / sth: chăm sóc

18 look up : tra tìm từ , vấn đề gì trong

tự điền,

19 look up to sb: admire/respect sb :

ngưỡng mộ

20 put on: mặc quần áo, đeo, mang

21 put sth out : Bỏ … ra ngoài

22 put off= delay: hoãn lại

23 turn ( sth ) on : mở đèn , …

24 turn (sth) off : tắt ……

25 turn up: xuất hiện , đến

26 turn down: refuse: từ chối, bc bỏ

27 try sb / sth out : thử nghiệm, dùng

thử

28 try sth on : mặc thử, mang thử

29 hold sth / sb up : ( often passive):

làm hoãn , cản trở sự tiến triển , di

chuyển …

30 get over sth: overcome: vượt qua,

thắng được

31 catch up with : bắt kip, đuổi theo

kip

32 keep up with: theo kip ai, nắm bắt

kip thông tin; vẫn tiếp tục liên lạc

với ai

33 keep sth up: tiếp tục duy trì mức độ

34 cool sb off / down: làm cho ai bình

tĩnh lại

35 speak up : nói to lên

36 Bring sth out: make sth noticable

37 bring sth back: to remind : gợi nhớ

38 Bring sb in sth / bring in sth : to

make or earn money: kiếm tiền, thu nhập

39 bring sth about: to make sth

happen= cause: gây ra

40 bring sth off : to succeed in doing

sth difficult: Đạt được thành công ( qua khó khăn)

41 wash up / wash sth up: trửa chén

42 calm (sb / sth) down : bình tĩnh

43 bring (sb) up ( often in passive):

to care for a child, teaching him or her how to behave, etc: chăm sóc , dạy dỗ

44 take sth down: to write sth down: a/

ghi chép; b/ to remove a

structure: tháo dỡ -

45 wake sb up : làm ai tỉnh táo / đánh thức ai

46 Take advantage of : tận dụng , lợi

dụng

47 give up : [nopassive] to stop doing

or having sth: từ bỏ

48 go on: tiếp tục

49 go up ≠ go down: lên giá ≠ xuống

giá

50 go after sb: to chase or follow sb:

chạy theo; đuổi theo

51 stay on : tiếp tục làm … = keep on;

carry on

52 fall behind sb/sth : không theo kịp

mức độ với ai, rớt lại phía sau …

53 give in (to sb / sth) : đầu hàng ,

chịu thua … Ex: The rebels (quân nổi loạn) were forced to give in

54 wait up : hãy chậm lại, chờ …

55 wait up for sb: thức khuya chờ ai

56 grow up : trưởng thành

57 watch out ( for sth / sb): coi chừng

!

58 fill sth in (out): điền đơn

59 break down : máy móc hư; thất

bại

60 set off ( for) : to begin a journey:

khởi hnh chuyến đi

61 drop out (of sth) : bỏ cuộc: He

drooped out of the English class

62 show sth / sb off: khoe khoang

63 cross sth out : gạch bỏ chữ sai

64 close sth down : ngừng hoạt động

( kinh doanh)

65 move in / into sth: bắt đầu chuyển

vào (nhà mới) để ở

66 doze off : go to sleep: đi ngủ -

67 see sb off: tiễn ai đi xa

68 give sth away to sb : tặng cái gì

cho ai

69 give sth/sb away: tiết lộ bí mật ; tiết

lộ tâm tư của ai

70 give sb back sth / give sth back to

sb : trả gì cho ai

71 hand sth in ( to sb): giao nộp

72 turn round/ around : quay lại

73 make oneself / sb up: trang điểm

74 make sth up: tạo nên,nghĩ ra điều

gì;bịa ra câu chuyện

75 make sth out : + to write out or

complete a form or document: viết

ra hoặc điền vào …

76 make out: see

77 show sb round: hướng dẫn ai thăm

quan

78 try sth on: thử

Trang 2

II Tổng hợp tất cả Phrasal-Verb theo

vần

A-

account for: chiếm, giải thích

allow for: tính đến, xem xét đến

ask after: hỏi thăm sức khỏe

ask for: hỏi xin ai cái gì

ask sb in/ out : cho ai vào/ ra

urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm

gì/không làm gì

agree on something : đồng ý với điều gì

agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt

cho

answer to : hợp với

answer for : chịu trách nhiệm về

attend on(upon): hầu hạ

attend to : chú ý

B-back up : ủng hộ, nâng đỡ

bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới

become of : xảy ra cho

begin with : bắt đầu bằng

begin at : khởi sự từ

believe in : tin cẩn, tin có

belong to : thuộc về

bet on : đánh cuộc vào

to be over: qua rồi

to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm

phải làm gì

to bear up= to confirm : xác nhận

to bear out: chịu đựng

to blow out : thổi tắt

blow down: thổi đổ

blow over: thổi qua

to break away= to run away :chạy trốn

break down : hỏng hóc, suy nhược, òa

khóc

break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang

break up: chia tay , giải tán

break off: tan vỡ một mối quan hệ

to bring about: mang đến, mang lại( =

result in)

brinn down = to land : hạ xuống

bring out : xuất bản

bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up

bringing)

bring off : thành công, ẵm giải

to burn away : tắt dần

burn out: cháy trụi

C-call for: mời gọi, yêu cầu call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại

kỉ niệm call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai

call off = put off = cancel care for :thích, săn sóc catch up with : bắt kịp chance upon : tình cờ gặp close with : tới gần close about : vây lấy come to : lên tới consign to : giao phó cho cry for :khóc đòi

cry for something : kêu đói cry for the moon : đòi cái ko thể cry with joy :khóc vì vui

cut something into : cắt vật gì thành cut into : nói vào, xen vào

Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai i

Call at : ghé thăm Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại

kỉ niệm Call off = put off =cacel : huỷ bỏ Call for : yêu cầu, mời gọi Care about: quan tâm, để ý tới Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of) Carry away : mang đi , phân phát Carry on = go on : tiếp tục Carry out ;tiến hành , thực hiện Carry off = bring off : ẵm giải Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì Chew over = think over : nghĩ kĩ Check in / out : làm thủ tục ra / vào Check up : kiểm tra sức khoẻ Clean out : dọn sạch , lấy đi hết Clean up : dọn gọn gàng Clear away : , lấy đi , mang đi Clear up : làm sáng tỏ Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy

Close in : tiến tới Close up: xích lại gần nhau Come over/ round = visit Come round : hồi tỉnh Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )

Come down to : là do Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên Come up with : nảy ra, loé lên

Come up against : đương đầu, đối mặt Come out : xuất bản

Come out with : tung ra sản phẩm Come about = happen

Come across : tình cờ gặp Come apart : vỡ vụn , lìa ra Come along / on with : hoà hợp , tiến triển

Come into : thừa kế Come off : thành công, long ,bong ra Count on SB for ST : trông cậy vào ai Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)

Cut in : cắt ngang (= interrupt ) Cut ST out off ST : cắt cái gì rời khỏi cái gì

Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ Cut up : chia nhỏ

Cross out : gạch đi, xoá đi

D-

delight in :thích thú về depart from : bỏ, sửa đổi

do with : chịu đựng

do for a thing : kiếm ra một vật Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )

Die out / die off; tuyệt chủng Die for : thèm gì đến chết Die of : chết vì bệnh gì

Do away with : bãi bỏ, bãi miễn

Do up = decorate

Do with : làm đc gì nhờ có

Do without : làm đc gì mà không cần Draw back : rút lui

Drive at : ngụ ý, ám chỉ Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai Drop off : buồn ngủ

Drop out of school : bỏ học

E

End up : kết thúc Eat up : ăn hết Eat out : ăn ngoài

F

Face up to : đương đầu , đối mặt Fall back on : trông cậy , dựa vào Fall in with: mê cái gì ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )

Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau

Fall through : = put off, cancel Fall off : giảm dần

Fall down : thất bại Fell up to : cảm thấy đủ sức làm gì

Trang 3

Fill in : điền vào

Fill up with : đổ đầy

Fill out : điền hết , điền sạch

Fill in for : đại diện, thay thế

Find out : tìm ra

G

Get through to sb : liên lạc với ai

Get through : hoàn tất ( = accomplish ) ,

vượt qua (= get over)

Get into : đi vào , lên ( xe)

Get in: đến , trúng cử

Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành

Get out of = avoid

Get down : đi xuống, ghi lại

Get sb down : làm ai thất vọng

Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc

làm vịêc gì

Get to doing : bắt tay vào làm việc gì

Get round ( to doing) : xoay xở , hoàn

tất

Get along / on with = come along / on

with

Get st across : làm cho cái gì đc hiểu

Get at = drive at

Get back : trở lại

Get up : ngủ dậy

Get ahead : vượt trước ai

Get away with : cuỗm theo cái gì

Get over : vượt qu a

Get on one’s nerves:làm ai phát điên ,

chọc tức ai

Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí

mật

Give st back : trả lại

Give in : bỏ cuộc

Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( =

give oneself up to ), nhường chỗ cho ai

Give up : từ bỏ

Give out : phân phát , cạn kịêt

Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương ,

hương vị)

Go out : đi ra ngoài , lỗi thời

Go out with : hẹn hò

Go through : kiểm tra , thực hiện công

việc

Go through with : kiên trì bền bỉ

Go for : cố gắng giành đc

Go in for : = take part in

Go with : phù hợp

Go without : kiêng nhịn

Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa

( thức ăn )

Go off with = give away with : cuỗm theo

Go ahead : tiến lên

Go back on one ‘ s word : không giữ lời

Go down with : mắc bệnh

Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng

Go up : tăng , đi lên , vào đại học

Go into ; lâm vào

Go away : cút đi , đi khỏi

Go round : đủ chia

Go on : tiếp tục Grow out of : lớn vượt khỏi Grow up: trưởng thành

H

Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)

Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm ) Hand back : giao lại

Hand over: trao trả quyền lực Hand out : phân phát(= give out) Hang round : lảng vảng

Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại

Hang up ( off) : cúp máy Hang out : treo ra ngoài Hold on off = put off Hold on: cầm máy Hold back : kiềm chế Hold up : cản trở / trấn lột

J

Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội

Jump at a conclusion : vội kết luận Jump at an order : vội vàng nhận lời Jump for joy : nhảy lên vì sung sướng Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra)

K

Keep away from = keep off : tránh xa Keep out of : ngăn cản

Keep sb back from : ngăn cản ai không làm gì

Keep sb from = stop sb from Keep sb together : gắn bó Keep up : giữ lại , duy trì Keep up with : theo kip ai Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm gì Knock down = pull down : kéo đổ , sụp

đổ, san bằng Knock out : hạ gục ai

L

Lay down : ban hành , hạ vũ khí Lay out : sắp xếp, lập dàn ý Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc

Leave out = get rid of Let sb down : làm ai thất vọng Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai

Let sb off : tha bổng cho ai Lie down : nằm nghỉ Live up to: sống xứng đáng với Live on : sống dựa vào

Lock up: khóa chặt ai Look after : chăm sóc Look at ; quan sát Look back on: nhớ lại hồi tưởng Look round : quay lại nhìn Look for: tìm kiếm

Look forward to ving: mong đợi , mong chờ

Look in on : ghé thăm Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại ) Look into : xem xét , nghiên cứu

Look on : đứng nhìn thờ ơ Look out : coi chừng Look out for : cảnh giác với Look over : kiểm tra Look up to : tôn trọng Look dowm on : coi thường

M

Make up : trang điểm, bịa chuyện Make out : phân biệt

Make up for : đền bù, hoà giải với ai Make the way to : tìm đường đến Mix out :trộn lẫn , lộn xộn

Miss out : bỏ lỡ Move away: bỏ đi, ra đi Move out : chuyển đi Move in: chuyển đến

O

Order SB about ST: sai ai làm gì Owe st to sb : có đc gì nhờ ai

P

Pass away = to die Pass by : - go past : đi ngang qua , trôi qua

Pass on to = hand down to : truyền lại Pass out = to faint : ngất

Pay sb back : trả nợ ai Pay up the dept : trả hết nợ nần Point out : chỉ ra

Pull back : rút lui

Trang 4

Pull down = to knock down : kéo đổ , san

bằng

Pull in to :vào( nhà ga )

Pull st out : lấy cái gì ra

Pull over at : đỗ xe

Put st aside : cất đi , để dành

Put st away : cất đi

Put through to sb : liên lạc với ai

Put down : hạ xuống

Put down to : lí do của

Put on : mặc vào ; tăng cân

Put up : dựng lên , tăng giá

Put up with : tha thứ, chịu đựng

Put up for : xin ai ngủ nhờ

Put out : dập tắt

Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoài

Put off : trì hoãn

R

Run after : truy đuổi

Run away/ off from : chạy trốn

Run out (of) : cạn kiệt

Run over : đè chết

Run back : quay trở lại

Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ

Run into : tình cờ gặp , đâm xô , lâm vào

Ring after : gọi lại sau

Ring off : tắt máy ( điện thoại )

S

Save up : để giành

See about = see to : quan tâm , để ý

See sb off : tạm biệt

See sb though : nhận ra bản chất của ai

See over = go over

Send for: yêu cầu , mời gọi

Send to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù

Send back : trả lại

Set out / off : khởi hành , bắt đầu

Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)

Set up :dựng lên

Set sb back: ngăn cản ai

Settle down : an cư lập nghiệp

Show off: khoe khoang , khoác lác

Show up :đến tới

Shop round : mua bán loanh quanh

Shut down : sập tiệm , phá sản

Shut up : ngậm miệng lại

Sit round : ngồi nhàn rỗi

Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya

Slown down : chậm lại

Stand by: ủng hộ ai

Stand out : nổi bật

Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan

dung

Stand in for : thế chỗ của ai

Stay away from : tránh xa

Stay behind: ở lại

Stay up :đi ngủ muộn

Stay on at: ở lại trường để học thêm

T

Take away from : lấy đi, làm nguôi đi Take after : giống ai như đúc Take sb / st back to : đem trả laị Take down : lấy xuống

Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai Take in : lừa gạt ai , hiểu

Take on : tuyển thêm , lấy thêm người Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì Take over : giành quyền kiểm soát Take up : đảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt đầu làm gì ( thành thú tiêu khiển)

Take to : yêu thích Talk sb into st : thuyết phục ai Talk sb out of : cản trở ai Throw away : ném đi , vứt hẳn đi Throw out; vứt đi, tống cổ ai Tie down : ràng buộc Tie in with : buộc chặt Tie sb out = wear sb out = exhaust sb Tell off : mắng mỏ

Try on: thử ( quần áo ) Try out : thử ( máy móc ) Turn away= turn down : ;từ chối Turn into : chuyển thành Turn out; sx , hoá ra là Turn on / off: mở, tắt Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )

Turn up: xuất hịên , đến tới Turn in: đi ngủ

U

Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt

W

Wait for : đợi Wait up for; đợi ai đến tận khuya Watch out /over= look out Watch out for : = look out for Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần

Wear sb out = exhaust sb Work off : loại bỏ

Work out; tìm ra cách giải quyết Work up : làm khuấy động Wipe out ; huỷ diệt / exhaust sb Write down : viết vào

III 3-WORD PHRASAL VERB

Come in for: là đối tượng của chỉ trích Come out of: ra khỏi

Come up with: nảy ra ý tưởng Catch up with: bắt kịp

Catch sight of: bắt gặp Cut down on: Cắt giảm

Do away with: từ bỏ = discard Fall out with: cãi lộn

Keep up with: theo kịp Keep pace with: theo kịp, sánh kịp Keep out of: Tránh xa

Keep away from: Tránh Keep track of: theo dõi, theo dấu Lose sight of : mất hút

Make away with: Khử, thủ tiêu Make up for: Bồi thường, đền bù Make up with: Kết thúc cãi lộn i, làm lành Make fun of :chế diễu

Lose track of :mất dấu Take account of :lưu tâm Take note of :để ý Take care of :chăm sóc Take advantage of :lợi dụng Take leave of :từ biệt Get away with: thoát khỏi trừng phạt Get on with: hòa đồng, hòa thuận Give birth to : sanh con

Give place to :nhường chỗ Give way to :nhượng bộ, chịu thua

Go down with: mắc bệnh

Go in for: tham gia, tham dự, enjoy Pay attention to :chú ý

Put an end to :kết thúc Put a stop to :chấm dứt Make a contribution to : góp phần Lose touch with :mất liên lạc Keep pace with :theo kịp Keep correspondence with :liên lạc thư Make up for: đền bù, bù đắp

Make room for : dọn chỗ Make allowance for :chiếu cố Stand in: thay thế tạm thời Stand up for: về phe, ủng hộ, chống lại Set fire to :đốt cháy

Show affection for :có cảm tình Feel pity for :thương xót Feel regret for :ân hận Feel sympathy for :thông cảm Take/have pity on :thương xót Make a decision on :quyết định Make complaint about :kêu ca, phàn nàn Make a fuss about :làm om xòm

Run out of: Hết, cạn kệt Play an influence over :có ảnh hưởng Get victory over :chiến thắng

Take interest in :quan tâm Have faith in :tin tưởng Feel shame at : xấu hổ Have a look at : nhìn

Trang 5

II PHRASAL VERBS : PUT ….

1 put about: làm quay lại, xoay hướng đi

2 put across: thực hiện thành công

3 put aside: để dành, dành dụm

4 put back: để lại (vào chỗ cũ)

5 put forward: trình bày, đề xuất, đưa ra,

nêu ra

6 put oneself forward: tự đề cao mình

7 put by: để sang bên, lảng tránh (vấn

đề, câu hỏi,…)

8 put down: để xuống, đàn áp, tước

quyền

9 put in: đệ đơn, đưa ra chứng cớ; thi

hành, thực hiện

10 put in for: đòi, yêu sách, xin

11 put off: cởi ra; hoãn lại, để chậm lại

12 put on: mặc, đội,; làm ra vẻ, làm ra bộ

13 put on flesh (weight): lên cân, béo ra

14 put on speed: tăng tốc độ

15 put sb on doing (to do) sth: giao cho

ai làm việc gì

16 put the blame on sb: đổ tội lên đầu ai

17 put a tax on sth: đánh thuế vào cái gì

18 put out: tắt, thổi tắt, dập tắt; quấy rầy,

làm phiền

19 put over: hoàn thành trong hoàn cảnh

không thuận lợi; hoàn thành nhờ mưu

mẹo

20 put to: buộc vào, móc vào

21 put together: để vào với nhau, kết

hợp vào

22 put heads together: hội ý với nhau,

bàn bạc

23 put up: để lên, đặt lên; cho ở trọ, trọ

lại; búi (tóc) lên; giương (ô ) lên; xây

dựng, lắp đặt; đem trình diễn; cầu kinh;

đề cử, tiến cử

24 put up to: cho hay, báo cho biết

25 put up with: kiên nhẫn chịu đựng; tha

thứ

26 put upon: hành hạ, ngược đãi; lừa

bịp

III PHRASAL VERBS : COME…

1 come about: xảy đến, xảy ra; đổi chiều

2 come after: theo sau, nối nghiệp, kế

thừa

3 come across sb: tình cờ gặp ai

4 come apart (asunder): tách ra, rời ra,

lìa ra, bung ra

5 come at: đạt tới, nắm được, thấy; xông

vào, tấn công

6 come back: quay lại, trở lại; nhớ lại

7 come along: đi nào, nhanh lên

8 come between: đứng giữa (môi giới,

điều đình); can thiệp vào, xen vào

9 come by: đi qua; có được, kiếm được,

vớ được

10 come down: đi xuống; được truyền

lại; sa sút

11 come down upon (on): mắng nhiếc, xỉ

vả;

12 come down with: xuất tiền, trả tiền, chi trả

13 come forward: đứng ra, xung phong,

ra trình diện

14 come in: đi vào, trở vào; dâng lên; bắt đầu (mùa), thành mốt (thời trang)

15 come in for: có phần, được hưởng phần

16 come into: hình thành, ra đời

17 come of: là kết quả của, xuất thân từ

18 come off: bong ra, tróc ra, bật ra, ngã khỏi; thoát vòng khó khăn

19 come off it!: thôi đi, đừng có nói như vậy!

20 come on: đi tiếp, đi tới, tiến lên, tới gần; nổi lên (gió bão), phát ra (bệnh); tiến

bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn; được đem ra thảo luận, được trình diễn trên sân khấu; ra tòa

21 (come on!: đi nào!; cứ việc!)

22 come out: đi ra; lộ ra; đình công;

được xuất bản

23 come over: vượt qua, băng qua;

choán, trùm lên; theo phe

24 come round: đi nhanh, đi vòng; hồi phục, hồi tỉnh; nguôi đi, dịu đi; trở lại, quay lại, tới (có định kì ); tạt lại chơi

25 come to: đến, đi đến; tỉnh ngộ; được hưởng; lên tới

26 come under: rơi vào loại, nằm trong loại; chịu ảnh hưởng

27 come up: đến gần; được nêu lên; lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp

28 come up to: làm thỏa mãn mong đợi

29 come up against sb/sth: đối mặt với;

chống đối với

30 come upon: tấn công bất thình lình;

chợt thấy

31 come through: công bố; thoát, qua khỏi

IV PHRSAL VERBS – TAKE…

* take sb aback: làm ai ngạc nhiên

* take after: giống ai

* take along: mang theo, đem theo

* take aside: kéo ra 1 chỗ

* take sth apart: tháo rời từng phần của 1 cái máy

* take sb/sth away: mang đi, lấy đi, đem

đi, lấy đi

* take sb/sth back: lấy lại, lấy về, đem về, rút lại

[take sb back to : khiến cho ai nhớ về cái gì đó]

[take back one's word: rút lại ý kiến]

* take sth down: tháo ra / ghi chép

* take sb in: lừa gạt ai [take sth in: tiếp nhận, hấp thu / thu nhỏ, làm hẹp lại (quần áo ) / bao gồm, gồm

có / hiểu, nắm được]

* take into: đưa vào, đem vào

* take off: (máy bay) cất cánh / (dự án) thành công nhanh chóng

[take sb off: dẫn đi, tiễn đưa ai]

[take sth off: cởi đồ / ngừng, xóa bỏ 1 dịch vụ công cộng, chương trình TV, / bớt, giảm / bắt chước, nhại lại]

* take on sth: đảm nhiệm, nhận [take sth on: quyết định làm việc, gánh vác]

[take sb on: chấp nhận ai làm đối thủ / thuê ai làm việc]

[take sb/sth on: (xe cộ, máy bay, ) cho phép hành khách, hàng hóa lên]

* take sb out: đưa, dẫn ai ra ngoài [take sth out: lấy ra, nhổ ra (răng, ) / nhận được, lấy được (bằng cấp, giấy đăng ký, ]

[take it out of sb: làm cho ai kiệt sức]

* take over: tiếp tục, tiếp quản, kế nghiệp

* take to sth: chạy trốn, trốn tránh / bắt dầu ham thích / nhờ cậy đến

[take to sb/sth: bắt đầu thích, có cảm tình với ai, cái gì]

* take sth up: thu ngắn lại (quần áo ) / bắt đầu làm gì đó / tiếp tục việc dang dở / chiếm giữ, choán thời gian, không gian / chấp nhận, áp dụng / đảm nhiệm, gánh vác

* take up with sb: thân thiết với, chơi bời với, kết giao với

V PHRASAL VERBS : GIVE…

1 give away: cho, trao, phát

2 give back: hoàn lại, trả lại

3 give in: nhượng bộ, chịu thua, nộp, đầu hàng; ghi vào, điền vào

4 give off: tỏa ra, phát ra, bốc lên

5 give out: công bố, chia, phân phối, tỏa

ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên; hết, cạn; chán nản

6 give over: trao tay; thôi, chấm dứt

7 give up: bỏ, từ bỏ, nhường

8 give way to s.o: chịu thua ai

VI PHRASAL VERBS : KEEP…

1 keep from, keep off: rời xa, tránh xa; nhịn

(keep off!: tránh ra!, xê ra!)

2 keep away: để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi

3 keep back: giữ lại, làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại

4 keep down: cầm lại, nén lại, dằn lại

5 keep from: nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được

6 keep in: dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại

7 keep in with sb: vẫn thân thiện với ai

8 keep on: vẫn cứ tiếp tục

9 keep out: không đi vào, ở lại bên ngoài, tránh

Trang 6

10 keep together: kết hợp với nhau, gắn

bó với nhau, không rời nhau

11 keep under: đè nén, thống trị, bắt quy

phục; kiềm chế

12 keep up: giữ vững, giữ không cho đổ,

giữ không cho hạ, giữ không cho xuống;

giữ cho tốt, bảo quản tốt

13 keep up with: theo kịp, ngang hàng

với, không thua kém

VII PHRASAL VERBS : LOOK

1 look about: đợi chờ, đắn đo, nghĩ kĩ

trước khi có kế hoạch làm gì

2 look about one: nhìn quanh

3 look after: nhìn theo; trông nom, chăm

sóc

4 look at: nhìn, ngắm, xem xét; đương

đầu

5 look away: quay đi, nhìn chỗ khác

6 look as if: có vẻ như

7 look black: nhìn một cách hằn học; có

vẻ bi quan, đen tối

8 look blue: có vẻ buồn; có vẻ không

hứa hẹn lắm

9 look back: quay lại nhìn, ngoái cổ lại

nhìn

10 look back upon: nhìn lại (cái gì đã

qua)

11 look down: nhìn xuống; hạ giá

12 look down on: ra vẻ kẻ cả

13 look down upon: xem thường

14 look for: tìm kiếm; đợi chờ, mong

15 look forward to (+ V-ing): mong đợi

một cách hân hoan

16 look in: nhìn vào; ghé qua thăm, tạt

vào

17 look into: nhìn vào bên trong; xem xét

kĩ, nghiên cứu; nhìn ra, hướng về

18 look on: đứng xem, đứng nhìn

19 look out!: hãy cẩn thận!, hãy coi

chừng!

20 look sth out (for sb/sth): tìm thấy cái

21 look over: xem xét, kiểm tra; tha thứ,

quên đi, bỏ qua; bao quát, ở cao nhìn

xuống

22 look round: nhìn quanh; suy nghĩ, cân

nhắc

23 look through: không thèm nhìn, lờ đi;

xem lướt qua

24 look sth through: xem kĩ, xem lần

lượt, nhìn thấu

25 look to, look toward: lưu ý, cẩn thận

về; mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào,

trông cậy vào

26 look up: nhìn lên, ngước lên; tìm

kiếm, tra từ điển

27 look up to: tôn kính, kính trọng

28 look upon sb as: coi ai như là

X Miscellaneous

- To be relate to: có bà con với ai

- To be apposed to + ving : phản đối, chống lại

- To belong to: của thuộc về ai

- To succeed in; thành công

- To aim at: nhắm vào

- To care for: chăm sóc

- To turn one’s back on s.o: bỏ rơi ai

- To jump over sth: nhảy qua cái gì

- To fall over sth: vấp phải vất gì

- To speak in a whisper: nói nhỏ

- To be released from prison: ra tù

- To know s.o from s.o: pha biệt được ai với ai

- To be expect in…: chuyên môn về…

- To rejoice at:mừng rỡ về điều gì

- Catch sight of :bắt gặp

- to choose s.o for (a post) : chọn ai vào chức vụ gì

- to make a fool of s.o : làm cho ai trở thành ngu ngốc

- to make a singer of s.o : làm cho ai trở thành ca sĩ

- to make the best of s.th : tận dụng tối đa điều gì

- to send for s.o : gửi ai đến, gửi ai tới

- to send s.o s.th : gửi cho ai cái gì

- to send s.th to s.o : gửi cái gì cho ai

- to set on fire : gây hỏa hoạn

- give s.o a ring : gọi dây nối, điện thoại

- in connection with : liên kết với, kết hợp với

- in time : kịp giờ

- It comes to doing s.th: tới lúc làm việc gì

- It is kind of you : bạn thật tử tế

- It is thoughtful of you : bạn thật cẩn thận, chu đáo

- little by little : dần dần từng chút từng chút một, từ từ

- never mind : đừng lưu tâm đến, đưng lưu ý đến, khỏi lo

- no good to s.o : không tốt cho ai

- on time : đúng giờ

- stick out : nhô ra, lộ ra, lòi ra

- to be of royal blood : thuộc dòng dõi quý tộc

- to be out of the question : ngoài vấn đề, không thành vấn đề, không thể

- to feel like + V ing : muốn (làm gì)

- to take out : lấy ra, rút ra

- to a place : đến một nơi nào

- to adapt oneself to (a situation) : thích nghi vào một hoàn cảnh

- to add s.th to another : thêm một vật vào

- to adhere to : đính vào, bám vào

- to agree with s.o : đồng ý với ai

- to argue with s.o about s.th : tranh cãi với ai

- to arrange for : sắp xếp cho

- to arrive in : đến (một thành phố hay một đất nước)

- to ask for : đòi hỏi, yêu cầu

- to attend to : chú ý đến

- to be satisfied with : thỏa mãn với, hài lòng với

- to be above s.o in the examination list : thi đậu cao hơn ai

- to be accustomed to : quen với

- to be accustomed to doing s.th : quen làm việc gì

- to be acquainted with s.o : quen biết ai

- to be afraid of : sợ

- to be against s.o : chống lại ai

- to be anxious about s.th : nôn nóng, lo lắng về điều gì

- to be appropriate for : thích hợp cho

- to be astonished at s.th : kinh ngạc về điều gì

- to be at war with ( a country)

- to be available to : có sẵn, sẵn sàng

- to be aware of : biết, nhận biết

- to be bad at ( a subject) : dở về môn gì

- to be beneficent to s.o : từ thiện đối với ai

- to be beside the point : ngoài đề, lạc đề

- to be brought before the judge : bị đưa

ra tòa

- to be capable of doing s.th : có khả năng làm việc gì

- to be conscious of : ý thức về

- to be considerate of : ân cần, chú ý tới

- to be contempt for s.o : khinh miệt ai

- to be content with : hài lòng với

- to be contrary to : tương phản, trái ngược với ai

- to be courteous to s.o : lịch sự đối với ai

- to be critical of : hay phê bình, hay chỉ trích về

- to be destined for: được dành riêng (để làm điều gì)

- to be different from : khác với

- to be dressed in white : mặc đồ trắng, mặc quần áo trắng

- to be eligible for : đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn

- to be engaged in doing s.th : bận bịu về điều gì

- to be engaged to s.o : đính hôn với ai

- to be enthusiastic about : hăng hái, say mê

- to be equal to : ngang, bằng

- to be essential for : cần thiết cho

- to be experienced in s.th : có kinh nghiệm về việc gì

- to be expert in (a subject) : chuyên môn

về cái gì

- to be expressive of : diễn đạt, biểu lộ

- to be faithful to : trung thành với

- to be false to s.o : giả dối đối với ai

Trang 7

- to be familiar to : rành rẽ, quen thuộc

- to be familiar with s.o : thân mật , là tình

nhân của ai

- to be famous for : nổi tiếng về

- to be fatal to s.o : nguy hiểm đến tính

mạng ai

- to be favourable for doing s.th : thuận

lợi để làm gì

- to be filled with tears : đầy nước mắt

- to be forgetful of s.th : hay quên về

- to be free from : thoát khỏi

- to be full of : đầy, tràn ngập

- to be gallant to ladies : lịch sự với phụ

nữ, nịnh đầm

- to be good at (subject) : giỏi về môn gì

- to be good for one's health : tốt cho sức

khỏe của ai

- to be guilty of : có tội

- to be happy about : vui vẻ vì, hạnh phúc

- to be hopeful of : hi vọng về

- to be hungry for s.th : thèm khát điều gì

- to be identical to : giống, giống nhau

- to be ignorant of s.th : không biết điều gì

- to be important to s.o : quan trọng đối

với ai

- to be in : đang thịnh hành, đang là mốt

- to be in bad temper : cáu kỉnh

- to be in business : đi làm ăn

- to be in danger : nguy hiểm

- to be in debt : mắc nợ

- to be in favor of : ủng hộ tán thành

- to be in fond of : thích

- to be in for a storm : gặp bão

- to be in port : vào cảng

- to be in sight : trông thấy, trong tầm mắt

có thể nhìn thấy

- to be in want of money : thiếu tiền

- to be indebted to s.o : mang ơn ai, mắc

nợ ai

- to be independent of : độc lập với,

không lệ thuộc vào

- to be indifferent to : thơ ờ, lãnh đạm,

không quan tâm đến

- to be indifferent to : thờ ơ, xao lãng

- to be innocent of : vô tội

- to be intended for s.o : dành cho ai

- to be interested in : quan tâm tới

- to be involve in : có liên quan, dính líu

tới

- to be jealous of : ganh tỵ về

- to be kind to s.o : tử tế với ai

- to be looking forward to s.t = to look

forward to s.t : mong mỏi

- to be loyal to s.o : trung thành với ai

- to be mad about : đam mê, say mê

- to be made from : làm từ (vật được làm

ra không còn giữ nguyên chất liệu ban

đầu)

- to be made of : làm bằng (vật được làm

ra còn giữ chất liệu ban đầu)

- to be named after : được đặt tên theo (tên một người khác)

- to be negligent of : xao lãng

- to be offended at (by) s.th : giận dữ, bực mình

- to be offended with (by) s.o : bị xúc phạm bởi ai

- to be on fire : đang cháy

- to be on holiday : đi nghỉ lễ

- to be on the committee : là thành viên

ủy ban

- to be out of order : hư, không hoạt động

- to be over : xong kết thúc chấm dứt

- to be patient with s.o : kiên nhẫn đối với ai

- to be perfect for doing s.th : tuyệt hảo

để làm việc gì

- to be pleasing to s.o : làm vừa ý ai, làm

ai dễ chịu

- to be popular with: phổ thông đối với ai

- to be positive about s.th : quả quyết về điều gì

- to be preferable to : thích hơn

- to be prepared for : sẵn sàng, chuẩn bị

- to be proud of : hãnh diện về

- to be put in prison : bị tống giam

- to be qualified for doing s.th : đủ tiêu chuẩn, đủ trình độ để làm việc gì

- to be ready for : sẵn sàng

- to be related to : có bà con thân thuộc với

- to be responsible for : chịu trách nhiệm

về

- to be satisfactory to s.o : thỏa mãn đối với ai, làm ai hài lòng

- to be sawn into small logs : cưa thành những khúc nhỏ

- to be secured from ( a disaster) : an toàn , ko bị tai nạn

- to be shocked at s.th : xúc động về điều gì

- to be stolen from : bị trộm

- to be stuck - get stuck : bị lừa gạt

- to be suitable for : thích hợp với

- to be superior to : vượt hơn

- to be sure of :chắc chắn

- to be tired from : mệt nhọc vì

- to be tired of : chán ngấy vì

- to be tired of : chán

- to be tired out : mệt lử, mệt lả người

- to be to one's liking : hợp với sở thích của ai

- to be to one's taste : hợp với khẩu vị của ai

- to be tolerant of : nhân nhượng, nhượng bộ

- to be under age : dưới tuổi thành niên

- to be under repair : đang được sửa chữa

- to be unfit for : không thích hợp với

- to be up : hết xong (dùng cho thời gian)

- to be up to s.o : tùy thuộc vào quyết định của ai, tùy vào ai

- to be used to doing s.th : quen làm việc gì

- to be useful for : hữu ích

- to be welcome to : được đón tiếp, được chào đón

- to be well- off : giàu ( to be rich)

- to be wounded in the leg : bị thương ở chân

- to become of : ra sao, xảy ra, xảy đến (cho người hay vật bị thiếu vắng)

- to believe in : tin tưởng vào

- to believe in : tin, tin tưởng

- to belong to : thuộc về, của

- to bite off : cắt đứt ra

- to blow away : thổi bay đi

- to blow down : thổi ngã rạp xuống

- to blow off : cuốn bay đi

- to blow up : nổ tung, làm cho nổ

- to boast about s.th to s.o : khoe khoang, khoac lác với ai về điều gì

- to break away : vượt khỏi, thoát

- to break down : hỏng, không chạy được (máy móc, xe cộ)

- to break down : phá sập xuống

- to break off : bẻ gãy, đâp vỡ

- to break out : xảy ra thình lình, bộc phát

- to break through : phá thủng, vỡ

- to break up : bẻ nhỏ, vụn ra

- to bring to : tỉnh , hồi tỉnh

- to bring up : dạy dỗ, nuôi cho trưởng thành

- to burden ( an animal) with s.th : chất cái gì lên một con vật

- to burn down : bị thiêu hủy, cháy rụi

- to burn out : đứt (bóng đèn, cầu chì), không còn dùng được

- to burn up : cháy rụi hết, cháy ra tro

- to burn up : đốt hết, cháy hết, cháy tiêu

- to burst into tear : bật khóc

- to burst out crying : phát khóc, bật khóc,

òa lên khóc

- to burst out laughing : phát cười, bật cười, phá cười lên

- to call down : rày la, khiển trách, trách mắng

- to call off : bãi bỏ, hủy bỏ,bác bỏ thủ tiêu

- to call on : viếng thăm

- to call s.o's attention to s.th : lưu ý ai về điều gì

- to care about : quan tâm tới

- to care for : chăm sóc, chú ý tới, thích

- to carry out : hoàn thành, thực hiện, thi hành

- to catch cold : bị cảm lạnh

- to catch fire : bắt lửa, phát cháy

- to check on : kiểm soát,

- to check up : khám xét

Trang 8

- to check up on : kiểm tra, xem xét

- to check up on : phối kiểm

- to chew up : nhai nhỏ ra, gặm nát

- to chop up : chặt nhỏ ra, bẻ vụn ra

- to clean up : lau sạch

- to clear up : khích lệ, làm cho vui, phấn

khởi

- to come about :xảy ra

- to come across : chợt thấy , ngẫu nhiên

thấy, gặp (bất ngờ)

- to come across : tình cờ, tình cờ tìm ra,

nhân thấy

- to come to : hồi tỉnh, hồi sinh, tỉnh lại

- to come to the point : vào thẳng vấn đề

- to come under my umbrella : hãy đến

che dù với tôi

- to compare with : so sánh với

- to complain of s.th : kêu ca, phàn nàn

về chuyện gì

- to condemn s.o for doing s.th : kết án ai

về điều gì

- to condemn s.o to death : kết án tử hình

ai

- to congratulate s.o on s.th : khen ngợi,

chúc mừng ai

- to consent to a proposal : tán thành một

lời đề nghị

- to count on : hi vọng ở, trông mong ở

- to count on : tin cậy vào

- to cross out : xóa bỏ, gạch bỏ

- to cure s.o of an illness : chữa khỏi

bệnh cho ai

- to cut off : cắt lìa ra, cắt bỏ

- to cut up : cắt nhỏ, vụn ra

- to decide upon s.th : quyết định chọn

điều gì

- to depend on s.o : lệ thuộc vào ai

- to deprive s.o of s.th : tước đi cái gì của

ai

- to die away : lắng dịu, dần tắt, im bặt,

tan biến ở xa (dùng cho âm thanh)

- to die down : giảm bớt, hạ nhiệt, suy

giảm

- to die of : chết vì

- to die out : dần dần biến mất hẳn

- to do over : lặp lại, làm lại

- to do s.th under orders : làm điều gì

theo mệnh lệnh

- to draw up : thảo, soạn (văn kiện)

- to dream of : mơ tới, mơ về

- to dress up : trang điểm, chải chuốt

- to drink to s.th : uống mừng về điều gì

- to drink up : uống hết

- to drive up to : lại tới

- to drop in on : ghé thăm, rẽ vào thăm,

ghé chơi

- to drop in on s.o : ghé vào thăm ai, tạt

vào thăm ai

- to drop out : thôi, bỏ, rút (chân) ra khỏi

- to drop s.o a line : viết cho ai vài dòng,

viết vài hàng

- to ear one's living by doing s.th : làm gì

đó để kiếm sống

- to eat up : ăn hết

- to excuse s.o for doing s.th : tha thứ cho

ai vì làm điều gì

- to exempt s.o from doing s.th : miễn cho

ai khỏi làm việc gì

- to fail in an examination : thi rớt

- to fall down the stairs : ngã cầu thang

- to fall off : rơi, rớt xuống- giảm, sa sút

- to fall onto s.th : rơi lên trên vật gì, ngã

đè lên trên vật gì

- to fall over s.th : vấp phải vật gì mà ngã

- to fall through : thất bại, hỏng

- to fasten one's eyes on : nhìn chằm chằm vào

- to feel like + gerund ( v + ing) : thích cái gì

- to feel sorry for : thương hại, thương cảm

- to feel up to s.th : cảm thấy khỏe khoắn, thích hợp với việc gì

- to fill in : điền vào, ghi vào điền vào, ghi vào cho đầy đủ, bổ túc cho đầy đủ (đơn từ)

- to fill out : mở rộng ra, làm rộng ra

- to fill up : đổ đầy xăng (cho xe…)

- to find fault with : phê bình, chỉ trích

- to find fault with s.th : chỉ trích điều gì

- to find out : tìm ra, tìm được, khám phá, tìm thấy

- to fix for : ấn định thời gian cho

- to force one's way through : chèn lối đi qua

- to forget s.o for s.th : quên ai về chuyện

- to get + (sick, well, tired, wet, busy ) :

bị ốm, thấy khá, mệt, ẩm ướt, bận rộn…

- to get along : tiến bộ, thành tựu, chạy (nói về công việc)

- to get along with s.o: hòa thuận với ai

- to get away : trốn thoát, lìa bỏ

- to get away with : thoát khỏi sự trừng phạt, hình phạt tội

- to get away with s.th : tránh khỏi bị khiển trách vì điều gì

- to get back : trở lại, trở về

- to get better (worse) : trở nên khá hơn (kém hơn)

- to get into : vào, bắt đầu( cãi nhau, đánh nhau), dấn thân vào

- to get into difficulties : gặp khó khăn, trở ngại

- to get lost : đi lạc

- to get married : lấy ai

- to get off : xuống xe, xuống bến

- to get on : lên xe, đón xe bus

- to get on one's nerves : làm cho ai bực mình, tức giận, khó chịu

- to get out of doing s.th : tránh khỏi phải làm điều gì

- to get over : vượt qua, phục hồi, lấy lại

- to get rid of : đuổi đi, loại trừ, vất đi

- to get through : xong, làm xong, xong việc

- to get to (a place) : tới, đến nơi

- to get up : thức dậy

- to get used to : trở nên quen với, làm quen với

- to give advice to s.o : khuyên bảo ai

- to give birth to : sinh, đẻ ra

- to give into s.o : nhượng bộ ai

- to give s.o s.th : cho ai cái gì

- to give s.th away : cho cái gì đi làm quà tặng

- to give up : đầu hàng, từ bỏ, chối bỏ

- to go for a walk : bách bộ, dạo bộ

- to go for( on) a picnic : mời đi…

- to go in for : chơi ham mê

- to go in for : hâm mộ

- to go through: kiểm soát, xem xét

- to go up to : đi tới

- to go with : xứng hợp với (đúng mốt)

- to go without : nhịn, chịu thiếu thốn

- to go wrong : hư hỏng, trục trặc, ,không lành

- to hang on to s.th : nắm chặt cái gì

- to hang up : treo, móc, nhấc lên

- to have a craving for s.th : thèm khát điều gì

- to have a demand for : có nhu cầu về

- to have a dexterity in doing s.th : khéo làm việc gì

- to have on : mặc, bận, đội, mang

- to have s.th in one's hand : tay cầm vật gì

- to have time off : có thời gian rảnh, nghỉ việc ở không

- to hear of : nghe nói tới

- to hit below the belt : đánh dưới thắt lưng

- to hold good : giữ hiệu lực, giá trị, duy trì

- to hold s.th to the fire : hơ cái gì vào lửa

- to hold still : ngồi yên, đứn yên, giữ yên

- to hold up : chặn cướp, cướp, hoãn lại, trở ngại, bế tắc

- to hope for s.th : hi vọng điều gì

- to introduce s.o to another : giới thiệu ai với một người khác

- to judge s.o by one's appearance : xét người nào về bề ngoài

- to jump over s.th : nhảy qua vật gì

- to keep away from : tránh xa khỏi

- to keep good time : chạy chính xác, chạy đúng giờ (đồng hồ)

- to keep house : làm việc nhà, làm nội trợ

- to keep in touch with : liên lạc, giao thiệp

- to keep on : tiếp tục

- to keep on doing s.th : tiếp tục làm việc

Trang 9

- to keep out, off, away, from : tránh ra

xa, ở ngoài

- to keep track of : theo dõi, ghi nhớ

- to keep up : giữ ở một mức, cấp độ

- to keep up with s.o : bắt kịp ai

- to knock out : đánh bại, đánh ngất, làm

bất tỉnh

- to know all about s.th : biết toàn bộ về

điều gì

- to know s.o by sight : biết mặt ai, có

nhìn thấy

- to know s.o from s.o : phân biệt ai với ai

- to laugh at : cười chế nhạo

- to lean on : tựa lên, dựa lên

- to learn s.th by heart : học thuộc lòng

- to leave out : thiếu sót, bỏ sót, làm mất

- to leave s.th with s.o : để cái gì lại cho

ai giữ

- to let go of s.th : buông cái gì ra

- to let on : tiết lộ, bộc bạch ra, cho hết

- to lie down : tựa vào vật gì, nằm xuống

- to live from hand to mouth : sống tay

làm hàm nhai, kiếm được đồng nào xào

đồng đấy

- to live on : sống nhờ vào

- to live up to : đạt được, giữ được

- to live within one's income : sống theo

hoàn cảnh, sống theo thu nhập của mình

- to live within one's means : sống trong

điều kiện cho phép

- to long for : mong đợi

- to make a success of s.th : thành công

về cái gì

- to make believe : giả vờ, giả đò

- to make clear : vạch rõ, giảng, nói rõ

- to make faces : nhăn nhó, nhăn mặt,

làm trò khỉ

- to make for the open sea : bắt đầu ra

khơi

- to make friend : kết bạn, làm bạn

- to make good : thành công (thêm giới từ

in)

- to make good time : đi nhanh chóng,

mau

- to make oneself pleasant to s.o : vui vẻ

chiều chuộng, làm hài lòng ai

- to make out : see

- to make out : thành công, tiến bộ, có kết

quả

- to make over : sửa đổi trang phục lại

cho giống như mới

- to make sense of : có thể tin được, có

lý, hợp lý

- to make up :

- to make up one's mind : quyết định

- to meet halfway : điều đình, hóa giải

- to meet s.o at (a place) : đón ai ở một

nơi nào

- to mix up - to be mixed up - to get mixed

up

- to moan like hell : than trời trách đất

- to object to : phản đối

- to object to s.th : phản đối điều gì

- to pay s.th for s.th : trả vật gì để được cái gì

- to pick up : chọn lựa

- to pick up : nhấc lên, cầm lên

- to pin the failure on s.o : đổ thừa thất bại là do ai

- to plan on doing s.th : dự định làm điều

- to point out : chỉ, vạch ra

- to prevent s.o from doing s.th : ngăn cản ai làm điều gì

- to protect s.o from s.th : che chở cho ai khỏi điều gì

- to provide s.o with s.th : cung cấp cho ai cái gì

- to put credit in s.o : đặt tin tưởng vào ai

- to put down : đàn áp, dẹp, tiễu trừ

- to put on (weight ) : cân nặng thêm, béo

ra, lên cân

- to put on : mặc, đội, mang ( mũ, nón, áo quần )

- to put out : dập tắt, thổi tắt (ngọn lửa, đèn)

- to put s.th away : cất vật gì vào chỗ của nó

- to put together : lắp, rắp lại, hợp lại với nhau

- to put up with : chịu đựng

- to put up with : chịu đựng, nhân nhượng

- to quarrel about s.th : cãi nhau vì chuyện gì

- to quarrel with s.o about s.th : cái nhau với ai về điều gì

- to read s.th in the book : đọc được điều

gì đó trong sách

- to rejoice at (over, in) s.th : mừng rỡ về điều gì

- to rely on : tin tưởng vào ai

- to reminds s.o of s.th : gợi ai nhớ điều gì

- to respect s.o for s.th : kính trọng ai về điều gì

- to rest s.th against s.th : tựa, đấu cái gì vào cái gì

- to run across = to come across : tình cờ gặp, chạm trán với, ngẫu nhiên thấy

- to run across s.o : tình cờ gặp lại ai

- to run an errands : làm việc vặt, mua bán lặt vặt

- to run away : thoát ly, ra đi, trốn đi

- to run away from home : bỏ nhà ra đi, trốn khỏi nhà

- to run into : tình cờ gặp, chạm trán với, ngẫu nhiên thấy

- to run up to : chạy tới

- to rush at s.o : xông vào ai

- to sacrifice one's life : hi sinh cuộc đời

mình cho

- to save s.o from doing s.th : giúp ai tránh khỏi phải làm điều gì

- to say s.th to s.o's face : nói thẳng vào mặt ai

- to see about : để ý đến, lưu ý, lưu tâm

- to see s.o off at (a place) : tiễn ai

- to serve one right : đáng tội, đáng kiếp, đáng đời

- to set fire to : làm cháy, tiêu hủy

- to set on fire: đốt cháy

- to set out : bắt đầu, ra đi, lên đường, khởi hành

- to shake hand : bắt tay chào

- to show a spirit towards s.o : chứng tỏ tình cảm, chứng tỏ tinh thần đối với ai

- to show off : khoe khoang, phô trương

- to show up : hiện diện, có mặt

- to smile at s.o : mỉm cười với ai

- to speak in whisper : nói nhỏ, nói thì thầm

- to spend money on s.th : tiêu sài tiền về món gì

- to spend money on s.th : tiêu tiền vào việc gì

- to stand a chance : có cơ hội, có thể có được

- to stand for : khoan dung ,chiu dung

- to stand for : tượng trưng cho, thay thế cho

- to stand out : nổi bật

- to stand to reason : rõ ràng, hợp lí, cố ý, hiển nhiên

- to stand up for : đòi hỏi, bênh vực, ủng hộ

- to stay in : ở nhà

- to stay out : vắng nhà, đi ra ngoài

- to stay up : ngồi thức , thức

- to stick s.o : lừa gạt, lừa đảo

- to stick to : kiên trì đeo đuổi, bền lòng, không thay đổi

- to stick up : cướp có vũ khí

- to suffer from : khổ vì, đau khổ vì

- to suggest to s.o : gợi ý cho ai, cho ai biết là

- to supply s.o with s.th : cung cấp cho ai cái gì

- to take s.o for s.o : nhầm ai với ai

- to take a look at : xem, nhìn đến

- to take a seat : ngồi xuống , mời ngồi

- to take a walk : đi bộ, đi dạo

- to take apart : thào rời từng bộ phận

- to take delight in doing s.th : thích thú làm điều gì

- to take down : lấy xuống, đem xuống, ghi chép ( tốc ký )

- to take for granted : xem cho là thật, là hiển nhiên, chấp nhận như vậy

- to take hold of : cầm, nắm lấy

- to take into account : để ý đến, kể đến, lưu ý đến

Trang 10

- to take off : cởi, tháo, gió ( nón, dày,

dép )

- to take on : tuyển dụng, thuê mướn

( người làm)

- to take one's time : làm thư thả , không

vội vàng, làm một cách ung dung

- to take one's word for s.th : tin tưởng lời

ai nói về điều gì

- to take over : đảm đương, đảm nhiệm,

đảm trách

- to take pains : làm việc tận lực, hết sức

cẩn thận

- to take part : tham dự

- to take pity on : thương hại, thương xót

- to take place : xảy ra

- to take s.o by surprise : làm cho ai ngạc

nhiên

- to take s.o by the hand : nắm tay ai

- to take s.o by the hand : nắm tay ai

- to take time off - to have time off : được

nghỉ, nghỉ

- to talk over : bàn luận, thảo luận, nghiên

cứu, xem xét

- to taste of : có mùi, có vị

- to tear off : xé đứt, xé bỏ

- to tear up : xé ra thành từng mảnh, hủy

bỏ

- to tell s.o about s.th : kể cho ai nghe về

điều gì

- to thank s.o for doing s.th : cảm ơn ai vì

đã làm gì

- to think of : nghĩ tới, có ý kiến về

- to think of s.o : nghĩ về ai

- to think over : suy nghĩ chính chắn, xét

kỹ

- to think up : phát minh, khám phá, tìm

ra

- to throw s.th at s.o : ném cái gì vào ai

- to tie up : cột chặt, buộc chặt

- to treat s.o to something : thiết đãi ai

món gì

- to tremble with cold : run vì lạnh

- to trouble s.o for s.th : phiền ai giúp điều

- to try on : thử, cố gắng

- to turn into : đổi sang, đổi thành

- to turn on : mở, bật ( TV, máy lạnh ,

đèn ) trái ngược với to turn off

- to turn one's back on s.o : quay lưng lại

với ai, bỏ rơi

- to turn out : hóa ra, rốt cuộc, trở thành

- to wait on (upon) : dọn bàn ăn (chỗ

người nào đó) phục dịch

- to walk up to : tiến tới

- to waste time on s.th : lãng phí thời gian

về việc gì

- to waste time on s.th : phí phạm thời

gian về việc gì

- to wish for : ước ao

- to wonder about : tự hỏi về, ngạc nhiên

về

- to work for a company : làm việc cho một công ty

- to work for living : làm việc để kiếm sống

- to worry about : lo lắng về

- to write with ( a pen) : viết bằng (bút)

- would rather : thích hơn ( I would rather

= I'd rather )

to be made of : được làm bằng (chất liệu nào đó)

to prevent s.o from doing something:

ngăn cản ai làm gì

to deal with : giải quyết (vấn đề), giao thiệp (với ai)

to deal in : buôn bán (cái gì)

to denounce against : tố cáo chống lại (ai)

to differ from : bất đồng về

to fail in : thất bại (trong một hoạt động hay khi làm gì)

to fall into : bị rơi vào (một tình huồng nào đó)

to see off : tiễn đưa (ai), từ biệt (ai)

to look at : nhìn vào

to look after : chăm sóc (ai)

to knock at : gõ (cửa)

to listen to : lắng nghe (ai)

to laugh at : cười (cái gì)

to smile on : (mỉm) cười (với ai)

to smile at : cười chế nhạo (ai)

to move to :dời chỗ ở đến

to part with : chia tay ai (để từ biệt)

to shoot at : bắn vào (một mục tiêu)

to take after : trông giống với

to write (a letter) to (s.o) : viết (lá thư) cho (ai)

to speak in (English) : nói bằng (tiếng Anh)

to watch over : canh chừng

to keep pace with : sánh kịp, đuổi kịp

to talk to : nói chuyện với (ai)

to sympathize with : thông cảm với (ai)

to apologize to s.o for something : xin lỗi

ai về cái gì

to suffer from : gánh chịu, bị (một rủi ro)

to suspect s.o of something : nghi ngờ ai

về điều gì

to warn s.o of something : cảnh báo ai về điều gì

to travel to : đi đến (một nơi nào đó)

to translate into : dịch sang (một ngôn ngữ nào đó)

to search for : tìm kiếm

to set up : thành lập (một doanh nghiệp)

to shake with : run lên vì (sợ)

to shelter from : che chở khỏi

to set on fire : phát hoả, đốt cháy

to point at : chỉ vào (ai)

to pray to God for something : cầu Chúa ban cho cái gì

to pay for : trả giá cho

to join in : tham gia vào, gia nhập vào

to take part in: tham gia vào

to participate in : tham gia

to get on a train/a bus/ a plane : lên tàu hoả/ xe bus/ máy bay

to get in a taxi : lên xe tắc xi

to fill with : làm đầy, lắp đầy

to get to : đến một nơi nào đó

to combine with : kết hợp với

to contribute to : góp phần vào, đóng góp vào

to agree with s.o on (about) something : đồng ý với ai về cái gì

to aim at : nhắm vào (một mục đích nào đó)

to arrive at : đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như: nhà ở, bến xe, sân bay, )

to arrive in : đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như: thành phố, quốc gia, )

to break into : đột nhập vào

to begin with : bắt đầu bằng

to believe in : tin tưởng ở

to belong to : thuộc về

to think about : nghĩ về

to give up : từ bỏ

to rely on : dựa vào, nhờ cậy vào

to insist on : khăng khăng, cố nài

to succeed in : thành công trong (hoạt động nào đó)

to put off : trì hoãn, hoãn lại

to depend on : dựa vào, tuỳ thuộc vào

to approve of : tán thành về

to keep on : vẫn, cứ, tiếp tục

to object to : phản đối (ai)

to look forwad to : mong đợi (điều gì)

to think of : nghĩ ngợi về, suy nghĩ kỹ về

to confess to + ving: thú nhận với (ai)

to count on : trông cậy vào

to worry about : lo ngại về (cái gì)

XI Những Cụm từ có Giới Từ thông dụng

From time to time (occasionally): thỉnh

thoảng

Out of town (away): đi vắng, đi khỏi

thành phố

Out of date (old): cũ, lỗi thời, hết hạn Out of work (jobless,

unemployed): thất nghiệp.

Out of the question (impossible): không thể được.

Out of order (not functioning): hư,

không hoạt động

By then: vào lúc đó.

By way of (via): ngang qua, qua ngả.

By the way (incidentally): tiện thể, nhân

tiện

By far (considerably): rất, rất nhiều.

Ngày đăng: 04/10/2014, 22:59

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w