Gíup cho các e học tập tốt lí thuyết môn Hóa, chương trình Hóa học Phổ thông và ôn thi. Câu hỏi tài liệu được tổng hợp từ đề thi các năm và lí thuyết Hóa Học trong bộ 3 cuốn sách giáo khoa cơ bản của nhà xuất bản Giaó Dục và Đào Tạo.
Trang 1Câu 1: Cho vào ống nghiệm 1 – 2ml dung dịch Na2SiO3 đặc Sục khí CO2 vào tận đáy ống nghiệm thấy hiện tượng là
A Có H2SiO3 được tạo ra, dạng keo
B Có H2SiO3 được tạo ra, dạnh tinh thể
C Có H2SiO3 được tạo ra, dạng vô định hình
D Có H2SiO3 được tạo ra, dạng keo lỏng, không tan
Câu 2: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa một ml dung dịch brôm trong nước, có màu vàng nhạt Thêm
vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en Lắc đều 2 ống nghiệm, sau đó để yên 2 ống
trong vài phút Hiện tượng nào sau đây không đúng với thí nghiệm đã cho
A Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm
B Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất
C Dung dịch ban đầu có màu nâu, sau đó màu nâu nhạt dần ở ống thứ 2
D Ở ống nghiệm thứ 2 tạo ra dung dịch đồng nhất
Câu 3: Sục từ từ cho đến dư khí clo vào dung dịch KBr Hiện tượng quan sát được là
A Dung dịch có màu nâu
B Dung dịch ban đầu có màu nâu đỏ, sau đó màu nâu đỏ nhạt dần
C Dung dịch ban đầu có màu nâu đỏ, sau đó màu nâu đỏ đậm dần
D Dung dịch không màu chuyển sang màu nâu đỏ sau đó màu nâu đỏ nhạt dần
Câu 4: Dung dịch X gồm (KI lẫn hồ tinh bột) Cho dung dịch X lần lượt vào các ống nghiệm đựng riêng
biệt chất sau: O3, Cl2, S, H2O2, FeCl3, AgNO3 Số ống nghiệm chuyển sang màu xanh là
Câu 5: Sục khí H2Svào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu đen xuất hiện Hiện tượng thí nghiệm trên chứng tỏ điều gì
A H2S có tính axit yếu hơn H2SO4
B H2Scó tính axit mạnh hơn H2SO4, nên đẩy được gốc 2
4
SO ra khỏi muối
C Kết tủa CuS không tan trong axit mạnh
D Phản ứng này thuộc loại phản ứng oxi hóa khử
Câu 6: Khi làm thí nghiệm trực tiếp với P trắng cần lưu ý
A Cầm bằng tay, có đeo găng
B Dùng kẹp gắp nhanh mẩu P ra khỏi lọ, cho ngay vào nước khi chưa dùng đến
Trang 2C Tránh P trắng tiếp xúc với nước
D Nếu chưa đùng tới, cứ để mẩu P trắng trong đĩa ngoài không khí, lúc dùng lấy cho tiện
Câu 7: Khi cho dung dịch NH3 và dung dịch CuSO4 cho đến dư thì
A Không thấy kết tủa xuất hiện
B Ban đần có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó kết tủa tan, dung dịch có màu xanh lam đậm
C Có kết tủa màu xanh, không tan
D Sau một thời gian mới thấy kết tủa màu xanh
Câu 8: Khi cho từ từ dung dịch NH3/NH4Cl vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì
A Không thấy kết tủa xuất hiện, dung dịch có màu xanh lam đậm
B Có kết tủa keo xanh, sau đó tan
C Kết tủa xanh xuất hiện vào không tan
D Lúc đầu dung dịch không có hiện tượng gì, sau đó thấy kết tủa màu xanh không tan
Câu 9: Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl đặc Hiện tượng xảy ra là gì?
A Clorua vôi tan, có khí màu vàng mùi sốc thoát ra B Không có hiện tượng gì
C Clorua vôi tan, khí không màu, mùi sốc thoát ra D Clorua vôi tan
Câu 10: Cho đinh sắt đã được đánh sạch vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian hiện tượng quan sát được là
A Dung dịch có màu xanh đậm hơn
B Dung dịch có màu xanh nhạt đi, có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt
C Màu xanh của dung dịch bị nhạt dần, có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt
D Có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt, dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu nâu đỏ
Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là
A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa keo trắng sau đó tan
C Có khí thoát ra D Có kết tủa keo trắng, không tan
Câu 12: Hiện tượng xảy ra khí sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa keo trắng sau đó tan
C Dung dịch không màu, chuyển sang màu xanh D Có kết tủa keo trắng, không tan
Câu 13: Hiện tương xảy ra khi sục khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong là
A Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó thấy hiện tượng vẩn đục
Trang 3B Ban đầu thấy dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt
C Không có hiện tượng gì
D Dung dịch bị vẩn đục không trong trở lại
Câu 14: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch Na2CO3 và cốc 2 đựng dung dịch HCl có số mol bằng
số mol của Na2CO3, trên đĩa cân B đặt một quả cân sao cho cân thăng bằng Sau đó đổ cốc 1 vào cốc 2 và vẫn để cả 2 cốc lên đĩa cân Trạng thái của cân lúc đó là
A Nghiêng về phía B B Ngiêng về phía A
B Vẫn thăng bằng D Lúc đầu lệch về phí A, sau đó thăng bằng Câu 15: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch Na2CO3 và cốc 2 đựng dung dịch HCl có số mol bằng
số mol của Na2CO3, trên đĩa cân B đặt một quả cân sao cho cân thăng bằng Sau đó đổ cốc 2 vào cốc 1 và vẫn để cả 2 cốc lên đĩa cân Trạng thái của cân lúc đó là
A Nghiêng về phía B B Ngiêng về phía A
B Vẫn thăng bằng D Lúc đầu lệch về phí A, sau đó thăng bằng Câu 16: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc trên đĩa cân B đặt một quả cân sao cho cân thăng bằng Sau một thời gian, trạng thái của cân là
A Nghiêng về phía B B Ngiêng về phía A
C Vẫn thăng bằng D Lúc đầu lệch về phí A, sau đó thăng bằng Câu 17: Cho rất từ từ Na2CO3 vào dung dịch HNO3 hiện tương xảy ra là
A Có khí không màu thoát ra ngay B Không có hiện tượng gi
B Ban đầu không có hiện tượng, sau đó có khí thoát ra D Xuất hiện khí màu nâu đỏ thoát ra
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy xuất hiện vẩn đục Tiếp tục nhỏ thêm KOH thì
thấy kết tủa tan ra, dung dịch trong trở lại Sau đó sục CO2 vào lại thấy xuất hiện vẩn đục không tan khi
CO2 dư Dung dịch X có thể là
A NaAlO2 B NH4NO3 C AlCl3 D FeCl3
Câu 19: Cho một thanh đồng vào một ống nghiệm đựng dung dịch HCl, để ngoài không khí một thời gian
rồi quan sát Hiện tượng và nguyên nhân là
A Ban đầu khi mới cho thanh đồng vào, quan sát bằng mắt thường không thấy hiện tượng gì, sau một
thời gian thấy dung dịch chuyển sang màu xanh lam Lá đồng bị ăn mòn ở chỗ tiếp xúc giữa axit và không khí Nguyên nhân là do Cu phản ứng với HCl loãng khi có oxi
B Ban đầu khi mới cho thanh đồng vào, quan sát bằng mắt thường không thấy hiện tượng gì, sau một thời
gian thấy dung dịch chuyển sang màu xanh lam Lá đồng bị ăn mòn ở chỗ tiếp xúc giữa axit và không khí Nguyên nhân là do Cu phản ứng với HCl loãng rất chậm, muốn phản ứng xảy ra nhanh cần dung dịch HCl đặc
Trang 4C Không có hiện tượng gì
D Đồng thụ động với HCl loãng
Câu 20: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: KI, HI, AgNO3, Na2CO3 Biết nếu cho
X phản ứng với các chất còn lại thu được 1kết tủa
Y tạo được kết tủa với cả ba chất còn lại
Z tạo được một kết tủa và một chất khí với dung dịch còn lại
T Tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A KI, Na2CO3, HI, AgNO3 B HI, Na2CO3, KI, AgNO3
C HI, AgNO3, Na2CO3, KI D KI, AgNO3, Na2CO3, HI
Câu 21: Nhúng một thanh sắt vào cốc đựng H2SO4 đặc nguội sau một thời gian lấy thanh sắt ra, sau đó nhúng vào cốc đụng H2SO4 loãng, hiện tượng xảy ra là
A Thanh sắt bị ăn mòn trong H2SO4 đặc tạo ra khí mùi sốc, thanh sắt bị ăn mòn trong H2SO4 loãng thoát khi không màu
B Thanh sắt không bị ăn mòn trong H2SO4 đặc, thanh sắt bị ăn mòn trong H2SO4 loãng thoát khí không màu
C Thanh sắt không bị ăn mòn trong H2SO4 đặc, trong H2SO4 loãng thoát khí mùi sốc
D Trong cả hai trường hợp thanh sắt không bị ăn mòn
Câu 22: Để đánh giá độ nhiễm bẩn của không khí trong một khu công nghiệp Người ta lấy 5 lít không
khí sục vào dung dịch Pb(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí
có xuất hiện chất khí nào
A CO2 B O2 C Cl2 D H2S
Câu 23: Sục khí CO2 và SO2 lần lượt vào ống nghiệm 1, 2 đựng nước brôm Hiện tương xảy ra là
A Cả hai ống nghiệm, dung dịch Brôm đều bị mất màu
B Ống nghiệm 1 không có hiện tương, ống nghiệm 2 dung dịch bị nhạt màu dần
C Dung dịch đang không màu chuyển sang màu vàng ở cả hai ống nghiệm
D Ống nghiệm 1 dung dịch nước brôm nhạt màu dần, dung dịch 2 nước brôm không hiện tượng
Câu 24: Trên miệng cốc đựng dung dịch H2SO4 đặc, để một tờ giấy có đựng một vài gam chất rắn CuSO4.5H2O, hiện tượng xảy ra là?
A Chất rắn chuyển từ màu xanh thành màu trắng B Không có hiện tượng gì
Trang 5C Chất rắn chuyển từ màu trắng sang màu xanh D Chất rắn có màu xanh đậm hơn
Câu 25: Hiện tượng khi để cốc đựng axit sunfuhidric trong không khí
A Có hiện tượng vẩn đục B Dung dịch chuyển sang màu đen
C Có bọt khí thoát ra D Không có hiện tượng gì
Câu 26: Sục O3 vào dung dịch KI, có sẵn một vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là
A Dung dịch có màu tím B Dung dịch có màu xanh
C Dung dịch trong suốt D Dung dịch có màu vàng nhạt
Câu 27: Trạng thái vật lí của H2SO4 đặc là không đúng
A Chất lỏng, sánh như dầu, màu đen B Tan tốt trong nước tỏa nhiều nhiệt
C Háo nước, hút ẩm mạnh D Là chất gây bỏng nặng
Cây 28: Hiện tượng khi cho một ít bột S vào HNO3 đặc nóng
A Lưu huỳnh tan, có một khí mùi sốc và một khí màu nâu đỏ thoát ra
B Lưu huỳnh tan, có một khí màu nâu đỏ thoát ra
C Lưu huỳnh nóng chảy, có hơi màu vàng
D Lưu huỳnh không có hiện tượng, HNO3 bị phân hủy bới nhiệt tạo ra khí màu nâu
Câu 29: Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng quan sát được là
A Dung dịch trong suốt
B Có kết tủa trắng xuất hiện, dung dịch không màu
C Dung dịch ban đầu có màu vàng nâu, sau đó nhạt dần, có hiện tượng bị vẩn đục
D Dung dịch ban đầu có màu vàng nâu, sau đó đậm dần, có hiện tượng bị vẩn đục
Câu 30: Khi cho dung dịch propylamin vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì
A Không thấy kết tủa xuất hiện
B Ban đần có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó kết tủa tan, dung dịch có màu xanh lam đậm
C Có kết tủa màu xanh, không tan
D Sau một thời gian mới thấy kết tủa màu xanh
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm K, Al vào nước hiện tưởng xảy ra là
A Có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu trắng
B Có khí không màu thoát ra, dung dịch trong suốt
Trang 6C Không có khí thoát ra, dung dịch trong suốt
D A, B đều có thể xảy ra
Câu 32: FeCl2 có thể làm mất màu dung dịch nào trong số các dung dịch sau
A Dung dịch KMnO4/H2SO4 B Dung dịch K2Cr2O7/H2SO4
C Dung dịch Brôm D Cả 3 dung dịch trên
Câu 33: Cho hỗn hợp gồm các chất rắn sau: Fe, FeO, Fe2O3, Zn, ZnO vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y thu được vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Z Nung kết tủa Z trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T T gồm
A FeO, Fe2O3, ZnO B Fe2O3, ZnO C FeO D Fe2O3
Câu 34: Hợp chất X rắn là một muối có màu xanh nhạt X tan trong nước tạo ra dung dịch có tính axit
Dung dịch X phản ứng với NH3 dư tạo ra dung dịch màu xanh lam đậm Cho H2S vào dung dịch X thu được kết tủa đen Cho BaCl2 vào dung dịch X thu được kết tủa trắng không tan trong axit Muối X là
A NiSO4 B CuCl2.5H2O C CuSO4.5H2O D CuSO4
Câu 35: X tan trong nước tạo dung dịch làm xanh quỳ tím, Y tan trong nước tạp dung dịch không làm đổi
màu quỳ tím Trộn dung dịch của 2 chất với nhau thì xuất hiện kết tủa X, Y có thể là
A NaOH và K2SO4 B K2CO3 và Ba(NO3)2
C KOH và FeCl3 D Na2CO3 và NaCl
Câu 36: Một lọ chứa đầy khí amoniac, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên
quA Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt Phenolphtalein không
màu Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu
Câu 37: Hiện tượng khi nhỏ vào giọt KOH vào dung dịch dựng K2Cr2O7
A Dung dịch chuyển từ màu vàng chanh sang màu vàng cam
B Dung dịch chuyển từ vàng cam sang vàng chanh
C Dung dịch có màu vàng cam đậm dần
D Không có hiện tượng gì
Trang 7Câu 38: Một lọ chứa đầy khí hidroclorua, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn
xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt quỳ tím Hãy dự
đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu
Câu 39: Một lọ chứa đầy khí metylamin, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên
qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt Phenolphtalein không màu
Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu
Câu 40: Một lọ chứa đầy khí Cl2, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt quỳ tím Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu
Chú ý:
Về độ mạnh của liên kết hidro: -COOH > -OH > -NH 2
Nếu dung môi là nước, tính tan của các chất tốt khi: Có liên kết hidro với nước hoặc liên kết phân cực mạnh
Những chất phân cực tốt tan trong dung môi phân cực, những chất phân cực kém tan trong dung
môi không phân cực
Câu 41: Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo dãy sau
A Butan-1-ol, Pentan-1-ol, hexan-1-ol B Pentan-1-ol, hexan-1-ol, Butan-1-ol
C Butan-1-ol, Hexan-1-ol, Pentan-1-ol D Hexan-1-ol, pentan-1-ol, butan-1-ol
Trang 8Câu 42: Trong số các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
A Phenol B Anilin C Phenyclorua D Benzen Câu 43: Khí nào sau đây dễ tan trong nước nhất
A CH4 B NH3 C H2S D PH3
Câu 44: Chất nào sau đây dễ tan trong nước nhất
A HOOC-COOH B Cl-CH2-CH2-Cl C CH3CHO D HCOOCH3
Câu 45: Cho các chất C2H5OH(1), CH3CH2CH2OH (2), C2H5Cl (3), (CH3)2O (4), CH3COOH (5) Nhiệt
độ sôi giảm dần theo dãy
A (2) > (1) > (5) > (3) > (4) B (5) > (1) > (3) > (4) > (2)
C (5) > (2) > (1) > (4) > (3) D (5) > (2) > (1) > (3) >(4)
Câu 46: Trong tất cả các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
A Phenol B Etanol C dimetylete D Metanol Câu 47: HF có nhiệt độ sôi cao nhất trong các HX (X là halogen) Lí do nào sau đây giải thích đúng
A HF có khối lượng lớn nhất B HF có độ dài nhỏ nhất
C HF có liên kết hidrô liên phân tử bền nhất D HF có liên kết cộng hóa trị bền nhất Câu 48: Phương pháp nào sau đây đùng để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm (PTN)
A Cho Na vào nước B Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho Zn vào H2SO4 loãng có thêm vài giọt CuSO4 D Cho Zn vào H2SO4 đặc
Câu 49: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H112O6, C4H10, C2H5Cl số chất có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic bằng một phản ứng hóa học là
Câu 50: Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag2S bằng phương pháp thủy luyện người ta dùng các hóa chất
A Dung dịch H2SO4, Zn B Dung dịch HCl loãng, Mg
C Dung dịch NaCN, Zn D Dung dịch HCl đặc, Mg
Câu 51: Trong công nghiệp người ta điều chế nước Gia – ven bằng cách:
A Cho khí Clo đi từ từ qua NaOH, Na2CO3 B Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH
C Điện phân dung dịch NaCl không có mang ngăn D Cho khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3
Câu 52: Để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp
Trang 9A Phương pháp sunfat B Phương pháp tổng hợp
C Clo hóa hợp chất hữu cơ D Phương pháp khác
Câu 53: Điều chế HX là các halogen người ta không thể dùng PP trong các phản ứng sau
A KBr + H2SO4, đặc B KCl + H2SO4, đặc
C CaF2 + H2SO4, đặc D H2 + Cl2
Câu 54: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit:
A Trong lò cao B Bằng phương pháp thủy luyện
C Bằng phương pháp nhiệt luyện D Bằng phương pháp điện phân nóng chảy Câu 55: Nguồn chủ yếu để điều chế iốt trong công nghiệp là
A Nước biển B Muối mỏ C Rong biển D Nguồn khác Câu 56: Trong công nghiệp glixerol được sản xuất theo sơ đồ nào sau đây
A Propan Propanol Glixerol
B Propen Anly clorua 1,3-điclopropan Glixerol
C Butan Axitbutilic Glixerol
D Metan Etan Propan Glixerol
Câu 57: Trong những phản ứng sau, phản ứng nào điều chế trực tiếp ra andehit axetic bằng một phản ứng
hóa học
(3) Oxi hóa không hoàn toàn etile có xúc tác PdCl2, CuCl2 (4) Lên men tinh bột
Câu 58: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào cho sản phẩm chỉ là but-2-en
A But-2-in phản ứng với H2 xúc tác Pd/PbCO3 B Đề hidrat hóa butan-2-ol
C But-2-in phản ứng với H2 xúc tác Ni, t0 D Đề hidrat hóa butan-1-ol
Câu 59: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế trực tiếp từ phản ứng nào sau đây
A Nhiệt phân hỗn hợp gồm: Natri axetat, natri hidroxit, canxi oxit
B Cho nhôm cacbua phản ứng với nước
C Cracking propan
Trang 10D A hoặc B
Câu 60: Để thu khí O2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng PP nào trong các PP sau đây
A Đẩy nước, do oxi không tan trong nước, khối lượng của oxi xấp xỉ khối lượng không khí
B Đẩy không khí, để ngửa ống nghiệm do khí oxi nặng hơn không khí
C Đẩy không khí, để úp ống nghiệm
D Không thể thể th được khí O2 băng các phương pháp trên, chúng ta dùng PP khác
Câu 61: Để thu khí NH3 trong phòng thì nghiệm người ta dùng pp nào?
A Đẩy nước
B Đẩy không khí, để úp ống nghiệm, miệng ống nghiệm gắn một mẩu giấy quỳ ẩm
C Đẩy không khí, để xuôi ống nghiệm, miệng ống nghiệm có gắn một mẩu giấy quỳ ẩm
D Không thể thu được khí NH3 ở PTN
Câu 62: Điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm người ta có bao nhiêu cách trong số các cách sau đây?
(5) Cho HCl phản ứng với H2SO4 đặc nóng (6) Điện phân NaCl có màng ngăn
Câu 63: Cho hình vẽ thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
Na2CO3 + CH4
Trang 11Câu 64: Để thu khí Cl2 trong phòng thí nghiệm nghiệm người ta có thể dùng cách nào trong các cách sau đây
A Thu khí Cl2 bằng cách đẩy không khí, để xuôi ống nghiệm
B Thu khí Cl2 bằng cách đẩy nước lạnh
C Thu khí Cl2 bằng cách đẩy không khí, để ngược ống nghiệm
D Cả 3 phương án trên đều có thể thu được khí Cl2
Câu 64: Điều chế khí H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau đây?
A Mg + H2SO4 đặc nóng B Mg + H2SO4 loãng
C Na2S + H2SO4 loãng D Cu + H2SO4 đặc
Câu 65: Trong phòng thí nghiệm CO2 có thể được điều chế bằng phương pháp nào
A Cho đá vôi + HCl B Đá vôi + HNO3
C NaHCO3 + HCl D Cả 3 phương án trên
Câu 66: Trong phòng thí nghiệm SO2 được điều chế bằng phương pháp nào
Câu 68: Có thể điều chế khí O2 trong phòng thí nghiêm bằng phản phương pháp nào sau đây
A Nhiệt phân KMnO4 B Nhiệt phân KClO3
C Điện phân dung dịch Na2SO4 D A, B có thể đúng
Câu 69: Thí nghiệm dùng để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách phân hủy các hợp chất giàu oxi, vậy phương pháp nhiệt phân hợp chất nào mà lượng oxi tạo ra như nhaukhi dùng cùng một lượng mol hóa chất
A KMnO4/KClO3 B KClO3/K2Cr2O7
Câu 70: Thí nghiệm dùng để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách phân hủy các hợp chất giàu oxi, vậy phương pháp nhiệt phân hợp chất nào mà lượng oxi tạo ra như nhaukhi dùng cùng một lượng mol hóa chất
Trang 12A H2O2/ KNO3 B KMnO4/H2O2
C KClO3/KNO3 D A, C đều đúng
Câu 71: Nhiệt phân hoàn toàn cùng một khối lượng các chất, chất nào sau đây tạo ra nhiều O2 nhất
A AgNO3 B KClO3 C K2Cr2O7 D KMnO4
Câu 72: Nhiệt phân hoàn toàn cùng một khối lượng các chất sau chất nào sau đây tạo ra ít oxi nhất
Câu 73: Trong phòng thí nghiệm có các chất rắn sau: KMnO4, FeS, CuS, Zn và dung dịch axit HCl Nếu thực hiện phản ứng ở điều kiện thích hợp Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và vừa đủ thì có thể điều chế tối đa được bao nhiêu khí
Câu 74: Để điều chế nhốm trong công nghiệp người ta nhiệt phân hợp chất nào sau đây
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C Al2O3 D Cả A, B, C Câu 75: Dãy chuyển hóa nào sau đây là đúng
A CaC2 C2H2 C2H4 C2H3Cl PVC B CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
C CaC2 CH4 C2H2 C2H3Cl PVC D A, B, C đều đúng
Câu 76: Dãy chuyển hóa nào sau đây là đúng
A CaC2 C2H2 C4H4 C4H6 Cao su buna
B CaC2 C2H2 C4H4 C4H6 Cao su buna S
Trang 13A NaI + FeCl3 B Cl2 + NaI C Br2 + NaI D Cả A, B, C Câu 81: Phản ứng hóa học nào sau đây có sản phẩm là HBr
A NaBr + H2SO4, đặc xúc tác t0 B SO2 + Br2/H2O
C HNO3 + NaBr D Cả A, B, C đều đúng
Câu 82: Điều chế N2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp nào
A Nhiệt phân muối NaNO2 B Nhiệt phân muối NH4NO2
C Nhiệt phân hỗn hợp NaNO2/HCl D Đáp án B, C đúng
Câu 83: Để thu khí N2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp
A Đẩy nước B Đẩy không khí, ngửa ống nghiệm
C Đẩy không khí, úp ống nghiệm D A, B đúng
Câu 84: Đề điều chế khí O2 trong công nghiệp người ta dùng phương pháp
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân KClO3
C Điện phân nước D A, C đúng
Câu 85: Để điều chế N2 trong công nghiệp người ta dùng phương pháp
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân muối NH4NO2
C Nhiệt phân hỗn hợp NaNO2/HCl D Đáp án B, C đúng
Câu 86: Điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây
A CaC2 + Nước B Al4C3 + Nước
C CH4 15000C, sau đó làm lạnh nhah D A, C đúng
Câu 87: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây
A Dehidrat hóa ancol etylic B CaC2 + nước
C Cracking propan D A, C đúng
Câu 88: Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây
A NH4Cl + NaOH B (NH4)SO4 + NaOH C NaCl + NH4NO3 D A, B đúng Câu 89: Trong số các phản ứng sau
Trang 14(7) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (8) Nhiệt phân KMnO4
Số thí nghiệm tạo ra được đơn chất là
Câu 90: Để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, qua bao nhiêu giai đoạn
Câu 91: Cho các chất sau: HO-CH2-CH2-OH (X), HO-CH2-CH2-CH2-OH (Y), HO-CH2
-CH(OH)-CH2OH(Z), CH3-CH2-O-CH2-CH3(R), CH3-CH(OH)-CH2(OH) (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:
A X, Y, R, T B X, Z, T C Z, R, T D X, Y, Z, T Câu 92: Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác là H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là:
A 4 ete B 2 ete C 1 ete D 3 ete Câu 93: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều tăng
dần từ trái sang phải là:
A Phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua B Anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua
C Phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua D Anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua Câu 94: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton là:
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 95: Số ancol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là
Câu 96: Cho các hợp chất sau:(a) HOCH2-CH2OH;(b) HOCH2-CH2-CH2OH;(c) HOCH2-CH(OH)-
CH2OH;(d) CH3-CH(OH)-CH2OH;(e) CH3-CH2OH Các chất đều tác dụng với Na, Cu(OH)2 là:
A (a), (c), (d) B (c), (d), (f) C (a), (b), (c) D (c), (d), (e)
Câu 97: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là
A 2-metybutan-2-ol B 3-metybutan-2-ol
C.3-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-3-ol
Câu 98: Hidrat hóa hai anken chỉ tạo thành hai ancol (rượu) Hai anken đó là:
A 2-metyl propen và but-1-en B propen và but-2-en
C Eten và but-2-en D eten và but-1-en
Câu 99: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức câu tạo thu gọn của X là:
Trang 15Câu 101: Anken X hợp nước tạo thành 3-etyl pentan-3-ol Tên của X là:
A 3-etyl pent-1-en B 2-eyl pent-2-en
C 3-etyl pent-3-en D 3-etyl pent-2-en
Câu 102: Hidro hóa chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X có tên thay thế là:
A metyl isopropyl xeton B 3-metyl butan-2-on
C 2-metyl butan-3-on D 3-metyl butan-2-ol
Câu 103: Cho dãy các chất: phenyl amoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol
benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun
nóng là:
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 104: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 105: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A glucozơ, mantozơ, glixerin, andehit axetic
B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin
C saccarozơ, glixerol, andehit axetic, rượu etylic
D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu etylic
Câu 106: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham
Trang 16A Xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B Tinh bột, glucozơ và ancol etylic
C Xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D Tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
Câu 109: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X
phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A Glucozơ, fructozơ B Glucozơ, etanol
C Glucozơ, saccarozơ D Glucozơ, sobitol
Câu 110: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit focmic và anđehit axetic Trong số
các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2
ở điều kiện thường là:
Câu 111: Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc -glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
Câu 112: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
as, clorofin
Trang 17Phát biểu đúng là
A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D (2) và (4) Câu 113: Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy
có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 114: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
B Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ
Câu 115: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glixerol, glucozơ và etyl axetat
C Glucozơ, glixerol và saccarozơ D Glucozơ, glixerol và metyl axetat
Câu 116: Cho các chất: rượu etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit focmic Số chất tác dụng được
với axit nitric đặc (xt: H2SO4 đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (3), (4), (5) và (6) B (1), (3), (4) và (6)
C (1), (2), (3) và (4) D (2), (3), (4) và (5)
Câu 119: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Aminopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 120: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
C Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH
D Glucozơ t/d với nước Brom
Trang 18Câu 121: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là:
A Xenlulozơ B Mantozơ C Glucozơ D saccarozơ Câu 122: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C andehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 123: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là poli saccarit
(c)Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại mono saccarit duy nhất
(e)Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (Ni, đung nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 124: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tai chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng và )
Số phát biểu đúng là:
Câu 125: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
Trang 19D Thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 126: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Amilozơ Câu 127: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A kim loại Na B AgNO3 (dd NH3) C Cu(OH)2, OH-, to D Cu(OH)2
Câu 130: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A Thủy phân B Tráng gương
C Trùng ngưng D Hòa tan Cu(OH)2
Câu 131: Gluxit (cacbohidrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:
A Tinh bột B Mantozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ Câu 132: Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A Ancol B Andehit C Xeton D Amin Câu 133: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Fuctozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic B Glucozơ, fuctozơ, mantozơ, saccarozơ
C Glucozơ, mantozơ, axit focmic, andehit axetic D Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit focmic Câu 134: Một phân tử saccarozơ có:
A một gốc -glucozơ và một gốc -fuctozơ
Trang 20A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit Câu 136: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 137: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Trang 21A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccorozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccorozơ và fructozơ D fructozơ, saccorozơ và tinh bột
Câu 139: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể gười có sinh ra mantozơ
(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 140: Kim loại có tính chất vật lí chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 141: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử các chất rắn NaCl, I2 và Fe thuộc loại liên kết nào ?
A NaCl: liê kết ion B I2: liên kết cộng hóa trị
C Fe: liên kết kim loại D.A, B, C đúng
Câu 142: Kim loại dẻo nhất là:
Câu 143: Các tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu là do:
A Kiểu mạng tinh thể kim loại gây ra B Các electron tự do trong kim loại gây ra
C Các electron ở lớp ngoài cùng của kim loại gây ra D Các electron của kim loại gây ra
Câu 144: Nói chung kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim
loại sau đây tăng theo thứ tự nào ?
Trang 22B Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử
C Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa
D Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hóa hoặc chất khử
Câu 147: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Tính khử B Tính oxi hóa
C Tính khử và tính oxi hóa D Tính hoạt động hóa học mạnh
Câu 148: Kết luận nào sau đây là không đúng về hợp kim?
A Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham gia hợp kim và cấu tạo mạng
Câu 149: Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim
B Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim
C Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng
D Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng
Câu 150: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 151: Kim loại nào có độ âm điện nhỏ nhất trong số kim loại sau
Câu 152: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A Liti B Xesi C Natri D Kali
Câu 153: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?
A Vonfam B Sắt C Đồng D Kẽm Câu 154: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?
A Liti B Natri C Kali D Rubiđi Câu 155: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Ánh kim B Tính dẻo C Tính dẫn điện và nhiệt D Tính cứng
Trang 23Câu 156: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng?
A Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe B Tỉ khối Li < Fe < Os
C Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W D Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr Câu 158: Cho các kim loại: Cr, W, Fe, Cu, Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là:
A Cu < Cs < Fe < Cr < W B Cu < Cs < Fe < W < Cr
C Cs < Cu < Fe < Cr < W D Cs < Cu < Fe < W < Cr
Câu 159: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại ?
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm
B Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương
C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương
D Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm
Câu 160: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi gom lại là:
A Vôi sống B Cát C Muối ăn D Lưu huỳnh Câu 161: Dãy gồm các chất bị hòa tan trong dung dịch HCl dư là:
A Cu, Ag, Fe, Zn B Al, Fe, Ag, P2O5
C Mg, Ag, Fe, Zn D CuO, Al, Zn, Fe
Câu 162: Chất tác dụng với Fe khi nung nóng tạo ra hợp chất sắt (II) là:
A S B Cl2 C dung dịch HNO3 D O2
Câu 163: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag
C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr
Câu 164: Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
C Cu D Không kim loại nào tác dụng được Câu 165: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là:
Câu 166: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
Trang 24A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, CuSO4, AgNO3
C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 167: Kim loại M phản ứng được với dd HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là:
các thuốc thử (có trật tự) theo bốn cách dưới đây Cách nào là không đúng?
A Lá Ag, que đóm B Que đóm, lá Ag
C Dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đóm D Dung dịch KI/ hồ tinh bột, lá Ag nóng Câu 171: Chỉ dùng quỳ tím (và các các mẫu thử đã nhận biết được) thì nhận ra được bao nhiêu dung dịch,
trong số 4 dung dịch mất nhãn : BaCl2, NaOH, AlNH4(SO4)2, KHSO4 ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 172: Tiến hành các thí nghiệm sau
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (3) và (4) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4) Câu 173: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 174: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Ag + O3 B Sn + HNO3 loãng C Au + HNO3đặc D Ag +HNO3
Câu 175: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit sau: CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hoàn toàn hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg
C Cu, Fe, ZnO, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO
Trang 25Câu 176: Từ mỗi chất Cu(OH)2, NaCl, FeS2 lựa chọn phương pháp thích hợp (các điều kiện có đủ) để điều chế ra các kim loại tương ứng Khi đó, số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế được 3 kim loại Cu, Na, Fe là:
Câu 177: Từ các chất riêng biệt: CuSO4, CaCO3, FeS để điều chế được các kim loại Cu, Ca, Fe thì số phương trình phản ứng tối thiểu phải thực hiện là (các điều kiện có đủ):
Câu 178: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự điện phân ?
A Điều chế các kim loại, một số phi kim và một số hợp chất
B Tinh chế một số kim loại như: Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au
C Mạ điện để bảo vệ kim loại chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật
D Thông qua các phản ứng điện phân để sản sinh ra dòng điện
Câu 179: Có thể thu được kim loại nào trong số các kim loại sau: Cu, Na, Ca, Al bằng cả 3 phương pháp
điều chế kim loại phổ biến ?
Câu 180: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn Câu 181: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là:
A Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
B Oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
D Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa
Câu 181: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất
nóng chảy của chúng là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn
C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
Câu 182: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
là:
A Mg, Zn, Cu B Al, Fe, Cr
C Fe, Cu, Ag D Ba, Ag, Au
Trang 26Câu183: Kim loại M có thể điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là:
Câu 184: Cho các oxit: Al2O3, MgO, Fe2O3, CuO Oxit có thể dùng để điều chế kim loại tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A Fe2O3 và CuO B CuO
C Al2O3, MgO, Fe2O3 và CuO D MgO, Fe2O3 và CuO
Câu 185: Nhận định nào đúng về các quá trình xảy ra ở cực âm và cực dương khi điện phân dung dịch
NaCl và điện phân NaCl nóng chảy ?
A Ở cực âm đều là quá trình khử ion Na+, ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl
-B Ở cực âm đều là quá trình khử H2O, ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl
-C Ở cực âm điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử ion Na+, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử H2O, ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl-
D Ở cực âm điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử H2O, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử ion Na+, ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl-
Câu 186: Khi điện phân dung dịch KCl và dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ, ở điện cực dương đều xảy
ra quá trình đầu tiên là:
A 2H2O O2 + 4H+ + 4e B 2Cl- Cl2 + 2e
C 2H2O + 2e H2 + 2OH- D Cu2+ + 2e Cu
Câu 187: Điện phân một dung dịch chứa anion NO3- và các cation kim loại có cùng nồng độ mol: Cu2+,
Ag+, Pb2+, Zn2+ Trình tự xảy ra sự khử của các cation này trên bề mặt catot là:
Trang 27Câu 191: Trong qua trình điện phân, các anion di chuyển về
A Catot, ở đây chúng bị oxi hóa B Anot, ở đây chúng bị oxi hóa
C Anot, ở đây chúng bị khử C Catot, ở đây chúng bị khử
Câu 192: Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ:
A Ion Cu2+ nhường electron ở anot B Ion Cl- nhận electron ở anot
C Ion Cu2+ nhận electron ở catot D Ion Cl- nhường electron ở catot
Câu 193: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ có màng ngăn
A Cation Na+ bị khử ở catot B Ion Cl bị khử ở anot
C Phân tử nước bị khử ở catot D Phân tử nước bị oxi hóa ở anot
Câu 194: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng Cu, nhận thấy:
A Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch tăng dần B Nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi
C Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch giảm dần D Chỉ có nồng độ ion SO42- là thay đổi
Câu 195: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng graphit, nhận thấy
A Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch tăng dần B Nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi
C Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch giảm dần D Chỉ có nồng độ ion SO42- là thay đổi
Câu 196: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A Ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu Cu2+ + 2e
B Ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e Cu
C Ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e 2OH- + H2
D Ở anot xảy ra sự khử: 2H2O O2 + 4H+ + 4e
Câu 197: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra:
A Sự oxi hóa ion Cl- B Sự oxi hóa ion Na+
C Sự khử ion Cl- D Sự khử ion Na+
Câu 198: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
B Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
C Đều sinh ra Cu ở cực âm
D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-
Trang 28Câu 199: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là:
A Khí Cl2 và H2 B Khí Cl2 và O2
C Khí H2 và O2 D Chỉ có khí Cl2
Câu 200: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng Fe, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp)
thì:
A Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl
-B Ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl
-C Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl
-D Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl
-Câu 201: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
Câu 202: Công thức của triolein là:
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]14COO)3C3H5
C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7 COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5 COO)3C3H5
Câu 203: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?
A Cu(OH)2 (đk thường) B H2(xt Ni, đun nóng)
C dd NaOH (đun nóng) D H2O (xt H2SO4 loãng,đun nóng)
Câu 204: Phát biểu đúng là:
A Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)
D Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
Câu 205: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH B Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
C Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở D Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
Trang 29Câu 206: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 207: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 208: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hidroxit Số cặp chất tác dụng
với nhau là:
Câu 209: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng với Na
và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 bằng số mol X tham gia phản ứng và X
chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 210: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là:
Câu 211: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thỏa mãn tính chất trên là:
Câu 212: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 213: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A dd NaCl, dd NaOH, kim loại Na B nước brom, anhidrit axetic, dd NaOH
C nước brom, axit axetic, dd NaOH D nước brom, anđehit axetic, dd NaOH Câu 214: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Toluen 2
0
Br (1:1) Fe,t
NaOH(d) p,xt,t
Y HCl(d) Z
Trong đó X, Y, Z đều là hh của các chất hữu cơ Chất Z có thành phần chính gồm:
A Benzyl bromua và o-brom toluen B m-metyl phenol và o-metyl phenol
Trang 30C o-metyl phenol và p-metyl phenol C o-brom toluen và p-brom toluen
Câu 215: Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với:
A dd NaOH B Na kim loại
C nước Brom D H2 (Ni, nung nóng)
Câu 216: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dd NaOH 1M Mặt khác, nếu cho
a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lit khí H2 (ơ đkc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HO-CH2-C6H4-OH B HO-C6H4-COOCH3
C HO-C6H4-COOH D CH3-C6H3(OH)2
Câu 217: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclo hexanol; (4) 1,2-đi hidroxi-4-metyl benzen;
(5) 4-metyl phenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
H
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br
B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH
D C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3
Câu 219: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dd HCl
(2) Phenol có tinh axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen Các phát biểu đúng là:
A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4) Câu 220: Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là
Câu 221: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
Trang 31Câu 222: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 223: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.NaCl B HCl C NaHCO3 D.KOH Câu 224: Các khí có thể tồn tại trong cùng một hh là:
A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3
Câu 225: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
C dd KOH, CaO, nước brom D O2, nước brom, dung dịch KMnO4
Câu 226: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
A 3O2 + 2H2S t o 2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C O2 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Câu 227:Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
C Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
D Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo
Câu 228: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag, NO2, O2 B Ag2O, NO, O2
C Ag, NO, O2 D Ag2O, NO2, O2
Câu 229: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa -1, flo và clo còn có các số oxi hóa +1, +3, +5, +7
B Flo có tính oxi hóa mạnh hơn Clo
C Dung dịch HF hòa tan được SiO2
Trang 32D Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
Câu 230: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nước Gia-ven ?
A SO2 B HCHO C CO2 D H2S
Câu 231: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là
A Cl2, O2 và H2S B H2, O2 và Cl2
C SO2, O2 và Cl2 D H2, NO2 và Cl2
Câu 232: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hh gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hh khí X (tỉ khối của X
so với khí hidro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hh ban đầu:
A 20,50 gam B 11,28 gam C 9,40 gam D 8,60 gam Câu 233: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hòa
100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là:
A 32,65% B 23,97% C 35,95% D 37,86% Câu 234: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là:
A 0,10 B 0,16 C 0,05 D 0,02
Câu 235: Phân bón nitro photka (NPK) là hỗn hợp của:
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và KNO3
Câu 236: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot làt0
0 t
Trang 33A 2KNO3
0 t
0 t
N2 + 2H2O
C NH4Cl t0 NH3 + HCl D NaHCO3
0 t
(I) nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí SO2 vào nước brom
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc nguội (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
Số thi nghiệm xảy ra phản ứng là:
Câu 242: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương
ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:
A CaCO3, NaNO3 B KMnO4, NaNO3
C Cu(NO3)2, NaNO3 D NaNO3, KNO3
Câu 243: Cho sơ đồ chuyển hóa: P2O5 KOH X H PO 3 4 Y KOH Z Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
Câu 244: Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong các dãy tác dụng được với H2O ở đk thường là:
Trang 34A 6 B 5 C 7 D 8
Câu 245: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl B Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl
C Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3 D Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3
Câu 246: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ưng kết thúc là:
Câu 247: Thực hiện thí nghiệm sau:
(a) đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc) (b) nung NH4NO3 rắn
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3(e) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 (g) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4(h) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng (i) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
Câu 248: Cho các thí nghiệm sau:
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 249: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng
Trang 35Câu 250: Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?
A Đốt FeS2 trong oxi dư
B Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng
C Đốt Ag2S trong oxi dư
D Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện
Câu 251: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung
dịch ZnSO4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra Khí X là
Câu 252: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ:
A NaNO2 và H2SO4 B NaNO3 và H2SO4 đặc
C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc
Câu 253: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 254: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng
Câu 255: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
B đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng các đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa
Câu 256: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
B Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước
D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu
Câu 257: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
Câu 258: Cho các phát biểu sau:
Trang 36(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 259: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít khí
CO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong quặng nêu trên là:
Câu 260: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là:
A KMnO4 B KNO3 C KClO3 D AgNO3
Câu 261 Nhiệt phân 4,385 gam hh X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm
K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hh khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là:
A 74,92% B 72,06% C 62,76% 27,94%
Câu 262: Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hh khí Y Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư
H2O, thu được dd Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sp khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là:
Câu 263: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ?
A KCl B K2CO3 C NH4NO3 D NaNO3
Câu 264: Một loại phân supe photphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihidro photphat, còn lại gồm
các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân này là:
A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75% Câu 265: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
C Urê có công thức là (NH2)2CO
D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng
Câu 266: Cho các phản ứng sau:
Trang 37(1) Cu(NO3)2
0 t
0 t
(5) NH4Clt0 (6) NH3 + CuOt0 Các phản ứng đều tạo khí N2 là:
A (1), (3), (4) B (1), (2), (5) C (2), (4), (6) D (3), (5), (6) Câu 267: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
A CaOCl2 B KMnO4 C K2Cr2O7 D MnO2
Câu 268: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 269: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ?
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:
Câu 270: Khi nung nóng hh các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3
Câu 271: Trong các thí nghiệm sau:
(3) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc (4) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dd NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Câu 272: Cho các phản ứng sau :
Trang 38(c) SiO2 + Mg ti le mol 1:2t0 (d) Al2O3 + dung dịch NaOH
Câu 274: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF (d) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 275: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hòA Khí X là:
A NO B NO2 C N2O D N2
Câu 276: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A điện phân nóng chảy NaCl
B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C điện phân dd NaCl có màng ngăn
D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 277: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2
C nhiệt phân KClO3 (xt MnO2) D chưng cất phân đoạn không khí lỏng Câu 278: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
C Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
Câu 279: Cho các phát biểu sau:
Trang 39(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 281: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát
ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi
khai thoát rA Chất X:
A amophot B amoni nitrat C natri nitrat D ure
Câu 282: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Phân ure có công thức là (NH4)2CO3 và KNO3
B Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
C Amophot là hh các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
D.Phân hh chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
Câu 283: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được
sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó
là
A 95,51% B 87,18% C 65,75% D 88,52% Câu 284: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là
Trang 40Câu 287: Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là
A 10 B 40 C 30 D 20
Câu 288: Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt khác,
cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Công thức của X là
A NaHS B NaHSO4 C KHSO3 D KHS Câu 289: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 8,52 B 12,78 C 21,30 D 7,81 Câu 290: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng
nước ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
A Ozon trơ về mặt hoá học B Ozon là chất có tính oxi hoá mạnh
C Ozon là chất khí có mùi đặc trưng D Ozon không tác dụng được với nước Câu 291: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:
Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3 D dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4.đặc
Câu 292: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?
A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit
B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit