Bài tập lớn nền móng của trường Đại Học Mở TP. Hồ Chí Minh. GVHD: Th.S Lê Anh Hoàng. 37 trang, đầy đủ nội dung, bao gồm số liệu và tính toán chi tiết. Giúp các bạn đang học và làm môn này đạt kết quả cao như ý, chúc các bạn thành công.
Trang 1Sơ đồ tải trọng:
Sơ đồ 1
Tải trọng tác dụng lên cột:
M1 = 140 kN.m M2 = 100 kN.m M3 = -80 kN.m M4 = -120 kN.m
Trang 20 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
I Mặt cắt địa chất:
Trang 3- Địa chất được cấu tạo theo sơ đồ
- Thống kê số liệu c, (thí nghiệm cắt trực tiếp)
- Dùng chương trình Excel ta vễ các đường đực trưng chống cắt cho từng lớp đất từ đó suy
ra hệ số c và
a Đối với lớp OH:
- Từ phương trình: y = 0,0875x + 5,5833 ta suy ra được các hệ số
c = 5,5833 kPa
= 50
Trang 4b Đối với lớp MH
Từ phương trình: y = 0,075x + 7,2167 ta suy ra được các hệ số
c = 7,2167 kPa
= 40 17’
Trang 5c Đối với lớp CH
Từ phương trình: y = 0,09x + 15,083 ta suy ra được các hệ số
c = 15,083 kPa
= 50 8’
Trang 6II Thống kê số liệu nén lún
a Lớp OH
Mẫu số 1
Trang 8Maãu soá 1
Trang 10Maãu soá 1
Maãu soá 2
Trang 11Lấy giá trị trung bình a0 của bảng tính trên ta có hệ số nén lún tương đối của lớp đất:
III.Xác định các chỉ tiêu vật lý:
a Lớp đất OH:
Trang 12Giả thiết
+ Độ bão hòa G = 0,98
+ Tỷ trọng hạt = 2,68
- Hệ số rỗng ε được lấy trung bình của hai giá trị đầu tiên của thí nghiệm nén lún (với ápsuất tương ứng 25 kPa)
550,22
650,2450,2
ε
- Độ ẩm của đất:
93,068,2
550,2.98,0
93,01 1
1
m kN
+ Độ bão hòa G = 0,98
+ Tỷ trọng hạt = 2,68
- Hệ số rỗng ε được lấy trung bình của hai giá trị đầu tiên của thí nghiệm nén lún (với ápsuất tương ứng 25 kPa)
228,22
166,2290,2
ε
- Độ ẩm của đất:
81,068
,2
228,2.98,0
81,01 1
1
m kN
Trang 13Giả thiết
+ Độ bão hòa G = 0,98
+ Tỷ trọng hạt = 2,68
- Hệ số rỗng ε được lấy trung bình của hai giá trị đầu tiên của thí nghiệm nén lún (với ápsuất tương ứng 25 kPa)
934,02
954,0914,0
ε
- Độ ẩm của đất:
34,068
,2
934,0.98,0
34,01 1
1
m kN
0
ε
TỶ TRỌNG
ĐỘ BÃO HÒA G
GIỚI HẠN ATTERBERG ĐỘ
SỆT B
Trang 143000
Khi thi công đài
ta sẽ đập bỏ
PHẦN B THIẾT KẾ MÓNG BTCT
PHƯƠNG ÁN 1
THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI THẤP
Chia tải trọng tác dụng lên móng gồm có hai nhóm:
Hai cột được chọn để thiết kế móng là:
Nhóm tải trọng lớn (Thiết kế móng thứ 1)
1 Chọn chiều sâu chôn móng:
- Chiều sâu chôn móng được chọn để thỏa điều kiện về móng cọc đài thấp
d m
B
H tg
h
'
.2.245.7,
- Sau khi thi công ta đắp lại lớp đất có = 14,5 kN/m3; = 50
- Do kích thước của đài chưa được xác định nên ta
tạm lấy Bđ = 1,5m,
80.2
2
545.7,
⇒ Ta chọn chiều sâu chôn móng là 3,1m
2 Chọn kích thước cọc:
Trang 15- Kích thước cọc được chọn là 35x35 sắt 420 + 418 ; mác bêtông là 300kPa; cường độthép: Ra = 2700 kg/cm2 = 270000 kPa
- Chọn cọc dài 25m gồm 2 đoạn cọc: một cọc 9 m và hai đoạn 8m
- Theo qui định đoạn cọc chôn vào trong đài phải lớn hơn 2D (D là đường kính cọc) vàkhông lớn hơn 120cm với đầu cọc nguyên nên ta chọn đoạn chôn cọc vào trong đài là 1,1m khithu công đài ta sẽ đập bỏ đoạn chôn vào đài là 1m và giữ nguyên phần ngàm vào đài là 0,1m
- Khả năng tải cọc theo vật liệu:
3 Tính khả năng chịu tải của cọc theo đất nền:
3.1 Tính theo phương pháp tra bảng:
Với: mR = 0,7 là hệ số làm việc tại mũi cọc, do tại mũi cọc là sét
mf = 1 là hệ số điều kiện làm việc của đất bên hông
qm = 532 T/m2 là khả năng chịu tải mũi cọc, tra bảng với độ sệt B = 0,3 và độ sâumũi cọc là 27m
9,4
Q Q
at
tc
65,1
=
Trang 16
kN F
9,4
C a =0,7 =0,7.5,5833=3,91
'3035.7,0.7,
C a =0,7 =0,7.7,2167=5,05
0
4.7,0.7,
C a =0,7 =0,7.15,083=10,56
'353'85.7,0.7,
Trang 17Q u = m+ f =67,3+454,3=521,6
kN Q
3,672
=
- Ta chọn giá trị sử dụng cọc P c =250kN
- Xác định số lượng cọc trong móng
56,7250
1350.4,14
- Chọn số lượng cọc là 8 bố tria như hình vẽ
2 4
2 3
2 1
x i
∑ = + + + = − + + − + =
- Bề dài của đài là: Lđ = 3m
- Bề rộng của đài là: Bđ = 2,6m
- Khối lượng móng khối quy ước của móng tại đáy đài:
h L B
W qu = d d m.γtb' =3.2,6.3,1.22−10 =290
- Tải trọng tác dụng:
kN W
N
N tt tt qu
m kN M
M tt tt
- Tải trọng bình quân tác dụng lên đầu cọc
kN n
N P
tt d
i
tt d
445,5
1,1.80205
2
1 6
∑
Trang 18kN x
x M P P P
i
tt d
445,5
0.80205
2
2 7
∑
kN x
x M P P P
i
tt d
445,5
1,1.80205
i
tt d
445,5
55,0.80205
x M P P
i
tt d
445,5
55,0.80205
kN
Pmax =221 < c =259
0189
P
- Kiểm tra áp lực dưới mũi cọc
- Để kiểm tra áp lực dưới mũi cọc ta dùng tải trọng tiêu chuẩn
kN
N
2,1
13502
,
=
m kN
M M
tt
2,1
802,
=
- Xác định móng khối quy ước tại mũi cọc
- Tính tb ma sát của các lớp đất bên hông cọc
'50411
88
'85.11'174.85.8
3 2 1
3 3 2 2 1
++
++
=+
+
++
=
L L L
L L
L
tb
ϕϕ
ϕϕ
'12014
'5044
35,02,2
35,08,1
- Ta có:
.9,23.255,2.4.2
.9,23.215,2.4.2
N
N tc tc qu
m kN M
M tc tc
- Xác định độ lệch tâm
Trang 197,
N
M e
- Áp lực trung bình tại mũi cọc
kPa L
B
N p
m m
tc m
2,3.6,3
4857
=
- Áp lực lớn nhất tại đáy mũi cọc:
- Tải trọng tiêu chuẩn tại mũi cọc
k
m m
đất ở dưới mũi cọc có xét đến đẩy nổi
- Chọn m1 = 1,2; m2 = 1,1; kat = 1
kPa R
kPa 1,2 tc 1,2.373 447,6432
- Chia mỗi lớp dưới mũi cọc dày 0,8m
- Ứng suất gây lún tại mũi cọc
8,
Trang 208,08,08,
8,08,08,08,
8,08,08,08,08,0
=++++
8,08,08,08,08,08,
8,08,08,08,08,08,08,
0001515,
0
8,0
2
179,2332512
1 0
σ
kPa
gl gl gl
2
477,182179,2332
2 1
σ
kPa
gl gl gl
2
52,130477,1822
3 2
σ
kPa
gl gl gl
2
615,9152,1302
4 3
σ
kPa
gl gl gl
σ
Trang 21949,49264,662
6 5
σ
kPa
gl gl gl
2
152,38949,492
7 6
σ
h E
tbi
032,08,0.05,448,0.1,588,0.9,788,0.1,1118,0.5,1568,0.8,2078,0.1,242.4
0
0
=+
++
++
4 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng
- Do ta chọn chiều cao đài theo điều kiện tuyệt đối cứng nên không cần kiểm tra điều kiệnxuyên thủng của đài
5 Thiết kế cốt thép móng.
- Kích thước cột là 30x50
Tính cốt thép dọc
P
M =0,3 5 +0,8 3 + 8 =0,3.213+0,85.221+221 =439,6
2 2
3 0
5,1410
.45,125,1.270000
9,0
6,439
.9,
M F
3 0
2,1510
.52,125,1.270000
9,0
25,461
.9,
M F
a
Chọn 1614a160 (Fa = 24,624cm2)
Trang 22 14a175
14a160 500
Khi thi công đài
ta sẽ đập bỏ
II MÓNG THỨ HAI
Tải trọng: N2tt =650kN M2tt =120kN.m
1 Chọn chiều sâu chôn móng:
- Chiều sâu chôn móng được chọn để thỏa điều kiện về móng cọc đài thấp
d m
B
H tg
h
'
.2.245.7,
- Sau khi thi công ta đắp lại lớp đất có = 14,57 kN/m3; = 50
- Do kích thước của đài chưa được xác định nên ta tạm lấy Bđ = 1,5m,
80.2
2
545.7,
⇒ Ta chọn chiều sâu chôn móng là 3,1m
2 Chọn kích thước cọc:
270000 kPa
Trang 23- Chọn cọc dài 26m gồm 2 đoạn cọc: một cọc 8 m và hai đoạn 9m.
- Theo qui định đoạn cọc chôn vào trong đài phải lớn hơn 2D (D là đường kính cọc) vàkhông lớn hơn 120cm với đầu cọc nguyên nên ta chọn đoạn chôn cọc vào trong đài là 1,1m khithi công đài ta sẽ đập bỏ đoạn chôn vào đài là 1m và giữ nguyên phần ngàm vào đài là 0,1m
- Khả năng tải cọc theo vật liệu:
3 Tính khả năng chịu tải của cọc theo đất nền:
3.1 Tính theo phương pháp tra bảng
Với: mR = 0,7 là hệ số làm việc tại mũi cọc, do tại mũi cọc là sét
mf = 1 là hệ số điều kiện làm việc của đất bên hông
qm = 538 T/m2 là khả năng chịu tải mũi cọc, tra bảng với độ sệt B = 0,3 và độ sâumũi cọc là 28m
9,4
Q Q
at
tc
75,1
Trang 241 2
x y
kN F
9,4
C a =0,7 =0,7.5,5833=3,91
'3035.7,0.7,
C a =0,7 =0,7.7,2167=5,05
0
4.7,0.7,
C a =0,7 =0,7.15,083=10,56
'353'85.7,0.7,
Q
Q u = m+ f =69,2+489,6=558,8
Trang 250 1 2 3 4
2,692
=
- Ta chọn giá trị sử dụng cọc P c =268kN
- Xác định số lượng cọc trong móng
4,3268
650.4,14
- Chọn số lượng cọc là 4 bố trí như hình vẽ
x1 = x3 = - 0,525
x2 = x4 = 0,525
2 2
2 1
x i
∑ = + = − + =
- Bề dài của đài là: Lđ = 1,8m
- Bề rộng của đài là: Bđ = 1,8m
- Khối lượng móng khối quy ước của móng tại đáy đài:
h L B
W qu = d d m.γtb' =1,8.1,8.3,1.22−10 =121
- Tải trọng tác dụng
kN W
N P
tt d
i
tt d
1025,1
525,0.12075,192
2
1 3
∑
kN x
x M P P P
i
tt d
1025,1
525,0.12075,192
Pmax =250 =
08,122
P
- Kiểm tra áp lực dưới mũi cọc
- Để kiểm tra áp lực dưới mũi cọc ta dùng tải trọng tiêu chuẩn
kN
N N
tt
2,1
6502,
=
m kN
M
2,1
1202,
=
- Xác định móng khối quy ước tại mũi cọc
- Tính tb ma sát của các lớp đất bên hông cọc
'52412
88
'85.12'174.85.8
3 2 1
3 3 2 2 1
++
++
=+
+
++
=
L L L
L L
L
tb
ϕϕ
ϕϕ
m kN M
M tt tt
Trang 26'5244
35,005,1
35,005,1
- Ta có:
.9,24.24,14 2
.9,24.24,14 2
N
N tc tc qu
m kN M
M tc tc
- Xác định độ lệch tâm
038,02642
N
M e
- Áp lực trung bình tại mũi cọc
kPa L
B
N p
m m
tc m
5,2.5,2
e p
m
5,2
038,0.61.423
61
=
kPa R
kPa 1,2 tc 1,2.387 464,4462
Trang 27( ) kPa h
bt
3 2
11
111
0001515,
0
8,0
2
688,19436,2432
1 0
σ
kPa
gl gl gl
2
512,109688,1942
2 1
σ
kPa
gl gl gl
2
274,63512,1092
3 2
σ
kPa
gl gl gl
2
938,38274,632
4 3
σ
h E
tbi
023,01.106,511.393,861.1,1521.024,219.4,3.5281
8,0
0 0
=+
++
Trang 284 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng
- Do ta chọn chiều cao đài theo điều kiện tuyệt đối cứng nên không cần kiểm tra điều kiệnxuyên thủng của đài
5 Thiết kế cốt thép móng.
- Chọn kích thước cột là 30x30
- Tính cốt thép dọc
kN p
M =0,375 max =0,375.250=93,75
2 2
3 0
1,510
.51,075,0.270000
9,0
75,93
.9,
M F
a
Chọn 1114a200 (Fa = 16,929cm2)
- Tính cốt thép ngang: Do móng có hình vuông nên cốt thép ngang tương tự cốt thép dọc
6 Kiểm tra cẩu lắp cọc và chi tiết cấu tạo cọc.
a Móc cẩu.
Trang 29Mó c cẩ u
Mo ù c ca åu
- Tiết diện của cọc:
2
1225,035,0.35,
- Trọng lượng của cọc:
m kN F
n
q= c.γbt =1,2.0,1225.25.1=3,675 /
- Khi vận chuyển cọc
+ Mômen cho hai móc cẩu tại trí 0,2L
m kN L
q
50
8.675,350
q
25
8.675,325
9,0
408,9
cm m
−
=
+ Mômen cho móc cẩu tại trí 0,29L
m kN L
q
24
8.675,324
=
=
=
Trang 30- Tính diện tích cốt thép.
.270000
9,
- Tiết diện của cọc:
2
1225,035,0.35,
- Trọng lượng của cọc:
m kN F
n
q= c.γbt =1,2.0,1225.25.1=3,675 /
- Khi vận chuyển cọc
+ Mômen cho hai móc cẩu tại trí 0,2L
m kN L
q
50
9.675,350
q
25
9.675,325
9,0
907,11
cm m
−
=
+ Mômen cho móc cẩu tại trí 0,29L
m kN L
q
24
9.675,324
=
=
=
Trang 31- Tính diện tích cốt thép.
.270000
9,0
4,12
cm m
THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
Sơ đồ tải trọng
Chọn cọc có tiết diện 35x35cm, 2 đoạn dài 9m và 1 đoạn dài 8m cọc bố trí theo hàng
Sức chịu tải của một cọc là:
.2500.4,1
,0.13505
,3.12805
Trang 32x' 8 0,15 0,95 0,15 1,1
m x
x' 9 0,15 2,15 0,15 2,3
m x
x' 10 0,15 3,35 0,15 3,5
m x
x' 11 0,15 4,95 0,15 5,1
m x
x' 12 0,15 6,65 0,15 6,8
m x
1
1,03
,15
,27
,35
5,68
2 2
2 2
2 2
2
2 ' 13 2 ' 12 2 ' 11 2 ' 10 2 ' 9 2 ' 8 2 ' 7 2 ' 6 2 ' 5 2 ' 4 2 ' 3 2 ' 2 2
−+
−+
−+
−+
−+
−+
−
=
++++++++++++
=
∑x i x x x x x x x x x x x x x
Trọng lượng móng khối quy ước với kích thước đài rộng là 2m và dài 17m, lấy tb = 23kN/m3 trọng lượng này được phân bổ về 5 tải trọng N1, N2, N3, N4, N5 theo tỷ lệ 2 cho N1, 4 cho N2, 4,5 cho N3, 2,5 cho N4
Trang 33Đưa về trọng tâm C kèm theo mômen.
m kN
,
625
1,
Trang 35M2 =−2.246.1,5+656.0,85=−180,4
m kN
M3 =−2.246.3+656.2,35−2.246.1,5=−672,4
m kN
M4 =−2.246.4,3+656.3,65−2.246.2,8−2.246.1,3=−1738,4
m kN
M4' =−2.246.4,65+656.4−2.246.3,15−2.246.1,65−2.246.0,35=−2197,6
m kN
M5 =−2.246.5,5+656.4,85−2.246.4−2.246.2,5−2.246.1,2+1592.0,85=−1959,6
m kN
M6 =−2.246.6,7+656.6,05−2.246.5,2−2.246.3,7−2.246.2,4+1592.2,05−2.246.1,2=−2214
m kN
M
.8,
2882
95,0.246.215,2.246.23.159235
,3.246.265,4.246.215,6.246.27.65665,7
−
−
−+
−
=
m kN
M
55 , 2633 25
, 0
.
1701
2 , 1 246 2 4 , 2 246 2 25 , 3 1592 6 , 3 246 2 9 , 4 246 2 4 , 6 246 2 25 , 7 656 9 , 7
−
− +
−
−
− +
−
=
m kN
M
55 , 2027 2
, 1 246 2 45 , 1
.
1701
4 , 2 246 2 6 , 3 246 2 45 , 4 1592 8 , 4 246 2 1 , 6 246 2 6 , 7 246 2 45 , 8 656 1 , 9
−
− +
−
−
− +
−
=
m kN
M
55 , 2009 2
, 1 245 2 4 , 2 246 2 65 , 2
.
1701
6 , 3 246 2 8 , 4 246 2 65 , 5 1592 6 246 2 3 , 7 246 2 8 , 8 246 2 65 , 9 656 3 , 10
−
− +
−
−
− +
−
=
m kN
M
8 , 2175 35
, 0 245 2 55 , 1 245 2 75 , 2 246 2 3
.
1701
95 , 3 246 2 15 , 5 246 2 6 1592 35 , 6 246 2 65 , 7 246 2 15 , 9 246 2 10 656 65 , 10
−
− +
−
−
− +
−
=
Trang 36m kN
M
35 , 1226 85
, 0 1592 2 , 1 245 2 4 , 2 245 2 6 , 3 246 2 85 , 3
.
1701
8 , 4 246 2 6 246 2 85 , 6 1592 2 , 7 246 2 5 , 8 246 2 10 246 2 85 , 10 656 5 , 11
−
−
− +
−
− +
−
−
− +
−
=
m kN
M
15 , 223 6
, 1 245 2 45 , 2 1592 8 , 2 245 2 4 245 2 2 , 5 246 2 45 , 5
.
1701
4 , 6 246 2 6 , 7 246 2 45 , 8 1592 8 , 8 246 2 1 , 10 246 2 6 , 11 246 2 45 , 12 656 1 , 13
−
−
− +
−
− +
−
−
− +
−
=
m kN
M
75 , 9 7 , 1 245 2 3 , 3 245 2 15 , 4 1592 5 , 4 245 2 7 , 5 245 2 9 , 6 246 2 15 , 7
.
1701
1 , 8 246 2 3 , 9 246 2 15 , 10 1592 5 , 10 246 2 8 , 11 246 2 3 , 13 246 2 15 , 14 656 8 , 14
−
−
− +
−
− +
−
−
− +
−
=
m kN
M
3 , 290 85
, 0 245 2 55 , 2 245 2 15 , 4 245 2 5 1592 35 , 5 245 2 55 , 6 245 2 75 , 7 246 2 8
.
1701
95 , 8 246 2 15 , 10 246 2 11 1592 35 , 11 246 2 65 , 12 246 2 15 , 14 246 2 15 656 65 , 15
−
−
− +
−
− +
−
−
− +
−
=
Chọn chiều cao h0 =1,65m với Mômen M6’ = 2882,8 kN.m
2 0
65,1.270000
9,0
8,2882
65,1.270000
9,0
6,2197
65,1.270000
9,0
8,2175
65,1.270000
9,0
8,319
9,1.270000
9,0
5,9
Kiểm tra lực cắt: Qmax = 1312kN
Tiết diện ngang móng: Am = 1.1,3 + 0,8.2 = 2,9m2
Bêtông mác 300 Rk = 1000kPa
Điều kiện về lực cắt
0,75.Rk.Am = 0,75.1000.2,9 = 2175kN
Chọn cốt đai 8 với Rađ = 170000kPa
Đai 4 nhánh F = 0,503 cm2
Trang 37cm m
Q
h A R F
8
2 max
cm m
Q
h A
R
1312
65,1.9,2.1000.5,1
10.503,0.4.170000