1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi động lực công trình

16 364 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 209,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi thuỷ lực đại cươnggiáo trình thủy lực công trìnhthủy lực công trìnhđề thi thủy lựccấu trúc đề thi thủy lựcLàm thế nào để có động lực học tậpvấn đề tạo động lựcđề thi trắc địa công trìnhđề thi cơ học công trìnhđề thi pháp luật cộng đồng aseanđề thi thuỷ lực đại cươnggiáo trình thủy lực công trìnhthủy lực công trìnhđề thi thủy lựccấu trúc đề thi thủy lựcLàm thế nào để có động lực học tậpvấn đề tạo động lựcđề thi trắc địa công trìnhđề thi cơ học công trìnhđề thi pháp luật cộng đồng asean

Trang 1

Đề BμI:

S2 S3

S 1

EJ=Const

M

A

B

YÊU CầU:

1, Xác định tần số vμ dạng dao động riêng?

2, Xác định ma trận xung khai triển theo các dạng dao động riêng? Khi hệ chịu véctơ xung bên ngoμi tác dụng vμo hệ lμ:

5 , 1 1 1

S S

S S

3 2 1

=

3, Xác định véctơ chuyển vị tại các khối lượng?

4, Xác định véctơ lực đμn hồi (tương ứng với trạng thái động) ?

5, Xác định mô men uốn tại A, B theo thời gian?

6, Vẽ đồ thị mô men uốn theo thời gian tại điểm A: MA(t) khi hệ chịu tác dụng xung trong khoảng thời gian t = 2T1 (T1 lμ chu kỳ dao động riêng dạng thứ nhất)

Số liệu:

S = 1 KNs

E = 2,1.104 KN/cm2

J = 8880 cm4

M = 1 KNs2/m = 1.10-2 KNs2/cm

a = 2 m= 2.102 cm

Trang 2

Bμi lμm

1 Xác định tần số và dạng dao động riêng:

a, Xác định ma trận khối l−ợng [ ]M vμ ma trận mềm [ ]F :

Ta thấy, hệ có 3 bậc tự do nên:

Ma trận khối l−ợng [ ]M sẽ lμ:

[ ]

=

=

1 0 0

0 2 0

0 0 1 M m 0 0

0 m 0

0 0 m M

M

3 2 1

Vμ ma trận mềm [ ]F :

[ ]

=

δ δ δ

δ δ δ

δ δ δ

=

1161 , 0 1025 , 0 0294 , 0

1025 , 0 1682 , 0 0587 , 0

0294 , 0 0587 , 0 1226 , 0

EJ

a F

3

33 32 31

23 22 21

13 12 11

Trong đó: Các chuyển vị đơn vị δki đ−ợc xác định theo công thức nhân

biểu đồ Vêrêsaghin từ các biểu đồ mô men đơn vị (Hình 1):

( )( )

− +

+

+ +

+ +

+

− +

=

=

=

δ

) a 0011 , 0

* a 0011 , 0 a 0832 , 0

* 3

2

* a 0832 , 0 ( a 2

1 a 0836 , 0

* 3

2

* a 0836 , 0

*

a

2

1

a 0011 , 0

* a

* a 0011 , 0 a 0857 , 0 3

2

* a 0857 , 0

* a 2

1 a 0857 , 0

* a 0857

,

0

*

a

) a 1704 , 0

* 3

2

* a 1704 , 0 a 04148

* 3

2

* a 04148 , 0 ( a 2

1 a 04148

* 3

2

* a 04148

,

0

*

a

2

1

EJ

1

M

M1 1

11

=0,1226

EJ

a3

( )( )

=

− +

+

+ +

− +

+ +

+

=

=

=

δ

) a 0358 , 0

* 3

2

* a 0358 , 0 a 3290 , 0

* 3

2

* a 3290 , 0 ( a 2

1 a 0358 , 0

* a 0358

,

0

*

a

a 3664 , 0

* 3

2

* a 3664 , 0

* a 2

1 ) a 2314 , 0 3

2

* a 2314 , 0 a 4022 , 0

* 3

2

* a 4022 ,

0

(

a

2

1

a 2314 , 0

* a 2314 , 0

* a a 1157 , 0

* 3

2

* a 1157 , 0 , 0

* a 2

1 a 1157 , 0

* 3

2

* a 1157

,

0

*

a

2

1

EJ

1

M

22

=0,1682

EJ

a3

Trang 3

( )( )

− +

+ +

+

+

− +

=

=

=

δ

) a 2970 , 0 3

2

* a 2970 , 0 a 4955 , 0

* 3

2

* a 04955 ,

0

(

a

2

1

a 00896 , 0

* a

* a 0896 , 0 a 0274 , 0 3

2

* a 2074 , 0

*

a

2

1

) a 0896 , 0

* 3

2

* a 0896 , 0 a 1176 , 0

* 3

2

* a 1176 , 0 ( a 2

1 a 1176 , 0

* 3

2

* a 1176 , 0

*

a

2

*

2

1

EJ

1

M

33

=0,1161

EJ

a3

( )( )

⎟⎟

⎜⎜

+

− +

+ +

=

=

δ

=

δ

a 3290 , 0

* a 0832 , 0

* a 2

1 a 0358 , 0

* a 0857 , 0

* a 2

1 a 0857 , 0

* 3

2

* a 3664

,

0

*

a

2

1

a 0857 , 0

* a 4022 , 0

* a 2

1 a 0587 , 0

* a 2314 , 0

* a

* 2

1 a 4022 , 0

* 3

1

* a 0857

,

0

*

a

2

1

) a 3664 , 0

* 3

2

* a 0857 , 0

* a 2

1 ( ) a 1157 , 0

* a 1704 , 0

* a 2

1 a 1157 , 0

* a 4148 ,

0

*

a

2

1

(

) a 1704 , 0 3

2

* a 1157 , 0 a 4148 , 0

* 3

1

* a 1157 , 0 ( a 2

1 a 4148 , 0

* 3

2

* a 1157

,

0

*

a

2

1

EJ

1

M

21

12

=-0,0587

EJ

a3

( )( )

+

− +

+

− +

+

=

=

δ

=

δ

a 0832 , 0

* 3

2

* a 4955

,

0

*

a

2

1

a 0832 , 0

* 3

1

* a 2970 , 0

* a 2

1 a 0896 , 0

* a 0857 , 0

* a 2

1 0857 , 0

* 3

1

* a 2074

,

0

*

a

2

1

a 0857 , 0

* a 0896 , 0

* a 2

1 a 0857 , 0

* a 1176 , 0

* a 2

1 a 1704 , 0

* 3

1

* a 0896

,

0

*

a

2

1

a 0847 , 0

* 2

1

* a 1176 , 0

* a 3

2 ) a 0589 , 0

* a 1704 , 0 a 0589 , 0

* a 4148

,

0

(

a

2

1

a 1704 , 0 3

2

* a 0589 , 0

* a 2

1 a 4148 , 0

* 3

1

* a 0589 , 0

* a 2

1 a 0589 , 0

* 3

2

* a 4148

,

0

*

a

2

1

EJ

1

M

31

13

= - 0,0294

EJ

a3

Trang 4

( )( )

− +

+

+

− +

− +

=

=

δ

=

δ

a 2970 , 0

* a 3

1 a 4955 , 0

* 3

2 ( a 329 , 0

* a 2

1 a 2074 , 0

* 3

1

* a 4022

,

0

*

a

2

1

a 896 , 0

* a 4022 , 0

* a 2

1 ) a 896 , 0

* a 2314 , 0

* 3

1 a 0896 , 0

* a 4022

,

0

*

3

2

a 11176 , 0 3

1

* a 4022 , 0 a 1176 , 0

* 3

2

* a 2314 , 0 ( a 2

1 a 2314 , 0

* 3

2

* a 1176 ,

0

*

a

2

*

2

1

EJ

1

M

32

23

= 0,1025

EJ

a3

P1=1

P2=1

P3=1

O,2314

0,1157 0,4022

0,3290

0,1176

0,0896

0,2970

0,4955

0.0589

0,1704

0,4148

0,0857 0,0011 0,0832

0,0358

M1

M2

M3

Hình 1: Biểu đồ mô men đơn vị

Trang 5

b, Xác định tần số dao động riêng ω:

Phương trình tần số viết ở dạng ma trận:

[ ] [ ]F * M ư 12 *[ ]E =0

ω Thay số vμo cho ta:

u 116143 ,

0 205080 ,

0 0293788 ,

0

102540 , 0 u 336349 ,

0 0586946 ,

0

029378 ,

0 117389

, 0 u 122576 ,

0

EJ

Ma3

ư

ư

ư

ư

ư

ư

ư

= 0 ;

Ma

EJ u

ω

= (1) Khai triển định thức ta được:

-u3 + 0,57507u2 - 0,065747u + 0,0018275 = 0

Giải phương trình nμy cho ta nghiệm:

=

=

= 0423 , 0 u

0998 , 0 u

4330 , 0 u

3 2 1

Thế các giá trị u vừa tìm được vμo biểu thức (1) cho ta các giá trị ω tương ứng cần tìm:

= ω

= ω

= ω

3746 , 73

8126 , 152

7919 , 234

3 2

1

(s-1)

Với:

E = 2,1.104 KN/cm2

J = 8880 cm4

M = 1 KNs2/m = 1.10-2 KNs2/cm

a = 2m = 2.102 cm

c, Xác định dạng dao động riêng [ ]Φ :

+ Dạng dao động riêng được xác định dưới dạng ma trận theo công thức:

1 11

i

ư

ư

=

ϕ Thay số vμo cho ta:

Trang 6

{ }

= ϕ

0293788 ,

0

0586946 ,

0 u

116143 ,

0 205080 ,

0

102540 ,

0 u 336349 ,

0

1

* i

(2)

* i=1; thay u1= 0,9111 vμo biểu thức (2), cho ta:

{ }

= ϕ

5527 , 1

2555 , 2

* 1

⎪⎪

⎪⎪

= ϕ

5527 , 1

2555 ,

21

* i=2; thay u2= 0,3048 vμo biểu thức (2), cho ta:

{ }

= ϕ

2964 , 0

1197 , 0

* 2

= ϕ

2964 , 0

1197 , 0

1

* i=3; thay u3 = 0,049 vμo biểu thức (2), cho ta:

{ }

= ϕ

9211 , 4

9156 , 1

* 3

= ϕ

9211 , 4

9156 , 1

1

+ Ma trận các dạng dao động:

Gộp vμo ma trận các dạng dao động riêng của hệ;

Từ (*),(**),(***):

[ ] { } { } { }Φ =[ϕ1 ϕ2 ϕ3 ]=

9211 , 4 2964 , 0 5527 , 1

9156 , 1 1197 , 0 2555 , 2

0000 , 1 0000 , 1 0000 , 1

Trang 7

+ Kiểm tra điều kiện trực giao các dạng dao động riêng:

{ }ϕ1 T[ ]M { }ϕ2 =

2964 , 0

1197 , 0

0000 , 1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 5527 , 1 2555

,

2

0000

,

9211 , 4

9156 , 1

0000 , 1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 5527 , 1 2555 , 2 0000 ,

{ } [ ] { }1

T

2 M ϕ

5527 , 1

2555 , 2

0000 , 1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 2964 , 0 1197 , 0 000 ,

{ } [ ] { }1

T

3 M ϕ

5527 , 1

2555 , 2

0000 , 1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 9211 , 4 9156 , 1 000 ,

{ } [ ] { }3

T

2 M ϕ

9211 , 4

9156 , 1

0000 , 1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 2964 , 0 1197 , 0 000 ,

{ } [ ] { }2

T

3 M ϕ

2964 , 0

1197 , 0

0000 , 1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 9211 , 4 9156 , 1 000 ,

=> Nh− vậy điều kiện trực giao đ−ợc thỏa mãn

+ Thể hiện các dạng dao động riêng bằng hình vẽ (Hình 2):

Trang 8

ϕ 1

1,00

2,255

1,552

B

B ϕ2

1,00 0,119 0,296

B ϕ3

1,00 1,915

4,921

Hình 2 : Biểu đồ các dạng dao động riêng

d/ Chuẩn hóa các dạng dao động riêng:

5527 , 1

2555 , 2

0000 , 1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 5527 , 1 2555 , 2 0000 , 1 M

a2 1 T 1

= ϕ ϕ

=

⇒ a1= 3 , 6858 M

2964 , 0

1197 , 0

0000 , 1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 2964 , 0 1197 , 0 000 , 1 M

a2 2 T 2

= ϕ ϕ

=

⇒ a2= 1 , 0566 M

Trang 9

{ } [ ] { } { } 32,5562M

9211 , 4

9156 , 1

0000 , 1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 9211 , 4 9156 , 1 000 , 1 M

3

2

= ϕ ϕ

=

⇒ a3 = 5 , 7058 M

+ Dạng dao động riêng chuẩn:

{ }

=

=

= ϕ

4213 , 0

6119 , 0

2713 , 0 M

1 5527

, 1

2555 , 2

0000 , 1 M 6858 , 3

1 5527

, 1

2555 , 2

0000 , 1 a

1 1 ch

,

1

{ }

=

=

= ϕ

2805 , 0

1133 , 0

9464 , 0 M

1 2964 , 0

1197 , 0

0000 , 1 M 0566 , 1

1 2964

, 0

1197 , 0

0000 , 1 a

1 2 ch

,

2

{ }

=

=

= ϕ

8625 , 0

3357 , 0

1753 , 0 M

1 9211 , 4

9156 , 1

0000 , 1 M 7058 , 5

1 9211

, 4

9156 , 1

0000 , 1 a

1

3 ch

,

3

[ ]

= Φ

8625 , 0 2805 , 0 4213 , 0

3357 , 0 1133 , 0 6119 , 0

1753 , 0 9464 , 0 2713 , 0 M

1

+ Kiểm tra điều kiện trực chuẩn:

[ ] [ ][ ]

M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 8625 , 0 2805 , 0 4213 , 0

3357 , 0 1133 , 0 6119 , 0

1753 , 0 9464 , 0 2713 , 0 M

1 8625 , 0 3357 , 0 1753

,

0

2805 , 0 1133 , 0 9464

,

0

4213 , 0 6119 , 0 2713

,

0

M

1

M ch

T

ch

=

= Φ

Φ

=

=

1 0 0

0 1 0

0 0 1 00000 , 1 00000 , 0 000000 ,

0

00000 , 0 00000 , 1 00000 , 0

00000 , 0 00000 , 0 00000 , 1

Vậy điều kiện trực chuẩn đ−ợc thỏa mãn

Trang 10

2 Xác định ma trận xung khai triển theo các dạng dao động riêng:

Khi hệ chịu véctơ xung bên ngoμi tác dụng vμo:

5 , 1 1 1

S S

S S

3 2 1

=

Xác định véctơ xung khai triển từ ma trận các dạng dao động riêng đã

đ−ợc chuẩn hóa

a, Véctơ xung khai triển vμo các dạng dao động riêng:

Đ−ợc xác định theo công thức:

{ } { } { } [ ] { }i ch

T ch i

- Với i = 1 ta có:

T

ch S M

=

4213 , 0

6119 , 0

2713 , 0

M

1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 S 5 , 1 1

1 4213 , 0 6119 , 0 2713 , 0 M 1

Với S = 1 KNs thì: { }S1

⎧−

= 4097 , 0

1902 , 1

2639 , 0

- Với i = 2 ta có:

T

ch S M

=

2805 , 0

1133 , 0

9464 , 0

M

1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 S 5 , 1 1

1 2805 , 0 1133 , 0 9464 , 0 M 1

Với S = 1 KNs thì: { }S2

= 4152 , 0

3353 , 0

4010 , 1

- Với i = 3 ta có:

{ } { } { } [ ] { }ch

T

ch S M

=

8625 , 0

3357 , 0

1753 , 0

M

1 M 1 0 0

0 2 0

0 0 1 S 5 , 1 1

1 8625 , 0 3357 , 0 1753 , 0 M 1

Với S = 1 KNs thì: { }S3

= 6751 , 0

5256 , 0

1372 , 0

Trang 11

b, Ma trận xung khai triển:

[ ]

=

=

6751 , 0

5256 , 0

1372 , 0 4152 , 0

3353 , 0

4010 , 1 4097 , 0

1902 , 1

2639 , 0 S

S S

S S S

S S S S

33 32 31

23 22 21

13 12 11 KTr

c, Kiểm tra ma trận xung khai triển theo hμng k:

3 2 1 3

1

k k k i

ki

= Với i = 1:

1 99999 , 0 ) 1372 , 0 4010 , 1 2639 , 0 ( S S S

S1= 11+ 12+ 13 = − + − = ≈

Với i = 2:

00000 , 1 ) 5256 , 0 3353 , 0 1902 , 1 ( S S S

S2= 21+ 22+ 23 = + − =

Với i = 3:

5 , 1 ) 6751 , 0 4152 , 0 4097 , 0 ( S S S

S3= 31+ 32+ 33 = + + =

Nh− vậy lμ ma trận xung khai triển đúng

3, Xác định véctơ chuyển vị tại các khối l−ợng:

Véctơ chuyển vị tại các khối l−ợng đ−ợc xác định theo công thức:

( )

{ }y t =[ ] [ ] ( )M − 1 S KTr {K ai t}

Trong đó:

+ [ ]M lμ ma trận khối l−ợng:

[ ]

=

=

1 0 0

0 2 0

0 0 1 M m 0 0

0 m 0

0 0 m M M

3 2 1

+ [ ]S KTr lμ ma trận xung khai triển:

[ ]

=

=

6751 , 0

5256 , 0

1372 , 0 4152 , 0

3353 , 0

4010 , 1 4097 , 0

1902 , 1

2639 , 0 S

S S

S S S

S S S S

33 32 31

23 22 21

13 12 11 KTr

+ {K ai( )t } lμ véctơ có các phần tử lμ Kai(t), i = 1, 2, 3

Kai(t)=

i

i t

ωω

sin

* i = 1; ω1=234,7919s−1 ta có:

Ka1(t)=

7919 , 234

t 7919 , 234 sin t sin

1

1 = ω ω

Trang 12

* i = 2; ω2 =152,8186s−1 ta có:

Ka2(t)=

8186 , 152

t 8186 , 152 sin t sin

2

2 = ω ω

* i = 3; ω3 =73,3746s−1 ta có:

Ka3(t)=

3746 , 73

t 3746 , 73 sin t sin

3

3 = ω ω

⇒ Kai(t) =

( ) ( ) ( )

⎪⎪

⎪⎪

=

3746 , 73

t 3746 , 73 sin152,8186

t 8186 , 152 sin234,7919

t 7919 , 234 sin

t K

t K

t K

3 2 1

Từ đó: { }y( )t =

1

1 0 0

0 2 0

0 0

6751 , 0

5256 , 0

1372 , 0

4152 , 0

3353 , 0

4010 , 1

4097 , 0

1902 , 1

2639 , 0

⎪⎪

⎪⎪

3746 , 73

t 3746 , 73 sin152,8186

t 8186 , 152 sin234,7919

t 7919 , 234 sin

+ +

− +

− +

=

t 792 , 234 sin 287524 ,

0 t 813 , 152 sin 271722 ,

0 t 3746 , 73 sin 558358 ,

0

t 792 , 234 sin 111920 ,

0 t 813 , 152 sin 109716 ,

0 t 3746 , 73 sin 811071 ,

0

t 792 , 234 sin 058271 ,

0 t 813 , 152 sin 916836 ,

0 t 3746 , 73 sin 359603 ,

0

Kết luận: Véctơ chuyển vị tại các khối l−ợng lμ:

( )

{ }y t =

( )

( )

( )⎪⎭

t

y

t

y

t

y

3

2

1

+ +

− +

− +

=

t 792 , 234 sin 287524 ,

0 t 813 , 152 sin 271722 ,

0 t 3746 , 73 sin 558358 ,

0

t 792 , 234 sin 111920 ,

0 t 813 , 152 sin 109716 ,

0 t 3746 , 73 sin 811071 ,

0

t 792 , 234 sin 058271 ,

0 t 813 , 152 sin 916836 ,

0 t 3746 , 73 sin 359603 ,

0

4, Xác định véctơ lực đàn hồi:

Véctơ lực đμn hồi đ−ợc xác định theo công thức:

( ) { }P d t = [ ]S KTr {K i( )t }

Trong đó:

+ [ ]S KTr lμ ma trận xung khai triển:

Trang 13

[ ]

=

=

6751 , 0

5256 , 0

1372 , 0 4152 , 0

3353 , 0

4010 , 1 4097 , 0

1902 , 1

2639 , 0 S

S S

S S S

S S S S

33 32 31

23 22 21

13 12 11 KTr

+ {K i( )t} lμ véctơ có các phần tử lμ Ki(t), i = 1, 2, 3

Ki(t) = ωisinωi t

* i = 1; ω1=234,7919ts−1 ta có:

K1(t) = ω1sinω1t = 234,7919sin234,7919t

* i = 2; ω2 =152,8186s−1 ta có:

K2(t) = ω2sinω2t = 152,8186sin152,8186t

* i = 3; ω3 =73,3746s−1 ta có:

K3(t) = ω3sinω3t = 73,3746sin73,3746t

⇒ Ki(t) =

( ) ( )

=

t 3746 , 73 sin 3746 , 73

t 8186 , 152 sin 8186 , 152

t 7919 , 234 sin 7919 , 234

t K

t K

t K

3 2 1

Từ đó: { }P d( )t =

6751 , 0

5256 , 0

1372 , 0

4152 , 0

3353 , 0

4010 , 1

4097 , 0

1902 , 1

2639 , 0

t 3746 , 73 sin 3746 , 73

t 8186 , 152 sin 8186 , 152

t 7919 , 234 sin 7919 , 234

+ +

− +

− +

=

t 792 , 234 sin 304 , 158 t 813 , 152 sin 4518 , 63 t 3746 , 73 sin 0611 , 30

t 792 , 234 sin 397 , 123 t 813 , 152 sin 2411 , 51 t 3746 , 73 sin 3334 , 87

t 792 , 234 sin 2092 , 32 t 813 , 152 sin 097 , 214 t 3746 , 73 sin 3604 , 19

Kết luận: Véctơ lực đμn hồi lμ:

( )

{ }P d t =

( )

( )

( )⎪⎭

t P

t P

t P

3

2

1

+ +

− +

− +

=

t 792 , 234 sin 304 , 158 t 813 , 152 sin 4518 , 63 t 3746 , 73 sin 0611 , 30

t 792 , 234 sin 397 , 123 t 813 , 152 sin 2411 , 51 t 3746 , 73 sin 3334 , 87

t 792 , 234 sin 2092 , 32 t 813 , 152 sin 097 , 214 t 3746 , 73 sin 3604 , 19

Ngày đăng: 22/09/2014, 09:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Biểu đồ mô men đơn vị - Đề thi động lực công trình
Hình 1 Biểu đồ mô men đơn vị (Trang 4)
Hình 2: Biểu đồ các dạng dao động riêng - Đề thi động lực công trình
Hình 2 Biểu đồ các dạng dao động riêng (Trang 8)
Hình 3: Biểu đồ mô men đơn vị - Đề thi động lực công trình
Hình 3 Biểu đồ mô men đơn vị (Trang 14)
Hình 4: Mô men M A  (t) tại A theo thời gian - Đề thi động lực công trình
Hình 4 Mô men M A (t) tại A theo thời gian (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w