1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập máy điện máy biến áp

10 9,5K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Máy Điện Máy Biến Áp
Tác giả ThS. Nguyễn Tiến Dũng
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 380,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày ảnh hưởng của bão hoà mạch từ đến sức điện động cảm ứng trong dây quấn pha máy biến áp 3 pha có sơ đồ đấu dây Y/Y trong trường hợp tổ máy biến áp 3 pha và máy biến áp 3 pha 3

Trang 1

PHẦN 1 MÁY BIẾN ÁP

Chương I: Cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy biến áp

*) Câu hỏi lý thuyết

Bài 1 Định nghĩa máy biến áp? Nguyên lí làm việc của máy biến áp?

Bài 2 Trình bày cấu tạo và nêu tác dụng của từng bộ phận trong máy biến áp 3 pha?

Bài 3 Máy biến áp là gì? Vai trò của máy biến áp trong hệ thống điện lực? Anh chị hiểu các thông

số ghi trên mác máy biến áp 3 pha (Sđm, U1đm, U2đm, I1đm, I2đm, fđm, i0%, P0 , un%, Pn ) như thế nào?

*) Bài tập

Bài 4 Máy biến áp giảm áp một pha lý tưởng (không bị sụt áp, không tổn hao, dòng điện không tải

bằng không) có S = 500kVA, 22000/220V, MBA được nối vào lưới điện có điện áp 22kV, f = 60Hz,

từ thông cực đại trong lõi thép lúc này là 0.0682Wb Xác định số vòng của dây quấn sơ cấp Nếu điện áp tăng 20% và tần số giảm 5%, xác định từ thông mới trong lõi thép

Bài 5 Máy biến áp giảm áp một pha lý tưởng điện áp 2400 - 120V, máy được nối vào lưới điện có

điện áp 2.4kV, từ thông hình sin trong lõi thép lúc này là  = 0.1125sin188.5t Wb Xác định số vòng của dây quấn sơ cấp và thứ cấp

Bài 6: Hãy tính các dòng điện định mức của một máy biến áp 3 pha khi biết các thông số sau đây:

Sđm=100 KVA; U1đm/U2đm=6000/230 (V);

Chương II: Tổ đấu dây và mạch từ của máy biến áp Chuyên đề 1: Tổ nối dây của máy biến áp

B CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

VD1:

VD2:

a b c

x y z

a b c

x y z

X

Y

A

Z

B

C

BA

E

Y/Y-6

BA

E

ba

E

y z x a

b

Trang 2

VD3:

VD4:

a b c

y;a z;b

x;c

ba

E

x y z

c a b

X

Y

A

BA

E

z x y

BA

E

ba

E

Y/-9

a b c

x y z

a b c

x y z

Y;A

Z;B

X; C

y

a

b

c

BA

E

ba

E

/Y-1

ba

E

a b c

x y z

c a b

z x y

Y;A

Z;B

X; C

x; c

BA

E

ba

E

/  -10

ba

E

y; a z; b

Trang 3

C CÂU HỎI, BÀI TẬP

*) Câu hỏi lý thuyết

Bài 7 Tổ đấu dây của máy biến áp là gì ? Những yếu tố ảnh hưởng đến tổ đấu dây của máy biến áp;

cho ví dụ minh hoạ với 2 tổ đấu dây của máy biến áp nối /Y?

*) Bài tập

Bài 8: Hãy xác định tổ nối dây của các máy biến áp có sơ đồ nối dây sau:

Bài 9-13 {0,1}: Hãy vẽ họa đồ véc tơ và sơ đồ đấu dây của các máy biến áp có các tổ nối dây sau

Bài 9-13 {2,3}: Hãy vẽ họa đồ véc tơ và sơ đồ đấu dây của các máy biến áp có các tổ nối dây sau

Bài 9-13 {4,5}: Hãy vẽ họa đồ véc tơ và sơ đồ đấu dây của các máy biến áp có các tổ nối dây sau

Bài 9-13 {6,7}: Hãy vẽ họa đồ véc tơ và sơ đồ đấu dây của các máy biến áp có các tổ nối dây sau

Bài 9-13 {8,9}: Hãy vẽ họa đồ véc tơ và sơ đồ đấu dây của các máy biến áp có các tổ nối dây sau

Ghi chú: Sinh viên chọn đề bài có ký hiệu trong ngoặc {} tương ứng với chữ số cuối cùng trong

mã số SV

Chuyên đề 2: Mạch từ của máy biến áp

*) Câu hỏi lý thuyết

Bài 14 Trong máy biến áp một pha nếu từ thông có dạng hình sin thì dòng từ hoá có dạng gì? Vẽ đồ

thị minh hoạ và nhận xét? (có kể đến bão hoà của mạch từ và tổn thất sắt từ)

Bài 15 Trình bày ảnh hưởng của bão hoà mạch từ đến sức điện động cảm ứng trong dây quấn pha

máy biến áp 3 pha có sơ đồ đấu dây Y/ và /Y? Cho nhận xét trong trường hợp máy biến áp ba pha 3 dây quấn có sơ đồ đấu dây Y0/Y0/ và Y// ?

Bài 16 Trình bày ảnh hưởng của bão hoà mạch từ đến sức điện động cảm ứng trong dây quấn pha

máy biến áp 3 pha có sơ đồ đấu dây Y/Y trong trường hợp tổ máy biến áp 3 pha và máy biến áp 3 pha 3 trụ ? Cho nhận xét trong trường hợp máy biến áp ba pha có sơ đồ đấu dây Y0/Y0 ?

a b c

x y z

b c a

y z x

a b c

x y z

c a b

z x y

a b c

x y z

c a b

z x y

*

Trang 4

Bài 17 Dòng điện từ hóa của MBA lớn hay nhỏ ? nó phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Chương III : Các quan hệ điện từ trong máy biến áp

*) Câu hỏi lý thuyết

Bài 18: Viết các phương trình cơ bản của máy biến áp quy đổi? Mạch điện thay thế hình T của máy

biến áp ?

Bài 19: Viết các phương trình cơ bản của máy biến áp quy đổi? Vẽ đồ thị véc tơ của máy biến áp

ứng với trường hợp tải mang tính dung (R - C) và tải mang tình cảm (R-L)?

Bài 20: Thành lập các phương trình cơ bản của máy biến áp? Phương pháp quy đổi máy biến áp?

Các phương trình cơ bản của máy biến áp quy đổi?

Bài 21: Tại sao khi tăng dòng điện tải thứ cấp máy biến áp thì dòng điện sơ cấp lại tăng lên? Từ

thông trong máy biến áp khi tải thay đổi có thay đổi không? tại sao? (Điện áp lưới coi bằng hằng số)

Bài 22: Các thành phần tổn hao trong máy biến áp? Hãy chứng tỏ rằng hiệu suất làm việc của máy

biến áp phụ thuộc vào độ lớn và tính chất của phụ tải?

Bài 23: Làm thế nào để xác định được tổng trở ngắn mạch của máy biến áp? Tổn hao ngắn mạch là

tổn hao gì? ý nghĩa của trị số điện áp ngắn mạch và phương pháp xác định tam giác tổng trở của máy biến áp thông qua Sđm, U1đm, un% và Pn?

Bài 24: Trình bày phương pháp xác định các thông số của máy biến áp một pha thông qua thí

nghiệm? Trong trường hợp thí nghiệm với máy biến áp ba pha (Giả thiết rằng nguồn điện 3 pha là đối xứng) thì làm thế nào?

Bài 25: Làm thế nào để xác định được các thông số từ hoá của máy biến áp? Thực chất của dòng

điện không tải và tổn hao không tải là gì? Khi điện áp sơ cấp biến áp tăng lớn hơn định mức, các thông số từ hoá của máy biến áp có thay đổi không? tại sao?

Bài 26: Các thành phần tổn hao trong máy biến áp? Giản đồ công suất tác dụng và hiệu suất của

máy biến áp ?

Bài 27: Cân bằng công suất phản kháng?Vẽ giản đồ công suất phản kháng và đồ thị véc tơ của máy

biến áp trong trường hợp góc pha 1 > 0 và 2 < 0?

Bài 28: Thế nào là vận hành song song các máy biến áp? Điều kiện vận hành song song các máy

biến áp? Trình bày điều kiện cùng tổ đấu dây?

Bài 29: Tổng trở ngắn mạch Zn có liên quan gì đến dòng điện ngắn mạch In của MBA ? Muốn giảm

bớt dòng điện ngắn mạch In của MBA thì phải thiết kế kích thước của dây quấn như thế nào ?

*) Bài tập

Bài 30: Một MBA 1 pha có dung lượng Sđm=5 kVA có hai dây quấn sơ cấp và hai dây quấn thứ cấp giống nhau Điện áp định mức của mỗi dây quấn sơ cấp là 1100 V, của mỗi dây quấn thứ cấp là 110

V Thay đổi cách nối các dây quấn với nhau sẽ có các tỷ số biến đổi điện áp khác nhau Với mỗi cách nối dây hãy tính các dòng điện định mức sơ và thứ cấp

Trang 5

Bài 31: Cho một MBA có dung lượng Sđm=2000 kVA ; U1=126,8 kV, U2= 11 kV, f=50 Hz, diện

tích lõi thép S=3595 cm2, mật độ từ thông B=1,35 T Tính số vòng dây của dây quấn sơ cấp và thứ cấp

Bài 32: Một máy biến áp có dây quấn bằng hai sợi dây chập lại A1-X1 ; A2-X2 và dây quấn thứ cấp

a-x Số vòng của hai dây quấn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau W1=W2 Đặt điện áp vào A1-X1, dòng điện chạy trọng A1-X1 là I10

a) Đem nối X1-X2 với nhau và đo điện áp giữa A1, A2 được trị số UA Hỏi tỷ số UA/I10 biểu thị cho tham số nào?

b) Nối X2-x, đo điện áp giữa A2, a được UB hỏi tỉ số UB/ I10 biểu thị cho tham số nào?

Bài 33: Một MBA ba pha Y/Y-12 có các số liệu sau đây : Sđm=180 kVA, U1/U2=6000/400 V, dòng

điện không tải i0%=6,4%, tổn hao không tải P0=1000 W, điện áp ngắn mạch un%=5,5%, tổ hao ngắn mạch Pn=4000 W, giả sử '

2

2

x  Hãy vẽ mạch điện thay thế của MBA và tính các thành phần của điện áp ngắn mạch

Bài 34: Cho một MBA một pha có các số liệu Sđm=6637 kVA, U1/U2=35/10 kV, Pn=53500 W, un%=8% Tính Zn, rn

Bài 35: Cho một MBA một pha có các số liệu Sđm=6637 kVA, U1/U2=35/10 kV, Pn=53500 W,

un%=8% Giả sử r 1 r2', tính điện trở r2 của MBA

Bài 36: Cho một MBA ba pha có các số liệu sau: Sđm=20 kVA, U1/U2=6/0,4 kV, Pn=0,6 kW,

Un%=5,5%, nối Y/Y Tính : Un(V), Unr(V), Unx(V)

Bài 37: Cho một MBA ba pha có các số liệu sau: Sđm=20 kVA, U1/U2=6/0,4 kV, Pn=0,6 kW,

Un%=5,5%, nối Y/Y Tính : Zn, rn, xn, cosn

Bài 38: Cho một MBA ba pha có các số liệu sau: Sđm=20 kVA, U1/U2=6/0,4 kV, Pn=0,6 kW,

Un%=5,5%, nối Y/Y Tính : u% lúc hệ số tải 0,25 ; 0,5 ; 0,75 ; 1 và hệ số công suất cos2=0,8 (điện cảm)

Bài 39: Cho một MBA ba pha có các số liệu sau: Sđm=20 kVA, U1/U2=6/0,4 kV, Pn=0,6 kW,

Un%=5,5%, nối Y/Y Tính : Biết P0=0,18 kW, tính hiệu suất của máy ở các tải nói trên

Bài 40 : Máy biến áp giảm áp một pha hai dây quấn có Sđm = 25kVA, U1đm = 2200V, U2đm = 600V,

f = 60Hz và các thông số như sau:

R1 = 1.4; R2 = 0.11; Rfe = 18694

X1 = 3.2; X2 = 0.25; XM = 5011

Máy biến áp đang vận hành với tải định mức khi điện áp thứ cấp định mức và hệ số công suất của tải

là 0.8 (tải R-L) Xác định:

a Dòng điện không tải và dòng điện sơ cấp

b Điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp

c Hiệu suất MBA

Bài 41 : Máy biến áp giảm áp một pha hai dây quấn có Sđm = 100kVA, U1đm = 7200V, U2đm = 480V,

f = 60Hz và các thông số như sau :

R1 = 3.06; R2 = 0.014; Rfe = 71400

X1 = 6.05; X2 = 0.027; XM = 17809

Trang 6

Máy biến áp đang vận hành với tải định mức khi điện áp thứ cấp định mức và hệ số công suất của tải

là 0.75 (tải R-L) Tính :Tổng trở ngắn mạch và vẽ mạch điện gần đúng của MBA khi qui đổi về phía

sơ cấp

Bài 42 : Máy biến áp giảm áp một pha hai dây quấn có Sđm = 100kVA, U1đm = 7200V, U2đm = 480V,

f = 60Hz và các thông số như sau :

R1 = 3.06; R2 = 0.014; Rfe = 71400

X1 = 6.05; X2 = 0.027; XM = 17809

Máy biến áp đang vận hành với tải định mức khi điện áp thứ cấp định mức và hệ số công suất của tải

là 0.75 (tải R-L) Tính :Điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp và dòng điện không tải

Bài 43 : Một máy biến áp một pha 100kVA, 50Hz, 7200/480V có các thông số như sau:

RCA = 3.06, XCA = 6.05, XMCA = 17809,

RHA = 0.014, XHA = 0.027, RfeCA = 71400

Máy biến áp cung cấp dòng điện định mức ở điện áp 480V, cos = 0.75 chậm sau Vẽ mạch tương đương và tính (a) điện trở và điện kháng ngắn mạch (tương đương) quy đổi về phía cao áp

Bài 44 : Một máy biến áp một pha 100kVA, 50Hz, 7200/480V có các thông số như sau:

RCA = 3.06, XCA = 6.05, XMCA = 17809,

RHA = 0.014, XHA = 0.027, RfeCA = 71400

Máy biến áp cung cấp dòng điện định mức ở điện áp 480V, cos = 0.75 chậm sau Vẽ mạch tương đương và tính tổng trở vào mba bao gồm cả tải và khi không tải

Bài 45 : Một máy biến áp một pha 100kVA, 50Hz, 7200/480V có các thông số như sau:

RCA = 3.06, XCA = 6.05, XMCA = 17809,

RHA = 0.014, XHA = 0.027, RfeCA = 71400

Máy biến áp cung cấp dòng điện định mức ở điện áp 480V, cos = 0.75 chậm sau Vẽ mạch tương đương và tính thành phần dòng điện tải phía cao áp và điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp

Bài 46: Một máy biến áp một pha 75kVA; 50Hz; 4160/240V làm nhiệm vụ hạ điện áp cung cấp cho

tải 1.45-38.740 ở điện áp 270V Các thông số của máy biến áp là: RCA = 2.16, XCA = 3.48, RHA = 0.0072, XHA = 0.0128 Vẽ mạch tương đương và tính tổng trở tương đương quy đổi về phía cao áp

Bài 47: Một máy biến áp một pha 75kVA; 50Hz; 4160/240V làm nhiệm vụ hạ điện áp cung cấp cho

tải 1.45-38.740 ở điện áp 270V Các thông số của máy biến áp là: RCA = 2.16, XCA = 3.48, RHA = 0.0072, XHA = 0.0128 tính tổng trở vào

Bài 48: Một máy biến áp một pha 75kVA; 50Hz; 4160/240V làm nhiệm vụ hạ điện áp cung cấp cho

tải 1.45-38.740 ở điện áp 270V Các thông số của máy biến áp là: RCA = 2.16, XCA = 3.48, RHA = 0.0072, XHA = 0.0128 tính điện áp cao áp khi điện áp trên tải là 270V

Bài 49: Một máy biến áp một pha 75kVA; 50Hz; 4160/240V làm nhiệm vụ hạ điện áp cung cấp cho

tải 1.45-38.740 ở điện áp 270V Các thông số của máy biến áp là: RCA = 2.16, XCA = 3.48, RHA = 0.0072, XHA = 0.0128 hãy vẽ đồ thị véc tơ dòng điện và điện áp phía hạ áp

Bài 50: Một máy biến áp một pha 75kVA; 50Hz; 4160/240V làm nhiệm vụ hạ điện áp cung cấp cho

tải 1.45-38.740 ở điện áp 270V Các thông số của máy biến áp là: RCA = 2.16, XCA = 3.48, RHA = 0.0072, XHA = 0.0128 hãy xác định hệ số công suất phía cao áp

Bài 51-54 Các thông số của một máy biến áp 250kVA, 2400/480V làm việc ở điện áp định mức,

công suất định mức và hệ số công suất cos = 0.82 chậm sau là XnCA = 1.08 và RnCA = 0.123 Máy biến áp làm nhiệm vụ hạ điện áp Vẽ mạch tương đương và xác định

51- Thông số tương đương phía hạ áp;

52- Điện áp không tải;

53- Độ thay đổi điện áp;

54- Tính lại các mục trên nếu máy biến áp làm nhiệm vụ tăng áp và cos = 0.7 vượt trước

Trang 7

Bài 55-58 Các thông số của một máy biến áp 250kVA, 4160/2400V làm việc ở điện áp định mức,

công suất định mức và hệ số công suất cos = 0.95 vượt trước là XnCA = 2.65 và RnCA = 0.5196 Máy biến áp làm nhiệm vụ hạ điện áp Vẽ mạch tương đương và xác định

55- Thông số tương đương phía hạ áp;

56- Điện áp không tải;

57- Độ thay đổi điện áp;

58- Tổng trở vào của máy biến áp

Bài 59.Cho MBA 3 pha Sđm=1800 KVA, U1đm/U2đm=22/0,6 KV, i0%=4,5%, Y/-11, P0=18,5KW,

xác định tổng trở không tải Z0

Bài 60 Cho MBA 3 pha có U1đm/U2đm=35/10 KV, Y/Y-12, điện trở dây quấn thứ cấp sau quy đổi là

r’2=2,206 , xác định điện trở dây quấn thứ cấp r2?

*) Phần câu hỏi trắc nghiệm

CÂU 1: Máy điện tĩnh làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ, giữa những cuộn dây không có

chuyển động tương đối với nhau loại máy điện tĩnh thông dụng là :

A) Máy biến áp

B) Máy phát điện

C) Động cơ điện

D) Động cơ phẳng

CÂU 2: Các máy biến áp được dùng để:

A) Biến đổi các thống số điện năng

B) Biến đổi cơ năng thành điện năng

C) Biến đổi điện năng thành cơ năng

D) Biến đổi cơ năng thành cơ năng

CÂU 3: Nguyên lý cơ bản của mọi máy điện đều dựa trên cơ sở của các định luật:

A) Định luật cảm ứng điện từ và định luật tương tác tĩnh điện, định luật Kiếc hốp

B) Định luật coulomb và định luật Ampere, định luật Kiếc hốp

C) Định luật cảm ứng điện từ và định lý dòng toàn phần, định luật lực điện từ

D) Định luật cảm ứng điện từ và định luật về lực từ, định luật toàn dòng điện

CÂU 4: Khi cho 1 thanh dây dẫn có chiều dài l chuyển động thẳng góc trong 1 từ trường đều B với

vận tốc v , trong thanh dẫn sẽ xuất hiện một suất điện đông cảm ứng e = Blv, chiều của suất điện động cảm ứng được xác định bằng quy tắc :

A) Bàn tay trái

B) Vặn nút chai

C) Bàn tay phải

D) Lenxo

CÂU 5: Các máy điện quay làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều có tính thuận nghịch,

nghĩa là :

A) Có thể là phần cảm hoặc là phần ứng

B) Có thể làm việc ở hai chế độ: chế độ máy phát và chế độ động cơ

C) Có thể làm việc ở hai chế độ: có tải và không tải

D) Có thể nhận năng lượng hoặc phát năng lượng

CÂU 6: Mạch từ trong các máy điện có tác dụng:

A) Tập trung từ trường và dẫn từ thông

B) khép kín hoặc rẽ nhánh từ trường

C) bảo vệ các phần tử máy điện khỏi chịu ảnh hưởng của từ trường

D) liên kết các bộ phận của máy điện

Trang 8

CÂU 7: Đối với máy biến áp người ta quy ước :

A) Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp cao, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp thấp

B) Cuộn sơ cấp là cuộn bên trái cuộn thứ cấp là cuộn bên phải

C) Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp thấp cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp cao

D) Cuộn sơ cấp là cuộn nối với nguồn cuộn thứ cấp là cuộn nối với tải

CÂU 8: Cuộn sơ cấp của máy biến áp là :

A) Cuộn có nhiều vòng dây

B) Cuộn có ít vòng dây

C) Cuộn nối với tải

D) Cuộn nối với nguồn

CÂU 9: chọn phát biểu đúng :

A) Máy điện chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

B) Máy điện tĩnh gồm máy điện một chiều và máy điện xoay chiều

C) Máy điện tĩnh biến đổi cơ năng thành điện năng

D) Máy điện tĩnh dùng để biến đổi các thông số điện năng

CÂU 10: Tìm phát biểu SAI:

A) Máy điện quay chia ra 2 loại: máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

B) Máy điện xoay chiều chia ra 2 loại đồng bộ và không đồng bộ

C) Máy điện 1 chiều chia ra : máy điện đồng bộ , máy điện không đồng bộ

D) Máy điện không đồng bộ chia ra 2 loại : động cơ không đồng bộ và máy phát

CÂU 11: Tìm phát biểu đúng :

A) Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ đều là máy điện quay

B) Máy điện đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện không đồng bộ là MĐ quay

C) Máy điện không đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện đồng bộ là MĐ quay

D) Máy điện 1 chiều và máy biến áp đều là máy điện tĩnh

CÂU 12: cho máy biến áp 1 pha , cuộn sơ cấp có W1=4400 vòng được nối vào lưới điện 220v, lúc

này ở 2 đầu thứ cấp người ta đo được điện áp là 10v số vòng dây cuộn thứ cấp là (Bỏ qua các tổn hao trong máy) :

A) 200 vòng

B) 20 vòng

C) 2000 vòng

D) 2 vòng

CÂU 13: Chế độ không tải của MBA là chế độ:

A) Thứ cấp hở mạch sơ cấp đặt vào điện áp U1

B) Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải

C) Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, thứ cấp đặt vào tải

D) Cả sơ cấp và thứ cấp đều hở mạch

CÂU 14: trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất tác dụng đưa ra phía thứ cấp bằng

không , do đó :

A) Không có tổn hao công suất trên MBA

B) Máy vẫn tiêu hao công suất P0 trên điện trở dây quấn sơ cấp và tổn hao sắt từ

C) Máy chỉ tổn hao công suất P0 trên dây quấn sơ cấp

D) Máy chỉ tổn hao công suất do tổn hao sắt từ

CÂU 15: trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất không tải Q0 rất lớn so với công suất

tác dụng P0 vì vậy hệ số công suất lúc không tải là :

A) Rất lớn

B) Rất nhỏ

C) Bằng không

D) Không xác định

Trang 9

CÂU 16: trạng thái ngắn mạch của MBA là trạng thái

A) Cuộn thứ cấp đặt vào tải , cuộn sơ cấp nối tắt

B) Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn, cuộn thứ cấp đặt vào tải

C) Cuộn sơ cấp hở mạch cuộn thứ cấp nối tắt

D) Cả sơ và thứ cấp đều nối tắt

CÂU 17: trong quá trình làm việc MBA có các loại tổn hao nào ?

A) Tổn hao sắt từ và cơ

B) Tổn hao đồng và tổn hao cơ

C) Tổn hao đồng, tổn hao cơ và tổn hao phụ

D) Tổn hao sắt từ và tổn hao đồng trên các dây quấn

CÂU 18: Hiệu suất của mba cho biết tỉ số giữa công suất lối ra P2 với công suất đưa vào P1; chọn

phát biểu SAI

A) Các MBA công suất trung bình và công suất lớn cho hiệu suất từ 95-97%

B) Các máy biến áp công suất nhỏ cho hiệu suất thấp từ 60-90%

C) Hiệu suất của mba cực đại khi tải định mức: hệ số phụ tải k=1

D) Hiệu suất của mba cực đại khi hệ số phụ tải k=0.5-0.75

CÂU 19: Chọn phát biểu SAI

A) dòng điện ngắn mạch In thường lớn gấp 10-25 lần dòng định mức , gây nguy hiểm cho MBA đang vận hành và các phụ tải

B) khi ngắn mạch điện áp thứ cấp U2 =0

C) điện áp ngắn mạch Un chính là điện áp rơi trên tổng trở dây quấn thứ cấp

D) dòng điện ngắn mạch In thường rất lớn nên điện áp ngắn mạch Un cũng sẽ rất lớn gây nguy hiểm cho thết bị

CÂU 20: chọn phát biểu SAI, Khi ngắn mạch MBA thì

A) Vì điện áp ngắn mạch nhỏ nên từ thông φ nhỏ do đó tổn hao sắt từ không đáng kể

B) Công suất đo được trong thí nghiệm ngắn mạch Pn chính là công suất tổn hao điện trở trên dây quấn sơ cấp và thứ cấp

C) Dòng điện ngắn mạch In thường rất lớn nên tổn hao sắt từ sẽ rất lớn gây nóng quá mức lõi sắt

D) Khi ngắn mạch điện áp thứ cấp U2 =0

CÂU 21 : chọn phát biểu SAI :

Khi MBA làm việc có các loại tổn hao sau đây: tổn hao điện pCu tổn hao từ pFe

A) Tổn hao điện là tổn hao trên điện trở dây quấn sơ cấp pCu1 và thứ cấp pCu2

B) Giá trị tổn hao điện phụ thuộc vào dòng tải

C) Tổn hao pFe là tổn hao trong lõi thép do dòng điện xoáy và từ trễ sinh ra

D) Giá trị tổn hao sắt từ phụ thuộc vào dòng tải

CÂU 22: Cùng 1 công suất cần chuyển tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi chuyền tải lên 20 lần

thì công suất hao phí trên đường dây

A) Giảm 400 lần B) Giảm 20 lần C) Tăng 400 lần D) Tăng 20 lần

CÂU 23: Một MBA có tổ đấu dây Y/Y-4, nếu thứ tự pha bên phía sơ cấp là A-B-C thì thứ tự pha

bên phía thứ cấp có thể là:

CÂU 24: MBA phân phối có dây trung tính để cung cấp điện 1 pha phải có tổ nối dây:

CÂU 25: Cho MBA 3 pha có U1đm/U2đm=10/0,6 KV, Y/Y-12, Un%=6% vậy:

Trang 10

A) Un=692,8 V B) Un=600 V C) Un=203,8 V D) Un=346,4 V

CÂU 26: Cho MBA 3 pha có U1đm/U2đm=35/10 KV, Y/Y-12, điện trở dây quấn thứ cấp sau quy đổi

là r’2=2,206  vậy điện trở dây quấn thứ cấp r2 là:

CÂU 27: Cho MBA 3 pha Sđm=1800 KVA, U1đm/U2đm=22/0,6 KV, i0%=4,5%, Y/-11, P0=18,5KW,

Dòng không tải I0 là:

CÂU 28: Cho MBA 3 pha Sđm=1800 KVA, U1đm/U2đm=22/0,6 KV, i0%=4,5%, Y/-11, P0=18,5KW,

Tổng trở không tải Z0 là:

A) 5963,2  B) 10328,4  C) 2981,6  D) 1897,7 

CÂU 29: MBA tự ngẫu là loại MBA đặc biệt, ngoài công suất truyền tải qua mạch từ, còn có công

suất truyền qua mạch điện Tổng tổn hao trong MBA tự ngẫu so với MBA 2 dây quấn thông thường

A) Lớn hơn B) Nhỏ hơn C) Bằng nhau D) Không so sánh được

CÂU 30: Khi sử dụng máy biến điện áp (BU) cần chú ý

A) Không nối tắt mạch thứ cấp MBA

B) Nối tắt mạch thứ cấp

C) Không hở mạch dây quấn thứ cấp

D) Cả A, B, C đều sai

CÂU 31: Khi sử dụng máy biến dòng điện (BI) cần chú ý

A) Không nối tắt mạch thứ cấp MBA

B) Nối tắt mạch thứ cấp MBA

C) Không hở mạch dây quấn thứ cấp

D) Cả A, B, C đều sai

Ngày đăng: 12/09/2014, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w