1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài tập lớp 11 về mảng

7 1,8K 22

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản đây là bài tập về mảng cơ bản

Trang 1

BÀI TẬP MẢNG 1 CHIỀU

Phương pháp cài đặt một số phép toán trên mảng một chiều

*****

I Bài tập :

Nhập vào một dãy n số nguyên A[1],A[2], ,A[n] Đọc ra màn hình các thông tin sau :

1 Tổng các phần tử của dãy

2 Số lượng các số hạng dương và tổng của các số hạng dương

3 Số lượng các số hạng âm và tổng của các số hạng âm

4 Trung bình cộng của cả dãy Trung bình cộng các phần tử dương của mảng Trung bình cộng các phần

tử âm của mảng

5 Chỉ số của số hạng dương đầu tiên của dãy.

6 Chỉ số của số hạng âm đầu tiên của dãy.

7 Chỉ số của số hạng dương cuối cùng của dãy.

8 Chỉ số của số hạng âm cuối cùng của dãy.

9 Số hạng lớn nhất của dãy và chỉ số của nó

10 Số hạng nhỏ nhất của dãy và chỉ số của nó

11 Số hạng âm lớn nhất của dãy và chỉ số của nó

12 Số hạng dương nhỏ nhất của dãy và chỉ số của nó

13 Giá trị lớn thứ nhì của dãy và các chỉ số của các số hạng đạt giá trị lớn nhì

14 Giá trị nhỏ thứ nhì của dãy và các chỉ số của các số hạng đạt giá trị nhỏ nhì

15 Số lượng các số dương liên tiếp nhiều nhất.

16 Số lượng các số hạng dương liên tiếp có tổng lớn nhất.

17 Số lượng các số hạng âm liên tiếp nhiều nhất.

18 Số lượng các số hạng âm liên tiếp có tổng lớn nhất.

19 Số lượng các số hạng liên tiếp đan dấu nhiều nhất ( dãy số hạng liên tiếp được gọi là đan dấu nếu tích hai số liên tiếp âm ).

20 Số lượng các phần tử không tăng nhiều nhất.

21 Số lượng các phần tử giảm nhiều nhất.

22 Số lượng các phần tử tăng nhiều nhất.

23 Đoạn con dương liên tiếp có nhiều các số hạng nhất (nếu có nhiều đoạn con thoả mãn thì đọc ra màn hình : số đoạn con thoả mãn và các đoạn con đó )

24 Đoạn con gồm nhiều nhất các số hạng liên tiếp của dãy lập thành một cấp số cộng nhất (nếu có nhiều đoạn con thoả mãn thì đọc ra màn hình : số đoạn con thoả mãn và các đoạn con đó )

25 Đoạn con có các số hạng dương liên tiếp có tổng lớn nhất nhất (nếu có nhiều đoạn con thoả mãn thì đọc ra màn hình : số đoạn con thoả mãn và các đoạn con đó )

26 Đoạn con có các số hạng âm liên tiếp nhiều nhất nhất (nếu có nhiều đoạn con thoả mãn thì đọc ra màn hình : số đoạn con thoả mãn và các đoạn con đó )

27 Đoạn con có số hạng âm liên tiếp có tổng lớn nhất nhất (nếu có nhiều đoạn con thoả mãn thì đọc ra màn hình : số đoạn con thoả mãn và các đoạn con đó )

28 Đoạn con có các số hạng liên tiếp đan dấu nhiều nhất nhất (nếu có nhiều đoạn con thoả mãn thì đọc

ra màn hình : số đoạn con thoả mãn và các đoạn con đó )

29 Đoạn con có các phần tử không tăng nhiều nhất nhất (nếu có nhiều đoạn con thoả mãn thì đọc ra màn hình : số đoạn con thoả mãn và các đoạn con đó )

30 Đoạn con có các phần tử giảm nhiều nhất nhất (nếu có nhiều đoạn con thoả mãn thì đọc ra màn hình : số đoạn con thoả mãn và các đoạn con đó )

31 Số lượng các phần tử bằng giá trị X ( nguyên ) cho trước

32 Số lượng các phần tử khác giá trị X ( nguyên ) cho trước

33 Số lượng các phần tử >= giá trị X ( nguyên ) cho trước

34 Chuyển các số hạng dương của mảng lên đầu mảng và in mảng ra màn hình

35 Tìm số phần tử là dương và là số nguyên tố của mảng và vị trí của nó trong mảng

36 Sắp xếp tăng dần mảng đã cho (a[i]<=a[i+1] )

Trang 2

37 Sắp xếp giảm dần mảng đã cho (a[i]>=a[i+1] )

38 Chèn một số nguyên m (m nhập vào từ bàn phím ) vào cuối dãy

39 Chèn một số nguyên m (m nhập vào từ bàn phím ) vào đầu dãy

40 Chèn một số nguyên m ( m nhập vào từ bàn phím ) vào vị trí k

41 Chèn một số nguyên m ( m nhập vào từ bàn phím ) vào vị trí thích hợp

VD: m =5 dãy đã cho sau khi sắp xếp lại là : 1 2 3 4 6

Thì dãy sau khi chèn là: 1 2 3 4 5 6

42 Tìm số phần tử là dương và là số đối xứng thập phân của mảng và vị trí của nó trong mảng

II phương pháp:

Câu: 5, 6, 7, 8:

Dùng toán tử :WHILE DO

i:=1;

While ((i<=n)and(a[i]<=0)) Do inc(i);

Ra khỏi vòng lặp i chính là vị trí của số dương đầu tiên

Câu 9: Số hạng lớn nhất của dãy và chỉ số của nó

Gán Max:=a[1] so sánh từng phần tử của mảng với Max nếu Max < a[i]

thì gán cho Max:=a[i].

Câu: 10,11,12

Tương tự câu 9

Câu 13 :Tìm lớn nhì

Tìm Min, Max Gán cho Biến lớn nhì( Ln) Ln:=Min duyệt mảng

(Chú ý ĐK : if (Ln<a[i]) and (a[i]<> max) then Ln:= a[i]; )

* Duyệt lại mảng để lưu lại vị trí của phần tử lớn nhì

Câu 14 :Tìm nhỏ nhì

Tương tự câu 13

Câu 15 : Số lượng các số dương liên tiếp nhiều nhất

{So luong so hang duonglien tiep nhieu nhat}

uses crt;

var a:array[1 100] of longint;

i,n,sld,j,max:integer;

BEGIN

clrscr;

write('Vao n=');readln(n);

for i:=1 to n do

begin write('a[',i,']=');readln(a[i]);end;

i:=1; max:=0;

While i<=n do

if a[i]>0 then

begin

sld:=0; j:=i;

while ((j<=n)and(a[j]>0)) do

begin

inc(sld);

inc(j);

end;

if sld>max then max :=sld;

inc(i,sld);

end

Else inc(i);

writeln('So luong duong lien tiep nhieu nhat la:',max);

Trang 3

END.

Câu 16: Số lượng các số hạng dương liên tiếp có tổng lớn nhất

uses crt;

var a:array[1 100] of longint;

i,n,sld,j,maxtd,sldtln,d:longint;

BEGIN

clrscr;

write('Vao n=');readln(n);

for i:=1 to n do

begin write('a[',i,']=');readln(a[i]);end;

i:=1; maxtd:=-maxlongint;sldtln:=0;

While i<=n do

if a[i]>0 then

begin

sld:=0;j:=i;d:=0;

while ((j<=n)and(a[j]>0)) do

begin

inc(sld);

inc(d,a[j]);

inc(j)

end;

if d>maxtd then

begin maxtd :=d;sldtln:=sld;end;

inc(i,sld);

end

Else inc(i);

writeln('So luong so hang duong lien tiep co tong lon nhat la:',sldtln); readln;

END.

Câu 18: Tương tự câu 17

Câu 19:

uses crt;

var a:array[1 100] of longint;

i,n,sl,j,max:longint;

BEGIN

clrscr;

write('Vao n=');readln(n);

for i:=1 to n do

begin write('a[',i,']=');readln(a[i]);end;

i:=1; max:=0;

While i<=n-1 do

if a[i]*a[i+1]<0 then

begin

sl:=1;j:=i;

while ((j+1<=n)and(a[j]*a[j+1]<0)) do

begin

inc(sl);

Trang 4

inc(j)

end;

if sl>max then max:=sl;

inc(i,sl); { quay ve de xet tiep cac doan con lai}

end

Else inc(i);

writeln('So luong so hang dan dau nhieu nhat la:',max);

readln;

END.

Câu 20 , 21, 22 : Cài tương tự như các câu trên

Câu 23 : Đoạn con dương liên tiếp có nhiều các số hạng nhất (nếu có nhiều đoạn con thoả mãn thì đọc ra

màn hình : số đoạn con thoả mãn và các đoạn con đó )

VD:

program Doan_Con_Duong;

uses crt;

var A:array[1 100]of longint;

D,C:array[1 100] of byte;

n,i,j,k,max,d1,h:longint;

begin

clrscr;

repeat write('Nhap so phan tu cua mang n= ');readln(n);until N>0;

for i:=1 to n do begin write('A[',i,']=');readln(A[i]);end;

i:=1;k:=0;

while i<=n do

begin

while (i<=n)and(A[i]<=0) do inc(i); {tim vi tri dau tien cua doan con duong}

j:=i; {luu lai vi tri ban dau cua day con}

while (i<=n)and(A[i]>0) do inc(i);

if i-j>max then max:= i-j;

if i-1-j>=1 then begin inc(k); D[k]:=j;C[k]:=i-1;end;

end;

if k=0 then writeln('Khong co doan con duong nao trong mang ! ') else

begin

writeln('Co ',k,' doan con duong ! ');

for i:=1 to k do

if c[i]-d[i]+1=max then inc(d1);

writeln('Co ',d1,' doan con duong lon nhat do la:');

for i:=1 to k do

begin

if c[i]-d[i]+1=max then

begin

inc(h);

write('Doan con duong lon nhat thu ',h,'la :') ;

for j:=D[i] to C[i] do write(A[j],' ');

end;

writeln;

end;

end;

readln

Trang 5

tes: n=10; 12 3 0 3 4 5 -7 8 6 4

Thông báo ra màn hình như sau:

KQ:

Co 3 doan con duong

Co 2 doan con duong lon nhat

doan con duong lon nhat thu 1 la: 3 4 5

Doan con duong lon nhat thu 2 la: 8 6 4

Câu : 25 đến câu 30 cài tương tự câu 23

Câu : 35 Tìm số phần tử là dương và là số nguyên tố của mảng

{HAM NGUYEN TO}

uses crt;

var a:array[1 100] of longint;

i,n:integer;

{function nt(n:longint):boolean;

var i:longint;

begin

nt:=False;

for i:=2 to TRUNC(SQRT(n)) do

if n mod i = 0 then exit;

nt:=True;

end;}

function NT(n:longint):boolean;

var i,j:longint;

begin

NT:=true;

if (( n=2)or(n=3))then begin nt:=true;exit;end;

if(( n=1)or(n mod 2=0)or(n mod 3=0))then

begin nt:= false; exit;end;

if n<25 then exit;

i:=5;j:=2;

while i<= TRUNC(SQRT(n)) do

begin

if n mod i=0 then begin nt:=false;exit;end;

inc(i,j);j:=6-j;

end;

end;

BEGIN

clrscr;

write('Vao n=');readln(n);

for i:=1 to n do begin write('a[',i,']=');readln(a[i]);end; for i:=1 to n do if ((a[i]>0)and nt(a[i])) then write(a[i],' ');

Trang 6

END.

Câu 38, 39, 40: Chèn một số nguyên m (m nhập vào từ bàn phím ) vào cuối , đầu, vị trí k và vị trí thích hợp của dãy

program Chen;

uses crt;

Const Max=1000;

Type Day=array[1 Max] of longint;

Var A:Day;

N,i,k, m:integer;

BEGIN

Clrscr;

Write('So phan tu cua day so la N=');readln(N);

Writeln('Nhap cac phan tu cua day so');

For i:=1 to N do

Begin

Write('A[',i,']=');readln(A[i]);

End;

Write('Nhap vao phan tu can chen vao cuoi day so da cho la:');

Readln(m);

inc(N);

A[N]:=m;

For i:=1 to N do write(A[i]:8:2);

Readln;

inc(N);

For i:=N downto 2 do A[i]:=A[i-1];

A[1]:=m;

For i:=1 to N do write(A[i]:8:2);

Readln;

Repeat {}

Write('Vi tri thu k can chen la :');readln(k);

Until (k>=1)and(k<=N);

inc(N);

For i:=N downto k+1 do A[i]:=A[i-1]; {Keo}

A[k]:=m;

For i:=1 to N do write(A[i]:8:2);

Readln;

END.

Câu 40: Tự cài

Tư tưởng của thuật toán là:

• Sắp xếp tăng dần

• Tìm vị trí thích hợp lưu vào biến (vt)

• Tăng n lên 1 ( Inc(n))

• Gán a[vt]:=m;

• Thông báo ra màn hình

Câu 42: Tìm số phần tử là dương và là số đối xứng thập phân của mảng và vị trí của nó trong mảng

Trang 7

Tư tưởng của thuật toán là:

Cách1:

• Duyệt từng phần tử của mảng (số hạng của dãy)

• Với mỗi số đó ta lưu từng chữ số của số đó vào một mảng B

• Nếu mảng B có nhiều hơn một phần tử thì ta kiểm tra phần tử đầu tiên với phần tử cuối cùng Tiếp tục kiểm tra phần tử thứ 2 với gần cuối ( tổng quát a[j]=a[k-j+1]).Quá trình lặp lại đến điểm giữa của dãy ( điều kiện của vòng lặp :j<=k div 2)

Cách2 :

• Dùng hàm mũ tính ngược lại ta được một số

• Nếu số này bằng phần tử mà ta đang xét thì thông báo là số đối xứng

Cách3 :

• Đổi số cần kiểm tra ra xâu

• Đảo xâu

• Kiểm tra hai xâu bằng nhau thì số đó là số đối xứng

Ngày đăng: 11/09/2014, 06:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w