• Cần có kiến thức tốt về các môn học: Kỹ thuật truyền dẫn, Kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài, Cơ sở thông tin số. • Kết thúc môn học: Sinh viên phải tham dự đầy đủ các buổi lên lớp (theo đúng qui chế), các bài kiểm tra. • Kiểm tra cuối kỳ: Thi viết (Các bạn có thể đăng ký làm chuyên đề tuỳ chọn. Nếu bảo vệ tốt sẽ được cộng điểm) • Chương 1: Tổng quan về VoIP • Khái Niệm VoIP • Đặc điểm của VoIP • Mô hình dịch vụ VoIP • Chương 2: Giao Thức TCP/IP và Giải pháp xử lý tín hiệu thời gian thực trong mạng gói • Giao thức TCP/IP • Giải pháp xử lý tín hiệu thực trong mạng gói • Chương 3: Báo hiệu cuộc gọi trong mạng IP • Giới thiệu chuẩn H.323 • Các thành phần trong hệ thống H.323 • Các thủ tục báo hiệu cuộc gọi • Khái niệm: • VoIP (Voice over Internet Protocol) là dịch vụ chuyền thoại sự dụng công nghệ mạng IP. • Dữ liệu và báo hiệu được truyền đi dưới dạng các gói IP trên mạng IP • Công nghệ VoIP lần đầu tiên được đưa vào mạng công cộng vào năm 1998 và đến đầu năm 1999 và 2000 nó đã trở nên phổ biến trên mạng công cộng và mạng cơ quan trên khắp thế giới
Trang 1(Voice over Internet Protocol)
• Gi¶ng viªn : Phan Thanh HiÒn
• Tµi LiÖu Tham kh¶o:
• Kü thuËt ®iÖn tho¹i qua IP vµ Internet (NguyÔn Hång S¬n)
• §iÖn tho¹i IP (Tæng c«ng ty Bu chÝnh viÔn th«ng
VN).
• Kü thuËt truyÒn sè liÖu (NguyÔn Hång S¬n)
• M¹ng m¸y tÝnh vµ hÖ th«ng më (NguyÔn Thóc H¶i)
• TCP/IP (Transmision Control Protocol/Internet Protocol)
• …
Trang 2Yêu cầu môn học
• Cần có kiến thức tốt về các môn học: Kỹ thuật truyền dẫn, Kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài, Cơ sở thông tin số.
• Kết thúc môn học: Sinh viên phải tham dự đầy đủ các buổi lên lớp (theo đúng qui chế), các bài kiểm tra.
• Kiểm tra cuối kỳ: Thi viết
(Các bạn có thể đăng ký làm chuyên đề tuỳ chọn Nếu bảo vệ tốt
sẽ được cộng điểm)
Trang 3Nội Dung Chương Trình
(Số tiết lý thuyết: 45)
• Chương 1: Tổng quan về VoIP
I Khái Niệm VoIP
II Đặc điểm của VoIP
III Mô hình dịch vụ VoIP
• Chương 2: Giao Thức TCP/IP và Giải pháp xử lý tín hiệu thời gian thực
trong mạng gói
I Giao thức TCP/IP
II Giải pháp xử lý tín hiệu thực trong mạng gói
• Chương 3: Báo hiệu cuộc gọi trong mạng IP
I Giới thiệu chuẩn H.323
II Các thành phần trong hệ thống H.323
III Các thủ tục báo hiệu cuộc gọi
Trang 4I Các yếu tố ảnh hưởng đến QoS
II Các cơ chế điều khiển chất lượng dịch vụ trong
mỗi phần tử mạng.
mạng Internet Việt Nam
Trang 5Chương 1: Tổng quan về VoIP
I Khái niệm:
• VoIP (Voice over Internet Protocol) là dịch vụ chuyền
thoại sự dụng công nghệ mạng IP
• Dữ liệu và báo hiệu được truyền đi dưới dạng các gói IP
trên mạng IP
• Công nghệ VoIP lần đầu tiên được đưa vào mạng công
cộng vào năm 1998 và đến đầu năm 1999 và 2000 nó
đã trở nên phổ biến trên mạng công cộng và mạng cơ quan trên khắp thế giới
Trang 66
Trang 8TÝn hiÖu tho¹i ®îc truyÒn ®i trªn kªnh vËt lý ®îc thiÕt lËp
dµnh riªng cho cuéc nèi ë d¹ng dßng bit liªn tôc
§iªn tho¹i
§iªn tho¹i
Trang 9PSTN (Public Switched Telephone Network):
• Mạng chuyển mạch kênh
• Một kênh truyền dẫn “dành riêng” được thiết lập
giữa 2 thiết bị đầu cuối thông qua một hoặc
nhiều nút chuyển mạch trung gian.
• Dòng thông tin là dòng liên tục
• Băng thông của kênh được đảm bảo, cố định
64kbs
• Độ trễ thông tin là rất nhỏ (cỡ thời gian truyền
thông tin)
Trang 10CÊu h×nh m¹ng PSTN
SS7 Signaling Network
Class 5 Switch
Typically analog
“loop”, conversion to
digital at local switch
Circuit-based Trunks Class 5 Switch
Class 4 Switch
Trang 11(Packet Switching Network)
• Sử dụng hệ thống lưu trữ rồi chuyền (Store and forward
system) tại các nút mạng
• Thông tin được chia thành các gói, mỗi gói được thêm gắn thêm các thông tin điều khiển cần thiết cho quá trình truyền (địa chỉ nơi gửi/nhận, )…
• Tại các nút mạng các gói tin được xử lý và truyền đến các nút tiếp theo (thông qua các thuật toán tìm đường)
• Không có một kênh dành riêng “ ” nào được thiết lập, băng
thông giữa hai thiết bị đầu cuối không cố định
• Độ trễ thông tin là rất lớn (so với chuyển mạch kênh)
Trang 12Tín hiệu thoại được truyền đi trên ảo dưới dạng các gói dữ
liệu (IP) chứ không phải dòng bit liên tục
Trang 13Data 2
Data 3 Data 1
Trang 14Tại sao sử dụng VoIP ?
• Giá thành cuộc gọi trong mạng PSTN tương đối lớn:
–Chuyển mạch kênh dẫn đến lãng phí tài nguyên, theo đánh giá của giới chuyên môn thì 70-80% dung lượng truyền dẫn thường rảnh rỗi
–Đầu tư cho mạng PSTN lớn, giá thiết bị cao, chi phí vận hành
mạng lớn, không linh hoạt trong việc mở rộng hệ thống
–Một cuộc gọi thoại yêu cầu trung kế 64 kb/s, bất kể có đàm thoại thật sự hay không và đường truyền bị chiếm trong suốt thời gian diễm ra cuộc gọi
–Khó khăn trong việc tổ hợp với các dịch vụ khác
Trang 15Tại sao sử dụng VoIP ?
• Cuộc gọi thoại qua IP có giá thành thấp:
–Cho phép sử dụng hiệu quả đường truyền, do có thể dùng chung cho các dịch vụ cả thoại và dữ liệu Quản lý dải thông hiệu quả
–Trung kế ảo thực tế chỉ xấp xỉ 8 kb/s (G.723.1: 5,3 hoặc 6,3kb/s) RTP cho phép triệt khoảng lặng trong khi đàm thoại (40%)
–Giá thành thiết bị mạng IP thấp, chi phí vận hành mạng thấp
–Dễ dàng triển khai các dịch vụ thông minh, dịch vụ giá trị gia tăng VoIP là giải pháp tuyệt vời để cung cấp các dịch vụ thông minh
Trang 16Tại sao sử dụng VoIP?
• Đối với doanh nghiệp có nhiều trụ sở nằm rải rác
nhiều nơi, kể cả ở nước ngoài, VoIP là giải pháp rất
kinh tế:
–Tiết kiệm chi phí thoại đường dài, thoại quốc tế
–Sử dụng một đường truyền dẫn cho tất cả các dịch vụ: thoại, fax (FoIP), bản tin thống nhất, thư điện tử, truyền dữ liệu
• Đối với người hay di chuyển nơi làm việc thì VoIP rất
tốt vì việc khai báo di chuyển máy điện thoại dễ dàng
Trang 17Khi nào cần triển khai VoIP?
Đối với nhà cung cấp dịch vụ:
Khi mạng điện thoại đường dài đã có dấu hiệu tắc nghẽn
Khi cần triển khai dịch vụ điện thoại đường dài
trên tuyến mới
Khi cần cung cấp một số dịch vụ thông minh
Khi có chính sách
Trang 18VoIP và Thoại Internet
• VoIP là thoại dựa trên giao thức IP, do đó có thể thực hiện trong
mạng LAN, WAN hay mạng IP công cộng, chứ không nhất thiết phải là mạng Internet
• Điện thoại Internet là cũng là thoại qua giao thức IP, nhưng cuộc
gọi được thực hiện trong mạng Internet, thí dụ như cuộc gọi giữa máy trạm và máy điện thoại thường
• Đối với dịch vụ VoIP người ta dành riêng các đường truyền, do vậy chất lượng dịch vụ tốt hơn Chất lượng thoại Internet không kiểm soát được
Trang 19¦u ®iÓm cña VoIP
• Gi¶m chi phÝ cuéc gäi (c¸c cuéi gäi ®êng dµi liªn tØnh vµ quèc tÕ)
• TÝch hîp m¹ng tho¹i, m¹ng sè liÖu vµ m¹ng b¸o hiÖu
Trang 2020
Trang 21Các loại dịch vụ thoại
VoIP
• EP to EP: tức là từ điểm cuối nọ đến điểm cuối kia trong mạng IP sử dụng các phần mềm như NetMeeting
• EP to phone: Cuộc gọi từ điểm cuối trong mạng IP tới máy
điện thoại thông thường ở mạng bên ngoài qua Gateway
• Phone to phone: Cuộc gọi từ hai máy điện thoại thông thư
ờng qua mạng IP.
Trang 2222
Trang 23PSTN (NY)
Gateway
Public Switched Telephone Network
Gateways allow PCs
to also reach phones
…or phones to reach
phones
Trang 2424
Trang 26C©u h×nh m¹ng VoIP qui m« nhµ cung cÊp dÞch vô
Trang 27Trong đó:
• Media Gateway:
1 Chuyển đổi khuân dạng thồng tin (PSTN - IP)
2 Thực hiện quá trình xử tín hiệu thoại (Nén tin hiẹu thoại, nén khoảng lặng, triệt
tiếng vọng)
3 Cung cấp các giao diện vật lý cần thiết cho kết nối.
• Signlling Gateway: Báo hiệu giữa các đầu cuối trong mạng chuyển mạch kênh và các
đầu cuối trong mạng IP
• Call Control Centrer:
1 Hướng dẫn Media Gateway các thiết lập, xử lý và kết thúc dòng thông tin media
phục vụ cuộc gọi
2 Xử lý thông tin báo hiệu
3 Theo dõi trạng thái của tất cả các dòng media đang truyền trong hệ thống.
4 Thực hiện nhiều dịch vụ của hệ thống: tính cước, …
• Các thành phần khác: Bao gồm các terminal, …
Trang 28M« h×nh truyÒn thèng Gi¶i ph¸p víi VoIP
M« H×nh VoIP gi¶i ph¸p cho c¸c doanh nghiÖp
Trang 29Chương 2:
Giao thức TCP/IP Giải pháp xử lý tín hiệu thời gian
-thực trong mạng gói
Trang 30Bé giao thøc TCP/IP
Trang 31Lịch sử phát triển
1968, dự án kết nối các viện nghiên cứu của ARPA
1969, kết nối thành công 4 trạm đầu tiên
→ Sự ra đời của mạng ARPANET (Giao thức
cùng với NCP 1983, thay thế hoàn toàn NCP.
Ngày nay, TCP/IP sử dụng trong mạng
INTERNET và hầu hết mạng LAN, WAN trên
toàn thế giới
Trang 32Giao vËn Giao vËn M¹ng M¹ng
øng dông
Giao diÖn m¹ng
Chång giao thøc TCP/IP
TCP/IP vµ m« h×nh OSI
øng dông øng dông Tr×nh diÔn Tr×nh diÔn Phiªn Phiªn Giao vËn Giao vËn M¹ng M¹ng Liªn kÕt DL Liªn kÕt DL
Trang 33C¸c tÇng cña bé giao thøc TCP/IP
RIP
SNMP SMTP
Transsmission Control
Protocol
User Datagram Protocol
TELNET FTP
Trang 34Identical Frame
Identical Packet
Identical Message
Physical Net
Host B Host A
Data
TCP Header Data
IP Header
TCP Header Data
Ethernet
Header
IP Header
TCP Header Data
Qu¸ tr×nh xö lý gãi d÷ liÖu t¹i mçi tÇng
Trang 35Lớp ứng dụng
FTP
FTP - File Transfer Protocol
Truyền tệp giữa các máy tính
Telnet
Các phiên đăng nhập từ xa
HTTP - Hyper Text Transfer Protocol
Trao đổi các tài liệu siêu văn bản
SMTP - Simple Mail Transfer Protocol
Trao đổi thư điện tử
Trang 36Líp øng dông
H323
H323 RTP/RTCP RTP/RTCP SIP SIP MEGACO MEGACO
H323 giao thøc ®iÒu khiÓn, b¸o hiÖu cho VoIP
SIP giao thøc ®iÒu khiÓn, b¸o hiÖu cho VoIP
RTP/RTCP Giao thøc truyÒn t¶i thêi gian thùc trªn m¹ng
gãi
MEGACO Giao thøc truyÒn th«ng ®a ®iÓm
Trang 38 Chuyển các gói dữ liệu nhận được từ tầng
mạng (IP) tới đúng ứng dụng
Cung cấp các kiểu truyền thông khác nhau cho
các ứng dụng (kết nối hay phi kết nối)
Lớp giao vận
Trang 40HTTP FTP TELNET
Network layer
Transport layer
Sö dông
Data header TCP header IP Data header TCP header IP
Ph©n bè d÷ liÖu dùa trªn cæng
Trang 42Socket Socket
Socket
Giao thøc tÇng øng dông Giao thøc tÇng øng dông
Giao thøc tÇng giao vËn Giao thøc tÇng giao vËn Socket
Port number Port number
IP address
IP address
Trang 44C¸c giao thøc líp giao vËn
TCP - Transmission Control Protocol
UDP - User Datagram Protocol
Trang 46Data
X¸c nhËn viÖc göi KiÓn tra lçi (Göi l¹i) DiÒu khiÓn luång
§¶m b¶o tin cËy
Trang 47Data
Kh«ng x¸c nhËn viÖc göi Kh«ng kiÓn tra lçi (Göi l¹i) Kh«ng ®iÒu khiÓn luång
Kh«ng thiÕt lËp kªnh
Trang 48Tốc độ
Lựa chọn kiểu truyền thông
Trang 50Hoàn toàn song công
- Dữ liệu được gửi 2 chiều cũng lúc
Stream data
- Bên gửi: Nhận luồng ký tự từ chương trình ứng dụng gửi, tạo các gói (segment) và gửi chúng qua mạng
- Bên nhận: Nhận các segment, sắp xếp lại thứ tự, trích phần data và gửi dữ liệu dưới dạng luồng ký tự tới ứng dụng
Trang 51Checksum Urgent Pointer
Option
TCP segment
CÊu tróc TCP header
Trang 52Port Number : sè liÖu cæng
Sequence Number
Acknowledge Number
Header
Option
Port number
Trang 53Host A
Host B
T C P
I P port
port
Process
A
Port number
Trang 54HTTP 80
POP3 110
SMTP
Đăng nhập tới máy chủ ở xa
Hyper Text Transfer Protocol
Echo File Transfer Protocol
Domain Name Server
Protocol để gửi thư
Post Office Protocol Version 3
Các cổng TCP điển hình
Trang 55Host A
Host B
T C P
I P port port
1056
data
port
Process B
HTTP
Port number
Trang 5656 Data
Acknowledge Number
Header
Trang 57Hợp lệ khi ACK = 1
Số sequence number tiếp theo để nhận
Sequence Number
Header
Length Reserved Flags
Option
Acknowledge Number
Window
Số lượng byte trạm nguồn sẵn sàng để nhận
Acknowlegde Number / Window
Trang 58URG = 1: Tån t¹i d÷ liÖu khÈn
Trang 59Flags
ACK = 1: Thùc thi thñ tôc x¸c nhËn
Trang 60PSH = 1: Chuyển dữ liệu từ bộ đệm cho ứng dụng ngay lập tức
RST = 1: Cắt kênh ảo ngay lập tức
Trang 61FIN=1
Yªu cÇu gi¶i phãng kªnh ¶o
SYN = 1: Yªu cÇu thiÕt lËp mét kªnh ¶o
Khëi t¹o mét sequence number
Flags - SYN/FIN
Trang 62Length
HLEN là trường 4 bít
Cho biết chiều dài (đơn vị 32 bit) của phần header
Nếu không có options thì HLEN = 5
Header length
Trang 63Destination Port Number
Sequence Number Acknowledge Number
Header Length
Reserv
ed Window
Checksum Urgent
Pointer Option
- Hîp lÖ khi cê URG = 1
- ChØ ®iÓm kÕt thóc cña d÷ liÖu
khÈn
Checksum (16 bÝt)
M· kiÓm tra lçi (CRC) cho toµn
bé segment (header + data)
urgent pointer / checksum
Trang 64Sequence Number Acknowledge Number
Pointer Option
Destination Port Number
Sequence Number Acknowledge Number
Header Length
Reserv
ed Code
Bit Window Checksum Urgent
Pointer
Options
Trang 65Multiple-byte Multiple-byte
End of option End of option
Trang 66Tóm tắt các trường trong TCP
header Ngữ nghĩa và tác dụng
Xác định các đối tác truyền thông Chỉ số tuần tự của byte dữ liệu đầu tiên dữ liệu Hợp lệ khi ACK=1 Chỉ sequence number bên nhận đang đợi.
Nói cách khác, đã nhận thành công dữ liệu ACK number-1‘ ”
Cho biết chiều dàI (đơn vị 4 byte) của TCP header URG URG=1 khi có dữ liệu khẩn Vị trí của dữ liệu khẩn được xác định nhờ urgent pointer.
ACK Khi ACK=1, acknowledge number là hợp lệ Cho biết quá trình xác nhận truyền dữ liệu đang thực hiện.
PSH Làm sạch bộ đệm nhận và gửi RST Kết nối được cắt khi RST=1 Sử dụng để phát hiện các trạng tháI bất thường SYN Khi SYN=1 , yêu cầu thiết lập kết nối, khởi tạo số sequence number
FIN
Cho biết kích thước dữ liệu tối đa trạm nguồn có thể nhận Kiểm tra lỗi
Chỉ ra vị trí của dữ liệu khẩn Các tuỳ chọn TCP
Mở rộng để đảm bảo kích thước đều nhau.
Trang 67Điều khiển luồng (Flow control)
Định nghĩa lượng dữ liệu nguồn có thể gửi trước khi nhận một báo nhận
từ đích
Gửi tất dữ liệu trạm đích không xử lý kịp
TCP định nghĩa một cửa sổ và dữ liệu chỉ được gửi theo kích thước của
sổ
Không thể xử lý Gửi !! Gửi !!
Gửi cho tôi 100kg
OK
Trang 69Thiết lập kết nối TCP
Tôi đã nhận dữ liệu có sequence number 200
OK Hãy tạo kết nối Tôi bắt đầu
từ sequence number 100 Tôi gửi trả lời kết nối.
Kết nối đã đư
ợc thiết lập thành công Chúng ta có thể trao đổi thông tin.
Connection response
Confirmation response Connection establishment
3-way handshake
Flag ACK=0 SYN=1
Flag ACK=1 SYN=1
Flag ACK=1 SYN=0
Trang 70Host A Host B
Connection request
Connection response
Confirmation response Connection establishment
SYN
ACK,SYN
ACK
Three-way handshake
Trang 71Kết thúc kênh truyền
Không còn dữ liệu để gửi Tôi
đóng kết nối
Không còn dữ liệu
Ok Tôi sẽ đóng
kết nối.
Flag ACK=1 Fin=1
Tôi đã nhận dữ
liệu thành công
Flag ACK=1
Trang 72Bốn bước giải toả cuộc nối
Disconnection request
Disconnection response
Confirmation response
Disconnection
ACK, FIN
ACK
ACK ACK, FIN
Trang 74TFTP 69
WINS 137
HTTP
Domain Name System
Trivial File Transfer Protocol
Dynamic Host Configuration Protocol (Server) Dynamic Host Configuration Protocol (Client)
Simple Network Management Protocol
Hyper Text Transfer Protocol
Windows Internet Name Service
Trang 75UDP header
UDP source port number
UDP destination port number
Data
Trang 76UDP header
Source port number: Số cổng nguồn
Destination port number: Số cổng đích
Message length: Chiều dài bản tin UDP (đơn vị 4 byte)
Checksum: Mã CRC
Trang 77TruyÒn th«ng víi nhiÒu host
Trang 78øng dông Giao vËn Liªn m¹ng Giao diÖn m¹ng
M« h×nh TCP/IP
Liªn m¹ng
Trang 81Source Address Destination Address Options (if any)
Data
1 byte
TOS
Trang 82Source Address Destination Address Options (if any)
Data
1 byte
TOS
Trang 83Source Address Destination Address Options (if any)
Data
1 byte
TOS
Trang 84Type of service (5 bit)
Precedence Type of service
D (Delay) - Chọn kênh có độ trễ thấp
Chú ý: Chỉ có thể dùng 1 dịch vụ tại một thời điểm
Trang 86Source Address Destination Address Options (if any)
Trang 88Send
/Receive packet
Send /Receive packet
Send /Receive packet
Giao diÖn m¹ng
IP packet (1) IP packet (2) IP packet (3) Liªn m¹ng
TCP Packet (Datagram)
(Fragment/reassemble)
Giao vËn
Fragmentation vµ Reassembly
Trang 90Byte 0000 Byte
1,399
Byte 1,400
Byte 2,799
Byte 2,800
Byte 3,999
offset = 0000/8=0
offset = 1400/8=175
offset = 2800/8=350
Trang 914,000 000
Byte 0000 - 3,999
1,400 000
Byte 0000 - 1,399
1,400 175
Byte 1,400 - 2,799
1,200 350
Byte 2,800 - 3,999
800 175
Byte 1,400 - 2,199
600 275
Trang 92Source Address Destination Address Options (if any)
Data
1 byte
TOS
Header checksum : KiÓm so¸t lçi cho phÇn header
Time to live : Sè gi©y datagram trªn liªn m¹ng
Trang 93Protocol (16 bit)
Giao thøc tÇng trªn
Trang 94Source Address Destination Address Options (if any)
Trang 96Ký ph¸p thËp ph©n dÊu chÊm
10000000 00001011 00000011 00011111
128.11.3.31
Trang 98NetID HostID NetID HostID
NetID HostID NetID HostID NetID HostID NetID HostID
Trang 101Multiple-byte
End of option End of option
No Operation
No Operation
Record route Record route Strict source route Strict source route
Loose source route Loose source route
Timestamp Timestamp
Trang 102ICMP - Internet Control Massage Protocol
- Th«ng b¸o lçi (error reporting)
- Hái (Query)
Bit 0-3
Bit 4-7
Bit 8-11
Bit 12-15
Bit 16-19
Bit 20-23
Bit 24-27
Bit 28-31
Rest of the header
Data