1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tự học lắp ráp máy tính

335 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự Học Lắp Ráp Máy Tính
Tác giả Vu Tien Dat
Trường học QTSC-ITA
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 335
Dung lượng 9,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với những ai yêu thích công nghệ thì luôn muốn khám phá thế giới bên trong một chiếc máy tính. Tuy nhiên việc tháo và lắp mốt chiếc máy không hề đơn giản như chúng ta nghĩ, thì đây là tài liệu đích thực dành cho bạn

Trang 2

g i là m t bít, và đây c ng là đ n v nh nh t.

Trang 3

• Máy máy s d ng m t quy trình 8 bit, nh các s 0 và 1

đ mã hoá t t c các s khác Các thông tin đ c đ a vào máy tính (Âm thanh, hình nh, ký t …) tr c tiên

đ c mã hoá sang d ng nh phân đ máy tính có th

nh n bi t, sau khi máy tính x lý xong thì b t đ u quátrình gi i mã ng c l i và xu t ra các thi t b nh loa, máy in, monitor đ chúng ta có th nh n bi t

Trang 4

• Có r t nhi u b ng mã, tuy nhiên đ th ng nh t ng i ta

s d ng b ng mã ASCII (American Standard Code for

Trang 8

Kh i x lí trung tâm CPU

Các thi t b

Ra Output devices

B nh ngoài auxiliary storage

a c ng, đ a m m

B nh trong Main memory

< ?

Tab Shift Ctrl Alt Caps

Alt Ctrl Shift Backspace Insert Home Page Up Delete End Down

/ +

Print Screen Scroll Pause Num Scroll

Trang 9

°Mainboard (Board mạch chính)

°RAM (Random Acces Memory)

°CPU (Centtral Processor Unit)

°VGA Card (Video Graphic Card)

Trang 13

Slot RAM

IDE

Trang 14

°Chipset có nhiệm vụ điều hành toàn bộ bo mạch chủ, chipset đời nào thì chỉ hỗ trợ CPU, RAM… đời đó.

°Tùy theo nhiệm vụ, chip set được phân ra làm hai loại:

Chip set ban cầu bắc.

Chip set ban cầu nam.

Trang 15

1.1 Vai trị c a Chip set bán cầu bắc.

Ü Chip set bán c u B c t o ra s liên l c gi a : CPU – AGP – RAM và I/O thơng qua c u chip set.

Trang 18

FSB (Front Side Bus) & BSB (Back Side Bus).

°FSB (Front Side Bus): Tuyến Bus trước, là hệ thống mạch giao tiếp giữa CPU và chip set

°BSB (Back Side Bus): Tuyến Bus sau, là hệ thống mạch giao tiếp giữa chip set và cache level 2 (L2), ngày nay

Cache L2 được tích hợp vào CPU

Trang 29

Socket 423

Trang 30

Socket 478

Trang 42

64 bits / 66 MHz 4.3 Gbps

fast/wide/3.3V

64 bits / 66 MHz 4.3 Gbps

Trang 43

X Lưu ý : Gắn sai card màn hình sẽ làm hỏng Mainoard và card màn hình.

4.3 Slot AGP (Accerlerated Graphic Port).

Trang 44

T c đ Bits/Sec

1x 2X

Trang 54

IDE

Trang 56

8.3 Chu n giao ti p SATA.

• C ng giao ti p SATA, cho phép Mainboard giao ti p v i c ng chu n SATA.

Trang 57

kh i đ ng và vi c qu n lý các tín hi u nh p vào t bàn phím BIOS đ c n p c đ nh trong m t chip nh ch

đ c ( ROM - ReadOnly memory) đ c đ trên bo m ch

ch ( MainBoard )

Trang 58

ch ng trình s c p này s đ c đ a vào máy tính đ

th c hi n quá trình t ki m tra khi kh i đ ng ( POST

-Power On Self Test ) và ki m tra b nh ( memory

check )

Trang 60

th ng c b n nh ngày gi h th ng, câu hình đ a,

kích c b nh , thông s Cache và trình t kh i đ ng

k c m t kh u Ngày nay các BIOS còn cho phép l a

ch n các thông s cài đ t cho các c ng, các giao di n

đ a c ng, các thi t l p ng t PCI và nhi u thông s

khác

Trang 61

l i trong chip CMOS thu c BIOS- các thông tin này

không b m t khi t t máy vì đ c nuôi b ng pin Trên

các PC hi n nay, BIOS th ng ch s d ng 128 Byte đ u

Trang 65

– C ng LPT1 hay còn g i là c ng Parallel hay c ng song song,

s d ng đ k t n i máy in, cable data đ truy n d li u gi a hai máy.

– C ng LPT1 có 25 chân cái và chia làm 2 hàng.

Trang 66

• USB (Universal Serial Bus):

– Cho phép k t n i các thi t b có c ng giao ti p USB v i máy tính.

Trang 67

&A Q &AVT

D

Trang 68

11 RAM (Random Access Memory)

ÇRAM (Random Access Memory) còn được gọi là bộ nhớ tạm của máy tính.

Ü RAM có nhiệm vụ gì ?

Hiểu theo cách đơn giản là RAM có nhiệm vụ nhớ những gì mà hệ điều hành và trình ứng dụng yêu cầu để máy tính có thể hoạt động được, nếu máy tính càng lắp nhiều ram thì ứng dụng càng chạy nhanh hơn.

Trang 69

Bởi vì RAM chỉ nhớ lúc có điện, khi nguồn điện bị mất hoặc tắt điện thì dữ liệu lưu trên Ram bị mất.

Hiện nay đang phổ biến hai loại RAM chính là DDRAM và DDRAM2, mỗi loại có xung nhịp và dung lượng khác nhau và đo bằng MB (dung lượng nhớ), MHz (xung nhip).

11.1 RAM (Random Access Memory)

Trang 71

11.2.1 CÁC BUS THÔNG DUNG (SDRAM).

Trang 72

11.3 DDRAM (Double Data Rate)

ÜDDRAM thì có xung nhịp 266MHz, 333MHz , 400MHz, tương ứng với các ký hiệu : DDR2100, DDRAM 2700, DDRAM3200…

Ü Ch s MHz càng cao thì t c đ c a Ram càng cao

Trang 73

11.3.1 CÁC BUS THÔNG D NG (DDRAM).

Trang 74

11.4 RDRAM (Rambus Dynamic Ram)

hay RIMM (Rambus Interface Memory Module)

T c đ Bit/se c

PC800 16

bits

400 MHz

533 MHz

4.3 GB/s 34

Gbps

2 x 16 bits

400 MHz

Trang 75

&A Q &AVT

D

Trang 76

12 CPU (CENTRAL PROCESSING UNIT)

• CPU được xem là bộ não của máy tính, mọi ứng dụng vàHĐH đều nhờ đến sự tính toán của CPU, ngày xưa người

ta thường đánh giá tốc độ máy tính thông qua tốc độ xử lýcủa CPU, nhưng các máy tính ngày nay tốc độ không phùthuộc hoàn toàn vào tốc độ của CPU còn phụ thuộc vào rất nhiều thành phần khác như RAM, HDD… và CPU chỉchiếm 50% về đánh giá tốc độ

Trang 80

board sẽ lắp.

con số đứng trước MHz cho biết có bao nhiêu giao động

trong 1 giây.

hoặc nhỏ hơn, bus được đo bằng MHz.

càng cao, đơn vị của Cache KB.

Trang 81

&A Q &AVT

D

Trang 82

Ü Dùng để xử lý các vấn đề liên quan đến đồ họa và chuyển tín hiệu cho Monitor để hiển thị thông tin giao tiếp với

ngừơi dùng.

Trang 87

onboard thì thường không có khe AGP cho bạn gắn VGA rời, tuy nhiên một số khác vẫn có cả hai.

Trang 88

&A Q &AVT

D

Trang 89

14 HDD (Hard Disk Drive).

• RAM, CPU là nh ng thành ph n c b n r t quan trong quy t đ nh đ n t c đ máy tính Bên c nh đó t c đtruy n d li u c a các thi t b l u tr c ng r t quan

tr ng quy t đ nh đ n t c đ c a máy tính

Trang 95

– quy đ nh đ a là Master, Slaver hay Cable selector.

• T i sao ph i Set Jumper?

– Khi g n hai đ a trên cùng m t cable thì b t bu c ph i có

bi t.

Trang 97

Cable Data Connector Jumper Power Connect

Slaver (No Jumper) Master Or Single Cable selector

Trang 98

&A Q &AVT

D

Trang 103

S L

C S

M A

S L

C S

M A

S L

C S

M A

S L

C S

Set Master Set Slaver Set Cable Selector

Trang 104

&A Q &AVT

D

Trang 112

&A Q &AVT

D

Trang 114

17.1.1 Các c đ đ u chuy n & c p ngu n.

Keát noái FDD Keát noái HDD & CDROM

Trang 118

&A Q &AVT

D

Trang 119

• Case đ c chia ra làm hai lo i:

Trang 123

&A Q &AVT

D

Trang 124

• Nhi m v c a Sound card là chuy n đ i d li u d ng

k thu t s (Digital) thành d ng t ng t (Analog) đ

các thi t b khuy ch đ i (Ampli) và loa (Speaker) có

th nh n đ c H u h t các Sound Card còn có th

th c hi n ch c n ng theo chi u ng c l i, có ngh a làchuy n đ i tín hi u Analog thành tín hi u Digital

Trang 128

&A Q &AVT

D

Trang 133

&A Q &AVT

D

Trang 136

&A Q &AVT

D

Trang 137

22 Modem (Modulation – Demudulation).

• Modem là thi t b cung c p cho máy tính kh n ng k t

n i v i máy tính khác thông qua line đi n tho i ho c

máy tính qua c ng Com, USB.

Trang 141

&A Q &AVT

D

Trang 144

&A Q &AVT

D

Trang 151

&A Q &AVT

D

Trang 154

&A Q &AVT

D

Trang 160

&A Q &AVT

D

Trang 167

2

Trang 168

168

Trang 171

171

Trang 173

173

Trang 175

175

Trang 176

176

Trang 178

178

Trang 179

179

Trang 180

180

Trang 181

&A Q &AVT

D

Trang 183

• Trang đ u tiên c a màn hình không hi n th thông tin v

đ a CD-ROM, CD-WRITE Sau đó kh i đ ng thành công

• Khi kh i đ ng máy, qu t CPU quay vài vòng sau đó

d ng

Trang 184

PAL 1: B t Máy Mà PC không có d u hi u ho t t đ đ ng.

Ü Ki m tra dây cable ngu n, pws (power BT, ON/OF)

Ü Ki m tra l i b ngu n

sau đó n i hai đ u dây màu xanh lá cây và đ u dây màu đen

c a đ u c p ngu n cho Mainboard, n u:

• Qu t ngu n quay thì ngu n còn tôt.

• Qu t ngu n không quay thì b ngu n b h ng.

Trang 185

PAL 2: Máy Reset L i liên T c.

• Sau khi máy kh i đ ng đ n màn hình th nh t ho c hai máy l i reset l i

– Ki m tra l i đi n áp c a l i đi n qua y u.

Trang 187

– M t bíp dài, hai bíp ng n, sau vài h i r i d ng h n:

Ü Ki m tra l i VGA card, có th b l ng ho c b h ng.

– Các ti ng bíp dài, ho c bíp ng n liên t c:

Ü Ki m tra l i Ram, có th l ng ho c b h ng.

Trang 188

• D ng l i t i trang đ u tiên và thông báo “CPU Setting

Error: Ch a load Safe Mode default

• Màn hình xu t hi n các thông báo l i:

Ü Nguyên nhân là do bios nh n di n c ng sai, c n ph i vào Cmos detect l i c ng

Trang 189

• Thông báo l i: “FLOPPY DISK ERROR”:

Ü đ a m m l i, g n cable sai, ho c thi t l p Cmos sai

• Thông báo l i: :”Primary master hard disk fail”

Ü Ki m tra l i cable Data và cable ngu n c a c ng g n

ti p xúc không t t

• Thông báo l i 305:

Ü Bàn phím h ng, c n thay th

Trang 190

Monitor vào Case.

Trang 191

• Trang đ u tiên c a màn hình không hi n th thông tin v

đ a CD-ROM, CD-WRITE Sau đó kh i đ ng thành công

CD-WRITE, do thi t l p Jumper, g n cable ngu n ch a t t ho c

ch a g n cable ngu n cho CD-ROM.

• Ngoài các PAL trên còn có r t nhi u PAL không có c n

c đ nh n bi t, b n c n s d ng card test mainboard

đ ki m tra

Trang 192

&A Q &AVT

D

Trang 193

mainboard nh (HDD, RAM, FDD, CPU, system time ) đ bios

có th qu n lý t t các thi t b trên.

• Khi kh đ ng máy, màn hình hi n th trang th nh t,

b n chú ý cu i trang màn hình th ng có dòng “Press DEL to enter setup”, ho c “Press F2 to enter setup”

B n nh p phím đ ngh đ vào Bios setup

Trang 194

Các T H p Phím Vào Bios Setup.

Computers with AMI BIOS Delete during bootup

Computer with AWARD BIOS Ctrl+Alt+Esc Anytime

Computer with DTK BIOS Escape during bootup

IBM PS/2 BIOS Ctrl+Alt+Insert after Ctrl+Alt+Delete PHOENIX BIOS Ctrl+Alt+Escape or Cltrl+Alt+S

ALR PCs F-2 for PCI systems Ctrl+Alt+Escape - non PCI Compaq PCs F10

Gateway 2000 PC - F1

Sony PC F3 at Logo then F1

Trang 195

195

Trang 198

H Time: nh d ng là <hour> <minute> <second>.

Cho cho phép b n ch nh gi , phút, giây.

H IDE Channel 0 Master/Slave; IDE Channel 1 Master/Slave.

Cho phép b n có th tùy ch nh các thông s c a đ a c ng.

None:Máy s b qua quá trình dò tìm đ a.

Trang 199

Capacity: Cho bi t t ng dung l ng c a đ a c ng.

Large/Auto).

HDrive A:

None: Không có đ a đ c cài đ t.

Ngoài ra còn cho phép b n có th ch n các lo i đ a m m khác nh : 360K, 5.25“, 1.2M, 5.25“, 720K, 3.5“

HFloppy 3 Mode Support:

Trang 202

HHard Disk Boot Priority

Cho phép ch n l a u tiên th t thi t b boot máy onboard

ho c các card m r ng g n thêm (add-on cards), SCSI, RAID,

Trang 203

HFirst / Second / Third Boot Device.

Floppy: S ch n l u thi t b boot u tiên là Floppy Disk.

Hard disk: S ch n l u thi t b boot u tiên là Hard Disk.

DVD/CD-ROM: S ch n l u thi t b boot u tiên là DVD/CD – ROM.

Legacy LAN: S ch n l u thi t b boot u tiên là Card m ng USB-CDROM: S ch n l u thi t b boot u tiên là USB-

CDROM.

Disabled: Vô hi u hóa tính n ng boot.

Trang 204

HBoot Up Floppy Seek:

– Trong su t quá trình POST, BIOS s xác đ nh floppy disk

đ c cài đ t là 40 ho c 80 tracks

– Lo i 360K là 40 tracks.

– lo i 720K, 1.2M và 1.44M là 80 tracks.

Enable: Cho phép Bios th c thi tính n ng này.

Disable: Vô hi u hóa tính n ng này.

Ü B n nên vô hi u hóa tính n ng này (Disable) đ máy tính

kh i đ ng nhanh h n.

Trang 205

vào trang Bios setup n u nh password nh p vào không chính xác.

trang Bios setup n u Password nh p vào không chính xác.

HInit Display First:

nh ng VGA card đã cài đ t trên Slot PCI và PCI Express khi Boot máy.

PCI Slot: Thi t đ t u tiên là VGA Card g n trên Slot PCI.

Onboard VGA: Thi t đ t u tiên là VGA Card Onboard.

Trang 206

PEG: Thi t đ t u tiên là VGA Card g n trên Slot PCI Express.

HFrame Buffer Size:

Enable: N u không có VGA Card PCI Express.

Disable: N u có VGA Card PCI Express g n trên Slot PCI Express.

Trang 208

HIDE Conductor Cable:

Auto: Bios s t đ ng xác đ nh c u trúc Cable IDE.

ATA66/100/133: Set c u trúc cable là ATA66/100/133.

Trang 209

Disabled: óng chip đi u khi n c ng USB

HUSB Keyboard Support:

Enabled: B t tính n ng h tr bàn phím USB.

Disabled: T t tính n ng h tr bàn phím USB.

HUSB Mouse Support:

Enabled: B t tính n ng h tr chu t USB.

Disabled: T t tính n ng h tr chu t USB.

Trang 210

HOnboard Audio Function:

Auto: B t tính n ng Sound Onboard.

Disable: T t tính n ng Sound Onboard.

HOnboard LAN Function:

Auto: B t tính n ng LAN Onboard.

Disable: T t tính n ng LAN Onboard.

HOnboard LAN Boot ROM:

Enable: B t tính n ng Boot Rom Onboard Disable: T t tính n ng Boot Rom Onboard.

Trang 211

HLegacy USB storage detect:

HOnboard Serial Port 1:

Onboard Serial Port 1: Bios s t đ ng thi t đ t đ a ch cho

c ng serial 1 (Com 1).

3F8/IRQ4: Set đ a ch cho Com 1 là 3F8/IRQ4.

2F8/IRQ3: Set đ a ch cho Com 1 là 2F8/IRQ3.

Disable: óng c ng Com 1.

Trang 212

378/IRQ7: Set đ a ch cho c ng LPT1 là 378/IRQ7.

278/IRQ5: Set đ a ch cho c ng LPT1 là 278/IRQ5.

Parallel Port Mode:

SPP: Set Parallel port Là Standard Parallel Port.(M c đ nh) EPP: Set Parallel port Là Enhanced Parallel Port.

ECP: Set Parallel port là Extended Capabilities Port.

ECP+EPP: Set Parallel port ki u ECP và EPP.

Trang 214

HACPI Suspend Type:

S1(POS): Set ACPI suspend type to S1/POS (Power On Suspend).

S3(STR): Set ACPI suspend type to S3/STR(Suspend To RAM).

HSoft-Off by Power button:

Instant-Off: B m Power máy s c t ngu n ngay t c kh c.

Delay 4 Sec: B m Power máy s ng t ngu n sau 4 giây, n u

Trang 215

Enable: Có th b t máy tính thông qua Modem.

Disable: Vô hi u hóa tính n ng này.

HUSB Resume from Suspend:

Enable: Cho phép m t thi t b UBS có th kh i đ ng l i máy

Trang 218

Load Optimized Defaults

ÇN p các thông s m c đ nh c a h ng cho chip set và t

đ ng xác đ nh các thông s c a các thi t b g n trên

Mainboard

Trang 219

Set Supervisor/User Password

• Cho phép nh p Password đ ch ng th c cho hai Mode Setup và System

Trang 221

Exit Without Saving.

• Nh n “Y” s thoát kh i ch ng trình Bios setup mà không l u b t k xác l p nào đã làm

• Nh n “NO” s tr l i tr ng trình Bios setup

Trang 223

&A Q &AVT

D

Trang 224

– Phân ho ch đ a c ng là chia đ a thành các phân khu

(Partion) và nhi u đ a Logic S phân ho ch này nh DOS

ho c các ti n ích phân ho ch đ a nh PQ-Magic.

Trang 225

1) T o phân khu chính (Primary Partiotion).

hành.

2) T o phân khu Extended: (Phân khu m r ng)

đ a Logical.

Ç Khi s d ng ti n ích chia đ a nh PQ-Magic thì

Extended partition s t đ ng đ c t o ra khi t o các

đ a Logical

Trang 226

3) Set Active Primary Partition:

– Thi t đ t Partition ho t đ ng, partition này s s d ng đ

kh i đ ng.

B Tùy theo dung l ng và m c đích s d ng c a đ a

mà b n s chia Partition cho phù h p

B Ban nên chia t i thi u t 5GB/partition tr lên

Trang 227

• Khái Ni m Fat (File Allocation Table):

– B ng phân b t p tin, b ng đ nh v t p tin M t b n n trên

đ a m m ho c đ a c ng dùng đ l u tr thông tin v cách

th c các t p tin đ c c t gi nh th nào trong các cluster.

• Khái ni m Sector

(Track) đã đ c mã hóa trên đ a c ng trong quá trình đinh

d ng c p th p.

• Khái ni m cluster:

– Là s k t nhóm hai ho c nhi u sector và đây là m t đ n v

l u tr thông tin.

Trang 230

• V i không gian đ a ch 16 bit, FAT16 ch h tr đ n

65.536 liên cung (clusters) trên m t partition, gây ra slãng phí dung l ng đáng k (đ n 50% dung l ng đ i

v i nh ng đ a c ng trên 2 GB)

• Fat 16 ch đ c h tr b i H H Dos, Win95, Win98

• Fat 16 ch s d ng cho các đ a có dung l ng th p,

Trang 231

• Tuy nhiên, nh c đi m c a FAT32 là tính b o m t và

kh n ng ch u l i (Fault Tolerance) không cao

• Fat 32 ch s d ng cho Windows 95 OS2 tr lên

Trang 232

Ü NTFS (New Technology File System) đ c gi i thi u

cùng v i phiên b n Windows NT đ u tiên

Ü V i không gian đ a ch 64 bit, kh n ng thay đ i kích

th c c a cluster đ c l p v i dung l ng đ a c ng, NTFS

h u nh đã lo i tr đ c nh ng h n ch v s cluster, kích th c t i đa c a t p tin trên m t phân vùng đ a

c ng

Ü NTFS s d ng b ng qu n lý t p tin MFT (Master File

Table) thay cho b ng FAT

Trang 237

• Creat As: Ch n Primary Partition.

• Partition Type: b n có th ch n các d ng b ng Fat sau:

• Label: t nhãn cho Partition

• Size: Gõ vào dung l ng cho partition (MB)

• Click OK

Trang 239

239

Trang 240

• Creat As: Ch n Logical Parttion.

• Partition Type: b n có th ch n các d ng b ng Fat sau:

• Label: t nhãn cho Partition

• Size: Gõ vào dung l ng cho partition (MB)

• Click OK

Trang 241

B c 5: Set Active Primary Partition.

• Right Click lên Primary Partition -> Advance > Set Active

Trang 245

245

Trang 247

&A Q &AVT

D

Trang 253

n ng cho h đi u hành còn thi u ho c y u.

• Norton Disk docter, Norton Utility, PQ magic, Masblast, Disk Defragment…

Trang 254

• Tr c khi cài đ t Windows b n nên ki m tra đã quy

đ nh u tiên boot t CD-ROM

• Chèn đ a cài đ t Windows XP vào CD-ROM và kh i

đ ng l i máy

• Sau khi boot t đ a CD-ROM cài đ t Windows XP, b n

s đ c thông báo “Press any key to boot from CD”, trong vòng 5 giây b n ph i nh n m t phím b t k đboot t CD cài Win XP

Ngày đăng: 04/09/2014, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w