1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TỬ VONG DO THUỐC VÀ ĐỘC CHẤT

58 2,5K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Thường không có dấu hiệu gợi ý thuốc hoặcđộc chất khi giám định đại thể + vi thể• Để xác định nguyên nhân gây tử vong có liênquan DRTRD cần thử độc chất trong máu nạnnhân... Giám định

Trang 3

• Thường không có dấu hiệu gợi ý thuốc hoặcđộc chất khi giám định (đại thể + vi thể)

• Để xác định nguyên nhân gây tử vong có liênquan DRTRD cần thử độc chất trong máu nạnnhân

Trang 6

• 3/ Ngộ độc thức ăn:

– Nguyên phát: Nấm độc, Sắn, Mật ong…

– Thứ phát

– Do vi trùng:

• Nhóm tiêu hóa: Salmonella, Shigella, entorococcus…

• Nhóm thần kinh: Clostridium botulinum

Trang 9

Giám định Tử vong do thuốc

• Xác định thuốc / vỏ thuốc tại hiện trường

• Lấy mẫu các vật liên quan (hộp thuốc, syringe, toa thuốc, thiết bị hút tự tạo…)

• Hỏi tiền căn sử dụng thuốc

• Lưu ý hiện trường có bị thay đổi không

• Xác nạn nhân có bị di chuyển đến chỗ khác

hay không

Trang 16

• Nếu nạn nhân được đưa đến cơ sở Y tế trướckhi tử vong  cần liên hệ lấy tất cả các kếtquả xét nghiệm máu và độc chất tại cơ sở y tế

Trang 17

Autopsy trong Tử vong do thuốc

• Thường rất khó phát hiện các dấu hiệu khi

khám ngoài và khám trong khi autopsy

• Các dấu hiệu khám ngoài hay gặp: vỏ thuốc, dấu kim tiêm, sẹo do tiêm, thuốc hoặc vỏ

thuốc trong chất nôn, thay đổi màu sắc của tửthi, sùi bọt ra miệng – mũi …

Trang 21

• Các dấu hiệu khám trong gợi ý: hoại tử gan lanrộng; chất lạ trong dạ dày, đường tiêu hóa; phùnão….

• “Body stuffing syndrome”

• “Body packing syndrome”

Trang 27

Quá trình chuyển hóa

• Đường vào

• Chuyển hóa  metabolite

• Thải trừ : qua chuyển hóa, hoặc qua thận

• Thời gian bán hủy của thuốc (T1/2)

Trang 29

Cách lấy mẫu

• Nước tiểu

• Máu (ĐM ngoại biên, tim??)

• Các dịch khác: dịch thủy tinh, dịch não tủy, mật,

dạ dày…

• Móng tay, móng chân (ngộ độc kim loại nặng)

• Vật chứa:

– Gray-top tube: có chất bảo quản NaF

– Red-top tube: không chất bảo quản

– Yellow-top tube: chất bảo quản carboxyhemoglobin

Trang 32

• Tai nạn (accidental)

• Tự sát (Suicidal)

• Giết người (Homicidal)

Trang 33

MỘT SỐ LOẠI ĐỘC CHẤT

Trang 36

• Chuyển hóa tại gan, thận => oxalate

• Gây tổn thương CNS, suy thận, toan chuyểnhóa…

• Có thể phát hiện tinh thể Calcium Oxalate ở thận trên vi thể

• Các test độc chất thường không phát hiện

ethylene glycol

Trang 38

methyl-2,5-dimethyoxyamphetamine (DOM), and param- ethoxyamphetamine (PMA)….)

Trang 39

• Nhiều đường vào

• Gây tổn thương CNS, hệ tim mạch

Trang 41

MDMA ectasy

Trang 42

3/ Cocaine

• Erythroxylon coca

• Được dùng làm thuốc giảm đau

• Ảnh hưởng lên CNS , hệ tim mạch

• Nhiều đường vào cơ thể

• Cocaine hydrochloride : dạng bột ->“soft “

cocaine

• Dạng tinh khiết của Cocaine hydrochloride ->

“Rock” cocaine

Trang 44

• T1/2 ~ 30-60mins

• Cocaine chuyển hóa thành norocaine,

benzoecgonine (BE), ecgonine

• Mẫu máu thử độc tố nên bỏ vào gray-top tube

• Có thể phát hiện cocaine metabolites trong

nước tiểu nạn nhân đến vài ngày sau chết

Trang 45

• Tử vong do cocaine thường do các biến chứnglên hệ tim mạch (loạn nhịp, nhồi máu…) và

CNS (xuất huyết não, động kinh, …)

• “Excited Delirium”

Trang 47

• Hầu hết trường hợp tử vong do cocaine không

có biểu hiện lâm sàng

• Xét nghiệm độc tố có thể không phát hiện

cocaine; tuy nhiên có thể phát hiện các

metabolites

• No “safe” level of cocaine

• Overdose -> “Body packing syndrome”;

“Body stuffing syndrome”

• Autopsy -> tim to, xơ vữa mạch vành…

Trang 48

4/ Heroin

• Diacetylmorphine

• T1/2 ~ 5mins

• “Brown tar” (10%), “black tar” (50%) heroin

(pha loãng với lidocaine)

• “China white” (90%) heroin (pha loãng với

Quinnie)

• Heroin -> 6-monoacetyl morphine (6-MAM) -> morphine

Trang 49

Black tar heroin

Trang 53

• Marijuana (Cannabis sativa)

• Lysergic Acid Diethylamide (LSD)

• Phencyclidine (PCP)

• Mescaline (Peyote)

• Mushrooms (Psilocybin)

• …

Trang 54

Thuốc không kê toa(Over The

Trang 55

• Biểu hiện: 4 giai đoạn

(I) RL tiêu hóa (II)Tổn thương

gan  (III) Vàng da + RL đông

máu + Tổn thương gan nặng

(IV) Tử vong

Trang 56

Acetaminophen associated centrilobular necrosis

Trang 57

• Biểu hiện ngộ độc: 3 giai đoạn

Kiềm hô hấp  Toan chuyển hóa

 Tăng thân nhiệt

• Reye Syndrome

Trang 58

1/ Prahlow J (2010); Forensic Pathology for

Police, Death investigators, Attorneys, and

Forensic Scientist; 257-299

2/ Dolinak D (2005); Forensic Pathology; 487 524

Ngày đăng: 27/08/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w