Phần giới thiệu chung về môn họcChuyên đề 1: Thương mại quốc tế chuyên đề 2: Đầu tư quốc tếchuyên đề 3: Tỷ giá hối đoáichuyên đề 4: Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tếĐối tượng NC: Tính quy luật của sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia về mặt kinh tế QH Kinh tế quốc tếPhân biệt giữa QH kinh tế quốc tế và QH kinh tế đối ngoại
Trang 1DTHA - BGSDH 201 0
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG SAU ĐẠI HỌC
Trang 2DTHA - BGSDH 201 0
2
Bài gi ng ả Môn: KINH TẾ QUỐC TẾ
Phầần gi i thi u chung vêầ môn h c ớ ệ ọ
Chuyên đêầ 1 : Th ươ ng m i quôẾc têẾ ạ
chuyên đêầ 2 : Đầầu t quôẾc têẾ ư
chuyên đêầ 3 : T giá hôẾi đoái ỷ
chuyên đêầ 4 : Liên kêẾt và h i nh p kinh ộ ậ
têẾ quôẾc têẾ
Trang 3DTHA - BGSDH 201 0
3
KINH TẾ QUỐC TẾ
Phần giới thiệu chung về môn học
ĐôẾi t ượ ng NC : Tính quy lu t c a s ph ậ ủ ự ụ thu c l n nhau gi a các quôẾc gia vêầ ộ ẫ ữ
m t kinh têẾ ặ QH Kinh têẾ quôẾc têẾ
Phần bi t gi a QH kinh têẾ quôẾc têẾ và ệ ữ
QH kinh têẾ đôẾi ngo i ạ
Trang 4DTHA - BGSDH 201 0
4
KINH TẾ QUỐC TẾ
Phần giới thiệu chung về môn học
N i dung c a các QH kinh têẾ quôẾc têẾ ộ ủ
Quan h di chuy n quôẾc têẾ vêầ hàng hóa ệ ể
và d ch v (Th ị ụ ươ ng m i quôẾc têẾ) ạ
Quan h di chuy n quôẾc têẾ vêầ vôẾn: ệ ể Đầầu t ư quôẾc têẾ , tín d ng quôẾc têẾ, thanh toán quôẾc têẾ,… ụ
Quan h h p tác quôẾc têẾ vêầ Khoa h c và ệ ợ ọ công nghệ
Trang 5DTHA - BGSDH 201 0
Trang 6DTHA - BGSDH 201 0
6
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Trang 7DTHA - BGSDH 201 0
7
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.1 Khái ni m, n i dung, vai trò và đ c ệ ộ ặ
- Gia công quôẾc têẾ;
- Tái xuầẾt kh u và chuy n kh u; ẩ ể ẩ
- XuầẾt kh u t i ch ẩ ạ ỗ
Trang 8DTHA - BGSDH 201 0
8
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
Trang 9DTHA - BGSDH 201 0
9
KINH TẾ QUỐC TẾ
Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2 M t sôẾ lý thuyêẾt vêầ TMQT ộ
Lý thuyếất vếề TMQT gi i đáp các vấấn đếề sau: ả
Nguyên nhần d n đêẾn TMQT ẫ
Mô hình trao đ i TM gi a các quôẾc gia ổ ữ
Điêầu ki n đ các quôẾc gia có trao đ i ệ ể ổ
TMQT
Vi c phần phôẾi l i ích t TMQT ệ ợ ừ
Trang 10DTHA - BGSDH 201 0
10
KINH TẾ QUỐC TẾ
Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
KêẾt lu n c a các lý thuyêẾt vêầ TMQT ậ ủ
Trang 11DTHA - BGSDH 201 0
11
KINH TẾ QUỐC TẾ
Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
Kết luận của các lý thuyết về TMQT - Tiếp
Mô hình trao đ i TM gi a các quôấc gia: ổ ữ
Chuyên môn hóa SX và xuầẾt kh u hàng ẩ
hóa có l i thêẾ; ợ
Nh p kh u hàng hóa không có l i thêẾ ậ ẩ ợ
Điêầu ki n đ các quôẾc gia có trao đ i ệ ể ổ
TMQT: Giá XK > Giá bán trong n ướ c;
Giá NK < Giá mua trong n ướ c
Vi c phần phôẾi l i ích t TMQT: Tùy ệ ợ ừ
thu c vào l i thêẾ c a t ng QG ộ ợ ủ ừ
Trang 12DTHA - BGSDH 201 0
12
KINH TẾ QUỐC TẾ
Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.1 Quan đi m c a tr ể ủ ườ ng phái tr ng th ọ ươ ng vêầ TMQT (TK 16 ỷ 18)
BôẾi c nh KTTG ả :
Con ng ườ i có s hi u biêẾt đầầy đ h n vêầ TG, ự ể ủ ơ khám phá ra nh ng vùng đầẾt m i, … ữ ớ Gia
tăng s giao th ự ươ ng gi a các vùng; ữ
Vàng, b c = tiêần t ạ ệ S giàu có c a QG đo ự ủ băầng l ượ ng vàng b c tích lu ạ ỹ
a N i dung ộ
XK có ích cho QG kích thích SX, tăng của cải
NK là gánh nặng giảm nhu cầu đối với hàng sx trong nước, thất thoát của cải
Trang 13DTHA - BGSDH 201 0
13
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
KL: XK > NK Tăng s c m nh và s ứ ạ ự giàu có c a QG ủ
KiêẾn nghị :
- NN ph i có CS ả khuyêẾn khích SX và XK qua tr cầẾp ợ
- H n chêẾ NK băầng công c ạ ụ b o h (các ả ộ ngành CN quan tr ng) ọ
Trang 14DTHA - BGSDH 201 0
14
KINH TẾ QUỐC TẾ
Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.1 Quan đi m c a tr ể ủ ườ ng phái tr ng ọ
th ươ ng vêầ TMQT – Tiếấp
b Đánh giá
S phù h p: ự ợ
- Khi năng l c SX trong n ự ướ c > m c cầầu, ứ
- Cán cần thanh toán quôẾc têẾ thầm h t ụ
(nêần KT têẾ có nguy c kh ng ho ng) ơ ủ ả
- TK 16 – 18: Phát tri n CN là quan tr ng ể ọ
Trang 15DTHA - BGSDH 201 0
15
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.1 Quan đi m c a tr ể ủ ườ ng phái tr ng ọ
th ươ ng vêầ TMQT - TiêẾp
Trang 16DTHA - BGSDH 201 0
16
KINH TẾ QUỐC TẾChuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.1 Quan đi m c a tr ể ủ ườ ng phái tr ng ọ
th ươ ng vêầ TMQT - Tiếấp
b Đánh giá - Tiếấp
H n chêẾ: ạ
- Ch a gi i thích đ ư ả ượ c cách xác đ nh mô ị hình trao đ i TMQT gi a các QG ổ ữ
- Ch a nh n thầẾy đ ư ậ ượ ợ c l i ích t quá ừ
trình chuyên môn hoá SX và trao đ i ổ
Trang 17DTHA - BGSDH 201 0
17
KINH TẾ QUỐC TẾChuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.2 Các gi thiêẾt c a lý thuyêẾt c đi n vêầ TMQT ả ủ ổ ể (Lý thuyếất c a A Smith và lý thuyếất c a D.Ricardo ủ ủ )
- TG có hai QG, SX hai HH và m i QG có l i thêẾ ỗ ợ vêầ m t HH ộ
- Có s khác bi t vêầ công ngh SX gi a các QG ự ệ ệ ữ
- Lđ là yêẾu tôẾ SX duy nhầẾt đ ượ c di chuy n t do ể ự
gi a các ngành trong m t n ữ ộ ướ c và không đ ượ c
t do di chuy n gi a các n ự ể ữ ướ c
- T h p t ổ ợ ươ ng đôẾi vêầ nguôần l c hai QG là ự ở
nh nhau ư
Trang 18DTHA - BGSDH 201 0
18
KINH TẾ QUỐC TẾChuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2 2 Các gi thiêẾt c a lý thuyêẾt c đi n vêầ ả ủ ổ ể TMQT ( Lý thuyêẾt c a A Smith và lý thuyêẾt c a D.Ricardo ủ ủ ) -
Tiếấp
- Ổ n đ nh hi u suầẾt theo quy mô các ngành; ị ệ ở
- S thích hai QG là đôầng nhầẾt và thuầần ở ở
nhầẾt;
- Không có các yêẾu tôẾ làm méo mó th tr ị ườ ng
nh : ư đ c quyêần, s can thi p c a chính ph ; ộ ự ệ ủ ủ
- Khi có TMQT: các QG th c hi n CMHSX ự ệ
hoàn toàn
Trang 19DTHA - BGSDH 201 0
19
KINH TẾ QUỐC TẾChuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.3 Lý thuyêẾt l i thêẾ tuy t đôẾi c a ợ ệ ủ
Adam Smith ( 1776 – Tp C a c i c a các dần t c ủ ả ủ ộ )
a N i dung ộ
- M t QG s thu đ ộ ẽ ượ ợ c l i ích khi
CMHSX và XK HH cho phép khai thác tôẾt nhầẾt (có hi u qu nhầẾt) nguôần l c ệ ả ự
c a QG đó – HH có l i thêẾ tuy t đôẾi ủ ợ ệ
- KN l i thêẾ tuy t đôẾi ợ ệ : CMHSX và XK
HH có CFSX tuy t đôẾi vêầ Lđ < CFSX HH ệ
đó QG khác (hi u qu Sd lao đ ng cao ở ệ ả ộ
h n QG khác) ơ
Trang 20DTHA - BGSDH 201 0
20
KINH TẾ QUỐC TẾChuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.3 Lý thuyêẾt l i thêẾ tuy t đôẾi c a ợ ệ ủ
l ượ ng HH tăng
Các QG giàu có h n (nh ơ ờ l i ích t ợ ừ
CMHSX và trao đ i ổ )
Trang 21DTHA - BGSDH 201 0
21
KINH TẾ QUỐC TẾChuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.3 Lý thuyêẾt l i thêẾ tuy t đôẾi c a ợ ệ ủ
Trang 22DTHA - BGSDH 201 0
22
KINH TẾ QUỐC TẾ
Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.3 Lý thuyêẾt l i thêẾ tuy t đôẾi c a Adam Smith ợ ệ ủ
- TiêẾp
b Ví d minh ho ụ ạ - TiêẾp
Xác đ nh l i thêẾ tuy t đôẾi: ị ợ ệ
- CFSX g o ạ ở VN = 2 < 9 = CFSX g o PCLTG ạ ở
VN có l i thêẾ tuy t đôẾi trong SX g o ợ ệ ạ
- T ươ ng t : PCLTG có l i thêẾ tuy t đôẾi trong ự ợ ệ
Trang 23DTHA - BGSDH 201 0
23
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.4 Lý thuyêẾt l i thêẾ so sánh c a David ợ ủ
Ricardo (1772- 18230) ( Tp “Nh ng nguyên tăẾc kinh têẾ chính tr ữ ị
Trang 24DTHA - BGSDH 201 0
24
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
a N i dung – ộ (TiêẾp)
- Khái ni m l i thêẾ so sánh ệ ợ : là l i thêẾ mà m t ợ ộ
Khái ni m giá t ệ ươ ng đôấi c a m t HH ủ ộ : Là sôẾ đ n v ơ ị
Trang 25DTHA - BGSDH 201 0
25
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.4 Lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo
b Ví d minh ho ụ ạ : Ví d 1.2: ụ Cho sôẾ li u vêầ ệ NSLĐ
Thép (SP/1đv lđ) 2 (1/2) 10 (1/10)
Vải (SP/1đv lđ) 4 (1/4) 5 (1/5)
Trang 26DTHA - BGSDH 201 0
26
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.4 Lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo
Nh n xét vêầ l i thêẾ tuy t đôẾi: VN không ậ ợ ệ
có l i thêẾ tuy t đôẾi, PCLTG có l i thêẾ ợ ệ ợ
tuy t đôẾi vêầ c hai hàng hóa ệ ả
Xác đ nh giá t ị ươ ng đôẾi
Thép (1đv Sp) 2,0 đv Vải 0,5 đv Vải
Vải (1đv Sp) 0,5 đv Thép 2,0 đv Thép
Trang 27DTHA - BGSDH 201 0
27
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.4 Lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo
giá quôẾc têẾ)
Trang 28DTHA - BGSDH 201 0
28
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.5 Lý thuyêẾt l i thêẾ so sánh theo quan đi m ợ ể chi phí c h i ơ ộ (xét tr ườ ng h p chi phí c h i không đ i ợ ơ ộ ổ ) Tác gi Gottfried Haberler (1936) ả
a N i dung ộ
- Có th gi i thích l i thêẾ so sánh c a các QG ể ả ợ ủ theo quan đi m chi phí c h i ể ơ ộ
- M t QG có l i thêẾ so sánh vêầ HH ộ ợ X khi chi
phí c h i SX HH ơ ộ X QG này thầẾp h n so v i ở ơ ớ
QG khác
- C s xác đ nh l i thêẾ so sánh c a các QG là ơ ở ị ợ ủ chi phí c h i SX HH ơ ộ
Trang 29DTHA - BGSDH 201 0
29
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.5 Lý thuyêẾt l i thêẾ so sánh theo quan ợ
đi m chi phí c h i ể ơ ộ – TiêẾp
Trang 30DTHA - BGSDH 201 0
30
KINH TẾ QUỐC TẾChuyên đề 1: Thương mại quốc tế
Trang 31DTHA - BGSDH 201 0
31
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.6 Lý thuyêẾt l i thêẾ so sánh c a Heckscher và ợ ủ Ohlin (lý thuyêẾt H – O)
- M t HH đ ộ ượ c Sx s d ng nhiêầu Lđ (Hàng ử ụ hoá X):L x /K x > L y /K y
Trang 32DTHA - BGSDH 201 0
32
KINH TẾ QUỐC TẾ
Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
1.2.6 Lý thuyết lợi thế so sánh của Heckscher và Ohlin (lý thuyết H – O)
a Các gi thiêẾt ả – tiêẾp
Công ngh Sx 2 QG là giôẾng nhau (Sd ệ ở
l ượ ng yêẾu tôẾ đầầu vào Sx nh nhau) ư
C nh tranh hoàn h o tôần t i c trên th ạ ả ạ ả ị
tr ườ ng HH và th tr ị ườ ng cá yêẾu tôẾ đầầu vào Sx
Chuyên môn hoá Sx không hoàn toàn
Hai QG có s thích giôẾng nhau ở
TMQT t do và chi phí v n chuy n băầng ự ậ ể không
Trang 33DTHA - BGSDH 201 0
33
KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên đề 1: Thương mại quốc tế
b N i dung ộ
Đ nh lý H- O: ị M t QG s XK nh ng m t ộ ẽ ữ ặ hàng mà vi c Sx ra chúng đòi h i s ệ ỏ ử
d ng nhiêầu m t cách t ụ ộ ươ ng đôẾi yêẾu tôẾ