Giáo án môn công nghệ 7, đầy đủ các bài giảng của chương trình Sở Giáo Dục. Thiết kế bài giảng khoa học, đầy đủ, phục vụ cho giảng dạy và học tập của giáo viên môn công ngêệ 7 trường trung học cơ sở Hãy tải về và bạn sẽ thấy không hối tiếc
Trang 2Phân phối chơng trình công nghệ 7
Năm học : 2011 -2012
Tiết Bài Tên bài dạy theo PPCT Ghi chú
Học kì I Phần I: Trồng trọt Chơng I: Đại cơng về kĩ thuật trồng trọt
1 1 Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt
2 2 Khái niệm về Đất trồng và thành phần của đất trồng
3 3 Một số tính chất chính của đất
4 4 TH: Xác định một số thành phần cơ giới của đất bằng
phơng pháp đơn giản Xác định độ pH của đất
5 5 Biện pháp sử dụng và cải tạo đất
6 6 Tác dụng của phân bón trong trồng trọt
7 7 TH: Nhận biết một số loại phân bón hóa học thông
11 11 Sản xuất và bảo quản giống cây trồng
12 12 Sâu bệnh hại cây trồng
20 20 Thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
21 21 Luân canh, xen canh, tăng vụ
Trang 322 22 TH : Xử lý hạt giống bằng nớc ấm xác định sức nảy
mầm và tỉ lệ nảy mầm của hạt giống
Phần iv thủy sản
23 23 Vai trò và nhiệm vụ của nuôi truỷ sản
24 24 Môi trờng thuỷ sản
25 25 Thức ăn của động vật thuỷ sinh (tôm, cá)
26 26 Thực hành: Xác định nhiệt độ, độ trong…
27 27 Thực hành: Quan sát để nhận biết các loại thức ăn động
vật của thủy sản (tôm, cá)
28 28 Chăm sóc, quản lí và phòng trị bệnh cho động vật
29 29 Thu hoạch, bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản
30 30 Bảo vệ môi trờng và nguồn lợi thủy sản
Phần III: Chăn nuôi Chơng I: Đại cơng về kĩ thuật chăn nuôi
31 31 Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi
32 32 Giống vật nuôi
33 33 Sự sinh trởng và phát triển của vật nuôi
34 34 Một số phơng pháp chọn lọc và quản lí giống vật nuôi
35 35 Nhân giống vật nuôi
37 37 Kiểm tra 45 phút
38 38 Thực hành: Nhận biết và chọn một số giống gà qua quan
sát ngoại hình và đo kích thớc các chiều
39 39 Nhận biết một số giống lợn qua quan sát ngoại hình và
đo kích thớc các chiều
40 40 Thức ăn vật nuôi
41 41 Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi
42 42 Chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi
43 43 Sản xuất thức ăn vật nuôi
44 44 Thực hành: Chế biến thức ăn họ đậu bằng nhiệt, Thực
hành: Chế biến thức ăn giầu gluxit bằng men
45 45 Thực hành: Chế biến thức ăn giàu gluxit bằng lên men
Trang 4Ch¬ng II: Quy tr×nh s¶n xuÊt vµ b¶o vÖ m«i trêng trong ch¨n nu«i
46 46 Ch¨n nu«i vµ vÖ sinh trong ch¨n nu«i
47 47 Nu«i dìng vµ ch¨m sãc c¸c lo¹i vËt nu«i
48 48 Phßng trÞ bÖnh th«ng thêng cho cho vËt nu«i, V¾c xin
Trang 5Ngày soạn:……… - Ngày dạy:…………
Tiết 1: Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt.
Khái niệm về Đất trồng và thành phần của đất trồng.
A/Mục tiêu.
Qua bài này HS sẽ :
-Nêu đợc vai trò của trồng trọt
-Trình bầy đợc nhiệm vụ của trồng trọt và một số biện pháp thực hiện
II.Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn trong bài
III.Bài mới (37’)
*)Hoạt động 1:Tìm hiểu về Vai trò của trồng trọt
(?) Em hãy kể một số loại cây lơng thực,
thực phẩm, cây công nghiệp ở địa phơng
em?
(?) Ngoài ra em còn biết cây công
nghiệp nào?
(?) Hãy nêu một số nông sản ở nớc ta đã
đợc xuất khaaur ra thị trờng thế giới:
+Gạo, chè, cà phê, hạt tiêu, điều…
I/ Vai trò của trồng trọt (12 phút)
- Cung cấp lơng thực, thực phẩm chocon ngời
- Cung cấp thức ăn cho vật nuôi
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệpchế biến
Cung cấp nông sản để xuất khẩu
*)Hoạt động 2:Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng trọt
- GV: yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
SGK
(?)Hãy cho biết các nhiệm vụ của trồng
trọt?
(?) Vì sao em biết nhiệm vụ đó là nhiệm
II/ Nhiệm vụ của trồng trọt (15 phút)
- Đảm bảo lơng thực, thực phẩm cho tieudùng trong nớc và xuất khẩu
- Đảm baỏ sản phẩm cây công nghiệp đểcung câp cho công nghiệp chế biến dùng
Trang 6làmnhiệm vụ của trồng trọt?
(?) Vì sao em khẳng định nhiệm vụ
trồng cây lấy gỗ cung cấp nguyên liệu
cho XD và công nghiệp làm giấy không
phải là nhiệm vụ của trồng trọt?
-HS: Trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV: Chốt lại kiến thức
trong nớ và xuất khẩu
*)Hoạt động 3:Tìm hiểu biện pháp trồng trọt
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm,
hoàn thành phiếu học tập sau:
- Khai hoang, lấn biển
- Tăng vụ trên đơn vị diện tích đấttrồng
- áp dụng đúng biện pháp kĩ thuậttrồng trọt
*) Hoạt động 4: Tìm hiểu về đất trồng.
- GV: yêu cầu HS đọc phần thông tin
SGK
(?) Em hiểu thế nào là đất trồng?
(?) Lớp than đá tơi xốp có phải là đất
Trang 7(?) Ngoài đất ra cây trồng có thể sống ở
môi trờng nào?
(?) Quan sát thí nghiệm, em hãy cho
biết trồng cây trong môi trờng nớc và
đất có điểm gì giống và khác nhau?
- HS: Trả, lời, nhận xét
- GV: Chốt lại kiến thức
(?) Vậy đất có tầm quan trọng nh thế
nào đối với cây trồng?
2 Vai trò của đất trồng đối với cây trồng.
- Là môi trờng cung cấp nớc, chất dinhdơng, ôxi cho cây
- Giữ cho cây đứng vững
*) Hoạt động V: Tìm hiểu thành phần của đất trồng
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
Vai trò của đất
đối với cây trồng
- GV: Yêu cầu HS báo cáo kết quả, nhận
xét, bổ sung
- HS: Báo cáo kết quả
- GV: Đa đáp án chuẩn
V/ Thành phần của đất trồng (14 phút)
- Phần khí cung cấp ôxi cho cây hô hấp
- Phần lỏng cung cấp nớc cho cây
- Phần rắn cung cấp chất dinh dỡng chocây
IV/Củng cố (7’)
-GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
(?) Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và nền kinh tế ở địa phơngem?
(?) Hãy cho biết nhiệm vụ của trồng trọt ở địa phơng em?
V/H ớng dẫn về nhà (2’)
-Chuẩn bị bài 2
Trang 8-Học và trả lời câu hỏi cuối bài.
Đáp án phiếu học tập
- Khai hoang, lấn biển
- Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất
-Ngày soạn:……… - -Ngày dạy:…………
Tiết 2: Một số tính chất chính của đất trồngA/Mục tiêu.
Qua bài này HS sẽ :
-Nêu đợc thành phần cơ giới, kảh năng giữ nớc và chất dinh dỡng của đất
- Hiểu đợc thế nào là đất chua, đất kiềm và chất dinh dỡng của đất
- Phân biệt đợc thành phần cơ giới của đất với thành phần của đất
- Có ý thức duy trì và bảo vệ, nâng cao độ phì nhiêu của đất
II.Kiểm tra bài cũ (6’)
- HS1: Đất trồng gồm những thành phần nào? Nêu vai trò của từng thành phần?
- HS2: Hãy đề xuất ý kiến của mình về phơng pháp xác định đất gồm phần: rắn,lỏng, khí?
III.Bài mới (33’)
*)Hoạt động 1:Tìm hiểu về thành phần cơ giới của đất
Trang 9(?) Dựa vào kích thớc của hạt em hãy
cho biết hạt cát, hạt sét, hạt limon khác
(?) ý nghĩa thực tế của việc xác định
thành phần cơ giới của đất là gì?
đất
- Các loại đất: Đất cát, đất thịt, đất sét
*)Hoạt động 2:Tìm hiểu về độ chua độ kiềm
- GV cho HS đọc phần thông tin SGK
(?) Ngời ta thờng ding chỉ số nào đánh
giá độ chua, độ kiềm của đất?
(?) Chỉ số độ PH của đất có giá trị bằng
(?) ý nghĩa thực tế của việc xác định đất
chua, kiềm, trung tính là gì?
*)Hoạt động 3:Tìm hiểu khả năng giữ nớc và dinh dỡng của đất
- GV cho HS thảo luận và làm bài tập
theo nhóm
BT: Đọc phần thông tin trong SGK và
đánh dấu (x) vào cột tơng ứng về khả
năng giữ nớc và chất dinh dỡng của từng
loại đất theo mẫu sau:
III – Khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng của đất (9’)
- Đất chứa nhiều hạt có kích thớc bé, đấtcàng chứa nhiều mùn, khả năng giữ nớc
và chất dinh dỡng càng tốt
Trang 10Đất Khả năng giữ nớc và chất D2
(?) Vậy đất có khả năng giữ nớc và chất
ding dỡng tốt là loại đất nh thế nào?
*)Hoạt động 4: Tìm hiểu độ phì nhiêu của đất
(?) ở đất thiếu nớc, thiếu chất dinh dỡng
và thiếu ôxi cây trồng phát triển nh thế
nào?
(?) ở đất đủ nớc, đủ chất dinh dỡng và
đủ ôxi câya trồng phát triển nh thế nào?
(?) Dấu hiệu để nhận biết đất phì nhiêu
là gì?
- Bằng thực tế ngời ta thấy ở vùng đất
mặn trung tính đất khá nhiều mùn, đạm,
kali nhng lúa vẫn chết? Vậy tại sao?
(?) Vậy ngoài có đủ nớc, dinh dỡng và
ôxi thì đất phải đảm bảo điều kiện nào?
(?) Qua đây em hiểu thế nào là độ phì
nhiêu của đất?
(?) Độ phì nhiêu của đất có quyết định
đợc năng suất cây trồng không? Tại
sao?
- HS thảo luận trả lời câu hỏi
- GV chốt lại kiến thức
IV- Độ phì nhiêu của đất là gì? (8’)
- Là khả năng của đất cung cấp đủ nớc,
ôxi và chất dinh dỡng cho cây trồng đảmbảo năng suất cao, đồng thời khôngchứa các chất độc hại cho cây
IV/Củng cố (4’)
-GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
(?) Đất trồng có những tính chất nào?
V/H ớng dẫn về nhà (1’)
-Chuẩn bị bài 4
-Học và trả lời câu hỏi cuối bài
- Mỗi nhóm chuẩn bị: 3 mẫu đất, lọ đựng nớc, 1 mảnh nilông
Trang 12-Ngày soạn:……… - -Ngày dạy:…………
Tiết 3: Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất
A/ Mục tiêu
Qua bài này HS sẽ:
- Biết cách các biện pháp sử dụng đất, cải tạo và bảo vệ đất
II. Kiểm tra bài cũ (7’)
HS1: Thành phần cơ giới của đất là gì? Cho biết ý nghĩa của việc xác định thành phần cơ giới của đất?
III Bài mới (30’)
*) Hoạt động 1: Tìm hiểu biện pháp sử dụng đất
Lấy mẫu đất bằng hòn bi vê tròn
bằng viên bi cho vào lòng bàn tay
I- Vì sao phải sử dụng đất hợp lí (15’)
- Ba mẫu đất khác nhau bằng quảtrứng gà, hơi ẩm
- 1 lọ đựng nớc
- 1 ống hút lấy nớc
- 1 thớc đo đến mm
Trang 13Nhỏ vài giọt nớc cho đủ ẩm
Dùng hai bàn tay vê đất thành thỏi,
đ-ờng kính 3mm
Uốn thỏi đất thành vòng tròn đờng
kích 3cm
- GV thao tác mẫu 1 lần
- GV nêu nội quy, quy tắc an toàn lao
động và vệ sinh môi trờng
*) Hoạt động 2: Tìm hiểu biện pháp cải tạo và bảo vệ đất
- GV yêu cầu HS quan sát và nghiên cứu
Trang 14-Ngày soạn:……… - -Ngày dạy:…………
Tiết 4: tác dụng của phân bón trong trồng trọt
A/ Mục tiêu
Qua bài này HS sẽ:
- Biết đợc thế nào là phân bón, các loại phân bón thờng dùng
- Hiểu đợc tác dụng của phân bón
II. Kiểm tra bài cũ (7’)
HS1: Thành phần cơ giới của đất là gì? Cho biết ý nghĩa của việc xác định thành phần cơ giới của đất?
III Bài mới (30’)
*) Hoạt động 1: Tìm hiểu về phân bón
- GV cho HS đọc thông tin phần I SGK
(?) Vì sao phải sử dụng đất hợp lý?
(?) Nêu các biện pháp sử dụng đất hợp
(?) Mục đích của biện phấp vừa sử
dụng vừa cải tạo là gì?
- HS thảo luận trả lời các câu hỏi
- GV chốt lại kiến thức
I- Phân bón là gì ? (15’)
- Do nhu cầu lơng thực, thực phẩmngày càng tăng mà diện tích đất trồng
có hạn
- Biện pháp sử dụng đất hợp lý+ Thâm canh tăng vụ
+ Không bỏ đất hoang+ Chọn cây trồng phù hợp với đất+ Vừa sử dụng đất vừa cải tạo
*) Hoạt động 2: Tìm hiểu về tác dụng của phân bón
(?) Kể các loại đất cần đợc cải tạo ?
(?) Các loại đất đó có đặc điểm gì?
II- Tác dụng của phân bón (15’)1- Biện pháp cải tạo đất
Trang 15(?) Vậy cải tạo đất nhằm mục đích gì?
(?) Gia đình em thờng làm gì để cải tạo
đất?
(?) Quan sát H4 SGK em hãy nêu các
biện pháp cải tạo đất?
- GV cho HS thảo luận theo nhóm để
- Cầy sâu bừa
(?) Vì sao phải bảo vệ đất
(?) Nêu các loại đất cần đợc bảo vệ
(?) Đối với đất bạc màu cần đợc bảo vệ
+ Cầy nông bừa sục, giữ nớc liên tục,thay nớc thờng xuyên
+ Bón vôi
2- Biện pháp bảo vệ đất
- Mục đích: Bảo vệ đất để duy trì độ phìnhiêu cho đất
Trang 16- Xác định lại thành phần cơ giới của đất ở vờn, ruộng, bờ ao nhà em
- Đọc chuẩn bị trớc bài 5
- Mỗi HS chuẩn bị: + 2 mẫu đất khô bằng quả trứng gà
+ 1 thìa nhỏ bằng nhựa (sứ) trắng + Kẻ trớc mẫu bảng trang 13 SGK ra giấy
-
Ngày soạn:………… - Ngày dạy:…………
Tiết 5: thực hành nhận biết một số loại phân hoá học thồng
th-ờng.
A/Mục tiêu.
Qua bài này HS sẽ :
- Biết cách và xác định đợc độ PH của đất bằng phơng pháp đơn giản (so mẫu)
- Có kĩ năng quân sát thực hành, ý thức lao động chính xác, cẩn thận
B/Chuẩn bị
-Thầy: + Mẫu đất khô bằng quả trứng gà
+ 6 thang mầu PH chuẩn
II.Kiểm tra bài cũ : (4’)
- HS1 : Thế nào là đất chua, đất kiềm và đất trung tính
III.Bài mới (36’)
- GV đa ra mẫu đất và hớng dẫn cách
lấy mẫu đất
- GV giới thiệu thang màu pH chuẩn, lọ
I- Vật liệu và dụng cụ cần thiết (4’)
- Hai mẫu đất khác nhau, khô, bằng quảtrứng gà…
- Một thìa nhỏ bằng nhựa
- Một thang màu pH chuẩn
- Một lọ chỉ thị màu tổng hợp
Trang 17- GV nêu nội quy, quy tắc an toàn lao
động và vệ sinh môi trờng
- GV đa ra biểu điểm
- GV kẻ mẫu bảng kết quả thui đợc
- GV kiểm tra mẫu đất, dụng cụ của học
Bớc 2: Nhỏ từ từ chỉ thị màu vào mẫu
đất đến khi d thừa 1 giọtBớc 3: Sau 1 phút nghiêng thìa cho chấtchỉ thị màu chảy ra so sánh với thangmàu pH chuẩn
III- Thực hành (17’)
IV- Đánh giá kết quả (10’)
- Đất chua kiềm hay trung tính
Trang 18-Ngày soạn:………… - -Ngày dạy:…………
Tiết 6: cách sử dụng và bảo quản các loại
phân bón thồng thờngA/ Mục tiêu
Qua bài này HS sẽ:
- Hiểu đợc ý nghĩa của việc sử dụng đất hợp lý và cải tạo đất, bảo vệ đất
- Biết đợc các biện pháp sử dụng đất hợp lý, cải tạo và bảo vệ đất
II. Kiểm tra bài cũ (4’)
HS1: Nêu quy trình thực hành xác định độ pH của đất bằng phơng pháp so màu?III Bài mới (30’)
*) Hoạt động 1: Tìm hiểu cách bón phân
- GV cho HS đọc thông tin phần I SGK
(?) Vì sao phải sử dụng đất hợp lý?
(?) Nêu các biện pháp sử dụng đất hợp
(?) Mục đích của biện phấp vừa sử
dụng vừa cải tạo là gì?
- HS thảo luận trả lời các câu hỏi
- GV chốt lại kiến thức
I- Cách bón phân (13’)
- Do nhu cầu lơng thực, thực phẩmngày càng tăng mà diện tích đất trồng
có hạn
- Biện pháp sử dụng đất hợp lý+ Thâm canh tăng vụ
+ Không bỏ đất hoang+ Chọn cây trồng phù hợp với đất+ Vừa sử dụng đất vừa cải tạo
*) Hoạt động 2: Tìm hiểu cách sử dụng các loại phân bón
(?) Kể các loại đất cần đợc cải tạo ?
(?) Các loại đất đó có đặc điểm gì?
(?) Vậy cải tạo đất nhằm mục đích gì?
(?) Gia đình em thờng làm gì để cải tạo
Trang 19(?) Quan sát H4 SGK em hãy nêu các
biện pháp cải tạo đất?
- GV cho HS thảo luận theo nhóm để
- Cầy sâu bừa
(?) Vì sao phải bảo vệ đất
(?) Nêu các loại đất cần đợc bảo vệ
(?) Đối với đất bạc màu cần đợc bảo vệ
+ Cầy nông bừa sục, giữ nớc liên tục,thay nớc thờng xuyên
+ Bón vôi
2- Biện pháp bảo vệ đất
- Mục đích: Bảo vệ đất để duy trì độ phìnhiêu cho đất
- Biện pháp
IV Củng cố (5’)
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
(?) Nêu các biện pháp sử dụng đất hợp lý? Cải tạo đất và bảo vệ đất?
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi cuối bài
V H ớng dẫn về nhà (2’)
- Đọc chuẩn bị trớc bài 7
- Làm các câu hỏi cuối SGK
Trang 20
-Ngày soạn:……… - -Ngày dạy:…………
Tiết 7:vai trò của giống và phơng pháp chọn tạo giống cây trồng
A/Mục tiêu.
Qua bài này HS sẽ :
- Hiểu đợc vai trò của giống cây trồng
- Biết đợc các phơng pháp chọn tạo giống cây trồng
- Có ý thức quý trọng, bảo vệ các giống cây trồng trong sản xuất ở địa phơng.B/Chuẩn bị
-Thầy:+ Tranh phóng to sơ đồ H11a, b, c,d; H12, H13 SGK
+ Bảng phụ
-Trò: Chuẩn bị kiến thức
C/Hoạt động trên lớp
I.ổ n định (1’)
II.Kiểm tra : (15’)
Câu 1: Thế nào là bón lót, bón thúc? Nêu cách sử dụng các loại phân : chuồng, lân, đạm, Kali và giải thích tại sao?
Đáp án: Bón lót là bón phân vào đất trớc khi gieo trồng
Bón thúc là bón phân trong thời gian sinh trởng của cây
Phân chuồng thờng để bón lót vì thành phần có chứa các chất dinh dỡng thờng ởdạng khó tiêu (không hoà tan) cây trồng không sử dụng đợc ngay Phân lân dùng để bónlót vì ít hoặc không hoà tan Phân đạm hoặc Kali dùng để bón thúc vì dễ hoà tan
III.Bài mới (23’)
*)Hoạt động 1:Tìm hiểu về vai trò của giống cây trồng
- GV cho HS quan sát H11a,b,c SGK
(?) HS quan sát H11a, em hãy cho biết
giống cây trồng tốt có ảnh hởng nh thế
nào đến năng suất?
+ Làm tăng năng suất cây trồng
(?) Quan sát H11b, em hãy cho biết
giống cây trồng có ảnh hởng nh thế nào
đến vụ gieo trồng?
+ Làm tăng vụ gieo trồng
(?) Quan sát H11c, em hãy cho biết
giống cây trồng có ảnh hởng nh thế nào
I Vai trò của giống cây trồng (5’)Giống cây tốt có tác dụng làm tăng năngsuất, tăng chất lợng nông sản, tăng vụ vàthay đổi cơ cấu cây trồng
Trang 21đến cơ cấu cây trồng?
+ Làm thay đổi cơ cấu cây trồng
(?) Em hãy kể các giống cây trồng đang
+ Sinh trởng tốt trong điều kịên đất đai
và trình độ canh tác của địa phơng; có
chất lợng tốt; có năng suất cao và ổn
định; chống chịu đợc sâu bệnh
II Tiêu chí của giống cây trồng tốt (3’)
- Sinh trởng tốt, có chất lợng tốt Cónăng xuất cao và ổn định, chống chịu đ-
ợc sâu bệnh
*)Hoạt động 2:Tìm hiểu các phơng pháp chọn tạo giống cây trồng
(?) Em hiểu thế nào về chọn tạo giống?
Chọn tạo giống cây trồng gồm những
+ Từ nguồn giống khởi đầu chọn các cây
có đặc tính tốt, thu lấy hạt đem gieo và
so sánh với giống khởi đầu và giống địa
phơng Nếu đạt đợc các tiêu chí thì cho
+ Lấy hoa của cây dùng làm bố lai với
nhụy hoa của cây dùng làm mẹ Sau đó
lấy hạt của cây dùng làm mẹ đem gieo
trồng ta đợc cây lai, chọn các giống cây
III Phơng pháp chọn tạo giống câytrồng (15’)
1 Phơng pháo chọn lọc: Là phơng phápchọn tạo giống tạo giống cây trồng bằngcách lấy hạt của cây tốt trong quần thể
đem gieo ở vụ sau và so sánh với giốngkhởi đầu và giống địa phơng Nếu đạt đ-
ợc các tiêu chí thì cho nhân giống
2 Phơng pháp lai: Là phơng pháp chọntạo giống cây trồng bằng cách cho thụphấn để tạo thế hệ lai, chọn các giốngcây lai có đặc tính tốt làm giống
Trang 22chất hoá học để xử lý bộ phận của cây
gây ra đột biến Dùng các bộ phận của
cây đã xử lý đột biến để tạo những cây
đột biến, chọn những cây có đột biến có
+ Tách lấy mô (TB) sống của cây, nuôi
cấy trong môi trờng đặc biệt, sau một
thời gian, từ mô sống đó hình thành cây
mới đem giống chọn lọc
3 Phơng pháp gây đột biến là phơngpháp chọn tạo giống cây trồng bằngcách dùng tác nhân vật lí gây đột biếncác bộ phận của cây để tạo ra thế hệ cây
đột biến, , chọn những cây có đột biến
có lợi để làm giống
4.Phơng pháp nuôi cấy mô là phơngpháp chọn tạo ra giống cây trồng bằngcách tách lấy mô (TB) sống của cây,nuôi cấy trong môi trờng đặc biệt, saumột thời gian, từ mô sống đó hình thànhcây mới đem giống chọn lọc
IV/Củng cố (5’)
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
- HS làm bài tập: Tìm các cụm từ điền tiếp vào chỗ trống của các câu sau cho phùhợp
1 Giống cây trồng có vai trò lớn trong sản xuất nh……
2 Để đánh giá một giống cây trồng tốt ngời ta dựa vào……
3 Bằng các phơng pháp……… ngời ta đã tạo đợc nhiều loại giống cây trồng tốt
4 Lấy hạt của cây tốt trong quần thể đem gieo ở vụ sau và so sánh với giống khởi
đầu và giống địa phơng là phơng pháp…
5 Lấy hạt lúa nảy mầm đem đặt trong tia phóng xạ trong điều kiện nhất đinh rồi
đem trồng, chọn lọc là phơng pháp…
V/H ớng dẫn về nhà (2’)
- Ôn bài và trả lời câu hỏi 1-5 SGK tr25
- Đọc trớc bài “Sản xuất và bảo quản giống cây trồng”
Trang 23
-Ngày soạn:……… - -Ngày dạy:…………
Tiết 8: Sản xuất và bảo quản giống cây A/ Mục tiêu
Qua bài này HS sẽ:
-Hiểu đợc quy trình sản xuất giống cây trồng, cách bảo quản hạt giống
- Có ý thức bảo vệ các giống cây trồng, nhất là các giống quý, đặc sản
II. Kiểm tra bài cũ (7’)
HS1:Giống cây trồng có vai trò nh thế nào tròn trồng trọt? Nêu các phơng pháp chọn tạo giống cây trồng?
HS2: Thế nào là phơng pháp chọn lọc, phơng pháp lai tạo giống, phơng pháp nuôicấy mô và gây đột biến?
III Bài mới (31’)
*) Hoạt động 1: Tìm hiểu sản xuất giống cây trồng
(?) HS quan sát sơ đồ 3 cho biết các ô
trong sơ đồ diễn tả điều gì?
- GV giải thích hạt giống nguyên
chủng và siêu nguyên chủng
(?) Quy trình sản xuất hạt giống bằng
hạt đợc tiến hành trong mấy năm?
(?) Nội dung công việc của năm thứ
nhất là gì?
(?) Nội dung công việc của năm thứ hai
I Sản xuất giống cây trồng (20’)
1 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt:
Tiến hành trong 4 năm+ Năm thứ 1: Gieo giống đã phụctráng và chọn cây có đặc tính tốt
+ Năm thứ 2:Hạt của mỗi cây tốt gieothành từng dòng; lấy hạt của các dòngtốt hợp lại thành giống siêu nguyênchủng
+ Năm thứ 3:từ giống siêu nguyên
Trang 24là gì?
(?) Nội dung công việc của năm thứ 3
là gì?
(?) Phơng pháp sản xuất giống cây
trồng bằng hạt thờng đợc áp dụng cho
các loại cây trồng nào?
(?) Quan sát H15,16,17 SGK, em hãy
cho biết sản xuất giống cây trồng bằng
phơng pháp nhân giống vô tính gồm
những hình thức nào?
(?) Em hiểu thế nào là giâm cành?
(?)Tại sao khi giâm cành ngời ta lại cắt
bớt lá và phiến lá?
(?) Em hiểu thế nào là phơng pháp
ghép?
(?) Tại sao khi ghép ngời ta lại dùng
dây nilong để quấn chặt lại mối ghép?
(?) Em hiểu thế nào là chiết cành?
(?) Tại sao khi chiết cành ngời ta lại
dùng dây nilong để bó kín bầu đất lại?
(?) Ngoài các hình thức nhân giống vô
tính trên em còn bit các hình thức nhân
giống nào khác?
+ Tách chồi, nuôi cấy mô
(?) Phơng pháp sản xuất giống cây
trồng bằng nhân giống vô tính đợc áp
dụng cho loại cây trồng nào?
chủng đợc nhân thành giống nguyênchủng
- Từ 1 đoạn cành cắt rời khỏi cây mẹ
đem giâm vào cát ẩm.Sau 1 thời gian
từ cành giâm thành rễ
b Ghép (mắt, cành)-Lấy mắt ghép (cành ghép) ghép vào 1cây khác (gốc ghép)
c Chiết cànhBóc 1 khoanh vỏ của cành sau đó bó
đất Khi cành đã ra rễ, cắt khỏi cây mẹ
và trồng xuống đất
*) Hoạt động 2: Tìm hiểu cách bảo quản hạt giống
(?) Vì sao phải bảo quản hạt giống?
(?) Em hãy trình bày cách bảo quản
giống ở gia đình em?
- GV cho HS đọc thông tin phần II SGK
và hoàn thành bảng sau theo nhóm
Trang 25lý kho
IV Củng cố (5’)
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi cuối bài
V H ớng dẫn về nhà (2’)
- Đọc chuẩn bị trớc
- Làm các câu hỏi cuối SGK
-
Ngày soạn:……… - Ngày dạy:…………
Tiết 9: Sâu, bệnh hại cây trồng A/ Mục tiêu
Qua bài này HS sẽ:
- Hiểu đợc tác hại của sâu bệnh hại cây trồng, hiểu đợc khái niệm về côn trùng vàsâu bệnh
- Có ý thức bảo vệ các giống cây trồng, nhất là các giống quý, đặc sản
II. Kiểm tra bài cũ (7’)
HS1:Giống cây trồng có vai trò nh thế nào tròn trồng trọt? Nêu các phơng pháp chọn tạo giống cây trồng?
HS2: Thế nào là phơng pháp chọn lọc, phơng pháp lai tạo giống, phơng pháp nuôicấy mô và gây đột biến?
III Bài mới (30’)
*) Hoạt động 1: Tìm hiểu tác hại của sâu bệnh hại
(?) Sản xuất giống cây trồng nhằm mục I/ Tác hại của sâu bệnh hại (10’)
Trang 26(?) HS quan sát sơ đồ 3 cho biết các ô
trong sơ đồ diễn tả điều gì?
- GV giải thích hạt giống nguyên
chủng và siêu nguyên chủng
(?) Quy trình sản xuất hạt giống bằng
hạt đợc tiến hành trong mấy năm?
(?) Nội dung công việc của năm thứ
(?) Phơng pháp sản xuất giống cây
trồng bằng hạt thờng đợc áp dụng cho
các loại cây trồng nào?
(?) Quan sát H15,16,17 SGK, em hãy
cho biết sản xuất giống cây trồng bằng
phơng pháp nhân giống vô tính gồm
những hình thức nào?
(?) Em hiểu thế nào là giâm cành?
(?)Tại sao khi giâm cành ngời ta lại cắt
bớt lá và phiến lá?
(?) Em hiểu thế nào là phơng pháp
ghép?
(?) Tại sao khi ghép ngời ta lại dùng
dây nilong để quấn chặt lại mối ghép?
(?) Em hiểu thế nào là chiết cành?
(?) Tại sao khi chiết cành ngời ta lại
dùng dây nilong để bó kín bầu đất lại?
+ Năm thứ 3:từ giống siêu nguyênchủng đợc nhân thành giống nguyênchủng
- Từ 1 đoạn cành cắt rời khỏi cây mẹ
đem giâm vào cát ẩm.Sau 1 thời gian
từ cành giâm thành rễ
b Ghép (mắt, cành)-Lấy mắt ghép (cành ghép) ghép vào 1cây khác (gốc ghép)
c Chiết cànhBóc 1 khoanh vỏ của cành sau đó bó
đất Khi cành đã ra rễ, cắt khỏi cây mẹ
và trồng xuống đất
Trang 27tính trên em còn bit các hình thức nhân
giống nào khác?
+ Tách chồi, nuôi cấy mô
(?) Phơng pháp sản xuất giống cây
trồng bằng nhân giống vô tính đợc áp
dụng cho loại cây trồng nào?
*) Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm côn trùng và bệnh cây
(?) Vì sao phải bảo quản hạt giống?
(?) Em hãy trình bày cách bảo quản
giống ở gia đình em?
Ngờiquản
lý kho
II/ Khái niệm về côn trùng và bệnh cây(20’)
IV Củng cố (5’)
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi cuối bài
V H ớng dẫn về nhà (2’)
- Đọc chuẩn bị trớc
- Làm các câu hỏi cuối SGK
-Ngày soạn:………… - -Ngày dạy:…………
Tiết 10: phòng trừ sâu bệnh hại
A/Mục tiêu.
Qua bài này HS sẽ :
-Nêu đợc nguyên tắc và biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại
- Biết vận dụng những hiểu biết đã học vào công việc phòng trừ sâu bệnh hại tại gia đình
B/Chuẩn bị
Trang 28-Thầy: Bảng phụ
-Trò: Chuẩn bị kiến thức
C/Hoạt động trên lớp
I.ổ n định (1’)
II.Kiểm tra bài cũ : (7’)
(HS1) Em hãy nêu tác hại của sâu, bệnh và lấy ví dụ minh hoạ
(HS2) Hãy nêu đặc điểm của sâu hại cây trồng ? Thế nào là bệnh cây? III.Bài mới (34’)
*)Hoạt động 1:Tìm hiểu về nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại
- GV cho HS đọc thông tin phần I SGK
(?) Khi tiến hành phòng trừ sâu bệnh hại
phải đảm bảo nguyên tắc nào?
(?) Phòng có nghĩa là nh thế nào?
+ Tác dụng các phơng pháp nh vệ sinh
môi trờng, chăm sóc làm cho cây sinh
trởng phát triển tốt để cây không bị hoặc
*)Hoạt động 2:Tìm hiểu Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại
(?) Trong phòng trừ sâu bệnh ngời ta
th-ờng áp dụng sử dụng biện pháp nào?
(?) Nội dung của biện pháp canh tác là
gì?
- GV cho HS dựa vào sự hiểu biết để
hoàn thành bảng phụ theo nhóm (4’)
Nội dung của biện
pháp canh tác
Tác dụng phòng trừ sâu bệnh
II Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại (28’)
1 Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh hại.
a) Biện pháp canh tácBao gồm:
- Vệ sinh đồng ruộng,
- Làm đất,
- Gieo trồng đúng thời vụ,
Trang 29(?) Em hiểu nh thế nào về biện pháp sử
dụng giống chống sâu bệnh hại?
này có hiệu quả không? Nếu có thì chỉ
có hiệu quả khi nào?
(?) Thực hiện các biện pháp này có tốt
không? Vì sao?
(?) Em hiểu thế nào về biện pháp hoá
học?
(?) Phòng trừ sâu bệnh bằng bịên pháp
này thì có u điểm gì và nhợc điểm gì?
(?) Để khắc phục các nhợc điểm của
biện pháp này khi thực hiện biện pháp
này phải đảm bảo yêu cầu gì?
2 Biện pháp thủ công :
- Dùng tay bắt sâu, ngắt bỏ cành lá bịbệnh
- Dùng vợt (bẫy đèn, bả độc) để diệt sâuhại
* Ưu điểm:
- Đơn giản, dễ thực hiện
- Có hiệu quả khi sâu bệnh mới phátsinh
Trang 30(?) Nội dung phòng trừ sâu bệnh bằng
biện pháp sinh học là gì?
(?) Phòng trừ sâu bệnh bằng phơng pháp
này có u điểm gì?
(?) Để có đợc các loại sinh vật, các loại
chế phẩm SH ta phải mất bao nhiêu thời
gian?
(?) Em hiểu thế nào về biện pháp kiểm
dịch thực vật?
(?) Thực hiện biện pháp này có tác dụng
nh thế nào trong phòng trừ sâu bệnh?
(?) Gia đình em đã phòng trừ sâu bệnh
bằng phơng pháp nào?
(?) Trong phòng trừ sâu bệnh ngời ta
th-ờng áp dụng đơn lẻ1 biện pháp hay tác
dụng tổng hợp nhiều bịên pháp?
lao động
4 Biện pháp sinh học
- Sử dụng các loại SV, các chế phẩmsinh học để diệt sâu hại
* Ưu điểm:
- Hiệu quả kinh tế cao
- Không gây ô nhiễm môi trờng
- Ngăn chặn sự lây lan của sâu bệnh hạinguy hiểm
IV/Củng cố (2’)
-GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
V/H ớng dẫn về nhà (1’)
- Ôn lại bài cũ, trả lời các câu hỏi 1, 2, 3,4 tr 33 SGK
-Đọc trớc bài 14 Mỗi nhóm HS su tầm một số nhãn hiệu thuốc của 3 nhóm độc
-Ngày soạn:………… - -Ngày dạy:…………
Tiết 11: kiểm tra 1 tiếtA/ Mục tiêu
Qua bài này HS sẽ:
- Trình bầy đợc cấu trúc bài kiểm tra
- Có ý thức tự giác
Trang 31II. Kiểm tra bài cũ (Xen lẫn trong bài)
III Bài mới (40’)
Đề bài kiểm tra 1 tiết Câu 1 Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 2: Hãy trình bầy các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại? Lấy ví dụ và cho biết u,
nh-ợc điểm của từng biện pháp?
Đáp án - biểu điểm Câu 1 (3 điểm)
Trang 32- Luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một đơn vị.
b) Sử dụng giống chống sâu bệnh hại: Gieo trồng các giống có khả năng chống lại tácnhân gây bệnh hại, tự bảo vệ…
2 Biện pháp thủ công :
- Dùng tay bắt sâu, ngắt bỏ cành lá bị bệnh
- Dùng vợt (bẫy đèn, bả độc) để diệt sâu hại
* Ưu điểm:
- Đơn giản, dễ thực hiện
- Có hiệu quả khi sâu bệnh mới phát sinh
- Hiệu quả kinh tế cao
- Không gây ô nhiễm môi trờng
Trang 33- GV nhận xét ý thức làm bài của HS.
- GV giải đáp thắc mắc của HS
V H ớng dẫn về nhà (1’)
- Đọc chuẩn bị trớc bài mói
- áp dụng trong gia đình
Qua bài này HS sẽ :
-Nêu đợc mục đích của việc làm đất trong sản xuất trồng trọt nói cung và các công việc làm đất cụ thể
- Biết đợc quy trình và yêu cầu kĩ thuật làm đất
- Hiểu đợc khái niệm về thời vụ và những căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng, các vụ gieo trồng chính ở nớc ta
- Hiểu đợc mục đích của việc kiểm tra, xử lí hạt giống trớc khi gieo trồng, các phơng pháp xử lí hạt giống
II.Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn trong bài
III.Bài mới (35’)
*)Hoạt động 1:Tìm hiểu về làm đất và bón phân lót.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm, hoàn
thành bảng sau:
đã cầy,bừa
Cha cầy,bừa
Trang 34Khả năng giữ
nớc, chất
d.d-ỡng
- HS báo cáo kết quả
(?) Qua bảng trên em cho biết làm đất
có tác dụng gì?
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
SGK
(?) Hãy cho biết các công việc khi làm
đất, cách tiến hành ra sao?
(?)các u nhợc điểm của từng công việc?
- HS báo cáo kết quả, nhận xét, bổ sung
II/ Các công việc làm đất (6’)
- Quy trình
*)Hoạt động 2:Tìm hiểu về gieo trồng cây nông nghiệp.
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
(?) Hãy cho biết thời gian và giống cây
trồng trong các thời vụ?
- HS: báo cáo kết quả, nhận xét, bổ
sung
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
(?) Kiểm tra hạt giống để làm gì?
(?) Kiểm tra hạt giổng theo tiêu trí nào?
(?) Xử lí hật giổng nhằm mục đích gì?
IV Thời vụ gieo trồng (6’)
- Là koảng thời gian gieo trồng nhất
V/ Kiểm tra và xử lí hạt giống (6’)
1 Mục đích kiểm tra hạt giống
- Đảm bảo hạt giống có chất lợng tốt, đủtiêu chuẩn đem gieo
2 Mục đích và phơng pháp xử lí hạt
Trang 35VI/ Phơng pháp gieo trồng (6’)
1 Yêu cầu kĩ thuật
2 Phơng pháp gieo trồng
a- Gieo bằng hạtb- Trồng bằng cây conIV/Củng cố (7’)
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
(?) Hãy cho biết làm đất nhằm mục đích gì? các phơng pháp làm đất?
(?) Cho biết cách bón phân lót?
(?) Hãy cho các thời vụ gieo trồng, các phơng pháp kiểm tra và xử lí hạt giống?V/H ớng dẫn về nhà (2’)
-Chuẩn bị bài mới
-Học và trả lời câu hỏi cuối bài
Trang 36
-Ngày soạn:………… - -Ngày dạy:…………
Tiết 13: TH: Sử lí hạt giống bằng nớc ấmXác định sức nẩy mầm và tỷ lệ nầy mầm của hạt giống
A/ Mục tiêu
Qua bài này HS sẽ:
- Biết cách xử lí hạt giống
- Làm đợc các thao tác trong quy trình xử lí
- Có kĩ năng rthực hành và áp dụng đợc vào trong thực tế sản xuất
II. Kiểm tra bài cũ (Xen lẫn trong bài)
III Bài mới (38’)
*) Hoạt động 1: Tìm hiểu cách xử lí hạt giống bằng nớc ấm.
- GV yêu cầu HS nghiên cử thông tin
(?) Để thực hành bài này ta cần tiến
những vật liệu và dụng cụ gì?
- GV giới thiệutừng dụng cụ
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả
I/ Vật liệu và dụng cụ cần thiết (3’)
III/ Thực hành (10’)
Trang 37*) Hoạt động 2: Tìm hiểu sức nầy mầm và tỉ lệ nầy mầm của hạt giống.
- GV yêu cầu HS nghiên cử thông tin
(?) Để thực hành bài này ta cần tiến
những vật liệu và dụng cụ gì?
- GV giới thiệutừng dụng cụ
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả
I/ Vật liệu và dụng cụ cần thiết (3’)
- B2: Xếp 2-3 tờ giấy thấm nớc vào đĩa
- B3:iaXeeps hạt vào đĩa đảm bảokhoảng cách
- B4: Tính sức nẩy mầm và tỉ lệ nẩymầm của hạt
III/ Thực hành (10’)
IV Củng cố (5’)
- GV yêu cầu HS thu dọn đồ
- GV nhận xét, đánh giá về ý thức của các nhóm, của lớp
Trang 38-Tuần 18
Đề bài
A/ Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: Hãy chọn các từ, nhóm từ trong ngoặc (độ phì nhiêu, chất lợng nông sản, năng
suất cây trồng, chất dinh dỡng, nớc, ô xi, vụ, cơ cấu cây trồng) để điền vào chỗ trống trong các câu sau cho thích hợp
1/ Đất trồng là môi trờng cung cấp……….và giữ cho cây đứng vững
2/ Phân bón làm tăng……… … của đất, làm tăng……….…… và
………
3/ Giống cây trồng tốt có tác dụng làm tăng……… tăng………….………tăng ……… … và thay đổi………
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái chỉ ý trả lời đúng.
1/ Yếu tố không quyết định đến năng suất cây trồng là:
a Độ phì nhiêu của đất
b Giống tốt d Chăm sóc tốtc Thời tiết xấu2/ Giống cây trồng tốt là giống:
a Khí hậu
b Loại cây trồng d Tình hình phát sinh bệnh hạic Tình hình phát sinh sâu hạiB/ Phần II: Tự luận
Câu 1: Hãy nêu phơng pháp thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản?
Câu 2: Em hãy cho biết côn trùng, bệnh cây là gì? nêu dấu hiệu để nhận biết cây trồng
Trang 39§¸p ¸n - biÓu ®iÓm
A/ PhÇn I: Tr¾c nghiÖm
C©u 1 (3 ®):
1 Níc, chÊt dinh dìng
2 §é ph× nhiªu, n¨ng suÊt c©y trång, chÊt lîng n«ng s¶n
3 N¨ng suÊt c©y trång, chÊt lîng n«ng s¶n, vô, c¬ cÊu c©y trång
Trang 40-Tuần 19 Ngày soạn:……… - Ngày dạy:…………
Học kì II Phần II: Lâm nghiệp Chơng I: Kĩ thuật gieo trồng và chăm sóc cây trồng
Tiết 19: Vai trò của rừng và nhiệm vụ trồng rừng
A/Mục tiêu.
Qua bài này HS sẽ :
-Nêu đợc vai trò to lớn của rừng đối với cuộc sống và toàn xã hội
- hiểu đợc nhiệm vụ của trồng rừng
- Có ý nghĩa trong việc bảo vệ và trồng rừng
II.Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn trong bài
III.Bài mới (35’)
*)Hoạt động 1:Tìm hiểu về vai trò của rừng và trồng rừng.
- Cung cấp gỗ và các lâm sản phục vụ
đời sống và xuất khẩu
- Nghiên cứu khoa học
*)Hoạt động 2:Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng rừng ở nớc ta.
(?) Rừng bịa tàn phá nhiều là do nguyên
II/ Nhiệm vụ của trồng rừng (19’)
1 Tình hình ở nớc ta
- Từ năm 1943 - 1995: Bị tàn phánghiêm trọng