1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi ĐH-CĐ doc

7 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 217,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caõu9: Đặt một điện ỏp xoay chiều u = U 2cos2 ftV vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn dõy cú điện ttrở hoạt động R, độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp.. Tổng trở của mạch

Trang 1

Đề ôn thi ĐH-CĐ phần 1 Caâu 1: Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z

C = 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z

L = 200Ω mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng u L t )V

6 100 cos(

ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?

6

5 100 cos(

3 100 cos(

2 100 cos(

6 100 cos(

Caâu 2: Cho m¹ch xoay chiÒu R,L,C kh«ng phaân nh¸nh,R50 2,UU RL 100 2V,U C 200V C«ng suÊt tiªu thô cña m¹ch lµ

A 200 2 W B 100 2 W C 200 W D 100 W

Caâu3: Cho mạch điện gồm L,R,C mắc nối tiếp, biết L thay đổi được, C =

-4

10 F

π , f = 50Hz, điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch là U = const Giá trị của L để công suất toả nhiệt trên đoạn mạch đạt cực đại là

A 1/ (H) B 100 (H) C 100/ (H) D. (H)

Caâu 4: : Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp nối với tải

tiêu thụ là mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60, tụ điện có điện dung C =

3

10

12 3F

cuộn dây

thuần cảm có cảm kháng L = 0, 6 3H

, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V và

tần số 50Hz Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là

Caâu5:Đặt hiệu điện thế xoay chiều có f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc theo thứ tự

đó có R=50 ,

2

,

-= = Để hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu LC (ULC) đạt giá trị cực tiểu thì tần

số dòng điện phải bằng:

Caâu6:Cho đoạn mạch điện gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, khi đặt hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =100sin(100t + /6) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2sin(100 t -

/6) (A) Giá trị của của 2 phần tử đó là : R=50 và L= 3

4

(H) B.R=50 và C= 10 3

5 3

(F)

C H R=25 và L= 3

4

() D.R=25 và C= 3

10

5 3

(F)

Caâu7: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện 10 (F)

3

nối tiếp Nếu biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là )

4

3 100 sin(

2

của cường độ dòng điện trong mạch là

4 100 sin(

2

 B.i5 2sin(100 t)(A)

4

3 100 sin(

2

4

3 100 sin(

2

Caâu8: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch là u = U 2 sin(100pt) (V) Khi C

= C1 thì công suất mạch là 240W và cường độ dòng điện qua mạch là i = I 2 sin(100pt + /3) (A).Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại Tính công suất mạch khi C = C2

Trang 2

A 360W B 480W C 720W D 960W

Caõu9: Đặt một điện ỏp xoay chiều u = U 2cos2 ft(V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn dõy cú điện ttrở hoạt động R, độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp Điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dõy là 2U,

, hai đầu tụ điện là U 3 Chọn kết luận đỳng:

A

LC

1

2

B Hệ số cụng suất của cuộn dõy

2

3 cos d

C R > L C Tổng trở của mạch lớn hơn dung khỏng của tụ điện

Caõu10: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30() mắc nối tiếp với cuộn dõy Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=U 2 os(100c  t) (V) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dõy là U d = 60V Dũng điện trong mạch lệch pha `

6

so với u và lệch pha `

3

so với u d Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) cú giỏ trị

11.Mạch RLC nối tiếp cú R=100, L=2 3

(H) Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch cú biểu thức

u=U o cos2ft, f thay đổi được Khi f=50Hz thỡ i chậm pha /3 so với u Để i cựng pha với u thỡ f cú giỏ trị là

Biết cú hai giỏ trị của tụ thoả món điều kiện trờn là C=C1=25/ (  F) và C=C2=50/ (  F) R và L cú giỏ trị

A 100 và 3/H B 300 và 1/H C 100 và 1/H D 300 và 3/H

13.: Mạch RLC nối tiếp cú L thay đổi được Hiệu điện thế 2 đầu mạch là UAB ổn định và tần số f = 50Hz Điều chỉnh L sao cho cường độ hiệu dụng của mạch là cực đại Biết C =

3

10

15

(F) Độ tự cảm L cú giỏ trị

A 1

2, 5

1, 5

1

(H)

14.Cho mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC gồm: R = 50 (); L = 1

2 ( H ); C =

4

10

( F );

f = 50Hz Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U = 100V Cụng suất tiờu thụ của mạch và độ lệch pha giữa uRL và uLC là:

A 200W và

4

rad B 200W và

-4

rad C 100W và 3

4

rad D 100W và

4

rad

15.Cho đoạn mạch RLC, R = 50 Đặt vào mạch HĐT: u = 100 2 sinωt(V), biết hiệu điện thế giữa hai bản

tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 gúc /6 Cụng suất tiờu thụ của mạch là

A 100 3 W- B 50 3 W C 100W D 50W-

116.6Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt chất lỏng, hai nguồn AB dao động ngược pha nhau với tần số f=20Hz, vận tốc truyền súng trờn mặt chất lỏng v=40cm/s Hai điểm M, N trờn mặt chất lỏng cú MA=18cm, MB=14cm, NA=15cm, NB=31cm Số đường dao động cú biờn độ cực đại giữa hai điểm M, N là:

17.Cho một sóng có phương trình u = 5cos(

1 , 0

t

-

2

x

)mm (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s) Vị trí phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là :

18 Khi độ lớn động năng con lắc lò xo treo thẳng đứng đạt cực đại thì:

A Độ lớn lực phục hồi cực tiểu B Độ lớn của lực đàn hồi cực tiểu

C Độ lớn lực đàn hồi cực đại D Độ lớn của lực phục hồi cực đại

Trang 3

19.Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng luôn dao động cùng pha, khoảng cách AB =25 cm Khi

có giao thoa ổn định người ta quan sát thấy vân cực đại gần A nhất cách A là 0,5 cm, vân cực tiểu gần A nhất cách A là 1,5cm Trên miền giao thoa có:

A 23 vân cực đại, 24 vân cực tiểu B 23 vân cực đại, 22 vân cực tiểu

C 25 vân cực đại , 26 vân cực tiểu D 25 vân cực đại , 24 vân cực tiểu

20.Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thỡ động năng lại bằng thế năng Quóng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm Phương trỡnh dao động của vật là:

A 8 os(2 )

2

2

C 4 os(4 )

2

2

21.Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn AB cỏch nhau 9,4cm dao động cựng pha Điểm

M trờn mặt nước thuộc đoạn AB cỏch trung điểm của AB 0,5cm luụn khụng dao động Số điểm dao động cực đại trờn AB là:

22.Đặt điện ỏp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thỡ cỏc điện ỏp hiệu dụng cú quan hệ

3UR=3UL=1,5UC Trong mạch cú

A dũng điện sớm pha

6

hơn điện ỏp hai đầu mạch B dũng điện trễ pha

6

hơn điện ỏp hai đầu mạch

C dũng điện trễ pha

3

hơn điện ỏp hai đầu mạch D dũng điện sớm pha

3

hơn điện ỏp hai đầu mạch 23.Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc là 0,5àm, khoảng cỏch giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn 3m Hai điểm MN trờn màn nằm cựng phớa với võn trung tõm, cỏch võn trung tõm lần lượt là 0,4cm và 1,8cm Số võn sỏng giữa MN là

24 Một khung dõy quay đều trong từ trường B



vuụng gúc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vũng/

phỳt Tại thời điểm t = 0, vộctơ phỏp tuyến n

của mặt phẳng khung dõy hợp với B



một gúc 300 Từ thụng cực đại gởi qua khung dõy là 0,01Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :

6

3

6

3

25 Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài l=1,2m gắn với một vật có khối lượng m=100g, dao động tại nơI

có gia tốc trọng trường g=9,8m/s 2 Tích điện cho vật một điện tích q=- 4,4.10 -5 C, rồi đặt nó vào trong một

điện trường có phương thẳng đứng hướng lên trên và có cường độ điện trường E=50V/cm Chu kỳ dao động

của con lắc đơn khi đó là

26.Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x=6cos(5t -

4

) cm Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí ban đầu đến vị trí có động năng bằng thế năng là

15

1

40

3

60

1

10

1

s

27.Một súng cú tần số 500Hz cú tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần nhau nhất trờn phương truyền súng phải cỏch nhau một khoảng là bao nhiờu để giữa chỳng cú độ lệch pha bằng

3

rad

Trang 4

28.Khi cú súng dừng trờn một dõy AB thỡ thấy trờn dõy cú 7 nỳt ( A và B đều là nỳt) Tần số súng là 42Hz Với dõy AB và vận tốc truyền súng như trờn, muốn trờn dõy cú 5 nỳt ( A và B cũng đều là nỳt ) thỡ tần số phải là:

29 Mạch RLC khi mắc vào mạng xoay chiều cú U=200V, f=50Hz thỡ nhiệt lượng toả ra trong 10s là 2000J Biết cú hai giỏ trị của tụ thoả món điều kiện trờn là C=C1=25/ (  F) và C=C2=50/ (  F) R và L cú giỏ trị

A 100 và 3/H B 300 và 1/H C 100 và 1/H D 300 và 3/H

30 Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới treo một vật m = 100g Kộo vật xuống dưới

vị trớ cõn bằng theo phương thẳng đứng rồi buụng nhẹ Vật dao động theo phương trỡnh: x = 5cos4 t   cm Chọn gốc thời gian là lỳc buụng vật, lấy g = 10m/s2 Lực dựng để kộo vật trước khi dao động cú độ lớn:

31 Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng Phương trình sóng của một điểm M trên phương

truyền sóng đó là: uM = 3sin t (cm) Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó ( MN =

25 cm) là: uN = 3 cos (t + /4) (cm) Phát biểu nào sau đây là đúng?

ASóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s

B Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 2m/s

C Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s

D Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1m/s

32 Choùn caõu ủuựng Bieõn ủoọ dao ủoọng cửụừng bửực khoõng phuù thuoọc :

A pha ban ủaàu cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn taực duùng leõn vaọt

B bieõn ủoọ cuỷa ngoai lửùc tuaàn haứon taực duùng leõn vaọt

C taàn soỏ ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn taực duùng leõn vaọt

D heọ soỏ lửùc caỷn ( cuỷa ma saựt nhụựt)taực duùng leõn vaọt dao ủoọng

33.Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng Dao ủoõng duy trỡ laứ dao ủoọng taột daàn maứ ngửụứi ta ủaừ :

A laứm maỏt lửùc caỷn cuỷa moõi trửụứng ủoỏi vụựi vaọt chuyeồn ủoọng

B taực duùng ngoaùi lửùc bieỏn ủoồi ủieàu hoaứ theo thụứi gian vaứo vaọt chuyeồn ủoọng

C taực duùng ngoaùi lửùc vaứo vaọt dao cuứng chieàu vụựi chuyeồn ủoọng trong moọt phaàn cuỷa chu kyứ

D kớch thớch laùi dao ủoọng sau khi dao ủoọng taột haỳn

34.ủeỷ hai soựng keỏt hụùp giao thoa trieọt tieõu nhau thỡ chuựng phaỷi coự :

A cuứng bieõn ủoọ vaứ hieọu ủửụứng ủi baống moọt soỏ nguyeõn laàn nửỷa bửụực soựng

B cuứng bieõn ủoọ vaứ hieọu ủửụứng ủi baống moọt soỏ leỷ laàn nửỷa bửụực soựng

C hieọu ủửụứng ủi baống moọt soỏ ngyeõn laàn bửụực soựng

D hieọu ủửụứng ủi baống moọt soỏ nửỷa nguyeõn laàn bửụực soựng

35.Choùn ủaựp aựn ủuựng ;Hai aõm coự aõm saộc khaực nhau laứ do :

A coự taàn soỏ khaực nhau

B ủoọ cao vaứ ủoọ to khaực nhau

C soỏ lửụùng caực hoaù aõm trong chuựng khaực nhau

D soỏ lửụùng vaứ cửụứng ủoọ caực hoaù aõm trong chuựng khaực nhau

36.Tai ngửụứi coự theồ nghe ủửụùc nhửừng aõm coự mửực cửụứng ủoọ aõm trong khoaỷng naứo ? choùn caõu ủuựng

A tửứ o ủeỏn 1000dB B Tửứ 10dB ddens 100dB C Tửứ -10dB ủeỏn 100dB D Tửứ 0 ủeỏn 130dB 37.Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng Aõm saộc laứ moọt ủaộc tớnh sinh lyự cuỷa aõm coự theồ giuựp ta coự theồ phaõn bieõth ủửụùc hai aõm loaùi naứo trong cac sloaùi ủửụùc lieọt keõ sau ủaõy :

A coự cuứng bieõn ủoọ phaựt ra bụỷi cuứng moọt nhaùc cuù B Coự cuứng bieõn ủoọ phaựt ra bụỷi hai nhaùc cuù khaực nhau

C coự cuứng taàn soỏ phaựt ra bụỷi hai nhaùc cuù khaực nhau D coự cuứng taàn soỏ phaựt ra bụỷi cuứng moọt nhaùc cuù 38.Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng Moọt oỏng bũ bũt moọt ủaàu cho ta moọt am cụ baỷn coự taqaứn soỏ baống f Sau khi boỷ ủaàu bũt ủi , taàn soỏ aõm cụ baỷn phaựt ra seừ nhử theồ naứo ?

A taờng leõn gaỏp 4 laàn B Giaỷm xuoỏng 2 laàn C Vaàn khoõng ủoồi D Taờng leõn gaỏp 2 laàn

Trang 5

39.Hai ủieồm A vaứ B treõn maởt nửụực dao ủoọng cuứng bieõn ủoọ, cuứng pha Bieỏt AB=3cm.Giửừa AB coự moọt gụùn thaỳng vaứ 14 gụùn loài daùng hypebol moói beõn Khoaỷng caựch giửừa A vaứ B ủeỏn gụùn loài gaàn nhaỏt laứ 0,1cm Bieỏt f=100Hz Tỡm toỏc ủoọ truyeàn soựng treõn maởt nửụực ?

A 20cm/s B 15cm/s C 10cm/s D 40cm/s

40.Tỡm phaựt bieồu sai veà heọ soỏ coõng suaỏt k=cos

A vụựi ủoaùn maùch chổ coự tuù ủieọn , k=0 vaứ maùch khoõng tieõu thuù ủieọn naờng

B.vụựi ủaùon maùch RLC noỏi tieỏp , heọ soỏ coõng suaỏt chổ phuù thuoọc vaứo R, L,C cuỷa ủaùon maùch

C.khi coự coọng hửụựng ủieọn , k ủaùt giaự trũ cửùc ủaùibaống ủụn vũ

D ủeồ taờng hieọu quaỷ sửỷ duùng cuỷa maùng ủieọn, ngửụứi ta thửoứng phaỷi maộc theõm tuù ủieọn ủeồ taờng heọ soỏ coõng suaỏt

41.Dựng một õm thoa cú tần số rung f = 100Hz người ta tạo ra tại hai điểm S1 và S2 trờn mặt nước hai nguồn súng cựng biờn độ, cựng pha Biết S1S2 = 3,0cm Trờn mặt nước quan sỏt được một hệ gợn lồi gồm một thẳng là trung

trực của S1S2 và 14 gợn dạng hypebol ở mỗi bờn nú Khoảng cỏch giữa hai gợn ngoài cựng đo dọc theo S1S2 là

2,8cm Xột dao động của điểm M cỏch S1 và S2 lần lượt là 6,5cm và 3,5cm Nhận xột nào sau đõy là đỳng:

A M dao động lệch pha gúc /2 so với hai nguồn; B M dao động ngược pha với hai nguồn;

C M dao động cựng pha với hai nguồn; D M luụn đứng yờn khụng dao động

42 Một lũ xo nhẹ cú độ cứng k = 40N/m, chiều dài tự nhiờn l0 = 50cm, một đầu gắn cố định tại B, một đầu gắn với vật cú khối lượng m = 0,5kg Vật dao động cú ma sỏt trờn mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sỏt  = 0,1 Ban đầu

vật ở O và lũ xo cú chiều dài l0 Kộo vật theo phương của trục lũ xo ra cỏch O một đoạn 5cm và thả tự do Nhận

xột nào sau đõy về sự thay đổi vị trớ của vật trong quỏ trỡnh chuyển động là đỳng:

A Dao động của vật là tắt dần, điểm dừng lại cuối cựng của vật tại O;

B Dao động của vật là tắt dần, khoảng cỏch gần nhất giữa vật và B là 45cm;

C Dao động của vật là tắt dần, điểm dừng lại cuối cựng của vật ở cỏch O xa nhất là 1,25cm;

D Dao động của vật là tắt dần, khoảng cỏch giữa vật và B biến thiờn tuần hoàn và tăng dần

43 Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp Với cỏc giỏ trị ban đầu thỡ

cường độ hiệu dụng trong mạch đang cú giỏ trị I và dũng điện i sớm pha /3 so với điện ỏp u đặt vào mạch Nếu ta tăng L và R lờn hai lần, giảm C đi hai lần thỡ I và độ lệch pha giữa u và i sẽ biến đối thế nào?

A I khụng đổi, độ lệch pha khụng đối; B I giảm 2 lần, độ lệch pha khụng đổi;

C I giảm, độ lệch khụng đổi; D I và độ lệch đều giảm

44 Đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dõy mắc nối tiếp với một tụ điện Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn

dõy, giữa hai bản tụ, hai đầu đoạn mạch lần lượt là UL, UC, U Biết UL = UC 2 và U = UC Nhận xột nào sau đõy là đỳng với đoạn mạch này?

A Cuộn dõy cú điện trở thuần khụng đỏng kể và dũng điện trong mạch cựng pha với điện ỏp giữa hai đầu đoạn

mạch;

B Cuộn dõy cú điện trở thuần đỏng kể và dũng điện trong mạch vuụng pha với điện ỏp giữa hai đầu đoạn

mạch;

C Cuộn dõy cú điện trở thuần đỏng kể và dũng điện trong mạch cựng pha với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch;

D Do UL > UC nờn ZL > ZC và trong mạch khụng thể thực hiện được cộng hưởng

45

Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dũng điện qua một pha là cực đại thỡ dũng điện qua hai pha kia như thế nào?

A.Cú cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, ngược

chiều với dũng trờn

B Cú cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cựng chiều

với dũng trờn C Cú cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược

chiều với dũng trờn

D Cú cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, cựng chiều

với dũng trờn

46.Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài l=1,2m gắn với một vật có khối lượng m=100g, dao

động tại nơI có gia tốc trọng trường g=9,8m/s2 Tích điện cho vật một điện tích q=- 4,4.10-5C,

rồi đặt nó vào trong một điện trường có phương thẳng đứng hướng lên trên và có cường độ điện

trường E=50V/cm Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó là

A.2,01s B 2,5s C 1,76s D 1,987s

47 Khi núi về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phỏt biểu nào dưới đõy là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

Trang 6

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luụn bằng tần số dao động riờng của hệ

C Biờn độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Biờn độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biờn độ của ngoại lực cưỡng bức

48 Phần ứng của một mỏy phỏt điện xoay chiều gồm 5 cuộn dõy, mỗi cuộn dõy cú 20 vũng Phần cảm là rụto gồm 5 cặp cực, quay với tốc độ khụng đổi 600vũng/phỳt Từ thụng cực đại qua mỗi vũng dõy là Wb

2

10 7 ,

Suất điện động tự cảm hiệu dụng của mỏy là:

49 Âm là một dạng súng cơ học lan truyền được trong cỏc mụi trường rắn, lỏng, khớ Cho biết vận tốc truyền

õm trong khụng khớ là 340 m/s và khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn cựng phương truyền õm ngược pha nhau là 0,85 m Tần số õm là:

50 Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30, cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L =

3 4 , 0

(H) và tụ điện cú

điện dung C =  F

3 4

10 3

.Đoạn mạch được mắc vào một nguồn điện xoay chiều cú tần số gúc cú thể thay đổi được.Khi cho biến thiờn từ 50rad / s đến 150rad / s cường độ hiệu dụng của dũng điện trong mạch

51.Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dõy thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định cú tần số f thỡ thấy LC = 12 2

4 f Khi thay đổi R thỡ

A hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi B.độ lệch pha giữa u và i thay đổi

C cụng suất tiờu thụ trờn mạch thay đổi D.hệ số cụng suất trờn mạch thay đổi

52 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi bằng 220V Gọi hiệu điện ỏp dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dõy, giữa hai bản tụ lần lượt là UR, UL, UC Khi điện ỏp giữa hai đầu mạch chậm pha 0,25so với dũng điện thỡ biểu thức nào sau đõy

là đỳng

A UR= UC - UL = 110 2 V B.UR= UC - UL = 220V

C UR= UL - UC =110 2 V D.UR= UC - UL = 75 2 V

53.Một sợi dõy OM đàn hồi dài 90 cm cú hai đầu cố định Khi được kớch thớch trờn dõy hỡnh thành 3 bụng súng (với O và M là hai nỳt), biờn độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất cú biờn độ dao động là 1,5 cm Khoảng cỏch ON nhận giỏ trị nào sau đõy?

A 10cm B.5,2cm C.5cm D.7,5cm

54 Gắn một vật cú khối lượng 400g vào đầu cũn lại của một lũ xo treo thẳng đứng thỡ khi vật cõn bằng lũ xo giản một đoạn 10cm Từ vị trớ cõn bằng kộo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buụng cho vật dao động điều hũa Kể từ lỳc thả vật đến lỳc vật đi được một đoạn 7cm, thỡ lỳc đú độ lớn lực đàn hồi tỏc dụng lờn vật là bao nhiờu? Lấy g = 10m/s2

A 2,8N B.2,0N C.4,8N D.3,2N

55.Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về động năng và thế năng của một vật khối lượng khụng đổi dao động

điều hũa

A Trong một chu kỡ luụn cú 4 thời điểm mà ở đú động năng bằng 3 thế năng

B Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng

C Trong một chu kỳ luụn cú 2 thời điểm mà ở đú động bằng thế năng

D Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng

56 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos(

2 1 0

x t

 ) mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Li độ của phần tử M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2 s là

Trang 7

A u

M = 0 mm B u

M = 5mm C u

M = 2.5 cm D u

M = 5 cm

57 : Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60, tụ điện có điện dung C =

3

10

12 3F

cuộn dây thuần

cảm có cảm kháng L = 0, 6 3H

, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V và tần số

50Hz Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là

58.Một tụ điện có điện dung C =

3

10

2 F

được nạp một lượng điện tích nhất định Sau đó nối hai bản tụ vào

hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1

5

 Bỏ qua điện trở dây nối Thời gian ngắn nhất (kể từ lúc nối) để năng lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là

A 1

1

1

3

400s

59 Một sóng cơ lan truyền theo một phương với vận tốc v = 0,4m/s Phương trình sóng tại điểm O trên phương truyền sóng

là u 0 = 8cos (

4 3

t ) (cm) Phương trình sóng tại điểm M nằm trước điểm O theo phương truyền sóng và cách điểm O một

khoảng 10 cm là

A uM = 8cos (

12 3

12 3

t ) (cm)

C uM = 8cos (

3 3

t ) (cm) D uM = 8cos (

3 3

t ) (cm).

60.Trong máy phát điện xoay chiều một pha

A để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực

B để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực

C để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực

D để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực

61Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là:

x = 2 3 cos10t(cm) Một trong hai dao động đó có phương trình x1 = 2cos(10t -

2

)cm thì phương trình của dao động thứ hai là:

A x2 = 2sin(10t +

4

3

)cm B x2 = 2 3 cos(10t +

6

5

)cm

C x2 = 4 cos (10t +

6

3

)cm

Ngày đăng: 14/08/2014, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w