1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ 12 (ĐỀ 1) pps

7 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tần số của dao động cưỡng bức luơn bằng tần số của dao động riêng.. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.. Tổng trở của đoạn mạch là C©u 13 : Trong thí nghiệm Iâng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BốNH PHƯỚC ĐỀ THI ………

ĐỀ THI MễN VẬT Lí 12

(ĐỀ 1)

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng : 

Câu 1 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một điện ỏp xoay chiều u = U0cost V Biết

điện ỏp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần 80 V, hai đầu cuộn dõy thuần cảm là 120 V và hai đầu tụ điện là 60V, thỡ điện ỏp hai đầu đoạn mạch này là

A 140V B 100V C 220V D 260V

Câu 2 : Một sợi dõy đàn hồi dài 90cm, được rung với tần số 50Hz, trờn dõy tạo thành một súng dừng ổn

định với 5 bụng súng, hai đầu là hai nỳt Tốc độ truyền súng trờn dõy là:

A v = 18m/s B v = 75cm/s C v = 22.5m/s D v = 12m/s

Trang 2

C©u 3 : Một vật dao động điều hồ với biên độ A = 6 cm, tần số f = 2 Hz Khi t = 0 vật ở vị trí cĩ li độ

cực đại dương Phương trình dao động điều hồ của vật là:

A x = 6cos  t (cm) B x = 6cos( )

2

 t (cm)

C x = 6cos( )

2

 t (cm) D x = 6cos t (cm)

C©u 4 : Một vật dao động điều hồ cĩ biên độ 8 cm, tần số 2Hz Vận tốc của vật khi li độ 6 cm là:

A 12,56 cm/s B 12,56 m/s C 125,6 m/s D 125,6 cm/s C©u 5 : Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

A Tần số của dao động cưỡng bức luơn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kì của dao động duy trì bằng chu kì của dao động riêng

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

C©u 6 : Trong phĩng xạ  _, hạt nhân con

A lùi 1 ơ trong bảng phân loại tuần hồn B lùi 2 ơ trong bảng phân loại tuần hồn

C tiến 1 ơ trong bảng phân loại tuần hồn D tiến 2 ơ trong bảng phân loại tuần hồn C©u 7 :

Phương trình của một sĩng ngang truyền trên một sợi dây là: 8 cos 10

50

x

, trong đĩ u, x

đo bằng (cm), t đo bằng giây Tốc độ truyền sĩng trên dây là:

A 1,25 m/s B 12,5 cm/s

C 5 m/s D 10 m/s

C©u 8 : Độ cao của âm

A Là một đặc trưng sinh lý của âm

B Là một đặc trưng vật lý của âm

C Là đặc trưng vật lý và sinh lý của âm

D Là tần số của âm

C©u 9 : Hạt nào khơng phải là hạt sơ cấp

A Nuclôn B Phôtôn C Mêzôn D An pha

C©u 10 : Chọn câu đúng

Ánh sáng huỳnhquang

A cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng ánh sáng kích thích

B được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng và chất khí

C hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

D tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

C©u 11 : Một máy biến áp lý tưởng, cuộn sơ cấp cĩ 500 vịng, cuộn thứ cấp cĩ 1000 vịng Khi cho dịng

điện khơng đổi cĩ cường độ 5A qua cuộn sơ cấp thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp bằng:

C©u 12 :

Cho mạch RLC nối tiếp : R =, L = H C F

10 ,

 điện áp tức thời giữa hai đầu doạn mạch là

200 2 cos100 ( )

u t V Tổng trở của đoạn mạch là

C©u 13 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc

Trang 3

có bước sóng 0, 4 m  Biết khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 1 mm, khoảng cách từ

hai khe đến màn là D = 2m Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng trung tâm là:

A x = 0,4 mm B x = 1,6 m C x = 1,6 mm D x = 2,0 mm

C©u 14 : Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn M là D = 1m,

khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 1mm Khoảng cách giữa 7vân sáng liên tiếp là 3.6mm Bước

sóng của ánh sáng đơn sắc là:

A 0.52 mB 0.58 m C 0.60 mD 0.44 m

C©u 15 : Thí nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt là:

A Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng

B Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn

C Thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện

D Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc của Niu ton

C©u 16 : Trong dao động cơ cưỡng bức thì

A biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B chu kì của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng chu kì dao động riêng của vật

C biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tác dụng lên vật

D chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C©u 17 : Gia tốc của vật trong dao động điều hoà bằng không khi:

A Vật ở vị trí có li độ bằng không B Pha dao động giá trị cực đại

C Vật ở vị trí có li độ cực đại D Vận tốc đạt giá trị cực tiểu

C©u 18 : Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos100t ( V) vào hai đầu đoạn mạch gồm có tụ điện có

dung kháng Zc = 50  măc nối tiếp với điện trỡ thuần R = 50  Cường độ dòng điện trong

đoạn mạch được tính theo biểu thức

A 2 2 cos(100 )

4

4

C 2 2 cos(100 )

2

2

C©u 19 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn

B Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

C Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết cá electron và hạt nhân nguyên tử

C©u 20 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Tia tử ngoại không có tác dụng sinh lí

B Tia tử ngoại có thể kích thích một số chất phát quang

C Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

D Tia tử ngoại không khả năng đâm xuyên

C©u 21 : Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

B hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

C hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

D hiện tượng giao thoa sóng điện từ

C©u 22 : Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 100  , cuộn dây thuần cảm có độ

tự cảm L = 1

(H) Tụ có điện dung C Thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

Trang 4

xoay hiều u = 200cos100 t(V) Thay đổi giá trị của C để công suất có giá trị cực đại là:

C©u 23 : Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì

A T=2 m

l g

C©u 24 : Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên

4 lần thì chu kì dao động của mạch :

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần C©u 25 : Một mạch dao động LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy 2=10 Năng lượng từ trường trong

mạch biến thiên với tần số

C©u 26 : Sắp xếp thứ tự theo bước sóng giảm dần là

A Tia gama,tia X, tia tử ngoại B Tia X, tia gama, tia tử ngoại

C Tia tử ngoại,tia gama,tia X D Tia tử ngoại, tia X, tia gama

C©u 27 : Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6 C12 , biết mP = 1,0073u, mn = 1,0087u , mC =

12,011u 1u = 931 MeV/ c2

A 0,66 MeV B 0,085 MeV C 79,135 MeV D 6,6 MeV

C©u 28 : Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m thuộc

A A Tia rơnghen B B Ánh sáng nhìn thấy

C C Tia hồng ngoại D D Tia tử ngoại

C©u 29 :

Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều một điện áp u = 200 2cos(100t + )

6

(V), thì dòng

điện qua mạch có biểu thức: i = 2 2cos(100t + )

2

(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :

A 600 W B 800 W

C 400W D 200 W

C©u 30 :

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà: x

1 = 8cos 2t cm ; x

2 = 6cos(2t +

2

) (cm) Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là:

A 20cm/s B 24cm/s C 12cm/s D 16cm/s

C©u 31 : Chất phóng xạ 131

53I có chu kì bán rã 8 ngày đêm Ban đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu?

C©u 32 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?

A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của kim loai khi bị chiếu sáng

B Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khối chất bán dẫn

C Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng

D Năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn được cung cấp bởi nhiệt C©u 33 : Trong mạch dao động lý tưởng thì cường độ dòng điện i và điện tích q

A i sớm pha hơn q một góc

4

B i trễ pha hơn q một góc

4

C i sớm pha hơn q một góc

2

D i trễ pha hơn q một góc

2

C©u 34 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S và S là a = 0,8 mm,

Trang 5

nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m  Biết khoảng vân i = 1 mm, Khoảng cách

từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa là:

C©u 35 : Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Vận tốc truyền sóng trong không khí bằng vân tốc trong chất lỏng

B Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20.000Hz

C Quá trình truyền sóng cơ học là một quá trình truyền năng lượng

D Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

C©u 36 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f =

16 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A v = 24 m/s B v = 24 cm/s C v = 36 m/s D v = 36 m/s C©u 37 : Một đoạn mạch gồm 1 tụ điện có điện dung C = 10-4/ (F) mắc nối tiếp với điện trở thuần R =

100 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2cos100tv.Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i = 2cos 100

4

t 

 (A)

C i = 2cos 100

4

t 

 (A) D i = 1.cos 100 t 4

 (A)

C©u 38 : Hạt nhân 238

92 U có cấu tạo gồm :

A 238p và 92n B 92p và 238n C 238p và 146n D 92p và 146n C©u 39 : Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để xác định :

A Tần số ánh sáng B Vận tốc của ánh sáng

C Chiết suất của một môi trường D Bước sóng của ánh sáng

C©u 40 :

Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L =

1

H và tụ điện có điện dung C =

2

100

F và HĐT hai đầu mạch có dạng: uAB = 200cos 100t (V) Dòng điện qua mạch nhanh pha hơn điện áp một góc là

4

Giá trị của R là:

A R = 100 2  B R = 100  C R = 10 2  D R = 10 

Trang 6

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Vat lý 12

Đề số : 1

Ngày đăng: 14/08/2014, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN