1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Infinitive with to pdf

3 280 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Infinitive with “to” động từ nguyên mẫu có to Động từ nguyên mẫu có to đc sd trong các trường hợp sau : Eg.i’m too poor to buy a house Phuong isn’t old enough to see that rom

Trang 1

Infinitive with “to” (động từ nguyên mẫu có to)

Động từ nguyên mẫu có to đc sd trong các

trường hợp sau :

Eg.i’m too poor to buy a house

Phuong isn’t old enough to see that romantic film 2.sau các đại từ bất định

(something,someone,somebody,anything,anyone) Eg.i have nothing to do now

3.sau các động từ như :

afford,agree,appear,arrange,ask,choose,decide,fail, happen,help,hope,learn,manage,offer,present,plan, promise,refuse,tend,threaten,want,wish,attempt, seem,pretend,dare,explain

Trang 2

4.trong cấu trúc v + o + to v với các v sau :

Advise,allow,ask,beg,cause,enable,encourage,expec t,invite,order,persuade(=get),remind,tell,warn,want ,tell, remind,force,teach,recommend,permit

* note :

Would like/love/prefer + to v

Like/dislike/love/hate + to v and v.ing

4.diễn tả mục đích or kết quả

Eg.i saved money to buy a computer

5.dùng trong các câu cảm thán hoặc chỉ sự ước mơ

Eg To think she met with such a death (ai ngờ nàng lại chết như thế)

Oh ! to be young again (ôi ! ước gì đc trẻ lại )

5.vai trò làm chủ ngữ

Eg To love and to be loved is the happiest in the world

6.có thể đc dùng sau các từ như :

Trang 3

Eg I don’t know what to do

He had come away,not knowing where to turn or what to do

Collected by Phuong trinh

The end

Ngày đăng: 14/08/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w