1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN THI ĐH MÔN VẬT LÍ ĐỀ SỐ 7 pps

6 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 191,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A.. Đường biểu diễn hiệu điện thế theo thời gian trên các phần tử cho ở hình vẽ.. Bước sóng vô

Trang 1

ĐỀ ÔN THI ĐH MÔN VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 7 Câu 1: Trên đường phố có mức cường độ âm là L1 = 70 dB, trong phòng đo được mức cường độ âm là

L2 = 40dB Tỉ số I1/I2 bằng

Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng phát ra hai bức xạ có

bước sóng lần lượt là 10,5 m 2 0, 75 m  Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng  và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng 1  (M, N ở 2

cùng phía đối với tâm O) Trên MN ta đếm được

sáng

Câu 3: Vật dao động điều hòa với phương trình xAcos( t) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào

Câu 4: Dưới tác dụng của mômen ngoại lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều,

sau 8 giây quay được 80

π vòng Sau đó không tác dụng mômen ngoại lực nữa thì nó quay chậm dần đều với gia tốc 2rad/s2dưới tác dụng của mômen lực ma sát có độ lớn 0,2Nm Mômen ngoại lực có độ lớn là

Câu 5: Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có

các phương trình lần lượt là: x1 = 4cos(10t+π

6) (cm), x2 = A2cos(10t

-6 ) (cm) Độ lớn vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 10 cm/s Biên độ dao động thành phần thứ hai là

đúng

Câu 6: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A Gọi vmax , amax, Wđmax lần lượt là độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm Tại thời điểm t chất điểm có ly độ x và vận tốc

là v Công thức nào sau đây là không dùng để tính chu kì dao động điều hoà của chất

điểm?

A T =

dmax

m 2π.A

A 2π

A 2π

a

D T = 2π 2 2

A +x

Câu 7: Mạch R,L,C ( cuộn dây thuần cảm) Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức

i(t) = I0cos(t) Đường biểu diễn hiệu điện thế theo thời gian trên các phần tử cho ở hình

vẽ Đường biểu diễn uR(t), uL(t), uC(t) theo thứ tự là các đường

Trang 2

A (1), (3), (2) B (3), (2), (1)

Câu 8: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên

mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8Hz Vận

tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 16(cm/s) Hai

điểm M, và N nằm trên đường nối AB và cách trung

điểm O của AB là OM=3,75cm, ON=2,25cm (hình vẽ) Số điểm dao động với biên độ

cực đại và cực tiểu có trong đoạn MN là

Câu 9: Mạch chọn sóng LC của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm có L = 3 mH, tụ

điện có C = 85 pF Bước sóng vô tuyến mà máy này thu được là

Câu 10: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Các

vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn Số chỉ các vôn

kế V1, V2, V, lần lượt là U1, U2, U Để U=U1+U2thì

A C1C2R1R2 = 1

B C1R2 = C2R1

C R1R2 = C1C2 D C1R1 = C2R2

Câu 11: Lò xo có độ cứng k = 80N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với

một quả cầu nhỏ có khối lượng m=800g Người ta kích thích quả cầu dao động điều hoà

bằng cách kéo nó xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng đến vị trí cách vị trí

cân bằng 10cm rồi thả nhẹ Thời gian ngắn nhất để quả cầu đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí

mà tại đó lò xo không biến dạng là ( lấy g=10m/s2)

A 0,2 (s) B 0,1.π (s) C 0,2.π (s) D 0,1 (s)

Câu 12: Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hoà tại cùng một địa điểm trên mặt đất

Hai con lắc có cùng khối lượng quả nặng và dao động với cùng năng lượng Con lắc đơn

thứ nhất có chiều dây treo là l1=1,00m và biên độ góc là α01 con lắc đơn thứ hai có chiều

dây treo là l2=1,44m và biên độ góc là α02 Tỉ số biên độ góc hai con lắc là

A 01

02

α

=1,44

01 02

α

=1,2

01 02

α

=0,83

01 02

α

=0,69

α

Câu 13: Một thanh OA dài l dao động điều hoà xung quanh một trục nằm ngang

đi qua đầu O của thanh với chu kì T1 Một con lắc đơn cũng có chiều dài l dao

động điều hoà với chu kì T2 (hình vẽ) Phát biểu nào sau đây là đúng về kết quả

so sánh T1 và T2?

A T1 < T2 B T1 > T2

C T1 = T2 D Để so sánh được phải biết góc lệch ban đầu

Câu 14: Trong thí nghiệm với một tế bào quang điện thì c độ dòng quang điện bão hoà

không phụ thuộc vào

R 1 C 1 R 2 C 2

V

O

A

u

(1)

(3) (2)

Trang 3

A diện tích rọi sáng bề mặt catốt B cường độ chùm ánh sáng kích

thích

C bản chất kim loại dùng làm catốt D hiệu điện thế giữa anốt và catốt

Câu 15: Một dĩa tròn đồng chất bán kính R = 20cm quay quanh

một trục cố định nằm ngang đi qua tâm dĩa Một sợi dây nhẹ vắt qua

vành dĩa, hai đầu dây mang hai vật có khối lượng m1=3kg, m2 = 1kg

(hình vẽ) Lúc đầu giữ cho hai vật ở cùng độ cao, sau đó thả nhẹ cho hai

vật chuyển động Sau 2s kể từ lúc thả hai vật cách nhau một 1m theo

phương đứng Khối lượng của ròng rọc là ( lấy g = 10m/s2)

Câu 16: Khi có dao động điện từ trong mạch LC thì cường độ dòng điện cực đại qua

mạch, hiệu điệnthế đại trên hai bản tụ lần lượt là I0 và U0.Tại thời điểm t nào đó cường

độ trong mạch có giá trị là i thì hiệu điện thế trên hai bản tụ là u Công thức nào sau đây

không dùng để tính chu kì dao động điện từ trong mạch?

A T =

2 2 0

L.i

U -u

0

CU 2π

0

L.u 2π

I -i

0

LI 2π

U

Câu 17: Pôlôni 21084Pophóng xạ  và biến thành chì bền 20682Pbvới chu kì bán rã T Ban đầu một mẫu pôlôni nguyên chất có khối lượng m0 và số nguyên tử là N0 Sau khoảng thời gian t = 2T thì khối lượng, số nguyên tử pôlôni còn lại và chì tạo ra lần lượt là m1,

N1, m2,N2 Phát biểu nào sau đây là sai?

A N2=3N1 B m2 = 0,75m0 C 35m2 = 103m1 D N1 + N2 = N0

Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Khi hiệu

điện thế uAN và uAB lệch pha /2 thì các giá trị R, ZL ,ZC

thoả mãn hệ thức

A R2 = ZL(ZC-ZL) B R2 =

ZC(ZC-ZL)

C R2 = ZL(ZL-ZC) D R2 = ZC(ZL-ZC)

Câu 19: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

vị trí có li độ x1 = - 0,5A

(A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là

Câu 19: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6kg.m 2 đang đứng

yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30N.m đối với trục quay ∆ Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100rad/s?

D 20 s;

Câu 20 : Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 có momen động lượng là L 1 , momen quán tính đối với trục  1 là I 1 = 9kg.m 2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định  2 có momen động lượng là L 2 , momen quán tính đối với trục  2 là I 2 = 4kg.m 2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau Tỉ số L 1 /L 2 bằng

D 3/2

~

A B

N

m 1 m 2

Trang 4

Câu 21 : Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l 2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi

Trong cùng một khoảng thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8 Chiều dài l 1 và l 2 tương ứng là:

A 60cm và 90cm; B 24cm và 54cm; C 90cm và 60cm;

D 54cm và 24cm;

Câu 22: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường

vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Phương trình dao động của vật là:

A 8 os(2 )

2

2

2

4 os(4 )

2

Câu 23 : Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ trung bình lớn nhất của

vật thực hiện được trong khoảng thời gian 2

3

T

là:

2

A

3A

3 3 2

A

D 6A

T ;

Câu 24: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m = 200g dao

động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10m/s 2 Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là:

A

15

30

12

(s);

D

24

(s);

Câu 25: Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt

là 2a và a, pha ban đầu lần lượt là /3 và  Phương trình của dao động tổng hợp có thể là phương

trình nào sau đây:

A 3 cos 100

2

C 3 cos 100

3

Câu 26: Hai chất điểm dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox, cạnh

nhau, với cùng biên độ và tần số Vị trí cân bằng của chúng xem như trùng nhau (cùng toạ độ) Biết rằng khi đi ngang qua nhau, hai chất điểm chuyển động ngược chiều nhau và đều có độ lớn của li độ bằng một nửa biên độ Hiệu pha của hai dao động này có thể là giá trị nào sau đây:

A

3

2

3

;

D ;

Câu 27: Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 15Hz, cùng

pha Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn d 1 = 14,5cm và d2 = 17,5cm sóng có biên độ

cực đại Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước

Trang 5

A v = 15cm/s; B v = 22,5cm/s; C v = 0,2m/s;

D v = 5cm/s;

Câu 28 : Một mạch dao động LC có =107rad/s, điện tích cực đại của tụ q0 = 4.10-12C Khi điện

tích của tụ q = 2.10-12C thì dòng điện trong mạch có giá trị

A. 2 3.10 A 5 ; B 5

2 2.10 A ;

D 2.10 A 5 ;

Câu 29: Một mạch dao động điện từ đang dao động, có độ tự cảm L = 0,1mH Người ta đo được

điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10V và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA

Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng là

D 600m;

Câu 30: Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tấn số f Biết cường

độ dòng điện sớm pha hơn /4 so với hiệu điện thế Giá trị điện dung C tính theo độ tự cảm L,

điện trở R và tần số f là:

C

1

C

 ;

C

1

C

Câu 31 : Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm

thau đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?

A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn

dây

C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện

Câu 32 : Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dưới đây, để có được

đoạn mạch xoay chiều mà dòng điện trễ pha /4 đối với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong mạch này có dung kháng bằng 20

A Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20

B Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20

C Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40 và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20

D Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20 và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40

Câu 33 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong

quá trình truyền tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải

A tăng hiệu điện thế lên đến 4kV B tăng hiệu điện thế lên đến

8kV

C giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV D giảm hiệu điện thế xuống

còn 0,5kV

Câu 34 : Trong một đoạn mạch có 2 phần tử là X và Y Điện áp xoay chiều giữa hai đầu của X

chậm pha /2 so với dòng điện trong mạch còn điện áp giữa hai đầu của Y nhanh pha  2 so với dòng điện trong mạch, cho 0 <  2 < /2 Chọn đáp án đúng:

A Phần tử X là điện trở, phần tử Y là cuộn dây thuần cảm

B Phần tử X là điện trở, phần tử Y là tụ điện

C Phần tử X là điện trở, phần tử Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r khác 0

D Phần tử X là tụ điện, phần tử Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r khác 0

Câu 35 : Đặc điểm nào sau đây là đúng với cả ba loại bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và tia X:

Trang 6

A Có tác dụng nhiệt mạnh khi được các vật hấp thụ;

B Có thể gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại;

C Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh;

D Có thể giao thoa, nhiễu xạ

Câu 36 : Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350m, của đồng là 0,300m Nếu lần lượt chiếu bức

xạ có bước sóng 0,320m vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì:

A Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm;

B Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước

C Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện;

D Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện

Câu 37 : Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong

dãy Laiman là  0 = 122,0nm, của hai vạch H và H  lần lượt là  1 = 656,0nm và 2 = 486,0nm

Bước sóng hai vạch tiếp theo trong dãy Laiman là:

A 01 = 102,9 m và 02 = 97,5 m; B  01 = 102,9nm và 02 =

97,5nm;

C 01 = 10,29 m và 02 = 9,75 m; D 01 = 10,29nm và 02 =

9,75nm;

Câu 38 : Nhận xét nào sau đây về hiện tượng quang phát quang là đúng:

A Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi ánh sáng kích thích tắt;

B Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích;

C Ánh sáng lân quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích;

D Ánh sáng lân quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích;

Câu 39: Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ giảm n lần sau thời gian T Chu kì bán rã của

chất phóng xạ này bằng

2 ln

n ln

T   B T = (ln n – ln2).T C T

n ln

2 ln

T  D T = (ln

n + ln2).T

Câu 40: Chất phóng xạ 24Na

11 có chu kì bán rã 15 h So với khối lượng Na ban đầu, khối lượng chất này bị phân rã trong vòng 5 h đầu tiên bằng

Câu 41: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T khi thang

máy đứng yên Nếu thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc g/10 thì chu kì dao động của con lắc là

A

11

10

10

11

10

9

9

10

Câu 42: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch xoay chiều là i = 2sin100t (A), t

đo bằng giây Tại thời điểm t 1 nào đó, dòng điện đang giảm và có cường độ bằng 1 A Đến thời điểm t = t 1 + 0,005 s, cường độ dòng điện bằng

A 3A B - 3A C 2A D - 2A.

Ngày đăng: 14/08/2014, 04:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w