This is trial version www.adultpdf.com... http:// lhu.edu.vn30 This is trial version www.adultpdf.com... http:// lhu.edu.vn31 This is trial version www.adultpdf.com... http:// lhu.edu.vn
Trang 1http:// lhu.edu.vn
28
Tì m hiểu về tập hợp Items
Contains: kiểm tra xem một Item đã có trong tập hợp Item hay chưa, nếu có phương thức này sẽ trả về kết quả là True, ngược lại trả về False
Remove: xóa đối tượng ra khỏi danh sách
vào một chuỗi để xó a Nếu có nhiều giá trị giống nhau trong danh sách, chỉ có mụ c chọn đầu tiên Trong tr ường hợp các đối tượng Item là đối tượng, ta truyền vào một biến tham chiếu đến item cần xóa.
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 2http:// lhu.edu.vn
29
Tì m hiểu về tập hợp Items
RemoveAt: xóa một item tại vị trí index ra khỏi danh sách
Clear: phương thức clear của tập hợp Items dùng để xóa tất cả những item có trong danh sách
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 3http:// lhu.edu.vn
30
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 4http:// lhu.edu.vn
31
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 5http:// lhu.edu.vn
32
Thêm dữ liệu vào Listbox:
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 6http:// lhu.edu.vn
33
Lấy dữ liệu được chọn:
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 7http:// lhu.edu.vn
34
This is trial version
www.adultpdf.com
Trang 8http:// lhu.edu.vn
35
This is trial version
www.adultpdf.com
Trang 9http:// lhu.edu.vn
36
Các thuộc tính chung:
Checked: cho biết trạng thái của mục chọn, có được chọn hay không
TextAlign: quy định vị trí hiển thị của điều khiển so với chuỗi văn bản
AutoPostback: quy định điều khiển có được phép tự động PsotBack về server khi các mục chọn của điều khiển bị thay đổi Giá trị mặc định của thuộc tính này là False – không tự động PostBack
Groupname(RadioButton): tên nhóm Thuộc tính này được sử dụ ng để nhóm các điều khiển RadioButton thành một nhóm
This is trial version www.adultpdf.com