1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài tập thực hành CSDL SQLSERVER ppt

9 672 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 794,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạo CSDL tên QuanLySV b.. Tạo CSDL tên: QuanLyBH b.. Tạo các Table Bảng có cấu trúc như sau: LopMaLop , TenLop SinhVien MaSV, HoSV , Ten SV, Phai , NgaySinh , DiaChi, MaLop, HocBong

Trang 1

Biên soạn: Dương Thành Phết – http://www.thayphet.net Trang 1

BÀI TẬP THỰC HÀNH

HỆ QUẢN TRỊ CSDL SQLSERVER 2000

Bài tập 1 Tạo CSDL

1 Sử dụng công cụ EnterPrise Manager

a Tạo CSDL tên QuanLySV

b Di chuyển 2 tập tin CSDL sang vị trí lưu trữ khác dùng chức năng Dettach và Attach

c Xoá CSDL QuanLySV ra hẳn khỏi SQLServer

2 Sử dụng công cụ Query Analyzer ñể tạo và quản trị CSDL cho ứng dụng

a Tạo CSDL tên: QuanLyBH

b Xem tập hợp thông tin tất cả các CSDL, Xem tập hợp thông tin của CSDL QuanLyBH

c Di chuyển 2 tập tin CSDL sang vị trí lưu trữ khác dùng chức năng Dettach và Attach

d ðổi tên CSDL QuanLyBH thành QLBH

e Xoá CSDL QLBH ra hẳn khỏi SQLServer

Bài tập 2 Xây dựng CSDL Quản lý sinh viên, Sử dụng công cụ Enterprise Manager

1 Tạo DataBase tên: QuanLySV

2 Tạo các Table (Bảng) có cấu trúc như sau:

Lop(MaLop , TenLop )

SinhVien (MaSV, HoSV , Ten SV, Phai , NgaySinh , DiaChi, MaLop, HocBong )

Column Name Data Type Length Allow Nulls Properties

MaSV Char 8 Primary key

HoSV nVarchar 30

TenSV nVarChar 20

Phai Bit

NgaySinh SmallDateTime

DiaChi nVarchar 100 x

MaLop Char 6

HocBong Decimal Default = 0; Precision:9, scale:2

Check >=0

Column Name Data Type Length Allow Null Properties

MaLop Char 6 Primary key

TenLop nVarChar 30

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 2

Biên soạn: Dương Thành Phết – http://www.thayphet.net Trang 2

MonHoc(MaMH, TenMH )

KQThi(MaMH,MaSV, Diem ) )

3 Thiết lập mối quan hệ giữa các Table với các yêu cầu như sau như sau:

Các mối quan hệ ñều có chế ñộ tự ñộng cập nhật dữ liệu bảng quan hệ khi dữ liệu bảng chính thay ñổi, không tự ñộng xóa Tạo tiêu ñề cho lược ñồ: “LƯỢC ðỒ CSDL

QUẢN LÝ SINH VIÊN”

4 Nhập liệu vào các Table như sau

Lop

Column Name Data Type Length Allow Nulls Properties

MaMH Char 4 Primary key

TenMH nVarChar 30

Column Name Data

Type

Length Allow Nulls Properties

MaMH Char 4 Primary key

MaSV Char 8

Diem Decimal x Precision: 4, scale:2

Check >=0

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 3

Biên soạn: Dương Thành Phết – http://www.thayphet.net Trang 3

MonHoc

SinhVien

KQThi



This is trial version www.adultpdf.com

Trang 4

Biên soạn: Dương Thành Phết – http://www.thayphet.net Trang 4

Bài tập 3 Xây dựng CSDL Quản lý bán hàng dùng lệnh SQL trong Query Analyzer

1 Tạo DataBase tên : QuanLyBH

2 Tạo các Table (Bảng) có cấu trúc như sau:

LoaiSP(MaLoai, TenLoai)

SanPham(MaSP, TenSP, QuiCach, DVT, SLTon, MaLoai)

KhachHang (MaKH, TenKH, DiaChiKH, DienThoaiKH, EmailKH )

NhanVien(MaNV, HoNV, TenNV, Phai, NgaySinh, DiaChiNV, DienThoaiNV )

Column Name Data Type Length Allow Nulls Properties

MaNV TinyInt Primary key

HoNV nVarchar 30

TenNV nVarChar 20

Phai Bit

Column Name Data Type Length Allow Nulls Properties

MaLoai (Key) TinyInt

TenLoai nVarChar 30

Column Name Data Type Length Allow Nulls Properties

MaSP Char 10 Primary key

TenSP nVarChar 30

QuyCach nVarChar 100 X

DVT nVarChar 10

SLTon Decimal (9,2) Default = 0, Check >=0 DonGia Decimal (9,2) Check >=0

MaLoai(Fkey) TinyInt

Column Name Data Type Length Allow Null Properties

MaKH Char 10 Primary key

TenKH nVarChar 30

DiaChiKH nVarChar 100 X

DienThoaiKH VarChar 20 X

EmailKH VarChar 30 X

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 5

Biên soạn: Dương Thành Phết – http://www.thayphet.net Trang 5

NgaySinh SmallDateTime

DiaChiNV nVarchar 100 X

DienThoaiNV VarChar 20 X

DonDatHang(SoDH, MaKH, MaNV, NgayDH, NgayGiao )

ChiTietDH(SoDH, MaSP, SLDat )

HoaDon(SoHD, SoDH, NgayHD, MaNV )

ChiTietHD(SoHD, MaSP, SLBan, GiaBan, ThanhTien )

Column Name Data Type Length Allow Nulls Properties

SoDH Char 10 Primary key

MaKH Char 10

MaNV TinyInt

NgayDH SmalDateTime

NgayGiao SmalDateTime

Column Name Data Type Length Allow Nulls Properties

SoDH Char 10

MaSP Char 10

Primary key

SLDat Decimal (9,2) Check >0

Column Name Data Type Length Allow Nulls Properties SoHD Char 10 Primary key

SoDH Char 10

NgayHD SmalDateTime

MaNV TinyInt

Column Name Data Type Length Allow Nulls Properties

SoHD Char 10

MaSP Char 10

Primary key

SLBan Decimal (9,2) Check >=0

GiaBan Decimal (9,2) Check >=0

ThanhTien Decimal SLBan*GiaBan

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 6

Biên soạn: Dương Thành Phết – http://www.thayphet.net Trang 6

3 ðiều chỉnh thiết lập mối quan hệ giữa các Table với các yêu cầu như sau như sau:

4 Nhập liệu bằng ngôn ngữ lệnh trong cửa sổ Query Analyzer

LoaiSP

NhanVien

SanPham

LƯỢC ðỒ CSDL QUẢN LÝ BÁN HÀNG

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 7

Biên soạn: Dương Thành Phết – http://www.thayphet.net Trang 7

KhachHang

DonDatHang

ChiTietDH

HoaDon

ChiTietHD

Lưu ý: Sao lưu 2 tập tin của CSDL & Tập tin các câu lệnh tạo CSDL này

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 8

Biên soạn: Dương Thành Phết – http://www.thayphet.net Trang 8

Bài tập 04 Ràng buột toàn vẹn dữ liệu

Tạo CSDL QuanLy & Thực hiện xây dựng các RBTV dữ liệu bằng ngôn ngữ SQL

1 Thiết kế Table LoaiSP

• Bổ sung ràng buột khoá chính cho Cột MaLoai (ðặt tên : Pk_MaLoai)

• Xem các RBTV dữ liệu của Table LoaiSP

• Nhập các dòng dữ liệu sau ñể kiểm tra

MaLoai TenLoai

24 Mỹ Phẩm

25 Bột giặt

24 Bánh kẹo Cho biết kết quả? : Nếu có lỗi, thì Tại sao?:

2 Xây dựng các RBTV dữ liệu khi thiết kế Table SanPham các ràng buột ñều phải ñặt tên

 Cho biết kết quả khi nhập các dòng DL sau

MaSP Tên SP DVT SLTon DonGia MaLoai

SP02 Sửa tắm Dove Chai -15 5 24 SP03 Dầu gội Sunsilk Chai 20 -5 24 SP25 Kẹo Dừa Gói 20 8500 28 SP35 Bột giặt Omo 12500 25 Dòng 1: Dòng 2:

Tên cột Kiểu DL Chiều dài

MaLoai TinyInt Not null TenLoai nVarChar 30 Not null

Tên cột Kiểu DL Chiều dài Ràng buột Tên RB MaSP (Key) Char 10

TenSP nVarChar 30

DVT nVarChar 10 Default=’Kg’ df_DVT

SLTon Decimal (9,2) Default = 0 df_SLton

DonGia Decimal (9,2) Check >=0 chk_Dongia MaLoai TinyInt Khoá ngoại

LoaiSP(MaLoai)

fk_MaLoai

This is trial version www.adultpdf.com

Trang 9

Biên soạn: Dương Thành Phết – http://www.thayphet.net Trang 9

Dòng 3: Dòng 4:

 Thực hiện tạo RBTV kiểm tra SLTon >=0

3 Thiết kế 2 Tbale KhachHang & NhanVien như sau

KhachHang

NhanVien

Tên cột Kiểu DL Dài Null Ràng buột Tên RB MaNV (Key) TinyInt 1

HoTenNV nVarchar 50

Phai Bit 1 Default = 0 df_Phai LuongCB SmallDateTime 4

DiaChiNV nVarchar 100 X

• Tạo 1 Default tên : df_Diachi có giá trị là ‘TP.HCM’

• Tạo 1 Rule tên: R_Soduong

• Kết nối df_Diachi vào cột DiaChiKH trong Table KhahHang & Cột DiaChiNV trong Table NhanVien

• Kết nối R_Soduong vào cột LuongCB

• Gở bỏ Rule tên R_Soduong ra khỏi cột LuongCB trong Table NhanVien

• Xoá Default tên df_Diachi ra khỏi CSDL

Tên cột Kiểu DL Dài Null Ràng buột Tên RB

MaKH (Key) Char 10

TenKH nVarChar 30

DiaChiKH nVarChar 100 X

DienThoaiKH VarChar 20 X

EmailKH VarChar 30 X Unique u_Email

This is trial version www.adultpdf.com

Ngày đăng: 14/08/2014, 04:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  chớnh  thay  ủổi,  khụng  tự  ủộng  xúa.  Tạo  tiờu  ủề  cho  lược  ủồ:  “LƯỢC  ðỒ  CSDL  QUẢN LÝ SINH VIÊN” - bài tập thực hành CSDL SQLSERVER ppt
ng chớnh thay ủổi, khụng tự ủộng xúa. Tạo tiờu ủề cho lược ủồ: “LƯỢC ðỒ CSDL QUẢN LÝ SINH VIÊN” (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w