1/ Xác định áp lực tuyệt đối của chất lỏng phía ngoài ống hút tác dụng lên bề mặt cầu phía dưới?. 2/ Xác định giá trị áp suất tuyệt đối pot để cầu tự động mở cho chất lỏng đi vào phía tr
Trang 1Lớp học phần:
Giáo viên giảng dạy:
Yêu cầu sinh viên khi tham gia học phần Kỹ thuật thủy khí:
Trang 2a
30cm
3m
50cm
pot
Câu 1:
Van một chiều ở cửa ống hút của một máy
bơm ly tâm là một viên bi dạng cầu, biết bán kính
viên bi là R=25cm Chất lỏng là nước có khối
lượng riêng ρ=998,2kg/m3 Áp suất mặt thoáng
phía ngoài là áp suất khí trời pa=98100 N/m2, lấy
g=9,81m/s2
1/ Xác định áp lực tuyệt đối của chất lỏng
phía ngoài ống hút tác dụng lên bề mặt cầu phía
dưới?
2/ Xác định giá trị áp suất tuyệt đối pot để
cầu tự động mở cho chất lỏng đi vào phía trong
ống hút? Bỏ qua khối lượng viên bi
Cho công thức tính chỏm cầu: V=(π /3)z 2 (3R-z)
Với R là bán kính cầu, z là chiều cao của chỏm.
Câu 2:
Cho hệ thống ống dẫn đặt trên một mặt
phẳng nằm ngang như hình vẽ:
Các thông số ống 1, 2, 3, 4 lần lượt như sau: l1=3000m; d1=600mm; l2=1600m; d2=300mm;
l3=900m; d3=400mm; l4=2400mm; d4=500mm; lưu lượng tháo ra trên một mét chiều dài ống 4 là
q4=0,005 (
m
s
l
) Hệ số nhám n= 0,007 cho tất cả các đường ống, tính hệ số đặc trưng K của từng ống theo công thức K = 3
8
4
R n
π (với R là bán kính thủy lực của từng ống).
1/ Tính lưu lượng nếu tổn thất từ A đến B là 60m cột nước?
2/ Nếu dùng một ống đơn để dẫn chất lỏng từ A đến B, tính chiều dài ống đơn tương đương có đường kính d=500mm?
2
3
4
o
Trang 3Một cửa van dạng chữ nhật chắn
ngang kênh đợc đặt nghiêng dới một góc
o
30
=
α và đợc quay quanh một ổ trục A
nh hình vẽ Chiều rộng cửa b=2,4m Cho
trọng lợng van là G=2000N; Nớc kênh ở
25oC có trọng lợng riêng γn =9780N/m3
Bỏ qua ma sát ở ổ trục; áp suất trên mặt
thoáng phía sau là áp suất khí trời, phía trớc
van có áp suất d tại mặt thoáng là 0,1at
1/ Xác định áp lực tuyệt đối do chất
lỏng phía bên trái tác dụng lên cửa van?
2/ Xác định trị số của lực F phải
đặt vào dây tời tại B để kéo cửa van lên theo
phơng thẳng đứng?
Cõu 4:
Cho hệ thống dẫn chất lỏng ( tỷ trọng δ=0,9) như hỡnh vẽ, dũng chảy phun ra ngoài khớ trời bằng vũi thu hẹp dần DE (chiều dài vũi khụng đỏng kể) Áp suất tại điểm D cú giỏ trị dư 0,3at; hệ số nhỏm của đường ống n=0,008; tổn thất cục bộ qua vũi DE =
g
E
2
v 1 , 0
2
Lấy g=9,81m/s2 ; Biết trạng thỏi chảy trong đường ống là trạng thỏi chảy rối
1/ Xỏc định lưu lượng chất lỏng chảy trong ống trờn?
2/ Xỏc định chiều cao chất lỏng H trong bể chứa?
pa
Khúa
ξcv=0,5 ξK=10
H
l
2=36m
d
B C
pod
p
a
F
h=0,2m
h2=0,9m
Trang 4Cõu 5:
Chất lỏng đựng trong một
vật chứa hỡnh nún như hỡnh vẽ Biết
tỷ trọng chất lỏng δ=0,84 Áp suất
dư tại mặt thoỏng chất lỏng
pod=0,132 bar Cỏc thụng số cũn lại
cho như trờn hỡnh vẽ?
1/ Xỏc định ỏp lực dư của
chất lỏng tỏc dụng lờn bề mặt cong
xung quanh phớa trong nún?
2/ Xỏc định trị số ỏp lực
tuyệt đối của chất lỏng tỏc dụng lờn
đỏy nún?
Cho cụng thức tớnh thể tớch nún
cụt: V=(π /3)a (R 2 +Rr+r 2 )
Với R,r là bỏn kớnh đỏy lớn đỏy
nhỏ, a là chiều cao của nún cụt.
Cõu 6:
Chất lỏng có khối lợng riêng ρ=700kg/m3 từ bình chứa có tiết diện lớn chảy ra ngoài không khí theo các ống nối tiếp nhau Biết l1= 3,5m; l2=5m; l3 = 5m; l4=2,5m; l5 = 2m; tất cả các ống có
đờng kính d1=75mm; vòi ra có d2=50mm; áp suất d tại mặt thoáng bể chứa là 2kPa Cho lu lợng chảy trong ống là Q =6 (l/s); hệ số nhớt động học ν =0, 032 cm2 /s Hệ số tổn thất cục bộ cửa vào
5
,
0
=
cv
ξ ; tại các vị trí
uốn đều bằng ξu=1,7; qua
khoá K ξk=120; qua vòi
ξv=1,2 (tính toán với vận tốc
sau tổn thất); , g=9,81m/s2
Trong trờng hợp chảy rối
tính λ theo công thức:
2 ) 5 , 1 Re
lg
8
,
1
(
1
−
=
d
1
,
1
=
α Chảy tầng lấy α=2
1/ Tìm H = ?
2/ Nếu muốn lu lợng
trong ống tăng gấp đôi giá
trị ở trên, phải hiệu chỉnh
khóa K ứng với hệ số tổn
thất bằng bao nhiêu?
pod
h1=0,9m
h2=1,8m
D=2m
l4
l 2
3
l
1
l
K 5
l
d
2
d1 H
Vòi
o
Trang 5
Câu 7:
Một van chắn tự động AB
đóng mở chất lỏng có dạng hình
tam giác và có thể quay quanh
trục đi qua E như hình vẽ Biết
chất lỏng có tỷ trọng δ=0,88; áp
suất trên mặt thoáng chất lỏng có
giá trị tuyệt đối 1,13 at
1/ Xác định áp lực dư chất
lỏng tác dụng lên cửa van AB?
2/ Xác định lực đẩy T của
lò xo sao cho cửa van ở vị trí cân
bằng cân bằng như hình vẽ ?
Câu 8:
Nước ở 20oC (có γ=9789 N/m3 và ν=0,0101cm2/s) ở hai bình chứa A và B được nối với nhau bằng hai ống dẫn bằng thép mới (hệ số nhám n=0,007) Ống 1 và 2 có đường kính lần lượt
là d1=150mm và d2=300mm, chiều dài ống 1 là l1=20m Các hệ số tổn thất cục bộ tại cửa vào
ξcv=0,5; cửa ra ξcr=1; tại vị trí mở rộng ξmr=0,56 (ứng với vận tốc trong ống 1) Áp suất mặt
thoáng bể A có giá trị tuyệt đối 1,25at; mặt thoáng bể B là áp suất khí trời
1/ Tìm lưu lượng chảy từ A sang B? Nếu H=2m, biết trạng thái chảy trong các ống là chảy rối và lấy α=1,1
2/ Vẽ định tính đường năng, đường đo áp dư của hệ thống trên?
pot
Α
Β
10 m
6 m
8 m
4 m
3 m
Ε
T
1
2
pa
po
t
Van ξv=3.5
H
A
B
Trang 6Cõu 9:
Cho một cầu chứa đầy chất lỏng cú tỷ trọng δ1
=0,86; bỏn kớnh cầu R =0,5m Gắn vào điểm A một ống
đo ỏp, chất lỏng trong ống đo ỏp cú tỷ trọng δ2=13,6,
ứng với độ dõng cao b=350mm Khoảng cỏch từ mặt
phõn cỏch hai chất lỏng đến điểm A là a=0,15m
1/ Xỏc định ỏp suất dư tại điểm B là điểm cao
nhất của chất lỏng trong cầu?
2/ Xỏc định ỏp lực tuyệt đối của chất lỏng tỏc
dụng lờn bề mặt nửa cầu ADB?
Cõu 10:
ống xi phông dẫn chất lỏng ( có γ = 9810N/m3) nh hình vẽ Biết áp suất d ở mặt thoáng bể
A là 0,3at; áp suất ở mặt thoáng bể B là áp suất khí trời; h = 1,8m; H =1,2m; l1 = 2,4m; l2 = 6m; l3
= 3,6m; d = 200mm; cho hệ số nhám n = 0,01 ; biết trạng thái chảy trong ống là chảy rối; α = 1;
hệ số tổn thất tại cửa vào ξcv = 0 , 5; tại cửa ra ξcr = 1; tại 2 vị trí uốn cong đều có ξu =1,7 Nhiệt độ chất lỏng 15oC; lấy g = 9,81m/s2
1/ Tìm lu lợng Q chảy trong ống xi phông?
2/ Xác định áp suất tuyệt đối tại đầu đoạn ống 3 ( Sau vị trí uốn cong)?
H
d
a
o
l2
1
l
3
l
h
A
B
b a
D
Trang 7A
2m
B
Câu 11:
Một cửa van chắn AE dạng hình
chữ nhật rộng b=3m; cạnh AE = 3,5m;
đoạn BI =0,5m; đoạn IE=0,5m Chất lỏng
có tỷ trọng δ=0,84; áp suất trên mặt thoáng
có giá trị tuyệt đối 1,05at Lấy g=9,81m/s2
1/ Xác định áp lực tuyệt đối của
chất lỏng tác dụng lên cửa van?
2/ Van có thể quay quanh trục đi
qua I vuông góc với mặt phẳng hình vẽ,
xác định thể tích vật đối trọng W (được
nối với I bởi một cánh tay đòn dài 2m) sao
cho cơ cấu cân bằng như hình vẽ? Biết vật
đối trọng làm bằng bê tông có tỷ trọng
δ=2,5 Cửa van đồng chất có khối lượng
M =0,8 tấn
Câu 12:
Cho sơ đồ cấp nước như hình vẽ:
Các thông số ống 1, 2, 3 lần lượt như sau:
l1=1200m; d1=250mm; l2=1800m;
d2=200mm; l3=1500m; d3=150mm; lưu
lượng tháo đơn vị trên ống 3 là q3=0,01 (
m
s
l
) Hệ số nhám n= 0,01 cho tất cả các
đường ống, tính hệ số đặc trưng K của từng ống theo công thức K= 3
8
4
R n
π (với R là bán kính
thủy lực của từng ống) Trọng lượng riêng của nước γ=9810N/m3, lấy g=9,81m/s2 , lưu lượng bơm Q=87,4(l/s) và áp suất dư tại A là 16 bar
1 Xác định H=?
2 Xác định áp suất tuyệt đối tại điểm D
Bơm
C
D
2 3
1 H
Trang 8Cõu 13:
Cho một trụ chứa chất lỏng cú tỷ trọng δ
=0,85; bỏn kớnh đỏy trụ R =1m; chiều dài đường
sinh trụ vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh vẽ L
=2,5m Độ ngập sõu chất lỏng trong trụ z=0,7m
Biết ỏp suất mặt thoỏng chất lỏng trong trụ cú giỏ
trị tuyệt đối pot=1,15at
1/ Xỏc định ỏp lực tuyệt đối của chất lỏng
tỏc dụng lờn mặt cong AE ?
2/ Xỏc định ỏp lực dư của chất lỏng tỏc
dụng lờn mặt AEB?
Cõu 14:
Dầu có tỷ trọng δ = 0,85 đợc dẫn từ bể chứa ra ngoài theo một đờng ống có đờng kính d2 = 100mm; tổng chiều dài ống dẫn là l = 25m; đầu ống có lắp một vòi phun T có đờng kính
d1=50mm với chiều dài a = 20cm; hệ số tổn thất tại vị trí cửa vào ξcv = 0 , 5; tại 2 vị trí uốn đều
có ξu = 2; tại vòi ra ξv = 1 , 6 (tính với vận tốc sau tổn thất); hệ số nhám n=0,01; biết trạng thái
chảy trong ống là chảy rối Bỏ qua tổn thất dọc đờng trên vòi phun T có chiều dài a; H=10m
cho g = 9,81m/s2; lấy α = 1,1; áp suất trên mặt thoáng bể có giá trị tuyệt đối là 1,3at
1/ Xác định lu lợng Q?
2/ Xác định áp suất d tại điểm A là điểm sau tổn thất
uốn cong
pot
z
A
E B
o
H
d
d1
T
a
Trang 9Câu 15:
Một tấm phẳng tam giác ABE
ngập trong chất lỏng có trọng lượng
riêng δ=0,8 Biết áp suất trên mặt
thoáng có giá trị tuyệt đối
pot=122,6kPa Tam giác cân tại đỉnh
E, cạnh AB = 5m; chiều cao tương
ứng hạ từ đỉnh E xuống đáy AB là
a=3m
1/ Xác định áp lực tuyệt đối
tác dụng lên tấm phẳng?
2/ Xác định trị số áp lực dư tác
dụng lên tấm phẳng
Biết mômen quán tính của tấm
phẳng lấy đối với trục EG: J C =
12
2
2
3
a
AB
Câu 16:
Nước được dẫn trong hệ thống ống đặt trên cùng một mặt phẳng và đổ ra ngoài khí trời tại
E như hình vẽ Biết QE=12 (l/s); tại D lấy ra một lưu lượng QD=10 (l/s); lưu lượng tháo dọc trên đường ống 2 là q=0,05 (l/s.m) Các thống số của ống dẫn cho như sau: l1=150m; K1=158,4 (l/s);
l2=170m; K2=113,5 (l/s); l3=140m; K3=186,3 (l/s); l4=200m; K4=186,3 (l/s); l5=150m; K5=186,3 (l/s); γ=9810 N/m3
1/ Tìm
chiều cao cột
áp tại C?
2/ Nếu
độ cao tối đa
cột tháp cho
phép xây tại A
là Hmax=10m thì
áp suất dư trên
mặt thoáng bể
chứa phải bằng
bao nhiêu?
D
E
QD
QE
H
30ο
Β Β
Α
pot
E
Α
a h=2m
G
Trang 10Cõu 17:
Một vật hình lăng trụ đáy vuông (cạnh là a)
đậy kín một lỗ hình chữ nhật (một cạnh là b và một
cạnh là L) Các dữ liệu bài toán cho nh sau: áp suất
mặt thoáng có giá trị tuyệt đối là 0,96at; H=3m;
a=60cm; b=30cm; L=2m; tỷ trọng chất lỏng δ=1,1
Xác định áp lực tuyệt đối tác dụng lên lăng trụ?
Cõu 18:
Chất lỏng (tỷ trọng δ =0,8) chảy trong một ống xi phông có đờng kính d1 = 150mm; đầu ống có lắp một ống thu hẹp dần với đờng kính miệng ra là d2 = 75mm; H = 4,2m; h =5,8m; l=12m; Hệ số tổn thất cục bộ cửa vào ξcv =0,5; Vị trí uốn ở S ξu =0,3; qua đoạn co hẹp
0,1
ch
ξ = (tính với vận tốc sau v 2 ); tại vị trí cửa ra ξcr =1; a = 20cm; hệ số nhám của ống n=0,01;
biết trạng thái chảy trong ống là chảy rối áp suất trên mặt thoáng bể là áp suất khí trời; α =1,1; g=9,81m/s2 Bỏ qua tổn thất dọc đờng trên đoạn ống thu hẹp có chiều dài a
1/ Tìm lu lợng trong ống xi phông?
2/ Tìm áp suất tuyệt đối tại điểm A?
3/ Vị trí nào trong ống có áp suất nhỏ nhất? Xác
định áp suất chân không tại đó
pot
H a
b
a h d1
l
Trang 11Cõu 19:
Một van AB cú dạng là một
phần tư trụ dựng để đúng mở chất
lỏng trong một cơ cấu khộp kớn như
hỡnh vẽ Biết trụ cú bỏn kớnh
R=80cm; chiều dài đường sinh trụ
L=1,3m; h=900mm; a=120cm;
b=120cm Chất lỏng trong bể cú tỷ
trọng δ1= 0,9; chất lỏng ngoài ống đo
ỏp cú tỷ trọng δ2=3,5 Mặt thoỏng ống
đo ỏp hở ra ngoài khớ trời
1/ Tỡm ỏp lực dư chất lỏng tỏc
dụng lờn bề mặt trụ AB?
2/ Người ta cú gắn tại A một
bản lề, xỏc định lực giữ Fđể cho cơ
cấu cõn bằng như hỡnh vẽ?
Cõu 20:
Trong một đám cháy, muốn dập tắt đợc ngọn lửa thì tia nớc phun thẳng đứng từ vòi hình nón cụt lên cần phải đạt độ cao h =20m (vòi dài l = 1m) Tại mặt cắt cuối ống có đờng kính D áp suất d là 1 at, đờng kính D = 100mm, Xác định lu tốc Q và đờng kính d của miệng vòi, nếu hệ số
điều chỉnh động năng α = 1 , 1 và hệ số cản của vòi ứng với vận tốc tại cửa ra là ξ = 0 , 2 Sức cản
không khí không đáng kể, bỏ qua tổn thất dọc đờng trong vòi phun Cho γ =9810N/m3
l
h
D d
Bản lề
F
h
R
δ1
δ2
a
b B
A
Trang 12Câu 21:
Một van dạng nón ngược dùng để đóng mở chất
lỏng trong một cơ cấu khép kín như hình vẽ Biết chất
lỏng trong bể có tỷ trọng δ1 =0,8; chất lỏng ở ống đo áp
có tỷ trọng δ2=8 Cho đường kính van D=1m; h=0,4m;
H=0,6m; b=1m; a=0,8m; R=300mm Lấy g=9,81m/s2
1/ Tìm áp lực dư chất lỏng tác dụng lên van?
2/ Nếu van làm bằng thép có khối lượng riêng
ρ=7800kg/m3 thì van có bị đẩy lên không? Nếu không
tìm lực kéo van lên theo phương thẳng đứng?
Câu 22:
Một bơm hút chất lỏng từ bể chứa A sang bể
chứa B như hình vẽ Biết chất lỏng có tỷ trọng δ=0,87
Đường kính ống dẫn d=150mm, áp suất mặt thoáng bể
A là áp suất khí trời; mặt thoáng bể B có giá trị áp suất
dư là 0,3at Coi chất lỏng trong hai bể là tĩnh
1/ Tìm năng lượng bơm cần thiết phải có (Hp) để
cấp cho chất lỏng (với hiệu suất bơm chỉ đạt 80%) để
lưu lượng từ bể A sang B đạt Q=30(l/s)? Biết tổn thất từ
bể A sang bể B bao gồm cả tổn thất qua bơm là
g
2
v 12
2
và H=16m
2/ Vẽ đường năng của hệ thống đã cho?
P
po
pa
H
B
A
R
δ1
δ2
a
H D
b h
Trang 13Cõu 23:
Một miếng phẳng dạng trũn AB, tõm I cú bỏn
kớnh R=1,5m Tấm phẳng cú thể quay quanh một bản
lề đi qua I như hỡnh vẽ Gúc nghiờng α=30o,
H=0,8m Một nửa tấm trũn BI bờn khoang chứa chất
lỏng cú tỷ trọng δ=0,88; ỏp suất trờn mặt thoỏng cú
giỏ trị dư là 0,27at
1/ Tỡm ỏp lực dư chất lỏng tỏc dụng lờn nửa
trũn BI?
2/ Tỡm ỏp suất tuyệt đối của khớ phớa bờn
khoang của nửa trũn AI để cho tấm phẳng cõn bằng
như hỡnh vẽ?
Biết mụmen quỏn tớnh của nửa hỡnh trũn lấy đối với trục GG đi qua tõm C là:
4
1102
,
J C =
Cõu 24:
mặt phẳng nằm ngang nh hình vẽ Lu lợng ra tại D là QD=15(l/s); lấy ra tại B một lu lợng QB =7 (l/s); lu lợng tháo đều dọc theo ống 3 là q3=0,015
m s
l
; độ cao cột áp tại D là 1m; Biết γ = 9810N/m3, các đặc trng ống là:
1/ Tìm độ cao cột áp tại điểm C?
2/ Tìm độ cao cột áp tại điểm A?
TT L (m) d (mm) K (l/s)
1 420 150 158,4
2 350 200 340,8
3 200 200 340,8
4 600 250 616,4
p
o
Khớ
A
B I
α
H
G
π
3
4R
2
l
QB
Trang 14Câu 25:
Một van chứa dạng cầu dùng để đóng mở chất
lỏng trong một cơ cấu khép kín như hình vẽ Biết chất
lỏng trong bể có tỷ trọng δ1 =0,8; chất lỏng ở ống đo áp
có tỷ trọng δ2=7 Cho đường kính van D=1,4m;
h=60cm; H=50cm; b=1m; a=80cm Lấy g=9,81m/s2
Áp suất mặt thoáng ống đo áp là áp suất khí trời
1/ Tìm áp lực dư chất lỏng tác dụng lên cầu?
2/ Nếu trọng lượng cầu là Q=2000N thì cần tăng,
hay giảm áp suất mặt thoáng ống đo áp để cầu được cân
bằng như hình vẽ? Tìm giá trị áp suất cần thay đổi đó?
Công thức tính thể tích chỏm cầu: V = z (3R−z)
3 2
π
Với: R là bán kính cầu; z chiều cao của chỏm.
Câu 26:
Một bơm ly tâm hút nước ở 40oC (có trọng
lượng riêng γ=9737N/m3) từ bể chứa lên theo đường
ống hút như hình vẽ Lưu lượng bơm Q=31,4 (l/s);
đường kính ống hút d=200mm; độ nhớt động học của
nước ν=0,661.10-2 cm2/s Hệ số nhám của ống
n=0,014 Hệ số tổn thất qua lưới ξL=3,4; uốn cong
ξu=0,86 Lấy α=1,1 nếu chất lỏng chảy rối, α=2 nếu
chất lỏng chảy tầng trong ống; g=9,81m/s2
1/ Xác định số chỉ của chân không kế nếu chiều
cao đặt bơm hs=8m? Biết chiều dài ống dẫn từ lưới
chắn rác đến vị trí đặt chân không kế là 15m
2/ Chất lỏng có bị hóa hơi ở vị trí đặt chân
h
δ1
δ2
a
H D
b
pa
ck
p
s
h
2 2
Trang 15a
h
H
A
D
Cõu 27:
Một đập chắn nước bằng bờ tụng cú
tỷ trọng δ=2,5 Cỏc kớch thước cho như sau:
h=7m; H=20m; a=3m; b=4m; c=11m Chiều
rộng đập L=10m Áp suất mặt thoỏng là ỏp
suất khớ trời, trọng lượng riờng của nước
γ=9810N/m3
1/ Xỏc định ỏp lực dư của nước tỏc
dụng lờn đập? (Xỏc định riờng cho từng
phần ngập ứng với h và H).
2/ Tỡm tổng mụ men của ỏp lực dư
chất lỏng và trọng lượng bản thõn đập với
đường chõn đập đi qua điểm A? Trong
trường hợp này đập cú cõn bằng khụng? Bỏ
qua lực đẩy nổi của chất lỏng ở chõn đập
Cõu 28:
Bơm P duy trì hoạt động cho nớc chảy trong hệ thống đờng ống nh hình vẽ Chiều dài các ống lần lợt là l1 = 400m, l2 = 300m, l3 = 250m và l4 = 500m, đờng kính các ống lần lợt nh sau
d1=d4=300mm, d2 = d3 = 200mm Xác định hệ số K theo công thức 3
8 4
R n
K = π , với độ nhám của
ống n=0,011; R là bán kính thủy lực của từng ống Cao độ điểm A là zA = 2m, cao độ điểm D là
zD=12m Coi chất lỏng chảy rối ở trong ống, cho γ=9810N/m3
1/ Hãy xác định áp suất cần thiết của máy bơm để chuyển lu lợng nớc Q = 75 (l/s) đến ống thứ 4 để vừa phân phối hết chất lỏng ra khỏi ống? Biết rằng điểm D cuối ống 4 hở ra ngoài khí trời
2/ Nếu thay bơm bằng một bể chứa có mặt thoáng hở ra ngoài khí trời thì chiều cao cột chất lỏng trong bể phải là bao nhiêu?