1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC pdf

4 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Trong phân tử CS2, số cặp electrong không tham giam liên kết: Câu 6: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ kí etilen theo cách nào sau đây?. Dãy các chất có khả năn

Trang 1

TRƯỜNG THPT NINH GIANG

Giáo viên: Cao Văn Xưởng

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 0 phút;

(45 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho protein tác dụng với dung dịch HNO3 đặc

Câu 2: Sục 0,09 mol CO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Thêm 200 ml dung dịch chứa BaCl2 0,15M và Ba(OH)2 aM thu được 5,91 gam kết tủa Đun nóng dung dịch thu được m gam kết tủa nữa Giá trị của a và m là:

A 0,1M và 3,94 gam B 0,05M và 1,97 gam C 0,05M và 3,94 gam D 0,1M và 1,97 gam Câu 3: Cho 7, 0 gam hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 sau phản ứng thu được 45,6 gam chất rắn % theo khối lượng của C2H2 là:

Câu 4: Tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu là do:

A Các electron trong kim loại gây ra

B Các electron ở lớp ngoài cùng và phân lớp sát lớp ngoài cùng gây ra

C Các electrong tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra

D Cấu trúc mạng tinh thể kim loại gây ra

Câu 5: Trong phân tử CS2, số cặp electrong không tham giam liên kết:

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ kí etilen theo cách nào sau đây?

A Đề hidro hóa etan

B Crackinh butan

C Hidro hóa axetilen với xúc tác là Pb/PbCO3

D Đun sôi hỗn hợp gồm etanol và H2SO4 đặc ở 170 0C

Câu 7: Cho các chất: HCOOH (1), CH3CHO (2), C2H2 (3), HCOOCH3 (4), CH3COOH (5) Dãy các chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 8: Tinh bột là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin Nhận xét đúng

A Amilopectin có cấu tạo phân nhánh còn amilozơ có cấu tạo không nhánh

B Cả hai dều có cấu tạo nhánh

C Cả hai đều có cấu tạo không phân nhánh

D Amilozơ có cấu tạo phân nhánh còn Amilopectin có cấu tạo không nhánh

Câu 9: Cho các dung dịch mất nhãn không màu chứa các chất sau: Glucozơ, ancol etylic, glixerol,

andehit axetic Dùng hóa chất nào để phân biệt các dung dịch trên:

Câu 10: Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M là:

Câu 11: Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3 Nếu cho (a+b) mol CaCl2 vào dung dịch X thu được m1 gam kết tủa Còn nếu cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X có m2 gam kết tủa Mối quan hệ m1 và m2

A m1 = m2 B m1 < m2 C m1 > m2 D m2 = 2m1

Câu 12: Để 39,2 gam bột Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 49,6 gam hỗn hợp X chứa 4

chất rắn Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4,48 lít

H2 ở (đktc) Khối lượng muối có trong dung dịch Y là:

Trang 2

A 99,55 gam B 63,8 gam C 88,9 gam D 106,65 gam

Câu 13: Hòa tan hết 14,0 gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 0,2 mol khí NO duy nhất Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng

Câu 14: Cho 50 ml dung dịch chứa HCl 0,05M và H2SO4 0,025M vào V lít dung dịch chứa KOH 0,08M Sau phản ứng thu được dung dịch có pH=2 Giá trị của V

Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm a mol Na, b mol Ba, c mol Al tan hết trong nước được dung dịch Y

Thêm tiếp vào dung dịch Y x mol HCl thu được d mol kết tủa Giá trị lớn nhất xủa x tính theo a, b, c,

d là:

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe(NO3)2, BaCl2, NH4NO3 hòa tan vào nước được dung dịch Y Chia dung dịch Y làm hai phần bằng nhau Phần 1, cho tác dụng với HCl dư, đun nóng có 0,02 mol khí NO duy nhất thoát ra Cho tiếp mẩu Cu dư vào và đun nóng có 0,14 mol khí NO duy nhất thoát ra nữa Phần 2, cho tác dụng với Na2CO3 dư có 12,87 gam kết tủa xuất hiện Giá trị m là:

Câu 17: Cho 8,7 gam một amin đơn chức tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,35 gam muối

Số đồng phân bậc 2 của amin thỏa mãn là:

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một phân tử cao sư Buna-S thu dược CO2 và H2O có tỉ lệ mol là 7:4 Tỉ

lệ số mắt xích Butađien và Stiren trong phân tử cao su trên là:

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm metanal, fructozơ, propan-1-ol, etanoic thu được

0,91 mol CO2 và 1,11 mol H2O Giá trị m là

Câu 20: Cho 4,8 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan Biết phản ứng tạo ra khí NO duy nhất

Câu 21: Có 4 cốc X, Y, Z, T đều chứa 100 ml dung dịch HCl 0,1M Thêm 50 ml dung dịch NaOH

0,1M vào cốc X, 0,53 gam Na2CO3 vào cốc Y, 0,54 gam Al vào cốc Z, và 0,098 gam Cu(OH)2 vào cốc T Sau khi phản ứng hoàn toàn Lượng HCl còn dư nhiều nhất ở cốc nào?

Câu 22: Số dẫn xuất điclo thu được khi tiến hành clo hóa 2-Metylbutan:

Câu 23: Tiến hành hidro hóa hoàn toàn (xúc tác Ni/t0) một hợp chất hữu cơ X mạch hở thu được sản phẩm có tên gọi: 2-Metylpropan-1-ol Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là:

Câu 24: Một andehit no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O Công thức phân tử của andehit là:

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 12,7 gam một este ( 0,05 mol) cần vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 1M

thu được 14,1 gam một muối của axit hữu cơ và m gam một ancol Nếu đốt cháy hoàn toàn 12,7 gam este trên thu được n mol CO2 m và n có giá trị là:

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 12,4 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít SO2 duy nhất ( đktc) Hàm lượng oxi có trong hỗn hợp X là:

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm –COOH

B Dung dịch các amino axit đều có pH>7

C Các amino axit đều là chất rắn ở điều kiện thường

Trang 3

D Dung dịch các amino axit đều không làm thay đổi màu quày tím

Câu 28: Cho phản ứng; K2SO3 + KHSO4 + KMnO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng hệ số ( tối giản) của các chất tạo thành của phản ứng:

Câu 29: Trong điều kiện không có không khí, đốt cháy Fe trong khí Clo dư thu được chất rắn X và

nung hỗn hợp bột Fe và S thu được hợp chất Y X, Y là

A FeCl2 và FeS B FeCl3 và FeS C FeCl2 và FeS2 D FeCl3 và FeS2

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam một chất béo trung tính cần vừa đủ 12 gam dung dịch

NaOH 20% Khối lượng xà phòng thu được sau phản ứng.:

Câu 31: Hõn hợp X gồm metanol và một ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng Cho 3,8 gam X tác dụng

với Na dư thu được 0,84 lít khí ( đktc) Nếu cho 3,8 gam hỗn hợp trên qua CuO dư, nung nóng Lấy toàn bộ sản phẩm thu được cho tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NNH3 có 10,8 gam Ag kết tủa Công thức cấu tạo của X là?

Câu 32: Theo chiều từ Flo tới Iot, nhận định nào sau đây là đúng?

A Bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng dần

B Bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện giảm dần

C Bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm dần

D Bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện tăng dần

Câu 33: Nếu lấy cùng khối lượng các kim loại Al, Fe, Cu, Mg cho vào lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, kim loại nào phản ứng cho thể tích khí SO2 ( duy nhất) ở cùng điều kiện là lớn nhất:

Câu 34: Trong một bình kín ( chứa một ít bột sắt làm xúc tác) có dung tích không đổi chứa N2 và H2

có tỉ lệ mol là 1:4 có áp suất là P1 atm Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ ban dầu thì thấy bình có áp suất là P2 atm Biết tỉ lệ P1 và P2 là 100:92 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:

Câu 35: Ion Y- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Ion Y2+ có tổng số hạt mang diện tích dương là 30 Vị trí của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A (X: chu kì 3, nhóm VIA), (Y: chu kì 4, nhóm IB)

B (X: chu kì 3, nhóm VIIA), (Y: chu kì 4, nhóm IIB)

C (X: chu kì 4, nhóm IIA), (Y: chu kì 4, nhóm IA)

D (X: chu kì 4, nhóm IIA), (Y: chu kì 4, nhóm IIA)

Câu 36: Hỗn hợp X gồm một ankin, một ankadien, một ankan Cho 0,5 mol X đi qua dung dịch

AgNO3 dư trong NH3 thì có 36 gam kết tủa xuất hiện và số mol hỗn hợp khí bay ra giảm 30% so với ban đầu Cho khí bay ra khỏi bình AgNO3/NH3 qua dung dịch brom dư thấy bình brom tăng 5,4 gam

và có 32 gam brom phản ứng Đót cháy hoàn toàn khí thát ra khỏi bình brom thu được 0,75 mol CO2 Công thức của các hidrocacbon là:

A C2H2, C4H6, C4H10 B C2H2, C4H6, C3H8 C C2H2, C3H4, C3H8 D C3H4, C4H6, C4H10

Câu 37: Cho 3 chất : CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2) và Phenyl clorua (3) Đun từng chất với dung dịch NaOH dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là

Câu 38: Cho dãy chuyển hoá điều chế sau: Toluen Br / Fe 2 

X NaOH / t,pY HCl Z Chất Z là chất nào?

Câu 39: Tính axit của các chất: Phenol, o-crezol, o-nitrophenol, axit picric được sắp xếp theo chiều

tăng dần như sau

A phenol < o-crezol < o-nitrophenol < axitpicric

Trang 4

B o-crezol < phenol < o-nitrophenol < axitpicric

C o-nitrophenol < axitpicric< phenol < o-crezol

D o-crezol < o-nitrophenol < axit picric <phenol

Câu 40: Khối lượng ancol etylic thu được khi dieuf chế từ một tấn ngô chứa 65% tinh bột, hieuj suát

của quá trình là 81%:

Câu 41: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là:

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, CH3CH2CH2CH3

B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3, CH3CHCl3

C C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3, HCHO

D C2H5OH, CH3CHO, CH3OH, CH3COONa

Câu 42: Cho các phản ứng sau:

(1) SO2(k) + O2(k) ↔ 2SO3(k) (2) H2(k) + I2(k) ↔ 2HI(k) (3) CaCO3(r) ↔ CaO(r) +

CO2(k)

(4) 2NH3(k) ↔ N2(k) + 3H2(k) (5) N2O4(k) ↔ 2NO2(k)

Khi giảm áp suất của hệ cân bằng của phản ứng nào chuyển dich sang chiều thuận

Câu 43: Cho 10 gam fomon tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 54 gam kết tủa Nồng độ % cả dung dịch fomon trên là:

Câu 44: Cho thứ tự các cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; I2/2I-; Fe3+/Fe2+;

Ag+/Ag Phản ứng nào sau đây xảy ra được ( trong dung dịch)

(1) Fe2+ + I2 → (2) Fe3+ + I- → (3) Fe3+ + Fe →

(4) Fe3+ + Ag → (5) Fe2+ + Ag+ → (6) Fe2+ + Cu2+ →

Câu 45: Cho 7,12 gam một chất hữu cơ X thuộc cùng dãy đồng đẳng của Glyxin vào 300 ml dung

dịch HCl 0,4M Để phản ứng hoàn toàn với các chất trong dung dịch sau phản ứng trên cần 0,2 mol NaOH Công thức của X là

A H2NCH2CH2COOH B H2NCH2COOH

C H2NCH2CH2CH2COOH D CH3CH(NH2)COOH

-

- HẾT -

Ngày đăng: 14/08/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w